TRẦN BÁ HIẾU 51 ĐỀ KIỂM TRA ÔN LUYỆN HỌC KỲ I MÔN TOÁN LỚP 3 (18 TUẦN) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 1 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 999 B. 998 C. 987 D. 978 Câu 2: Số nào dưới đây được đọc: Bảy trăm hai mươi tám. A.728 B. 782 C. 278 D. 872 Câu 3: Tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là: A. 1909 B. 1099 C. 1990 D. 9019 Câu 4: Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, ... A. 239 B. 241 C. 242 D. 243 Câu 5: Tìm x: x + 263 = 569 A. x = 268 B. x = 306 C. x = 826 D. x = 822 Câu 6: Tím số bé nhất trong các số sau : 375, 421, 573, 241 A. 375 B. 421 C. 573 D. 241 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a) 284 + 370 b, 286 + 703 c, 286 – 123 d, 732 - 511 Câu 2: Giá tiền một cuốn sổ là 500 đồng, giá tiền một chiếc bút nhỏ hơn giá tiền một cuốn sổ là 200 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc bút là bao nhiêu? Câu 3: Từ ba chư số 2, 3, 8 ta lập được một số có ba chữ số là A. Từ hai chữ số 2, 8 ta lập được một số có hai chữ số khác nhau là B. Tìm hai số A và B biết hiệu giữa A và B là 750. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 2 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 101 B. 123 C. 103 D. 113 Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau là: 672, 276, 627, 726. A. 672 B. 276 C. 627 D. 726 Câu 3: Tìm x: x – 234 = 756 A. x = 990 B. x = 909 C. x = 934 D. x = 943 Câu 4: Số nào dưới đây được đọc là: Ba trăm tám mươi tư A. 348 B. 384 C. 834 D. 843 Câu 5: Viết số tiếp theo vào dãy số: 300, 310, 320, ... A. 321 B. 303 C. 330 D. 331 Câu 6: Số 703 được đọc là : A. Bảy trăm linh ba B. Bảy trăm ba mươi C. Ba trăm linh bảy D. Ba trăm bảy mươi Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a, 275 + 314 b, 667 – 317 c, 524 + 63 d, 756 – 42 Câu 2: Trường Tiểu học X có 370 học sinh nam. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam là 24 học sinh. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu? Câu 3: Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số lập từ ba chữ số trên ( mỗi chữ số không được lặp lại) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 3 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Hiệu 286 – 24 bằng bao nhiêu: A. 262 B. 226 C. 162 D. 261 Câu 2: Số nào dưới đây được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư A. 643 B. 364 C. 634 D. 346 Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 136, 163, 631, 613 A. 136, 163, 631, 613 B. 136, 163, 613, 631 C. 163, 136, 631, 613 D. 163, 136, 613, 631 Câu 4: Số lẻ liền sau số 286 là: A. 284 B. 285 C. 287 D. 288 Câu 5: Tìm x: x + 26 = 596 A. x = 570 B. x = 507 C. x = 850 D. x = 805 Câu 6: Số lớn nhất trong các số sau là : A. 987 B. 978 C. 897 D. 879 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Tính nhẩm: a, 500 + 400 b, 900 – 400 c, 700 + 50 + 6 d, 750 - 700 Câu 2: Tìm x: a, x – 28 = 750 b, x + 211 = 619 c, x – 20 = 830 d, x + 16 = 106 Câu 3: Khu A và B có tất cả 560 hộ dân cư, trong đó khu A có 280 hộ. Hỏi khu B có bao nhiêu hộ dân cư? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 1 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Số chẵn liền sau 384 là: A. 382 B. 383 C. 385 D. 386 Câu 2: Tính giá trị biểu thức: 432 – 215 = ? A. 217 B. 271 C. 227 D. 223 Câu 3: Cho biểu thức ... 4 10 = 40. Vậy số cần điền vào chố trống là: A. 1 B. 40 C. 0 D. 6 Câu 4: Một đàn gà có 8 con. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân? A. 14 chân B. 15 chân C. 16 chân D. 17 chân Câu 5: Số lớn nhất có ba chữ số là: A. 989 B. 100 C. 899 D. 999 Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy số : 1, 4, 7, 10, A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a, 367 + 125 b, 541 – 127 c, 168 + 503 d, 746 – 251 Câu 2: Viết tiếp vào chỗ trống: a, Viết số: 208. Đọc số: ....................................................................... b, Viết số: ..... . Đọc số: Tám trăm sáu mươi tư c, Viết số: 730. Đọc số: ....................................................................... d, Viết số: ..... . Đọc số: Chín trăm sáu mươi tám Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 389kg gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều hơn 250kg gạo. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 2 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tính giá trị biểu thức: 627 – 143 = ? A. 448 B. 484 C. 424 D. 524 Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1, 2, 3, 5, 8, ... A. 11 B. 12 C. 13 D. 15 Câu 3: Kết quả của biểu thức: 5 5 + 5 4 là: A. 45 B. 100 C. 25 D. 90 Câu 4: Một đàn chó người ta đếm được 36 cái chân. Hỏi đàn chó đó có bao nhiêu con? A. 6 con B. 7 con C. 8 con D. 9 con Câu 5: Mai có 5 cái kẹo, Hồng có 9 cái kẹo. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu cái kẹo thì số kẹo của hai bạn bằng nhau: A. 1 cái kẹo B. 2 cải kẹo C. 3 cái kẹo D. 4 cái kẹo Câu 6: Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau mà chứa chữ số 5? A. 8 B. 9 C. 17 D. 15 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a, 542 – 318 b, 367 + 120 c, 487 + 380 d, 541 – 127 Câu 2: Một cuộc họp chuẩn bị 9 dãy ghế, mỗi dãy có 8 chiếc. Hỏi cuộc họp đó chuẩn bị bao nhiêu chiếc ghế? Câu 3: Tìm một số có ba chữ số biết rằng, nếu xoá chữ số hàng chục đi ta được số mới kém số ban đầu 210 đơn vị. Tìm số đó. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 3 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tìm x biết: 234 + x = 756 A. x = 522 B. x = 521 C. x = 252 D. x = 225 Câu 2: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7 là: A. 798 B. 788 C. 790 D. 970 Câu 3: Biểu thức nào sau đây đúng: A. a 0 = a B. a : 1 = a C. 1 : a = a D. 1 a = 1 Câu 4: Hiệu của A và số lớn nhất có hai chữ số là 100. Hỏi A bằng bao nhiêu? A. 198 B. 189 C. 199 D. 200 Câu 5: Tìm một số biết rằng, lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số cần tìm là: A. 101 B. 135 C. 67 D. 91 Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 24 + 16 : 2 4 là : A. Cộng, chia, nhân B. Cộng, nhân, chia C. Chia, nhân, cộng D. Nhân, chia, cộng Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a, 487 + 302 b, 555 - 160 c, 935 - 551 d, 108 + 75 Câu 2: Huy và Tâm sưu tầm được 560 con tem, trong đó Huy sưu tầm được 380 con tem. Hỏi Tâm sưu tầm được bao nhiêu con tem? Câu 3: Cô giáo có 5 gói kẹo, mỗi gói có 9 chiếc kẹo. Hỏi cô giáo có tất cả bao nhiêu chiếc kẹo? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 2: Hình vẽ ở câu 1 có bao nhiêu hình tứ giác? A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 3: Tìm x biết: x – 2 8 = 560 A. x = 576 B. x = 566 C. x = 567 D. x = 756 Câu 4: Từ các chữ số 2, 8, 9 số lớn nhất được tạo thành là: A. 289 B. 982 C. 298 D. 892 Câu 5: Số nào được đọc là: Sáu trăm mười ba A. 316 B. 631 C. 613 D. 361 Câu 6: Số lớn nhất trong các số: 783, 738, 873, 837 là: A. 783 B. 738 C. 873 D. 837 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Tính: a, 5 3 + 132 b, 32 : 4 + 106 c, 20 3 : 2 d, 186 – 9 9 Câu 2: Lớp 3A xếp thành hai hàng, trong đó hàng thứ nhất có 18 học sinh. Hàng thứ hai có ít hơn hàng thứ nhất 3 học sinh. Hỏi hàng thứ hai có bao nhiêu học sinh? Câu 3: An, Bình, Hoà được cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở, Bình cho lại Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn là 12 cái. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có bao nhiêu nhãn vở? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Lớp 3A có 28 học sinh, xếp đều vào 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? A. 2 học sinh B. 3 học sinh C. 4 học sinh D. 5 học sinh Câu 2: Số lẻ liền sau số 983 là: A. 981 B. 982 C. 984 D. 985 Câu 3: An có một số kẹo, biết sau khi cho bạn 1/3 số kẹo. An còn lại 6 chiếc. Hỏi ban đầu An có bao nhiêu chiếc kẹo? A. 9 chiếc kẹo B. 18 chiếc kẹo C. 6 chiếc kẹo D. 12 chiếc kẹo Câu 4: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác: A. 10 B. 12 C. 8 D. 6 Câu 5: Hình vẽ câu 4 có bao nhiêu hình tứ giác: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 6: Có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau: A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đội một trồng được 230 khóm hoa hồng, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 90 khóm. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu khóm? Câu 2: Tìm x: a, ( x – 266) : 5 = 7 b, (x - 129) 4 = 36 c, 786 – x = 5 4 : 2 d, x + 24 : 4 3 = 285 Câu 3: An đi từ nhà đến trường hết 20 phút. Tú đi từ nhà đến trường hết 40 phút.Hỏi ai đi nhanh hơn biết khoảng cách từ nhà Tú và nhà An cách trường là như nhau? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 3 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Nhà An có 24 con gà, số vịt bằng 1/3 số gà. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt? A. 6 con B. 7 con C. 8 con D. 9 con Câu 2: Hiệu của hai số là 13. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 2, thì hiệu mới bằng bai nhiêu? A. 13 B. 14 C. 15 D. 16 Câu 3: Một buổi tập văn nghệ có 5 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần bạn nam. Hỏi buổi tập văn nghệ có bao nhiêu người? A. 20 người B. 15 người C. 10 người D. 5 người Câu 4: Một giờ bằng bao nhiêu phút? A. 30 phút B. 60 phút C. 40 phút D. 50 phút Câu 5: Chị của Hà năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi Hà bằng ½ tuổi chị . Hỏi năm nay Hà bao nhiêu tuổi? A. 6 tuổi B. 12 tuổi C. 15 tuổi D. 9 tuổi Câu 6: May 3 bộ quần áo hết 27m vải. Hỏi mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải? A. 8m B. 9m C. 6m D. 7m Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Bao gạo thứ nhất nặng 125kg, bao gạo thứ hai nặng 84kg. Hỏi bao gạo thứ nhất nặng hơn bao gạo thứ hai bao nhiêu kg? Câu 2: Hiệu hai số bằng 76. Nếu thêm số bị trừ 12 và giữ nguyên số trừ thì hiệu hai số thay đổi như thế nào? Tìm hiệu đó? Câu 3: Viết số có ba chữ số có hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị, hàng trăm bằng nửa hàng chục. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 1 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tính: 421 – 13 = ? A. 408 B. 418 C. 409 D. 419 Câu 2: Để đổ đầy một chiếc xe cần 5 lít xăng. Hỏi để đổ đầy 6 chiếc xe như vậy cần bao nhiêu lít xăng? A. 24 lít xăng B. 25 lít xăng C. 30 lít xăng D. 35 lít xăng Câu 3: Bây giờ là 4 giờ 56 phút. Hỏi nếu kim phút quay được một vòng thì khi đó là mấy giờ ? A. 3 giờ 56 phút B. 5 giờ 56 phút C. 16 giờ 56 phút D. 5 giờ 26 phút Câu 4: Tìm x biết: x : 8 = 6 A. x = 45 B. x = 46 C. x = 47 D. x = 48 Câu 5: Số nào được đọc là: Ba trăm mười sáu A. 3106 B. 316 C. 361 D. 136 Câu 6: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: A. 998 B. 999 C. 987 D. 989 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Điền dấu >, <, = a, 4 7 4 6 b, 4 5 5 4 c, 16 : 4 16 : 2 d, 25 : 5 15 : 3 Câu 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau: Có : 4 thuyền Mỗi thuyền: 6 người Tất cả : ? người Câu 3: Kho A ngày đầu xuất kho 254kg thóc. Ngày thứ hai xuất đi 230kg thóc. Hỏi ngày thứ hai xuất kho ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu kg thóc? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 2 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là: A. 782 B. 783 C. 785 D. 786 Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 6, 12, 18, 24, ... A. 25 B. 26 C. 27 D. 30 Câu 3: Tìm x: x : 3 = 9 A. 12 B. 18 C. 27 D. 36 Câu 4: So sánh 24 : 4 3 3 A. > B. < C. = D. Không thể so sánh được Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau với chữ số hàng trăm là 7 là bao nhiêu? A. 97 B. 86 C. 88 D. 90 Câu 6: Để đi từ nhà Hoa sang nhà Thuý, Hoa đi mất 268 bước, để đi từ nhà Thuý đến nhà An . Hoa mất 102 bước. Hỏi nếu Hoa đi từ nhà Hoa đến nhà Thuý hết bao nhiêu bước chân, biết nhà ba bạn nằm trên một đường thẳng và nhà Thuý nằm ở giữa? A. 360 B. 370 C. 380 D. 390 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính rồi tính: a, 415 + 415 b, 234 + 423 c, 652 – 126 d, 728 – 245 Câu 2: Một tệp vở có 5 cuốn. Hỏi 6 tệp vở như thế có bao nhiêu cuốn? Câu 3: Một cửa hàng buổi đầu bán được 782m vải, buổi sau bán được 120m vải. Hỏi cả 2 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 3 MÔN:TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác: A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 8, 12, 16, 20, ... A. 21 B. 22 C. 23 D. 24 Câu 3: Tính: 356 – 156 = ? A. 200 B. 300 C. 100 D. 400 Câu 4: Đoạn dây dài 208m, cắt đi 37m. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu mét? A. 271 m B. 171m C. 117m D. 245m Câu 5: Chị của An năm nay 12 tuổi. Tuổi An bằng ½ tuổi chị. Hỏi 3 năm nữa chị An hơn An bao nhiêu tuổi? A. 3 tuổi B. 4 tuổi C. 5 tuổi D. 6 tuổi Câu 6: Trong phòng có bốn dãy bàn, mỗi dãy có 6 chiếc bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu chiếc bàn? A. 20 chiếc bàn B. 24 chiếc bàn C. 28 chiếc bàn D. 32 chiếc bàn Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Tìm x: a, x – 27 = 5 9 b, x + 13 = 80 : 2 c, x 4 = 32 d, x : 8 = 5 Câu 2: Hoa và Bình có 348 con tem. Hoa có 160 con tem. Hỏi Bình có bao nhiêu con tem? Câu 3: Bố An cắt một khúc gỗ lớn thành các khúc gỗ nhỏ. Mỗi khúc gỗ nhỏ dài 3m và bố An phải cắt mất 5 lần mới hết khúc gỗ. Hỏi khúc gỗ dài bao nhiêu mét? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 1 MÔN: TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tính: A. 92 B. 82 C. 27 D. 29 Câu 2: Tìm x: x = ? A. 501 B. 105 C. 150 D. 120 Câu 3: An có 36 chiếc kẹo chia đều vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc kẹo? A. 2 chiếc kẹo B. 5 chiếc kẹo C. 5 chiếc kẹo D. 6 chiếc kẹo Câu 4: Một ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ? A. 4 B. 144 C. 414 D. 141 Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2... 3 72 A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 Câu 6: Tích của số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau và 5 bằng bao nhiêu? A. 50 B. 55 C. 60 D. 65 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Đặt tính và tính: a, b, c, d, Câu 2: Mẹ nuôi một đàn gà có 36 con. Hỏi đàn gà đó có tất cả bao nhiêu cái chân? Câu 3: An có 15 quả táo. Tú hơn An 7 quả. Hoà có số táo gấp 2 lần số táo của Tú. Hỏi Hoà có bao nhiêu quả táo? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 2 MÔN: TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Tìm x biết: x=? A. 206 B. 204 C. 205 D. 207 Câu 2: Tính: A. 179 B. 189 C. 199 D. 197 Câu 3: Một cuộn vải có 35m vải. Hỏi 2 cuộn như thế có bao nhiêu mét vải? A. 35 B. 37 C. 70 D. 45 Câu 4: So sánh: A. > B. < C. Không thể so sánh D. = Câu 5: Số lớn nhất có 3 chữ số mà có chữ số hàng trăm là 7 là: A. 987 B. 789 C. 798 D. 799 Câu 6: Tích của số lớn nhất có một chữ số với 35 là A. 341 B. 314 C. 315 D. 351 Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Tìm x biết: a, b, Câu 2: Một tá bút chì có 12 chiếc. Hỏi 3 tá bút chì có bao nhiêu chiếc? Câu 3: An năm nay 6 tuổi. Tuổi mẹ hiện nay gấp 5 lần tuổi An. Hỏi tổng số tuổi của hai mẹ con hiện nay là bao nhiêu? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 3 MÔN: TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: So sánh: A. > B. < C. = D. Không thể so sánh Câu 2: Tính: A. 158 B. 168 C. 178 D. 188 Câu 3: Một hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu? A. 16 bút chì màu B. 24 bút chì màu C. 44 bút chì màu D. 48 bút chì màu Câu 4: Tìm x biết: x = ? A. 68 B. 48 C. 58 D. 86 Câu 5: Tìm x biết: x = ? A. 246 B. 264 C. 462 D. 426 Câu 6: Một đoạn dây dài 48m. Được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao nhiêu mét? A. 3 m B. 5m C. 6 m D. 8 m Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: a, ̅̅̅ ̅̅ b, c, 24 d, ̅̅̅ ̅̅̅ ̅ Câu 2: Tính nhanh: a, b, Câu 3: Tìm một số có hai chữ số biết rằng: Nếu đem số này cộng với số lớn nhất có 2 chữ số được kết quả là 121. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 1 MÔN: TOÁN 3 Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: Câu 1: Số dư của phép chia là A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 2: Tìm x biết: x = ? A. 492 B. 429 C. 482 D. 428 Câu 3: Một túi táo có 3 quả. Hỏi 18 quả táo sẽ chia được thành mấy túi? A. 3 túi B. 4 túi C. 5 túi D. 6 túi Câu 4: Tính: của 25 bằng: A. 1 B. 2 C. 5 D. 7 Câu 5: So sánh: của 8kg ... 4kg A. > B. < C. = D. Không thể so sánh Câu 6: An có 25 con tem. Tú có số tem gấp 5 lần số tem của An. Hỏi Tú có bao nhiêu con tem? A. 75 con tem B. 30 con tem C. 60 con tem D. 70 con tem Phần II. Tự luận (7 điểm) Câu 1: Tìm x biết: a, b, c, Câu 2: Mẹ có 30 quả táo. Mẹ cho Hà số táo mẹ có. Hỏi mẹ cho Hà bao nhiêu quả táo? Câu 3: Một thùng có 5 tạ thóc. Hỏi 23 tạ thóc chia được vào nhiều nhất bao nhiêu thùng và còn dư mấy tạ thóc?
Tài liệu đính kèm: