Đề kiểm tra cuối năm học Toán 3 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án + Ma trận)

doc 7 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối năm học Toán 3 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét
 PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
Đ ................................................................................................. NĂM HỌC: 2020 - 2021
iể ................................................................................................. Môn: Toán - Lớp 3
m
 Họ và tên: ..................................................................................................Lớp: 3A...............................Trường Tiểu học Đông Thành
 I. TRẮC NGHIỆM: 
 Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng 
 Câu 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S 
 a) 27175 > 26989 
 b) 25460 = 25406 
 Câu 2. Nếu ngày 2 tháng 6 là ngày chủ nhật thì ngày 10 tháng 6 đó là :M1 
 A. Chủ nhật B. Th ứ hai C. Th ứ ba D. Thứ tư
 Câu 3. Kết quả của biểu thức 2100 + 4256 : 2 là:M2
 A. 2100 B. 4238 C . 6356 D. 4228
 Câu 4. Một ki-lô-gam táo giá 14000 đồng. Mẹ mua 3 ki-lô-gam táo, mẹ đưa cô bán hàng tờ tiền 
 50 000 đồng. Cô bán hàng phải trả lại mẹ số tiền là: M3
 A. 8000 đồng B. 42 đồng C. 42000 đồng D. 14 đồng
 Câu 5. Bốn bạn Xuân, Hạ, Thu, Đông có cân nặng lần lượt là 33kg, 37kg, 35kg, 39kg. Cân 
 nặng của các bạn được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:M1
 A. 33; 37; 35; 39 C. 33; 35; 37; 39
 B. 37; 35; 39; 33 D. 39; 37; 35; 33
 Câu 6. Chu vi của một hình vuông là 24 cm. Diện tích của hình vuông đó là:M3
 A. 36 cm2 B. 64 cm2 C. 12 cm2 D. 24 cm2 PHẦN II. Trình bày bài giải các bài toán sau
 Câu 7. Đặt tính rồi tính M1
 45603 + 12908 67013 - 23104 21628 × 3 15250 : 5
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
 Câu 8. Tìm x M2 
 8656 - x = 219 x : 3 = 156 × 4 
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................................................................................................
 Câu 9. Một đội thuỷ lợi đào được 132m mương trong 4 ngày. Hỏi đội đó đào được bao nhiêu 
mét mương trong 7 ngày?M2
 Bài giải 
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
 Câu 10. Tìm một số biết rằng nếu giảm số đó 6 lần rồi cộng với 153 thì được 508. M4
 Bài giải 
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................................................................................................
 HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
 NĂM HỌC: 2020-2021
 Môn: Toán – Lớp 3
 Câu Mức độ Điểm Đáp án Ghi chú
I. Phần trắc nghiệm:
 1 1 1 a) Đ b) S
 2 1 1 B
 3 2 1 D
 4 3 1 A
 5 1 1 C
 6 3 1 A
I. Phần tự luận:
 7 1 1 Mỗi phép tính đúng được 0,25đ
 8 2 1 Đúng mỗi phép tính được 0,5đ
 a) 8656 - x = 219
 x = 8656 – 219 (0,25đ)
 x = 8437 (0,25đ)
 b) x : 3 = 156 × 4
 x : 3 = 624 (0,25đ) 
 x = 624 × 3 
 x = 1872 (0,25đ)
 9 2 1 Mỗi ngày đội thủy lợi đó đào được 
 số mét mương là:
 132 : 4 = 33 (m) (0,5đ)
 Trong 7 ngày đội thủy lợi đó đào 
 được số mét mương là:
 33 x 7 = 231 (m) (0,25đ)
 Đáp số: 231 mét mương. (0,25đ)
 10 4 1 Gọi số cần tìm là x Ta có: x : 6 + 153 = 508 (0,25đ) 
 x : 6 = 508 - 153
 x : 6 = 355 (0,25đ)
 x = 355× 6
 x = 2130 (0,25đ)
 Vậy số cần tìm là 2130. (0,25đ)
 Hoặc: Số cần tìm là: 
 (508 - 153) × 6 = 2130
 Đáp số: 2130
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - LỚP 3 MÔN: TOÁN
 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
 Mạch kiến Số câu T
 thức, và số TN TN TN N TN
 TL TL TL TL TL
 kĩ năng điểm KQ KQ KQ K KQ
 Q
Số học: Các số 1
 Số câu 2 1 1 2 3 4
đến 100 000; 
Các phép tính 
 1,0
cộng, trừ, nhân, 
chia trong Số 
 2,0 1,0 1,0 2,0 3,0 4,0
phạm vi 100 điểm
000; giải toán, 
...
Đại lượng và Số câu 1 1 2
đo đại lượng: 
Xăng-ti-mét 
 Số 
vuông; Tháng, 1,0 1,0 2,0
năm; tiền VN; điểm
Yếu tố hình Số câu 1 1
học: Hình tròn, 
tâm, đường 
kính, bán kính; 
Diện tích của Số 
 1,0 1,0
một hình; DT điểm
hình chữ nhật; 
DT hình 
vuông; 
Tổng Số câu 3 1 1 2 2 1 6 4
 Số 1,0
 3,0 1,0 1,0 2,0 2,0 6,0 4,0
 điểm
 60 40
 Tỉ lệ 40% 30% 20% 10%
 % % Đỗ Quang Anh
Ngô Duy Anh
Nguyễn Tuấn Anh
Vũ Hà Phương Anh
Nguyễn Hà Gia Bảo
Nguyễn Quốc Bảo
Nguyễn Thái Bảo
Nguyễn Ngọc Khánh 
Băng
Hà Chí Chiến
Hà Việt Cường
Nguyễn Mạnh Dũng
Hà Khương Duy
Đỗ Việt Đức
Vũ Trí Đức
Trần Hoàng Hiệp
Lại Minh Hiếu
Nguyễn Quốc Hiệu
Nguyễn Nhật Hoàng
Hà Gia Hưng
Hà Trung Kiên
Vũ Ngọc Lâm
Hà Ánh Linh
Nguyễn Thùy Linh
Nguyễn Khánh Ly
Hà Bích Ngọc
Hà Minh Nguyệt
Nguyễn Vi Oanh
Hà Thu Phương
Hoàng Thị Minh 
Phượng
Nguyễn Nhật Quang
Nguyễn Anh Quân
Nguyễn Mạnh Quyền
Hà Phương Thảo
Huỳnh Thị Anh Thư Hà Thị Bảo Trang
Nguyễn Thu Trang
Hà Phương Uyên
Nguyễn Thị Hải Yến
Thân Thị Hải Yến
Hà Ngọc Nhi

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_nam_hoc_toan_3_nam_hoc_2020_2021_truong_tie.doc