51 Đề kiểm tra ôn luyện học kì I môn Toán Lớp 3 (18 tuần)

pdf 64 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "51 Đề kiểm tra ôn luyện học kì I môn Toán Lớp 3 (18 tuần)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRẦN BÁ HIẾU 
 51 ĐỀ KIỂM TRA 
ÔN LUYỆN HỌC KỲ I 
 MÔN TOÁN LỚP 3 
 (18 TUẦN) ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 1 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 
 A. 999 B. 998 C. 987 D. 978 
Câu 2: Số nào dưới đây được đọc: Bảy trăm hai mươi tám. 
 A.728 B. 782 C. 278 D. 872 
Câu 3: Tổng của số lớn nhất có ba chữ số và số nhỏ nhất có ba chữ số là: 
 A. 1909 B. 1099 C. 1990 D. 9019 
Câu 4: Viết số tiếp theo vào dãy số: 234, 237, 240, ... 
 A. 239 B. 241 C. 242 D. 243 
Câu 5: Tìm x: x + 263 = 569 
 A. x = 268 B. x = 306 C. x = 826 D. x = 822 
Câu 6: Tím số bé nhất trong các số sau : 375, 421, 573, 241 
 A. 375 B. 421 C. 573 D. 241 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 
 a) 284 + 370 b, 286 + 703 c, 286 – 123 d, 732 - 511 
Câu 2: Giá tiền một cuốn sổ là 500 đồng, giá tiền một chiếc bút nhỏ hơn giá tiền một 
cuốn sổ là 200 đồng. Hỏi giá tiền một chiếc bút là bao nhiêu? 
Câu 3: Từ ba chư số 2, 3, 8 ta lập được một số có ba chữ số là A. Từ hai chữ số 2, 8 ta lập 
được một số có hai chữ số khác nhau là B. Tìm hai số A và B biết hiệu giữa A và B là 
750. 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 2 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là: 
 A. 101 B. 123 C. 103 D. 113 
Câu 2: Số lớn nhất trong các số sau là: 672, 276, 627, 726. 
 A. 672 B. 276 C. 627 D. 726 
Câu 3: Tìm x: x – 234 = 756 
 A. x = 990 B. x = 909 C. x = 934 D. x = 943 
Câu 4: Số nào dưới đây được đọc là: Ba trăm tám mươi tư 
 A. 348 B. 384 C. 834 D. 843 
Câu 5: Viết số tiếp theo vào dãy số: 300, 310, 320, ... 
 A. 321 B. 303 C. 330 D. 331 
Câu 6: Số 703 được đọc là : 
 A. Bảy trăm linh ba B. Bảy trăm ba mươi 
 C. Ba trăm linh bảy D. Ba trăm bảy mươi 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 
 a, 275 + 314 b, 667 – 317 c, 524 + 63 d, 756 – 42 
Câu 2: Trường Tiểu học X có 370 học sinh nam. Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh 
nam là 24 học sinh. Hỏi số học sinh nữ là bao nhiêu? 
Câu 3: Từ ba chữ số 3, 4, 5 viết tất cả các số có ba chữ số lập từ ba chữ số trên ( mỗi chữ 
số không được lặp lại) 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 1. ĐỀ 3 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Hiệu 286 – 24 bằng bao nhiêu: 
 A. 262 B. 226 C. 162 D. 261 
Câu 2: Số nào dưới đây được đọc là: Sáu trăm ba mươi tư 
 A. 643 B. 364 C. 634 D. 346 
Câu 3: Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: 136, 163, 631, 613 
 A. 136, 163, 631, 613 B. 136, 163, 613, 631 
 C. 163, 136, 631, 613 D. 163, 136, 613, 631 
Câu 4: Số lẻ liền sau số 286 là: 
 A. 284 B. 285 C. 287 D. 288 
Câu 5: Tìm x: x + 26 = 596 
 A. x = 570 B. x = 507 C. x = 850 D. x = 805 
Câu 6: Số lớn nhất trong các số sau là : 
 A. 987 B. 978 C. 897 D. 879 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Tính nhẩm: 
 a, 500 + 400 b, 900 – 400 c, 700 + 50 + 6 d, 750 - 700 
Câu 2: Tìm x: 
 a, x – 28 = 750 b, x + 211 = 619 c, x – 20 = 830 d, x + 16 = 106 
Câu 3: Khu A và B có tất cả 560 hộ dân cư, trong đó khu A có 280 hộ. Hỏi khu B có bao 
nhiêu hộ dân cư? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 1 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Số chẵn liền sau 384 là: 
 A. 382 B. 383 C. 385 D. 386 
Câu 2: Tính giá trị biểu thức: 432 – 215 = ? 
 A. 217 B. 271 C. 227 D. 223 
Câu 3: Cho biểu thức ... 4 10 = 40. Vậy số cần điền vào chố trống là: 
 A. 1 B. 40 C. 0 D. 6 
Câu 4: Một đàn gà có 8 con. Hỏi có tất cả bao nhiêu cái chân? 
 A. 14 chân B. 15 chân C. 16 chân D. 17 chân 
Câu 5: Số lớn nhất có ba chữ số là: 
 A. 989 B. 100 C. 899 D. 999 
Câu 6: Điền số tiếp theo vào dãy số : 1, 4, 7, 10, 
 A. 12 B. 13 C. 14 D. 15 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 
 a, 367 + 125 b, 541 – 127 c, 168 + 503 d, 746 – 251 
Câu 2: Viết tiếp vào chỗ trống: 
 a, Viết số: 208. Đọc số: ....................................................................... 
 b, Viết số: ..... . Đọc số: Tám trăm sáu mươi tư 
 c, Viết số: 730. Đọc số: ....................................................................... 
 d, Viết số: ..... . Đọc số: Chín trăm sáu mươi tám 
Câu 3: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 389kg gạo. Ngày thứ hai bán được nhiều 
hơn 250kg gạo. Hỏi ngày thứ hai bán được bao nhiêu kg gạo? ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 2 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Tính giá trị biểu thức: 627 – 143 = ? 
 A. 448 B. 484 C. 424 D. 524 
Câu 2: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 1, 2, 3, 5, 8, ... 
 A. 11 B. 12 C. 13 D. 15 
Câu 3: Kết quả của biểu thức: 5 5 + 5 4 là: 
 A. 45 B. 100 C. 25 D. 90 
Câu 4: Một đàn chó người ta đếm được 36 cái chân. Hỏi đàn chó đó có bao nhiêu con? 
 A. 6 con B. 7 con C. 8 con D. 9 
con 
Câu 5: Mai có 5 cái kẹo, Hồng có 9 cái kẹo. Hỏi Hồng phải cho Mai bao nhiêu cái kẹo 
thì số kẹo của hai bạn bằng nhau: 
 A. 1 cái kẹo B. 2 cải kẹo C. 3 cái kẹo D. 4 
cái kẹo 
Câu 6: Có bao nhiêu số có hai chữ số khác nhau mà chứa chữ số 5? 
 A. 8 B. 9 C. 17 D. 15 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 
 a, 542 – 318 b, 367 + 120 c, 487 + 380 d, 541 – 127 
Câu 2: Một cuộc họp chuẩn bị 9 dãy ghế, mỗi dãy có 8 chiếc. Hỏi cuộc họp đó chuẩn bị 
bao nhiêu chiếc ghế? 
Câu 3: Tìm một số có ba chữ số biết rằng, nếu xoá chữ số hàng chục đi ta được số mới 
kém số ban đầu 210 đơn vị. Tìm số đó. 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 2. ĐỀ 3 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Tìm x biết: 234 + x = 756 
 A. x = 522 B. x = 521 C. x = 252 D. x = 225 
Câu 2: Số chẵn lớn nhất có ba chữ số có chữ số hàng trăm là 7 là: 
 A. 798 B. 788 C. 790 D. 970 
Câu 3: Biểu thức nào sau đây đúng: 
 A. a 0 = a B. a : 1 = a C. 1 : a = a D. 1 a = 1 
Câu 4: Hiệu của A và số lớn nhất có hai chữ số là 100. Hỏi A bằng bao nhiêu? 
 A. 198 B. 189 C. 199 D. 200 
Câu 5: Tìm một số biết rằng, lấy số đó trừ đi 34 thì bằng 43 cộng với 58. Số cần tìm là: 
 A. 101 B. 135 C. 67 D. 91 
Câu 6: Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 24 + 16 : 2 4 là : 
 A. Cộng, chia, nhân B. Cộng, nhân, chia 
 C. Chia, nhân, cộng D. Nhân, chia, cộng 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 
 a, 487 + 302 b, 555 - 160 c, 935 - 551 d, 108 + 75 
Câu 2: Huy và Tâm sưu tầm được 560 con tem, trong đó Huy sưu tầm được 380 con tem. 
Hỏi Tâm sưu tầm được bao nhiêu con tem? 
Câu 3: Cô giáo có 5 gói kẹo, mỗi gói có 9 chiếc kẹo. Hỏi cô giáo có tất cả bao nhiêu 
chiếc kẹo? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác: 
 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 
Câu 2: Hình vẽ ở câu 1 có bao nhiêu hình tứ giác? 
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 3: Tìm x biết: x – 2 8 = 560 
 A. x = 576 B. x = 566 C. x = 567 D. x = 756 
Câu 4: Từ các chữ số 2, 8, 9 số lớn nhất được tạo thành là: 
 A. 289 B. 982 C. 298 D. 892 
Câu 5: Số nào được đọc là: Sáu trăm mười ba 
 A. 316 B. 631 C. 613 D. 361 
Câu 6: Số lớn nhất trong các số: 783, 738, 873, 837 là: 
 A. 783 B. 738 C. 873 D. 837 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Tính: 
 a, 5 3 + 132 b, 32 : 4 + 106 c, 20 3 : 2 d, 186 – 9 9 
Câu 2: Lớp 3A xếp thành hai hàng, trong đó hàng thứ nhất có 18 học sinh. Hàng thứ hai 
có ít hơn hàng thứ nhất 3 học sinh. Hỏi hàng thứ hai có bao nhiêu học sinh? Câu 3: An, Bình, Hoà được cô giáo cho một số nhãn vở. Nếu An cho Bình 6 nhãn vở, 
Bình cho lại Hoà 4 nhãn vở thì số nhãn vở của mỗi bạn là 12 cái. Hỏi lúc đầu mỗi bạn có 
bao nhiêu nhãn vở? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 1 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Lớp 3A có 28 học sinh, xếp đều vào 7 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh? 
 A. 2 học sinh B. 3 học sinh C. 4 học sinh D. 5 học sinh 
Câu 2: Số lẻ liền sau số 983 là: 
 A. 981 B. 982 C. 984 D. 985 
Câu 3: An có một số kẹo, biết sau khi cho bạn 1/3 số kẹo. An còn lại 6 chiếc. Hỏi ban đầu 
An có bao nhiêu chiếc kẹo? 
 A. 9 chiếc kẹo B. 18 chiếc kẹo C. 6 chiếc 
kẹo D. 12 chiếc kẹo 
Câu 4: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác: 
 A. 10 B. 12 C. 8 D. 6 
Câu 5: Hình vẽ câu 4 có bao nhiêu hình tứ giác: 
 A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 6: Có bao nhiêu số có ba chữ số giống nhau: 
 A. 7 B. 8 C. 9 D. 10 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đội một trồng được 230 khóm hoa hồng, đội hai trồng được nhiều hơn đội một 90 
khóm. Hỏi đội hai trồng được bao nhiêu khóm? 
Câu 2: Tìm x: 
 a, ( x – 266) : 5 = 7 b, (x - 129) 4 = 36 
 c, 786 – x = 5 4 : 2 d, x + 24 : 4 3 = 285 
Câu 3: An đi từ nhà đến trường hết 20 phút. Tú đi từ nhà đến trường hết 40 phút.Hỏi ai đi 
nhanh hơn biết khoảng cách từ nhà Tú và nhà An cách trường là như nhau? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 3. ĐỀ 3 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Nhà An có 24 con gà, số vịt bằng 1/3 số gà. Hỏi nhà An có bao nhiêu con vịt? 
 A. 6 con B. 7 con C. 8 con D. 9 con 
Câu 2: Hiệu của hai số là 13. Nếu giữ nguyên số trừ và tăng số bị trừ lên 2, thì hiệu mới 
bằng bai nhiêu? 
 A. 13 B. 14 C. 15 D. 16 
Câu 3: Một buổi tập văn nghệ có 5 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần bạn nam. Hỏi buổi tập 
văn nghệ có bao nhiêu người? 
 A. 20 người B. 15 người C. 10 người D. 5 người Câu 4: Một giờ bằng bao nhiêu phút? 
 A. 30 phút B. 60 phút C. 40 phút D. 50 phút 
Câu 5: Chị của Hà năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi Hà bằng ½ tuổi chị . Hỏi năm nay 
Hà bao nhiêu tuổi? 
 A. 6 tuổi B. 12 tuổi C. 15 tuổi D. 9 tuổi 
Câu 6: May 3 bộ quần áo hết 27m vải. Hỏi mỗi bộ quần áo hết bao nhiêu mét vải? 
 A. 8m B. 9m C. 6m D. 7m 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Bao gạo thứ nhất nặng 125kg, bao gạo thứ hai nặng 84kg. Hỏi bao gạo thứ nhất 
nặng hơn bao gạo thứ hai bao nhiêu kg? 
Câu 2: Hiệu hai số bằng 76. Nếu thêm số bị trừ 12 và giữ nguyên số trừ thì hiệu hai số 
thay đổi như thế nào? Tìm hiệu đó? 
Câu 3: Viết số có ba chữ số có hàng chục gấp 3 lần hàng đơn vị, hàng trăm bằng nửa 
hàng chục. 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 1 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Tính: 421 – 13 = ? 
 A. 408 B. 418 C. 409 D. 419 Câu 2: Để đổ đầy một chiếc xe cần 5 lít xăng. Hỏi để đổ đầy 6 chiếc xe như vậy cần bao 
nhiêu lít xăng? 
 A. 24 lít xăng B. 25 lít xăng C. 30 lít xăng D. 35 lít xăng 
Câu 3: Bây giờ là 4 giờ 56 phút. Hỏi nếu kim phút quay được một vòng thì khi đó là mấy 
giờ ? 
 A. 3 giờ 56 phút B. 5 giờ 56 phút C. 16 giờ 56 phút D. 5 giờ 26 phút 
Câu 4: Tìm x biết: x : 8 = 6 
 A. x = 45 B. x = 46 C. x = 47 D. x = 48 
Câu 5: Số nào được đọc là: Ba trăm mười sáu 
 A. 3106 B. 316 C. 361 D. 136 
Câu 6: Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là: 
 A. 998 B. 999 C. 987 D. 989 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Điền dấu >, <, = 
 a, 4 7 4 6 b, 4 5 5 4 
 c, 16 : 4 16 : 2 d, 25 : 5 15 : 3 
Câu 2: Giải bài toán theo tóm tắt sau: 
 Có : 4 thuyền 
 Mỗi thuyền: 6 người 
 Tất cả : ? người 
Câu 3: Kho A ngày đầu xuất kho 254kg thóc. Ngày thứ hai xuất đi 230kg thóc. Hỏi ngày 
thứ hai xuất kho ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu kg thóc? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 2 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Số chẵn liền trước số 784 là: 
 A. 782 B. 783 C. 785 D. 786 
Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 6, 12, 18, 24, ... 
 A. 25 B. 26 C. 27 D. 30 
Câu 3: Tìm x: x : 3 = 9 
 A. 12 B. 18 C. 27 D. 36 
Câu 4: So sánh 24 : 4 3 3 
 A. > B. < C. = D. Không thể so 
sánh được 
Câu 5: Hiệu của số lớn nhất có 3 chữ số khác nhau và số nhỏ nhất có ba chữ số khác 
nhau với chữ số hàng trăm là 7 là bao nhiêu? 
 A. 97 B. 86 C. 88 D. 90 
Câu 6: Để đi từ nhà Hoa sang nhà Thuý, Hoa đi mất 268 bước, để đi từ nhà Thuý đến 
nhà An . Hoa mất 102 bước. Hỏi nếu Hoa đi từ nhà Hoa đến nhà Thuý hết bao nhiêu 
bước chân, biết nhà ba bạn nằm trên một đường thẳng và nhà Thuý nằm ở giữa? 
 A. 360 B. 370 C. 380 D. 390 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đặt tính rồi tính: 
 a, 415 + 415 b, 234 + 423 c, 652 – 126 d, 728 – 245 
Câu 2: Một tệp vở có 5 cuốn. Hỏi 6 tệp vở như thế có bao nhiêu cuốn? 
Câu 3: Một cửa hàng buổi đầu bán được 782m vải, buổi sau bán được 120m vải. Hỏi cả 2 
ngày cửa hàng bán được bao nhiêu mét vải? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 4. ĐỀ 3 
 MÔN:TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Cho hình vẽ, hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác: 
 A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 
Câu 2: Viết số tiếp theo vào dãy số: 8, 12, 16, 20, ... 
 A. 21 B. 22 C. 23 D. 24 
Câu 3: Tính: 356 – 156 = ? 
 A. 200 B. 300 C. 100 D. 400 
Câu 4: Đoạn dây dài 208m, cắt đi 37m. Hỏi đoạn dây còn lại bao nhiêu mét? 
 A. 271 m B. 171m C. 117m D. 245m 
Câu 5: Chị của An năm nay 12 tuổi. Tuổi An bằng ½ tuổi chị. Hỏi 3 năm nữa chị An hơn 
An bao nhiêu tuổi? 
 A. 3 tuổi B. 4 tuổi C. 5 tuổi D. 6 tuổi 
Câu 6: Trong phòng có bốn dãy bàn, mỗi dãy có 6 chiếc bàn. Hỏi lớp học có bao nhiêu 
chiếc bàn? 
 A. 20 chiếc bàn B. 24 chiếc bàn C. 28 chiếc bàn D. 32 chiếc bàn Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Tìm x: 
 a, x – 27 = 5 9 b, x + 13 = 80 : 2 
 c, x 4 = 32 d, x : 8 = 5 
Câu 2: Hoa và Bình có 348 con tem. Hoa có 160 con tem. Hỏi Bình có bao nhiêu con 
tem? 
Câu 3: Bố An cắt một khúc gỗ lớn thành các khúc gỗ nhỏ. Mỗi khúc gỗ nhỏ dài 3m và bố 
An phải cắt mất 5 lần mới hết khúc gỗ. Hỏi khúc gỗ dài bao nhiêu mét? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 1 
 MÔN: TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Tính: 
 A. 92 B. 82 C. 27 D. 29 
Câu 2: Tìm x: x = ? 
 A. 501 B. 105 C. 150 D. 120 
Câu 3: An có 36 chiếc kẹo chia đều vào 6 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu chiếc kẹo? 
 A. 2 chiếc kẹo B. 5 chiếc kẹo C. 5 chiếc kẹo D. 6 chiếc kẹo 
Câu 4: Một ngày có 24 giờ. Hỏi 6 ngày có tất cả bao nhiêu giờ? 
 A. 4 B. 144 C. 414 D. 141 
Câu 5: Điền số thích hợp vào chỗ trống: 2... 3 72 A. 7 B. 6 C. 5 D. 4 
Câu 6: Tích của số nhỏ nhất có 2 chữ số khác nhau và 5 bằng bao nhiêu? 
 A. 50 B. 55 C. 60 D. 65 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Đặt tính và tính: 
 a, b, c, d, 
Câu 2: Mẹ nuôi một đàn gà có 36 con. Hỏi đàn gà đó có tất cả bao nhiêu cái chân? 
Câu 3: An có 15 quả táo. Tú hơn An 7 quả. Hoà có số táo gấp 2 lần số táo của Tú. Hỏi 
Hoà có bao nhiêu quả táo? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 2 
 MÔN: TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Tìm x biết: x=? 
 A. 206 B. 204 C. 205 D. 207 
Câu 2: Tính: 
 A. 179 B. 189 C. 199 D. 197 
Câu 3: Một cuộn vải có 35m vải. Hỏi 2 cuộn như thế có bao nhiêu mét vải? 
 A. 35 B. 37 C. 70 D. 45 
Câu 4: So sánh: 
 A. > B. < 
 C. Không thể so sánh D. = Câu 5: Số lớn nhất có 3 chữ số mà có chữ số hàng trăm là 7 là: 
 A. 987 B. 789 C. 798 D. 799 
Câu 6: Tích của số lớn nhất có một chữ số với 35 là 
 A. 341 B. 314 C. 315 D. 351 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Tìm x biết: 
 a, b, 
Câu 2: Một tá bút chì có 12 chiếc. Hỏi 3 tá bút chì có bao nhiêu chiếc? 
Câu 3: An năm nay 6 tuổi. Tuổi mẹ hiện nay gấp 5 lần tuổi An. Hỏi tổng số tuổi của hai 
mẹ con hiện nay là bao nhiêu? 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 5. ĐỀ 3 
 MÔN: TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: So sánh: 
 A. > B. < 
 C. = D. Không thể so sánh 
Câu 2: Tính: 
 A. 158 B. 168 C. 178 D. 188 
Câu 3: Một hộp có 12 bút chì màu. Hỏi 4 hộp như thế có bao nhiêu bút chì màu? 
 A. 16 bút chì màu B. 24 bút chì màu C. 44 bút chì màu D. 48 bút chì màu 
Câu 4: Tìm x biết: x = ? 
 A. 68 B. 48 C. 58 D. 86 Câu 5: Tìm x biết: x = ? 
 A. 246 B. 264 C. 462 D. 426 
Câu 6: Một đoạn dây dài 48m. Được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Hỏi mỗi đoạn dài bao 
nhiêu mét? 
 A. 3 m B. 5m C. 6 m D. 8 m 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 
 a, ̅̅̅ ̅̅ b, 
 c, 24 d, ̅̅̅ ̅̅̅ ̅ 
Câu 2: Tính nhanh: 
 a, b, 
Câu 3: Tìm một số có hai chữ số biết rằng: 
Nếu đem số này cộng với số lớn nhất có 2 chữ số được kết quả là 121. 
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI TUẦN 6. ĐỀ 1 
 MÔN: TOÁN 3 
Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất: 
Câu 1: Số dư của phép chia là 
 A. 0 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 2: Tìm x biết: x = ? 
 A. 492 B. 429 C. 482 D. 428 
Câu 3: Một túi táo có 3 quả. Hỏi 18 quả táo sẽ chia được thành mấy túi? 
 A. 3 túi B. 4 túi C. 5 túi D. 6 
túi 
Câu 4: Tính: của 25 bằng: 
 A. 1 B. 2 C. 5 D. 7 
Câu 5: So sánh: của 8kg ... 4kg 
 A. > B. < 
 C. = D. Không thể so sánh 
Câu 6: An có 25 con tem. Tú có số tem gấp 5 lần số tem của An. Hỏi Tú có bao nhiêu 
con tem? 
 A. 75 con tem B. 30 con tem C. 60 con tem 
 D. 70 con tem 
Phần II. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1: Tìm x biết: 
 a, b, c, 
Câu 2: Mẹ có 30 quả táo. Mẹ cho Hà số táo mẹ có. Hỏi mẹ cho Hà bao nhiêu quả táo? 
Câu 3: Một thùng có 5 tạ thóc. Hỏi 23 tạ thóc chia được vào nhiều nhất bao nhiêu thùng 
và còn dư mấy tạ thóc? 

Tài liệu đính kèm:

  • pdf51_de_kiem_tra_on_luyen_hoc_ki_i_mon_toan_lop_3_18_tuan.pdf