Giáo án Lớp 3 Tuần 12 - Trường tiểu học Giai Xuân

Giáo án Lớp 3 Tuần 12 - Trường tiểu học Giai Xuân

TOÁN:

LUYỆN TẬP

I. MỤC TIÊU:

- Củng cố kĩ năng đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.

- Biết giải bài toán có phép nhân số có ba chữ số với số có một chữ số và biết thực hiện gấp lên, giảm đi một số lần.

II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

 

doc 18 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 05/07/2017 Lượt xem 109Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 12 - Trường tiểu học Giai Xuân", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 12: Thứ hai ngày 07 tháng 11 năm 2011
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
- Củng cố kĩ năng đặt tính và tính nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
- Biết giải bài toán có phép nhân số có ba chữ số với số có một chữ số và biết thực hiện gấp lên, giảm đi một số lần.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
 1. Bài cũ: 5’
- Gọi 2 em lên bảng sửa BT3 tiết trước. 
- Nhận xét đánh giá .
2. Bài mới: Giới thiệu bài: 
 Luyện tập: 32’
Bài 1(cột 1,3,4): - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu cả lớp cùng làm mẫu một cột .
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở .
- Yêu cầu 1 học sinh lên bảng tính .
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 2: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài 
- Yêu cầu cả lớp thực hiện trên bảng con .
-GV nhận xét,chốt lại
Bài 3: - Gọi học sinh đọc bài 3.
- Yêu cầu đọc thầm bài toán, phân tích rồi tự giải vào vở. 
- Mời 1 học sinh lên bảng giải .
- Cho HS đổi vở để KT bài nhau.
- Giáo viên nhận xét đánh giá.
Bài 4: - Yêu cầu học sinh nêu đề bài 
- Yêu cầu cả lớp cùng thực hiện vào vở.
- Mời 1HS lên bảng giải.
-Nhận xét,chữa bài
Bài 5:-Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
-GV viên hướng dẫn,yêu cầu HS tự làm
-GV chữa bài
3. Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhận xét đánh giá tiết học. 
- Dặn về nhà học và làm bài tập.
- Hai học sinh lên bảng làm bài.
- Cả lớp theo dõi, nhận xét.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em nêu nội dung bài tập 1 .
- Làm mẫu 1 bài và giải thích cách làm. 
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- Một học sinh lên bảng tính .
- Học sinh tự chữa bài .
- Học sinh nêu yêu cầu đề .
- 2HS lên bảng làm bài, cả lớp làm trên bảng con.
 - Học sinh nêu đề bài .
- Lớp tự làm vào vở rồi chữa bài. 
- Một học sinh lên sửa bài.
- Đổi vở, chữa bài.
- Học sinh nêu đề bài .
- Một học sinh lên sửa bài, cả lớp giải vào vở .
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài. 
-HS nêu yêu cầu
-HS làm bài
-Theo dõi
-Lắng nghe
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: 
NẮNG PHƯƠNG NAM
I. MỤC TIÊU:
Tập đọc:
- Đọc trôi chảy, phát âm đúng các từ khó: đông nghịt, bỗng sững lại.... Bước đầu diễn tả được giọng nhân vật, phân biệt được lời người dẫn chuyện với lưòi các nhân vật.
- Hiểu nội dung: Hiểu được tình cảm đẹp đẽ, thân thiết và gắn bó giữa thiếu nhi 2 miền Nam – Bắc. (trả lời được các câu hỏi trong SGK)
Kể chuyện:
- Dựa vào các ý tóm tắt truyện kể lại được từng đoạn cña câu chuyện.
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: 3’
- Gọi 3 em đọc thuộc lòng bài: Vẽ quê hương.
- Giáo viên nhận xét ghi điểm. 
2. Bài mới: Giới thiệu bài:
Luyện dọc kết hợp giải nghĩa từ: 15’ 
* Đọc mẫu diễn cảm toàn bài. 
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ .
- Viết các từ khó đọc hướng dẫn HS đọc . 
- Đọc từng câu trước lớp 
- Đọc từng đoạn trước lớp .
- Gọi ba em đọc tiếp nối nhau 3 đoạn trong bài .
- Giáo viên kết hợp giải thích các từ khó trong sách giáo khoa.
- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm. 
- Cả lớp đọc đồng thanh 3 đoạn . 
Hướng dẫn tìm hiểu bài: 10’
+ Trong chuyện có những bạn nhỏ nào ?
+ Uyên và bạn đi đâu vào dịp nào ?
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2 của bài .
+ Nghe đọc thư Vân các bạn ước ao điều gì?
- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3: 
+ Phương nghĩ ra sáng kiến gì ? Vì sao các bạn lại chọn cành mai làm quà tết cho Vân?
- Mời học sinh đọc yêu cầu 5 của bài. 
-Yêu cầu học sinh phát biểu theo ý cá nhân.
+Hãy chọn một tên khác cho bài ?
* Giáo viên chốt ý chính.
Luyện đọc lại: 20’ 
- Hướng dẫn đọc đúng trong các đoạn .
- Yêu cầu lớp phân các nhóm để đọc bài .
- Mời mỗi nhóm thi đọc đoạn 2 
- Giáo viên và lớp theo dõi bình chọn bạn đọc hay nhất .
Kể chuyện: 25’
* Giáo viên nêu nhiệm vụ 
- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh và thực hiện đúng yêu cầu của kiểu bài tập 
- Ý1: Chuyện xảy ra vào lúc nào ?
- Gọi một học sinh nêu nhanh kết quả .
- Ý2 : -Uyên và các bạn đi đâu ?
- Ý3 : -Vì sao mọi người sững lại ?
- Yêu cầu cả lớp lắng nghe và nhận xét .
- Mời từng cặp học sinh nhìn tranh tập kể .
- 4 HS tiếp nối nhau tập kể trước lớp theo 4 đoạn .
- Yêu cầu một em kể lại cả câu chuyện 
- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể hay nhất .
 3. Củng cố dặn dò: 3’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học .
- Dặn về học bài xem trước “ Cảnh đẹp non sông” 
- 3 em đọc thuộc lòng bài thơ và TLCH., 
- Cả lớp theo dõi bạn đọc bài.
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu. 
- Hs đọc các từ khó.
- Đọc nối tiếp từng câu trước lớp .
- Học sinh nối tiếp nhau đọc đoạn trong bài
-Giải nghĩa các từ ở phần chú giải SGK.
- Lớp đọc từng đoạn trong nhóm .
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3 của bài 
-HS trả lời
-Vào ngày 28 tết .
- Học sinh đọc thầm đoạn 2:
+ Gửi cho Vân được ít nắng phương Nam .
- Học sinh đọc thầm đoạn 3
+ Gửi tặng Vân ở ngoài Bắc một cành mai .Vì cành mai sẽ chở nắng phương Nam đến cho Vân 
- Suy nghĩ và nêu lên ý kiến của bản thân.
- Lớp chia nhóm, mỗi nhóm 4 bạn tự phân vai 
- HS thực hiện
- Lớp lắng nghe bình chọn bạn đọc hay nhất 
- Lắng nghe nhiệm vụ của tiết học .
- Cả lớp quan sát tranh minh họa của câu chuyện .
- Câu chuyện xảy ra vào ngày 28 tết ở thành phố Hồ Chí Minh 
- Uyên cùng các bạn đi chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ .
- Các bạn đang nói chuyện vui vẻ thì sững lại bởi tiếng gọi 
- Thứ tự từng cặp học sinh lên kể một đoạn trước lớp .
- Lần lượt mỗi lần 4 em kể nối tiếp theo 4 đoạn của câu chuyện cho lớp nghe. 
- Lớp theo dõi bình xét bạn kể hay nhất 
-Lắng nghe
Chiều thứ hai:
CHÍNH TẢ: ( Nghe viết )
CHIÒU TR£N S¤NG H¦¥NG
I. MỤC TIÊU:
- Nghe- viết chính xác đoạn văn: Chiều trên sông Hương, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm bài tập chính tả phân biệt oc/ ooc (BT2)
- Làm đúng bài tập 3 a/b.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Chép sẵn bài tập 2
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: 3’
- Gọi HS nộp vở
.- - Nhận xét đánh giá .
 2. 2. Bài mới: Giới thiệu bài
Hướng dẫn nghe viết: 20’
* Hướng dẫn chuẩn bị :
- Giáo viên đọc bài một lượt. 
- Yêu cầu 2HS đọc lại bài . 
-Tác giả tả những hình ảnh và âm thanh nào trên sông Hương ?
+ Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa ?
- Yêu cầu đọc thầm lại bài chính tả và lấy bảng con và viết các tiếng khó. 
-Đọc cho học sinh viết vào vở. 
- Đọc lại để học sinh dò bài , tự bắt lỗi .
* Chấm, chữa bài.
Hướng dẫn làm bài tập: 12’
Bài 2: - Nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập .
- Gọi 2 em đại diện cho hai dãy lên bảng làm. 
- Lớp nhận xét bài bạn đổi chéo vở để KT.
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh. 
Bài 3: - Gọi Hs nêu yêu cầu của bài tập 3a.
- Yêu cầu lớp làm vào vở, 1 Hs lên bảng làm. 
- Yêu cầu học sinh chữa bài trong vở. 
- Gọi 2 học sinh đọc lại lời giải đúng .
- Giáo viên nhận xét bài làm học sinh 
 3. Củng cố - Dặn dò: 3’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học.
- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới. 
- HS nộp vở
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài 
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu. 
- 2HS đọc lại bài. 
+ Khói thả nghi ngút cả 1 vùng tre trúc trên mặt nước, tiếng lanh canh của thuyền chài...
- Viết hoa chữ cái đầu đoạn, đầu câu và tên riêng. 
 - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con .
 - Cả lớp nghe và viết bài vào vở. 
- Học sinh nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì .
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm .
- Một em nêu yêu cầu bài tập 2.
- Học sinh làm vào VBT.
- 2HS lên bảng làm bài .
- Lớp nhận xét bài bạn, đổi chéo vở để KT.
- 2HS nêu yêu cầu bài tập .
- Lớp thực hiện làm vào VBT.
- 1 em làm bài trên bảng lớp.
- Cả lớp nhận xét chữa bài. 
-Đọc lại
- lắng nghe
LUYỆN T.VIỆT:
ĐẤT QUÝ, ĐẤT YÊU
I. MỤC TIÊU:
- Nghe viết chính xác , trình bày đúng đoạn: Đây là mảnh đất .hạt cát nhỏ.
- Luyện viết phân biệt những tiếng khó thiêng liêng, tên riêng nước ngoài: Ê- ti -ô -pi - a . 
- Luyện viết từ có vần uy
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HOC:
1. Bài mới: Giới thiệu bài: GV nêu mục đích , yêu cầu của bài.
Hướng dẫn học sinh nghe – viết:
- GV đọc đoạn viết – 2 HS đọc lại đoạn viết.
H : Qua đoạn văn em có nhận xét gì về con người ở đây?
Con người ở đây yêu quý quê hương mình.
Luyện viết từ khó: (theo YC)
- HS nghe giáo viên đọc bài và chép vào vở.
- Chấm bài , nhận xét.
Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài tập: GV nêu yêu cầu của bài .
 Tìm trong bài chính tả từ chứa vần uy
- 2 HS lên làm bài thi – Cả lớp làm vào vở bài tập. 1 em làm bài vào bảng phụ.
- Chữa bài nhận xét
- Giáo viên nhận xét.
2. Củng cố, dặn dò: Nhận xét giờ học.
ĐẠO ĐỨC:
TÍCH CỰC THAM GIA
VIỆC LỚP, VIỆC TRƯỜNG
I. MỤC TIÊU:
- HS hiểu thế nào là tích cực tham gia việc lớp, việc trường. Vì sao phải tham gia
 việc lớp, việc trường.
- Trẻ em có quyền tham gia những công việc có liên quan đến trẻ em.
- HS tích cực tham gia các công việc của lớp, của trừơng.
- HS biết quý trọng các bạn tích cực làm việc lớp, việc trường
- KNS: KN lắng nghe tích cực, KN trình bày suy nghĩ, KN tự trọng và đảm nhận trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh tình huống của HĐ1, Phiếu học tập
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: 3’
? Vì sao phải chia sẻ vui buồn cùng bạn?
2. Bài mới: 
- Khởi động: Hát bài Em yêu trường em.
Phân tích tình huống: 12’
- Giới thiệu tranh.
? Các bạn đang làm gì?
- GV nêu tình huống (BT1- SGK)
- HS lựa chọn cách giải quyết.
- Nhận xét- KL:
Huyền nên từ chối và khuyên Thu làm xong việc rồi đi chơi.
Đánh giá hành vi. 10’
- GV phát phiếu học tập và nêu yêu cầu.
- HS thảo luận làm bài
- GV chốt lại ý đúng.
Bày tỏ ý kiến: 10’
- Đọc yêu cầu bài 3
- GV lần lượt nêu ý kiến.
KL: ý kiến đúng: a, b, d.
 ý kiến sai: c.
3. Củng cố, dặn dò: 3’
? Em đã tích cực tham gia việc trường, lớp chưa? Đó là công việc gì?
- Dặn dò: Tích cực tham gia việc trường, việc lớp phù hợp với khả năng.- Nhận xét tiết học.
- Cả lớp hát.
- Quan sát
- HS nêu cách giải quyết
- HS làm vào phiếu theo N2.
- Chữa bài- Nhận xét.
- HS bày tỏ thái độ bằng cách giơ tấm thẻ màu ( Màu đỏ: tán thành; màu xanh: lưỡng lự; màu vàng không tán thành.)
- Nt tiếp nêu ý kiến
LUYỆN TOÁN:
ÔN LUYỆN
I. MỤC TIÊU:- kĩ năng giải bài toán bằng hai phép tính.
- Gấp một số , giảm một số đi nhiều lần, hơn, kém một số đơn vị.
- HS có ý thức vươn lên trong học tập.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
 Hoạt động dạy
 Hoạt động học
1. G ...  Hỏi đội đó có bao nhiêu kĩ sư ? 
 - HD học sinh làm bài: Dạng bài toán gấp một số lên một số lần.
 - HS làm vào vở .
 - 1 học sinh nên bài làm – cả lớp nhận xét.
Bài 4: Tìm x .
a. 56 : x = 14 : 2	 x x 8 = 50 + 14
Hướng dẫn: 
- HD học sinh nêu cách tìm x trong từng phép tính. 
- 2 HS lên bảng làm – GV chữa bài , nhận 
TẬP LÀM VĂN:
NÓI,VIẾT VỀ CẢNH ĐẸP ĐẤT NƯỚC
I. MỤC TIÊU:
- Dựa vào tranh ảnh về một cảnh đẹp của đất nước, nói được những điều đã biết về 
cảnh đẹp đó.
- Viết những điều đã nói thành một đoạn văn ngắn. Chú ý viết đúng câu, dùng đúng từ.
- KNS: Tư duy sáng tạo và tìm kiếm xử lí thông tin.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh ảnh về cảnh đẹp đất nước, Câu hỏi gợi ý.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: 3’
- Gọi 2HS nói về quê hương hoặc nơi em đang ở.
- Nhận xét ghi điểm.
 2. Bài mới:Giới thiệu bài:
Hướng dẫn làm bài tập: 32’
 Bài tập 1: 
- Gọi học sinh đọc bài tập.
- Nêu yêu cầu và đọc câu hỏi gợi ý đã viết sẵn trên bảng.
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về các bức tranh.
- Yêu cầu cả lớp quan sát tranh Biển Phan Thiết .
- Hướng dẫn nói về cảnh đẹp trong bức tranh .
-Gọi 1 HS lên nói mẫu về cảnh đẹp trong bức tranh 
- Yêu cầu học sinh tập nói theo căp .
- Mời 1 vài em nối tiếp nhau thi nói .
- Giáo viên lắng nghe và nhận xét.
Bài tập 2: 
- Gọi 1 em đọc yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu học sinh viết đoạn văn vào vở .
- Giáo viên theo dõi uốn nắn cho học sinh .
- Mời 4 -5 em đọc lại đoạn văn vừa viết. 
- Chấm điểm 1 vài em viết hay.
 3. Củng cố - Dặn dò: 3’
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học 
- Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau.
- Hai em lên bảng nói về quê hương hoặc nơi em ở.
- Cả lớp theo dõi.
- Hai em đọc lại đề bài tập làm văn .
- Đọc thầm câu hỏi gợi ý.
-Đọc thầm và kết hợp quan sát tranh minh họa 
- HS quan sát
- Một học sinh giỏi làm mẫu.
- Cả lớp nhìn tranh tập nói theo cặp.
- 2 - 3 học sinh lên nối tiếp nhau thi tập nói .
- Lớp nhận xét, biểu dương những bạn nói hay
- Một học sinh đọc đề bài tập 2
 - Cả lớp làm bài.
- Học sinh đọc lại đoạn văn của mình trước lớp từ 5 - 6 em.
- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn làm tốt nhất .
- Lắng nghe
CHÍNH TẢ: (Nghe- viết)
CẢNH ĐẸP NON SÔNG
I. MỤC TIÊU:
- HS nhớ viết chính xác 4 câu ca dao cuối trong bài: Cảnh đẹp non sông, trình bày đúng hình thức các câu thơ thể lục bát, thể song thất.
- Tìm và viết đúng các tiếng có chứa vần at/ ac (BT2)
- Viết đẹp, trình bày đúng các câu ca dao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Nội dung bài tập 2.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: 3’
- Gọi 2HS lên bảng viết: 2 từ có tiếng chứa vần at, 2 từ có tiếng chứa vần ac.
- Nhận xét đánh giá ghi điểm.
22. Bài mới: Giới thiệu bài.
Hướng dẫn nghe - viết: 20’
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc mẫu 4 câu ca dao cuối trong bài.
- Gọi 2HS đọc thuộc lòng lại, cả lớp đọc thầm.
+ Bài chính tả có những tên riêng nào ? 
+ 3 câu ca dao thể lục bát được trình bày thế nào?
+ Câu ca dao 7 chữ được trình bày thế nào?
- Yêu cầu lấùy bảng con viết các tiếng khó .
* GV đọc cho HS viết bài.
* Chấm, chữa bài.
Hướng dẫn làm bài tập: 12’
Bài tập 2: 
- Gọi HS đọc ND của BT.
- Yêu cầu 2HS làm bài trên bảng.
- Cả lớp thực hiện vào bảng con. 
- Giáo viên nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
- Gọi HS đọc lại kết quả theo lời giải đúng.
- Yêu cầu HS làm bài vào VBT.
3. Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhận xét đánh giá tiết học. 
- Dặn về nhà học và làm bài xem trước bài mới .
- 2 em lên bảng làm bài. 
- Cả lớp viết vào bảng con.
-Lớp lắng nghe giới thiệu bài 
- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài.
- 2HS đọc thuộc lòng lại bài.
-HS trả lời
+ Dòng 6 chữ bắt đầu viết cách lề vở 2 ô. Dòng 8 chữ cách lề 1 ô vở.
+ Cả hai chữ đầu mỗi dòng đều cách lề 1 ô.
- Lớp thực hiện viết tiếng khó vào bảng con.
- Nghe - viết bài vào vở. Sau đó dò bài soát lỗi.
- 2HS nêu ND của BT: Tìm vần thích hợp để điền vào chỗ trống (ac/ at). 
- 2 em thực hiện làm bài trên bảng. 
- Cả lớp thực hiện vào bảng con xong giơ bảng và sửa bài.
- 2HS đọc lại kết quả đúng.
- Cả lớp làm bài vào VBT: vác, khát, thác.
- 3HS nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả.
 Thứ sáu ngày 11 tháng 11 năm 2011
TOÁN:
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
	- Củng cố về phép chia trong bảng chia 8.
	- Tìm của một số.
	- Áp dụng để giải bài toán có lời văn bằng một phép tính chia.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
 1. Bài cũ: 5’
- KT về bảng chia 8. 
- Gọi 1HS làm lại BT2 tiết trước.
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
2. Bài mới: Giới thiệu bài: 
Luyện tập: 32’
Bài 1: 
- Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Yêu cầu tự làm bài vào vở.
- Gọi HS nêu kết quả tính nhẩm.
- Yêu cầu lớp theo dõi và tự chữa bài.
- GV nhận xét chốt lại kết quả đúng.
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài 2.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện tính vào vở. 
- Gọi 4 em lên bảng làm bài, mỗi em 1 cột .
- Nhận xétù bài làm của học sinh. 
- Yêu cầu HS đổi vở để KT bài nhau.
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài toán. 
- Yêu cầu HS nêu dự kiện và yêu cầu đề bài. 
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở. 
- Gọi một học sinh lên bảng giải .
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. 
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ, tính nhẩm.
- Gọi HS trả lời miệng.
- Giáo viên nhận xét chữa bài.
3. Củng cố - Dặn dò: 3’
- Nhận xét giờ học
- Dặn về nhà học và làm bài tập .
- 3HS đọc bảng chia 8.
- 1HS lên bảng làm BT2.
- Cả lớp theo dõi nhận xé.
- Lớp theo dõi giới thiệu bài.
- Một em nêu yêu cầu bài 1: Tính nhẩm.
- Cả lớp thực hiện làm vào vở.
- 3HS nêu miệng kết quả, cả lớp bổ sung. 
 8 x 6 = 48 16 : 8 = 2 
 48 : 8 = 6 16 : 2 = 8 
- 1HS nêu yêu cầu bài 2: Tính nhẩm.
- Cả lớp tự làm bài vào vở.
- 4HS lên bảng làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung.
- Từng cặp đổi chéo vở để KT bài nhau. 
- 2HS đọc bài toán.
- HS phân tích bài toán.
- Cả lớp làm vào vào vở.
- Một HS lên bảng trình bày bài giải, lớp theo dõi bổ sung.
- Một học sinh nêu đề bài
- Tự làm nhẩm dựa vào hinhf vẽ.
- 3HS nêu miệng kết quả, cả lớp nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
LUYỆN TOÁN:
ÔN LUYỆN
I. MỤC TIÊU:
 - Thực hành tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.
 - Giải toán có liên quan đến tìm một phần bằng nhau của một số và giải bài toán bằng hai phép tính.
II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Ổn định:
2. HD HS ôn luyện: Giới thiệu bài:
HD HS thực hành:
 - GV ghi đề bài lên bảng, YC HS lấy vở ra làm bài.
*Bài 1: Tóm tắt bài toán bằng sơ đồ đoạn thẳng rồi giải:
Một quày hàng có 16kg nho và đã bán được số nho đó. Hỏi quày đã bán được mấy kg nho ?
- 1HS lên bảng tóm tắt và giải bài toán. 
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2: Anh có 35 hòn bi; anh cho em số bi đó. Hỏi anh còn lại mấy hòn bi ?
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 3: Hùng gấp được 24 thuyền Dung gấp được số thuyền bằng 5 lần số thuyền của Hùng. Hỏi:
a) Dung gấp được bao nhiêu cái thuyền ?
b)Ca hai bạn gấp được bao nhiêu cái thuyền ?
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 4: Cây cam nhà Nam có 48 quả, Nam hái số cam đó để biếu bà. Hỏi:
a. Nam đã biếu bà bao nhiêu quả cam ?
b. Cây cam nhà Nam còn lại bao nhiêu quả ?
- GV nhận xét, chữa bài.
- GV chấm 1 số bài , nhận xét.
3. Củng cố, dặn dò:
 - GV nhận xét tiết học
 - Dặn dò về nhà.
- Hát
- HS nghe.
- HS lấy vở làm bài.
- 2 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vở.
- 2 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vở.
2 HS lên làm bài.Cả lớp làm vở.
2 HS lên bảng làm bài.Cả lớp làm vở.
- HS sửa bài vào vở
TẬP VIẾT:
ÔN CHỮ HOA H
I. MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ hoa H (1 dòng), N, V (1 dòng); viết đúng tên riêng Hàm Nghi (1 dòng) và câu ứng dụng (1 lần) bằng chữ cỡ nhỏ.
- Viết đều nét, đúng khoảng cách giữa các chữ trong từng cụm từ.
- Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở.
II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Mẫu chữ viết hoa, Viết sẵn từ và câu ứng dụng.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1. Bài cũ: 5’
- Kiểm tra bài viết ở nhà của học sinh của học sinh .
- Giáo viên nhận xét đánh giá .
 2. Bài mới: Giới thiệu bài:
Hướng dẫn viết trên bảng con: 10’
* Luyện viết chữ hoa :
- Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài : H, N , V 
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng chữ 
- Yêu cầu tập viết vào bảng con các chữ vừa nêu .
* Học sinh luyện viết từ ứng dụng: 
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng.
- Giới thiệu: Hàm Nghi là một ông vua lên ngôi từ lúc 12 tuổi có lòng yêu nước thương dân, bị TDP bắt và đưa đi đày ở An - giê - ri và mất ở đó.
- Yêu cầu HS viết trên bảng con: Hàm Nghi.
* Luyện viết câu ứng dụng :
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu nội dung câu ca dao
- Yêu cầu HS luyện viết trên bảng con: Hải Vân, Hòn Hồng.
Hướng dẫn viết vào vở: 15’
- Giáo viên nêu yêu cầu: viết chữ H 1 dòng cỡ nhỏ .
- Viết tên riêng Hàm Nghi 2 dòng cỡ nhỏ .
- Viết câu ca dao hai lần ( 4 dòng ).
 Chấm chữa bài: 7’ 
 3. Củng cố - Dặn dò: 3’
- Giáo viên nhận xét đánh giá. 
- Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới .
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu. 
- Các chữ hoa có trong bài là: H, N, V.
- Theo dõi GV hướng dẫn.
- Lớp theo dõi và thực hiện viết vào bảng con .
- 1HS đọc từ ứng dụng: Hàm Nghi.
- Lắng nghe.
- Lớp tập viết từ ứng dụng trên bảng con
- Một em đọc câu ứng dụng.
- Lớp luyện viết chữ hoa: Hải Vân, Hòn Hồng , Hàn trong câu ứng dụng. 
- Lớp thực hành viết vào vở theo hướng dẫn của giáo viên. 
- Lắng nghe
SINH HOẠT LỚP
I. MỤC TIÊU:
 - HS biết được ưu, nhược điểm trong tuần 12 để phát huy và sửa chữa 
 - Cơ cấu tổ chức, ổn định nề nếp lớp học.
 - GD ý thức tập thể cho HS
II. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1. Ổn định lớp: 
- Hát tập thể bài: Lớp chúng mình 
2. Đánh giá hoạt động: 
* GV đánh giá các hoạt động trong tuần của lớp 
- Nề nếp: Ổn định nề nếp, vệ sinh lớp học sạch sẽ, đi học đầy đủ, đúng giờ.
- Học tập: Chuẩn bị đầy đủ sách vở và dụng cụ học tập đầy đủ. Có ý thức xây dựng bài trên lớp. Làm bài đầy đủ khi đến lớp.
- Lao động: Cuốc cỏ 
* Tồn tại: Vẫn còn hiện tượng nói chuyện riêng trong giờ học 
3. Kế hoạch tuần 13:
- Thi đua học tập tốt chào mừng 20/11 
- Đi học đầy đủ chuyên cần
- Làm bài tập đầy đủ 
- Không nói chuyện riêng trên lớp.
- Tuyên dương một số HS chăm ngoan, hăng hái trong học tập. 
- Tổ chức cho HS múa hát và vui chơi các trò chơi dân gian.

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 12 LOP3 HONG 20112012.doc