TIẾNG VIỆT CHỦ ĐIỂM: NIỀM VUI CỦA EM Bài đọc 1: CON HEO ĐẤT (T1+2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - Đọc thành tiếng trôi chảy toàn bài. Phát âm đúng các từ ngữ có âm, vần, thanh mà học sinhđịa phương dễ viết sai (rô bốt, lưng nó, tiền lẻ, mát lạnh,...) - Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài (con heo đất, thấm thoắt, năn nỉ...) - Hiểu nội dung và ý nghĩa của bài: Tình cảm thân thiết, gắn bó giữa bạn nhỏ và heo đất. - Biết sử dụng các từ ngữ chỉ đặc điểm. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Kếhoạchbàidạy. - SGK, họcliệuphụvụchotiếtdạy. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động. - GV cho HS hát và vận động theo nhạc bài hát “Con heo đất” - HS hát và vận - GV Nhận xét, tuyên dương. động theo nhạc - GV dẫn dắt vào bài mới - HS lắng nghe. 2. Khám phá. * Hoạtđộng 1: Đọcthànhtiếng. - GV đọcmẫu: Đọctrôichảytoànbài, ngắtnghỉcâuđúng, chú ý - HS lắng nghe câudài. Đọcdiễncảmcáclờithoạivớingữđiệuphùhợp. cách đọc. - Gọi 1 HS đọctoànbài. - GV HD HS chia đoạn: + Đoạn 1: Từđầuđếnhọccáchtiếtkiệm. - 1 HS đọc toàn + Đoạn 2: Tiếptheochođếnmuarôbốt. bài. + Đoạn 3: Tiếptheochođếnyêuthươngnó. - HS quan sát + Đoạn 4: Tiếptheochođếnrôbốtnữa + Đoạn 5: Cònlại. - GV gọi HS đọcnốitiếptheođoạnlần 1. - Luyệnđọctừkhó:lưngnó, mátlạnh, nỡlàm, nămnỉ , - Gvnhậnxét - HS đọc nối tiếp * Gọi đọc nối tiếp đoạn lần 2 theo đoạn. -GV tổchứccho HS luyệnđọcđoạntheonhóm - HS đọc từ khó. - GV nghe và chỉnh sửa cách phát âm, cách ngắt nghỉ hơi cho HS,nhậnxétcácnhóm. - HD đọc cả bài: Đọc rõ ràng, ngắt nghỉ hơi đúng, đọcđúnglờinhânvật. - HS luyện đọc - Gọi HS đọc toàn bài. theo đoạn - GV nhận xét, sửa lỗi phát âm (nếu có). - GV nhậnxétcácnhóm. * Hoạtđộng 2: Đọchiểu. - GV gọi HS đọcvàtrảlờilầnlượtcáccâuhỏitrongsgk. GV nhậnxét, tuyêndương. - GV hỗtrợ HS gặpkhókhăn, lưu ý rèncáchtrảlờiđầyđủcâu. - 1-2 HS đọc - Mởrộng: Tronglớpmìnhcóbạnnàocónuôiheođấtgiốngbạnnhỏtrongbài không? Emchămheobằngcáchnào? - GV nhậnxét - Qua câuchuyện, emhiểuđiềugì? - GV nhậnxét, chốt: Câuchuyệnkểvềtìnhcảmgắnbógiữabạnnhỏvớimộtđồvậtlà con heođấtdễthươnggiúpbạngiữtiềntiếtkiệm. - HS trả lời lần - GV mời HS nhắclạinội dung bài. lượt các câu hỏi: - HS trảlờitheo ý hiểu - 1 -2 HS nêu nội dung bài theo suy nghĩ của mình. - HS lắngnghe - HS nhắc lại 3. Hoạt động luyện tập 1. Tìmtrongtruyệntrênnhữngtừchỉcácbộphậncủa con heođất. - GV yêucầu HS đọcđềbài. - HS đọc thầm - GV giaonhiệmvụlàmviệcnhóm 2 yêu cầu bài - HS đọc thầm lại - GV mờiđạidiệnnhómtrìnhbày. bài tìm từ chỉ bộ - GV nhậnxét phận của heo đất - Nhữngtừlưng, bụng, mũilàtừchỉgì? Trảlờichocâuhỏinào? theo nhóm đôi. - GV nhậnxéttuyêndương. - Đại diện trình 2. bày. Tìmtừchỉcácbộphậncủanhữngđồvậtđựngtiềntiếtkiệmdướiđâ - HS nhận xét y. - HS lắng nghe - GV yêucầu HS đọcđềbài. - HS trả lời: Là từ - Yêucầu HS quansát, làmviệctheonhóm 4 chỉ sự vật, trả lời - GV giaonhiệmvụlàmviệcchungcảlớp cho câu hỏi cái - GV mời HS trìnhbày. gì? - GV mời HS khácnhậnxét. - Cáctừchỉbộphậncủađồvậtnóitrêntrảlờichocâuhỏinào? - 1-2 HS đọc yêu - Yêucầu HS đặtcâuvớitừvừatìmđược. cầu bài. - GV nhậnxéttuyêndương - HS làm việc nhóm 4, thảo luận và trả lời câu hỏi. - Đại diện nhóm trình bày: - Đại diện các nhóm nhận xét. - HS trả lời: Trả lời cho câu hỏi cái gì? + Đôi mắt gấu rất đẹp. 4. Vận dụng. - GV tổ chức trò chơi Ô của bí mật để tăng tính hấp dẫn của - HS tham gia phần luyện đọc lại truyện. chơi - GV HD cách chơi + Khi các ô cửa mở hết , hiện ra hình ảnh minh họa bài đọc hoặc hình các đồ vật để tiết kiệm tiền. + HS luyện đọc - GV và cả lớp nhận xét, bình chọn HS đọc hay, diễn cảm theo phần yêu cầu - GV tổ chức vận dụng để củng cố kiến thức và vận dụng bài của ô của mở. học vào tực tiễn cho học sinh. + Em thích nhất hoạt động nào? - Lắng nghe, rút - Nhắc nhở các em cần cần thực hành tiết kiệm tiền. kinh nghiệm. - Nhận xét, tuyên dương - Nhận xét tiết học, dặt dò bài về nhà. - HS thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TOÁN Bài 10: BẢNG NHÂN 9 (2Tiết) (Tiết 2 sẽ dạy sang tuần 5) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT: - TìmđượckếtquảcácphéptínhtrongBảngnhân 9 vàthànhlậpBảngnhân 9. - VậndụngBảngnhân 9 đểtínhnhằmvàgiảiquyếtmộtsốtìnhhuốnggắnvớithựctiễn. - Góp phần Phát triển năng lực lập luận, tư duy toán học và năng lực giao tiếp toán học II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Mỗi HS 10 thẻ, mỗithẻ 7 chấmtròntrongbộđồdùnghọcToán, - MộtsốtìnhhuốngđơngiảndẫntớiphépnhântrongBảngnhân 7. - Cácthẻgiấyghicácsố: 9; 18; 27; 36; 45; 54; 63; 72; 81; 90. III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1. Khởi động: - GV tổ chức trò chơi Truyền điện để khởi động bài học. - GV phổ biến cách chơi và luật chơi - HS lắng nghe. + Nối tiếp nhau đặt câu hỏi và trả lời. Bạn - HS tham gia trò chơi nào trả lời chậm là bị phạt trò soi gương + Nội dung: 1 bạn đặt câu hỏi 8 x 6 = ? rồi + HS Trả lời chỉ định 1 bạn bất kỳ trả lời. Cứ như vậy truyền các câu hỏi về bảng nhân 9 thật nhanh. - HS quan sát và tả lời câu hỏi: - GV Nhận xét, tuyên dương. - GV dẫn dắt vào bài mới - GV yêu cầu HS quan sát bức tranh , nói với bạn về những điều quan sát được từ bứctranh. +Mỗi hộp đựng bút có mấy bút chì màu? + Có mấy hộp đựng bút chì màu? + Mỗi hộp có 9 bút chì màu. -GV: Mỗi hộp có 9 bút chì màu. 3 hộp như + Có 3 hộp đựng bút chì màu. thế đựng bao nhiêu bút chì màu? - Có nhiều cách tính kết quả: + Chuyển về tổng các số hạng bằng nhau. 9 + 9 + 9 = 27 + Dựa vào bảng nhân 3. 9 x 3 = 3 x 9 = 27 + Học sinh cũng có thể đếm thêm 9 để tìm kết quả phép nhân. (9, 18, 27). - 9 x 3 = 27. + Hãy viết phép tính nhân số bútchìmàu rồi tìm kết quả phép nhân. - HS lắng nghe. - GV nói tác dụng của bảng nhân: Để tìm kết quả của phép nhân ta đã chuyển về tính tổng các số hạng bằng nhau hoặc đếm thêm, việc này tốn thời gian. Nếu ta thành lập một bảng nhân và ghi nhớ bảng nhân đó thì sẽ dễ dàng tìm được kết quả của các phép nhân trong bảng. - GV giới thiệu bài mới “Bảng nhân 9”. - HS nhắc lại tựa bài. 2. Khám phá: - GV đưa mô hình tấm bìa gắn 9 chấm tròn -HS thực hiện theo yêu cầu của GV và và yêu cầu HS cùng thực hiện lấy 1 thẻ có 9 trả lời các câu hỏi: chấm tròn (ĐDDH) và trả lời câu hỏi: + Tấm thẻ có mấy chấm tròn? + Tấm thẻ có 9 chấm tròn. + 9 chấm tròn được lấy mấy lần? + 9 chấm tròn được lấy 1 lần. GV: 9 được lấy 1 lần nên ta lập được phép nhân: 9 x 1 = 9.GV viết phép tính lên bảng. - Vài HS đọc 9 x 1 = 9. - GV đưa tiếp mô hình 2 tấm bìa, mỗi tấm bìa -HS thực hiện theo yêu cầu của GV và gắn 9 chấm tròn và yêu cầu HS cùng thực trả lời các câu hỏi: hiện lấy 2 thẻ có 9 chấm tròn (ĐDDH) và trả lời câu hỏi: + Có 2 tấm bìa mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn. + 9 được lấy 2 lần. Vậy 9 được lấy mấy lần? + Hãy lập phép tính tương ứng với 7 được + 9 x 2 lấy 2 lần? + 9 nhân 2 bằng mấy? + 9 x 2 = 18 + Vì sao em biết 9 nhân 2 bằng 18? + Vì 9 x 2 = 9 + 9 = 18. GV: 9 được lấy 2 lần nên ta lập được phép nhân: 9 x 2 =9 + 9 = 18. GV viết phép tính lên - Vài HS đọc 9 x 2 = 18. bảng. - GV đưa tiếp mô hình 3 tấm bìa, mỗi -HS thực hiện theo yêu cầu của GV và tấm bìa gắn 9 chấm tròn và yêu cầu HS cùng trả lời các câu hỏi: thực hiện lấy 3 thẻ có 9 chấm tròn (ĐDDH) và trả lời câu hỏi + Có 3 tấm bìa mỗi tấm bìa có 9 chấm tròn. + 9 được lấy 3 lần. Vậy 9 được lấy mấy lần? + Hãy lập phép tính tương ứng với 9 được + 9 x 3 lấy 3 lần? + 9 nhân 3 bằng mấy? + 9 x 3 = 27 + Vì sao em biết 9 nhân 3 bằng 27? + Vì 9 x 3 = 9 + 9 + 9 = 27. GV: 9 được lấy 3 lần nên ta lập được phép nhân: 9 x 3 =9 + 9 + 9 = 27. GV viết phép tính lên - Vài HS đọc 9 x 3 = 27 bảng. *GVHD HS tính: 9 x 3 = 9 x 2 + 9= 27. + Hai tích liền nhau của nhân 9 hơn kém + Hai tích liền nhau của nhân 9 hơn nhau bao nhiêu đơn vị? kém nhau 9 đơn vị. + Muốn tìm tích liền sau ta làm như thế nào? + Muốn tìm tích liền sau, ta lấy tích liền trước cộng với 9. *GV: Có 2 cách tính trong nhân: - Dựa vào phép cộng. - Dựa vào tích liền trước. + - HS nêu: 9 x 4 =9 + 9+ 9+ 9 = 36. 9 x 4 = 27 + 9 vì( 9 x 4 ) = 9 x 3 + 9. Bạnnàocóthểtìmđượckếtquảcủaphéptính 9 x - 6 HS lầnlượtnêu. 4 =? - Lớpđọc 2 – 3 lần. - Yêucầu HS - HS tựhọcthuộcbảngnhân 8. tìmkếtquảcủaphéptínhnhâncònlại. - HS đọcthuộclòng. - GV chốtkiếnthức: đâylàbảngnhân 9,... - HS thiđọcthuộclòng - GV yêucầu HS đọcbảngnhân 9 vừalậpđược. - GV tổchứcthiđọcthuộclòng. 3. Luyện tập: Bài 1: Tính nhẩm( Làm việc cá nhân): - HS quan sát bài tập, nhẩm tính và trả - GV cho HS làm bài miệng, trả lời cá nhân. lời. 9 x 2 9 x 3 9 x 2 = 18 9 x 9 = 81 9x 8 9 x 5 = 45 9 x 10 = 90 9 x 5 9 x 4 8 x 9 9 x 6 = 54 9 x 8 = 72 9 x 6 9 x 9 9 x 7 9 x 1 = 9 8 x 9 = 72 9 x 1 9 x 10 7 x 9 9 x 3 = 27 9 x 7 = 63 9 x 4 = 36 7 x 9 = 63 - GV Mời HS khác nhận xét. + HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, tuyên dương. - - Hãynhậnxétvềđặcđiểmcủacácphépnhântrong Cácthừasốgiốngnhaunhưngthứtựcủach 2 cộtcuối. úngthayđổi, kếtquảbằngnhau. 9 x 8 và 8 x 9 đều = 72. 9 x 7 và 7 x 9 đều = 63. + - Tíchkhôngthayđổi Vậytrongphépnhânkhithayđổithứtựcácthừasố thìtíchnhưthếnào? - HS lắngnghevànhắclại. *GVKL:Trongphépnhânkhithayđổithứtựcáct hừasốthìtíchkhôngthayđổi. Bài 3: - HS đọc thầm bài và làm bài theo - Yêu cầu HS đọc bài và làm bài nhóm đôi ? ? ? = ? ? ? ? = ? - HS chia sẻ cách làm: - Yêu cầu HS chia sẻ + Mỗi nhóm có 9 con gà, vậy 4 nhóm có 36 con gà, ta có phép nhân: 9 x 4 = 36 + Mỗi nhóm có 9 con cá, vậy 3 nhóm có 27 con cá, ta có phép nhân: 9 x 3 = - GV nhận xét 27 Bài 4: - GV tổ chức trò chơi: Một bạn quay kim - HS đọc thầm yêu cầu đồng hồ, các thành viên còn lại sẽ giơ thẻ - HS lắng nghe luật chơi và thực hiện giành quyền trả lời. HS nào giành được nhiều lượt và trả lời đúng thì sẽ được tặng sticker. - GV nhận xét Bài 5: a, Yêu cầu HS đọc bài - Yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 tìm hiểu bài - HS lắng nghe và làm bài. - HS đọc yêu cầu bài - HS thảo luận tìm hiểu bài - HS làm bài Bài giải Số quả dâu tây để trang trí 10 chiếc bánh là: 9 x 10 = 90 (quả) Đáp số: 90 quả 3. Vận dụng. - GV cho HS nêu yêu cầu bài 5 ý b - HS nêu yêu cầu bài 5 ý b. - GV chia nhóm và làm việc theo nhóm 4 + Các nhóm làm việc, lần lượt từng thành viên nêu tình huống, các thành viên còn lại nêu cách giải. - Các nhóm trình bày kết quả, nhận xét lẫn - HS đại diện trình bày nhau. - GV Nhận xét, tuyên dương. - HS lắng nghe IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY.
Tài liệu đính kèm: