Trường Tiểu học Hương Điền Giáo án lớp 3 Ngày soạn: 12/10/2023 TUẦN 7 LUYỆN TOÁN PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ I. Mục tiêu 1. Kiến thức: • Nhận Biết phép chia hết v phép chia có dư. • Biết số dư phải b hơn số chia. 2. Kiến thức: Rèn cho HS có kĩ năng thực hiện phép chia nhanh, chính xác, cẩn thận. 3. Thái độ. Yêu thích v ham học toán, có óc nhạy cảm sáng tạo. II. Đồ dùng. • GV: Các tấm bìa có chấm tròn thước kẻ, phấn mầu, các que tính • HS: Thước kẻ, bài tập, Vở Bài tập III. Các hoạt động dạy học chủ yếu. Hoạt động của giáo Nội dung Hoạt động của HS viên Gọi 2 HS lên bảng làm A.KTBC -HS lên bảng chữa bài bài, cả lớp làm vào B. Bài mới bảng con -HS khác nhận xét 1. GTB Đặt tính rồi tính: 48 : 2 -HS lắng nghe 2. 99 : 3 54 : 6 84 : 2 -HS nêu lại Giới thiệu phép chia -GV chữa bài, nhận xét -Mỗi nhóm có 8 : 2 = 4 chấm hết tròn. *Giờ học hôm nay với phép chúng ta học tiếp phép -1 HS trả lời trước lớp. chia có chia hết,phép chia có Giáo viên thực hiện: Phạm Đình Huân Trường Tiểu học Hương Điền Giáo án lớp 3 dư: dư. -HS nêu a) Phép -Nêu bài toán: -HS thực hành chia 9 chấm chia hết: tròn thành 2 nhóm: mỗi nhóm -GV Y/c HS nêu cách được nhiều nhất 4 chấm tròn v -Biết được thực hiện phép chia 8 : còn thừa một chấm tròn. phép chia 2 = 4 hết l phép -3 HS lên bảng làm phần a, cả chia không -Nếu có 8 chấm tròn lớp làm vào vở bài tập. còn dư chia thành 2 nhóméthì mỗi nhóm được 4 chấm -HS nêu cách thực hiện của b) Phép tròn v không thừa ra mình chia có chấm tròn nào. Vậy 8 dư: chia 2 không thừa, ta -Các phép chia trong bài toán nói 8 : 2 l phép chia này được gọi lphép chia hết. -Phép chia hết. Ta viết 8 : 2 = 4, có dư l khi đọc l tm chia hai bằng 4 -19 : 3 = 6 (dư 1) 1 < 3. chia ở lượt chia câuối -Nêu bài toán -29 : 6 = 4 (dư 5) 5 < 6. cùng còn -19 : 4 = 4 (dư 3) 3 < 4. dư v số dư -Hướng dẫn HS tìm ra kết quả bằng đồ dùng nhỏ hơn -HS theo dài v ghi nhớ. sốchia trực quan. -HS cả lớp làm bài tập, sau đó -Hướng dẫn HS thực 3. Thực hai HS đổi cho vở để kiểm tra hiện phép chia thành hành bài của nhau. hai nhóm đều nhau thì Bài 1 mỗi nhóm có nhiều nhất -Tự làm bài, sau đó hai HS đổi mấy chấm tròn v còn cho vở để kiểm tra bài -Biết cách thừc mấy chấm tròn. chia theo Vậy 9 chia 2 được 4, a) Ghi Đ vì 32 : 4 = 8. mẫu thừa 1, ta nói 9 : 2 l phép chia có dư ta viết b) Ghi S vì 30 : 6 = 5 không Bài 2 dư còn trong bài lại có dư l số 9 : 2 = 4 (dư 1) vì đọc l dư l 6 = 6. -Biết cách : 9 chia hai được bốn điền đúng dư một c) Ghi Đ vì 48 : 6 = 8 không dư. Bài 3 -Nêu Y/c của bài toán v Y/c HS tự làm bài. d) Ghi S vì 20 : 3 = 6 dư 2. -Tìm được ½ số ơ tô - HS vừa lên bảng nêu r *Số dư lớn hơn số chia. trong hình nêu r cách thực hiện a, phép tính của mình. HS -Hình a đ khoanh vào một Giáo viên thực hiện: Phạm Đình Huân Trường Tiểu học Hương Điền Giáo án lớp 3 4. Củng cố cả lớp theo dài để nhận phần hai số tô trong hình. dặn dò xét bài làm của bạn. -H -Các phép chia trong bài toán này được gọi l phép chia hết hay phép chia có dư. -Tiến hành tương tự với phần b, sau đó yêu cầu HS so sánh số chia v số dư trong các phép chia của bài. -Nêu: số dư trong phép chia bao giờ cũng nhỏ hơn số chia. -Y/c HS tự làm phần c. * Bài tập Y/c các em kiểm tra các phép tính chia trong bài Muốn Biết phép chia đó đúng hay sai, các em cần thực hiện lại từng phép tính của mình với bài tập. -Chữa bài, nhận xét -Y/c HS quan sát hình v trả lời câu hịi: Hình nào đ khoanh vào một phần hai số ơ tô? -Nhận xét cho điểm. -Trong phép chia có dư thì số dư như thế nào với số chia? -Về nh luyện tập thêm về phép chia, nhận Biết Giáo viên thực hiện: Phạm Đình Huân Trường Tiểu học Hương Điền Giáo án lớp 3 về phép chia hết v phép chia có dư. -Chuẩn bị bài sau: Luyện tập. -GV nhận xét tiết học. Giáo viên thực hiện: Phạm Đình Huân
Tài liệu đính kèm: