3 Đề ôn tập Toán 3 cuối học kì I

pdf 6 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 1Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "3 Đề ôn tập Toán 3 cuối học kì I", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 3 ĐỀ ÔN TẬP TOÁN – CUỐI KÌ 1 LỚP 3 
 Đề số 1 
Trắc nghiệm 
Câu 1: Số " Bốn trăm năm mươi sáu " được viết là: 
A. 456 B. 450 C. 465 
Câu 2: Hình nào đã tô màu hình ? 
A. Hình A B. Hình B C. Hình C 
Câu 3: Trong các phép chia có dư với số chia là 6 , số dư lớn nhất là mấy? 
A. 7 B. 6 C. 5 
Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm là: 
A. 282 B. 322 C. 382 
Câu 5: Quan sát hình bên có : 
A. 3 đỉnh và 4 cạnh B. 4 đỉnh và 3 cạnh C. 4 đỉnh và 4 cạnh 
Câu 6: Cây bút chì của em dài khoảng: 
A. B. C. 
Tự luận 
Câu 1: Đi ền số thích h ợ p vào chỗ trống? 
a. ............. cm b. ............... 
Câu 3: 
 a) Đặt tính rồi tính: 
 .......................................... ......................................... 
 .......................................... ......................................... 
 .......................................... ......................................... 
 .......................................... ......................................... 
 .......................................... ......................................... 
 .......................................... ......................................... 
 b) Tính giá trị của biểu thức: 
 =..................................... =................................. 
 =............................ ......... =................................. 
Câu 4: Chủ nhật tuần rồi, mẹ Lan đi chợ mua 45 quả trứng vịt và số quả trứng gà gấp 4 lần số 
quả trứng vịt. Hỏi mẹ Lan mua tất cả bao nhiêu quả trứng? 
 Bài giải 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
Lớp Ba 1 tổ chức thi làm thiệp Mừng Xuân vào thứ sáu tuần này. Có 41 bạn cùng tham dự thi. 
a. Cứ 4 bạn thi làm 1 cải thiệp. Vậy lớp làm được ít nhất ........ cái thiệp. 
b. Buổi thi bắt đầu lúc 14 giờ 10 phút và kéo dài 30 phút. Buồi thi sẽ kết thúc vào lúc........... giờ 
.............phút. 
 Đề số 2 
Phần 1. Trắc nghiệm 
Câu 1. được đọc là: 
A. Năm mươi độ xê B. Năm mươi năm độ xê 
C. Năm lăm độ xê D. Năm mươi lăm độ xê 
Câu 2. Cho hình vẽ: 
Góc trong hình là: 
A. Góc không vuông đỉnh , cạnh QR, RS. B. Góc không vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS 
C. Góc vuông đỉnh R, cạnh RQ, RS D. Góc không vuông đỉnh , cạnh . 
Câu 3. Một miếng bìa hình vuông có cạnh dài . Hỏi chu vi của miếng bìa đó là bao nhiêu 
đề - xi - mét? 
A. B. C. D. 
Câu 4. Bố năm nay 40 tuổi, tuổi của bố gấp 5 lần tuổi của con. Hỏi sau 5 năm nữa, con bao 
nhiêu tuổi? 
A. 10 tuổi B. 12 tuổi C. 13 tuổi D. 14 tuổi 
Câu 5. Đàn gà nhà Hòa có 48 con. Mẹ đã bán số con gà. Hỏi đàn gà nhà Hòa còn lại bao 
 nhiêu con? 
A. 40 con B. 42 con C. 6 con D. 41 con 
Câu 6. Con lợn cân nặng , con ngỗng nặng . Con lợn cân nặng gấp con ngỗng số lần 
là: 
A. 5 lần B. 10 lần C. 45 lần D. 55 lần 
Câu 7. Độ dài đoạn thẳng là: 
A. B. C. D. 
Phần 2. Tự luận 
Câu 8. Đặ t tính rồi tính: 
a) b, 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
Câu 9: Tính giá trị biểu thức: 
a) b) 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
................................... .................................... 
Câu 10. Quan sát hình và trả lời câu hỏi. 
 Trong hình tứ giác có mấy góc vuông và mấy góc không vuông: 
 ...................... góc vuông 
 ...................... góc không vuông 
 a) Viết tên các đỉnh góc vuông: Góc vuông đỉnh ........ 
 b) Viết tên các đỉnh góc không vuông: 
 .........................................................................................................
 ......................................................................................................... 
Câu 11. Bác Nghiêm thu hoạch được 75 trái sầu riêng. Bác chia đều số trái sầu riêng đó vào 6 
rổ. Hỏi mỗi rồ có bao nhiêu trái sầu riêng , còn thừa bao nhiêu quả sầu riêng? 
 Bài giải 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
Câu 12: Tìm số có hai chữ số mà các chữ số đều là lẻ. Biết hiệu 2 chữ số là 6 và thương hai chữ 
số là 3. 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ĐỀ SỐ 3 
Câu 1. Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng 
a) Số liền trước của số 280 là: 
A. 281 B. 279 C. 270 D. 280 
b) Số 443 được viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị là: 
A. B. 
C. D. 
c) S ố thích h ợp cần điền vào ô trống là: 
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 
d) Trong các hình dưới đây, hình nào là hình có duy nhất 1 góc vuông 
 A. Hình A B. Hình B C. Hình C 
Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S 
 a) Cốc nước đá lạnh khoảng . 
 b) Nếu bỏ tiếp vào cốc một số viên đá nữa thì nhiệt độ của nước tăng lên. 
 c) Nếu rót thêm nước nóng vào cốc thì nhiệt độ của nước trong cốc tăng lên. 
 d) Dụng cụ dùng để đo nhiệt độ của cốc nước đá gọi là cân điện tử. 
 Câu 3. Số? 
 Ước lượng rồi điền số ứng với cân nặng phù hợp
 Câu 4: Nối (theo mẫu) với kết quả đúng: 
Câu 5. Tính giá trị biểu thức 
a) ................................................ =........................................... 
b) ......................................... = ................................................ 
Câu 6. Đặ t tính r ồi tính 
a) b) 
...................................... ........................................ 
...................................... ........................................ 
...................................... ........................................ 
...................................... ........................................ ...................................... ........................................ 
Câu 7. Có hai quả dưa hấu, Quả thứ nhất cân nặng , quả thứ hai nhẹ hơn quả thứ nhất 
 . Hỏi quả đu đủ thứ hai cân nặng bao nhiêu gam? 
 Bài giải 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
Câu 8. Một đội trông cây trong 4 ngày đâu, mỗi ngày trồng được 125 cây. Ngày thứ năm, đội đó 
trồng được 145 cây. Hỏi đội đó trồng được tất cả bao nhiêu cây? 
 Bài giải 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
 ........................................................................................................................... 
Câu 9. Số? 
Mỗi tờ giấy màu dán được một mặt của hộp giấy (xem hình bên) 
Để dán hết các mặt của 10 hộp giấy, cần ....... tờ giấy màu 
Câu 10: Tìm một số biết rằng nếu số đó chia cho 5, được bao nhiêu nhân với 2 thì được kết quả 
là 24. 
................................................................................................................................ 
................................................................................................................................ 
................................................................................................................................ 
................................................................................................................................ 

Tài liệu đính kèm:

  • pdf3_de_on_tap_toan_3_cuoi_hoc_ki_i.pdf