Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 81: Ôn tập chung (Tiết 2) - Trường Tiểu học Hòa Nghĩa

pptx 20 trang Người đăng ThaoLinh22 Ngày đăng 20/10/2025 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 3 (Kết nối tri thức) - Bài 81: Ôn tập chung (Tiết 2) - Trường Tiểu học Hòa Nghĩa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG TIỂU HỌC HÒA NGHĨA
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ
 VỀ DỰ GIỜ THĂM LỚP 3B
 Môn Toán lớp 3B
 BÀI 81: ÔN TẬP CHUNG-T 2 Câu 1 Giá trị của biểu thức 10 : 2 x 5 là:
 Hết10123456789 giờ
 A 1
 B 5
 C. 25 Câu 2 Giá trị của biểu thức (54 + 6) x 2 là:
 A 60 Hết10123456789 giờ
 B.3 120
 C 30 Bài 1: Quan sát hình rồi trả lời câu hỏi.
 a) Túi đường cân nặng bao nhiêu gam?
 b) Túi muối cân nặng bao nhiêu gam?
 c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả bao nhiêu gam?
 d) Túi đường nặng hơn túi muối bao nhiêu gam? Bài 1: Quan sát hình rồi trả lời câu hỏi.
a) Túi đường cân nặng bao nhiêu gam?
 Túi đường cân nặng 800 g Bài 1 Quan sát hình rồi trả lời câu hỏi.
b) Túi muối cân nặng bao nhiêu gam?
 Túi đường cân nặng 400 g Quan sát hình rồi trả lời câu hỏi.
c) Túi đường và túi muối cân nặng tất cả bao nhiêu 
gam?
 Túi đường và túi muối cân nặng tất cả 1200 g Bài 1: Quan sát hình rồi trả lời câu hỏi.
d) Túi đường nặng hơn túi muối bao nhiêu gam?
 Túi đường nặng hơn túi muối 400 g Bài 2:Bạn Núi đi học từ nhà lúc 6 giờ 5 phút và đến 
trường lúc 6 giờ 55 phút. Hỏi bạn Núi đi từ nhà 
đến trường hết bao nhiêu phút? Bài 2: Bài giải
Bạn Núi đi học từ nhà đến trường hết thời gian là:
 6 giờ 55 phút – 6 giờ 5 phút = 50 phút
 Đáp số : 50 phút Bài 3:Tính giá trị của biểu thức
 a) 3 656 + 1 407 - 2 538
 b) 1 306 x 6 : 2
 c) 452 x (766 - 762)
 d) (543 + 219) : 3 Bài 3: Tính giá trị của biểu thức
a) 3 656 + 1 407 - 2 538 b) 1 306 x 6 : 2
 = 5 063 - 2538 = 7 836 : 2
 = 2 525 = 3 918
 c) 452 x (766 - 762) d) (543 + 219) : 3
 = 452 x 4 = 762 : 3
 = 1 808 = 254 BÀI 4:
a) Tính diện tích hình vuông có chu vi 32 cm.
b) Tính chu vi hình chữ nhật có chiều rộng 
bằng cạnh hình vuông ở câu a và có chiều dài 
gấp 3 lần chiều rộng. BÀI 4: Bài giải
 a) Cạnh hình vuông là:
 32 : 4 = 8 (cm)
 Diện tích hình vuông là:
 8 x 8 = 64 (cm2)
 Đáp số: 64 cm2
 b) Chiều dài hình chữ nhật là:
 8 x 3 = 24 (cm)
 Chu vi hình chữ nhật là:
 (24 + 8) x 2 = 64 (cm)
 Đáp số: 64 cm AI NHANH HƠN? Điền số vào chỗ chấm:
Một hình vuông có chu vi là 24 cm. 
 Diện tích hình vuông đó là:
 Đáp án: 36 cm2 Điền số vào chỗ chấm:
Một hình chữ nhật có chiều dài 15 cm, 
 chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
 Chu vi hình chữ nhật đó là:
 Đáp án: 40 cm 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_3_ket_noi_tri_thuc_bai_81_on_tap_chung_tiet_2.pptx