Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án Bài 8. Hình dưới đây được ghép bởi 1 hình chữ nhật và 1 hình vuông. Hỏi chu vi của hình là bao nhiêu m? Bài 9. Có tất cả bao nhiêu hình vuông ở hình bên dưới? Bài 10. Mẹ cho hai anh em một túi bi có 30 viên. Bố cho thêm hai anh em một túi bi có số bi bằng gấp đôi số bi mẹ cho, Biết số bi của em nhận được thì gấp bốn của anh. Hỏi anh nhận được bao nhiêu viên bi? Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án ĐÁP ÁN I. CÁC BÀI ÔN TẬP BỔ TRỢ Bài 1. a) A x 5 + 6 = 3456 b) 2440 : A – 3 = 5 A x 5 = 3450 2440 : A = 8 A = 690 A = 305 Bài 2. Có nhiều cách thay số. Ví dụ 1 cách: D = 6; A = 8; B = 6; C = 7. Bài 3. Khi viết thêm số 0 vào bên phải thừa số thứ nhất và giữ nguyên thừa số thứ hai thì thừa số thứ nhất tăng lên 10 lần tích mới tăng lên 10 lần. Tích mới là: 75 x 10 = 750. Bài 4. Chu vi hình chữ nhật là: 12 x 6 = 72 (cm) Chiều dài của hình chữ nhật là: 72 : 2 – 12 = 24 (cm) Đáp số: 24cm. Bài 5. Bạn Mai cắt được số đoạn dây là: 150 : 10 = 15 (đoạn) Đáp số: 15 đoạn dây. Bài 6. Tổ hai có số xe là: 3 + 2 = 5 (xe) Có tất cả số xe là: 3 + 5 = 8 (xe) Mỗi xe chở được số bao gạo là: 108 : 3 = 36 (bao) Cả xe tổ chở được số bao gạo là: 36 x 8 = 288 (bao) Đáp số: 288 bao gạo. II. CÁC BÀI TOÁN TƯ DUY – TOÁN NÂNG CAO Bài 7. Có số cây được trồng trên mỗi cạnh hình vuông không tính ở góc là: (48 – 4) : 4 = 11 (cây) Số cây được trồng trên mỗi cạnh hình vuông là: 11 + 2 = 13 (cây) Đáp số: 13 cây. Bài 8. Chu vi hình đó là: 8 x 2 + 4 x 4 = 32 (m) Bài 9. Đáp án: 11 hình vuông. Bài 10. Bố cho hai anh em số bi là: 30 x 2 = 60 (viên) Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án Cả hai anh em nhận được số bi là: 30 + 60 = 90 (viên) Anh nhận được số bi là: 90 : (1 + 4) x 1 = 18 (viên) Đáp số: 18 viên bi. Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án ĐỀ SỐ 14 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: a, 14920 x 4 + 1738 b, 82381 + 2830 : 5 c, 19389 x 7 - 38198s d, 93782 – 8312 x 6 Bài 2: a, Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm b, Tính diện tích hình vuông có cạnh là 6cm Bài 3: Tìm X, biết: a, X x 4 = 67400 b, X : 3 = 12300 c, 200000 : X = 5 Bài 4: Có ba thùng dầu, thùng thứ nhất chứa 16 lít, thùng thứ hai chứa gấp 3 lần thùng thứ nhất, thùng thứ ba chứa kém thùng thứ hai 2 lần. Hỏi thùng thứ ba chứa bao nhiêu lít dầu? Bài 5: Hai kệ sách có tổng cộng 130 quyển, nếu lấy 7 quyển sách ở kệ thứ nhất chuyển sang kệ thứ hai thì số sách ở hai kệ bằng nhau. Hỏi mỗi kệ có bao nhiêu quyển sách? Bài 6: Một nhà máy có 180 công nhân, người ta dự định chia thành 5 tổ nhưng sau đó lại chia thành 6 tổ. Hỏi mỗi tổ ít hơn dự định bao nhiêu công nhân? Bài 7: Không thực hiện phép tính, hãy so sánh hai tổng sau: A = 100 + 320 + 540 + 760 + 980 và B = 540 + 900 + 360 + 120 + 780 Bài 8: Đặt tính rồi tính: 423 x 2 243 x 3 231 x 4 933 : 3 676 : 8 4268 + 3917 3845 + 2625 7331 – 759 135 x 9 2457 : 3 1414 x 5 1736 – 456 1204 : 4 Bài 9: Tìm x biết: a) 15 : x = 24 : 8 b) 42 : x = 36 : 6 c) 84 : x = 18 : 9 1 Bài 10: Thùng thứ nhất có 16 lít dầu, thùng thứ nhất có số dầu bằng số dầu thùng thứ hai. Hỏi thùng 8 thứ hai có bao nhiêu lít dầu? Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án ĐÁP ÁN Bài 1: a, 14920 x 4 + 1738 = 61418 b, 82381 + 2830 : 5 = 82947 c, 19389 x 7 – 38198 = 97525 d, 93782 – 8312 x 6 = 43910 Bài 2: a, Diện tích hình chữ nhật là: 9 x 5 = 45 (cm2) Đáp số: 45cm2 b, Diện tích hình vuông là: 6 x 6 = 36 (cm2) Đáp số: 36cm2 Bài 3: a, X = 16850 b, X = 36900 c, X = 40000 Bài 4: Thùng thứ hai chứa số lít dầu là: 16 x 3 = 48 (lít) Thùng thứ ba chứa số lít dầu là: 48 : 2 = 24 (lít) Đáp số: 24 lít dầu Bài 5: Số sách ở mỗi kệ lúc sau là: 130 : 2 = 65 (quyển) Số sách ở kệ thứ nhất là: 65 + 7 = 72 (quyển) Số sách ở kệ thứ hai là: 65 – 7 = 59 (quyển) Đáp số: Kệ thứ nhất: 72 quyển Kệ thứ hai: 59 quyển Bài 6: Số công nhân dự định ở mỗi tổ là: 180 : 5 = 36 (công nhân) Số công nhân thực tế ở mỗi tổ là: 180 : 6 = 30 (công nhân) Mỗi tổ ít hơn dự định số công nhân là: 36 – 30 = 6 (công nhân) Đáp số: 6 công nhân Bài 7: Ta có: Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án A = 100 + 320 + 540 + 760 + 980 B = 120 + 360 + 540 + 780 + 900 = 100 + 20 + 320 + 40 + 540 + 760 + 20 + 900 = 100 + 320 + 540 + 760 + 900 + 80 = 100 + 320 + 540 + 760 + 980 Vậy A = B Bài 8: Học sinh tự đặt phép tính rồi tính Bài 9: Tìm x biết: a) x = 5 b) x = 7 c) x = 42 Bài 10: Thùng thứ hai có số lít dầu là: 16 x 8 = 128 (lít) Đáp số: 128 lít dầu Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án ĐỀ SỐ 15 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1: Tính giá trị của biểu thức: c, 19389 x 7 - 38198s d, 93782 – 8312 x 6 Bài 1: Tìm X, biết: d, X - 24800 = 15300 e, 93700 – X = 38900 f, X + 27900 = 93800 Bài 3: Có 234 kg gạo chia đều vào 9 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg gạo? Bài 4: Chị An năm nay 16 tuổi, tuổi của bố chị An gấp 3 lần tuổi của chị An. Hỏi hai bố con chị An năm nay bao nhiêu tuổi ? Bài 5: Tính: 236 + 372 + 453 - 253 - 172 – 36 612 - 342 : 9 + (102 – 68) 1 1 Bài 6: Lan có 56 que tính, Lan chia cho Hồng số que tính đó, chia cho Huệ số que tính còn lại. Hỏi 4 3 sau khi chia cho 2 bạn Lan còn lại bao nhiêu que tính? Bài 7: Một đám ruộng hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng đám ruộng đó biết chu vi đám ruộng đó là 48 m. Bài 8: Dũng có 12 viên phấn, Toàn có số viên phấn gấp 3 lần số viên phấn của Dũng. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu viên phấn? Bài 9: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 36kg đường, ngày thứ hai bán được số đường giảm đi 3 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất bao nhiêu ki-lô- gam đường? Bài 10: Có ba thùng dầu, thùng thứ nhát chứa 16lít, thùng thứ hai chứa gấp 3 lần thùng thứ nhất, thùng thứ ba chứa kém thùng thứ hai 2 lần. Hỏi thùng thứ ba chứa bao nhiêu lít dầu? Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án ĐÁP ÁN Bài 1: c, 19389 x 7 – 38198 = 97525 d, 93782 – 8312 x 6 = 43910 Bài 2: d, X = 40100 e, X = 54800 f, X = 65900 Bài 3: Mỗi túi có số ki-lô-gam gạo là: 234 : 9 = 26 (kg) Đáp số: 26kg gạo Bài 4: Tuổi của bố chị An là: 16 x 3 = 48 (tuổi) Hai bố con chị An năm nay có số tuổi là: 16 + 48 = 64 (tuổi) Đáp số: 64 tuổi Bài 5: 236 + 372 + 453 - 253 - 172 – 36 = (236 – 36) + (372 – 172) + (453 – 253) = 200 + 200 + 200 = 600 612 - 342 : 9 + (102 – 68) = 612 – 38 + 34 = 574 + 34 = 608 Bài 6: Hồng được chia số que tính là: 56 : 4 = 14 (que) Số que tính Lan còn lại sau khi chia cho Hồng là: 56 – 14 = 42 (que) Huệ được chia số que tính là: 42 : 3 = 14 (que) Số que tính Lan còn lại là: 42 – 14 = 28 (que) Đáp số: 28 que tính Bài 7: Nửa chu vi của đám ruộng là: 48 : 2 = 24 (m) Coi chiều rộng là 1 phần thì chiều dài tương ứng là 3 phần như vậy. Tổng số phần của chiều dài và chiều rộng là: 1 + 3 = 4 (phần) Giá trị của mỗi phần là: 24 : 4 = 6 (m) Chiều rộng của đám ruộng là: Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án 6 x 1 = 6 (m) Chiều dài của đám ruộng là: 6 x 3 = 18 (m) Đáp số: chiều dài: 18m; chiều rộng: 6m Bài 8: Toàn có số viên phấn là: 12 x 3 = 36 (viên) Hai bạn có tất cả số viên phấn là: 12 + 36 = 48 (viên) Đáp số: 48 viên phấn Bài 9: Ngày thứ hai cửa hàng bán được số đường là: 36 : 3 = 12 (kg) Ngày thứ hai bán ít hơn ngày thứ nhất số đường là: 36 – 12 = 24 (kg) Đáp số: 24kg đường Bài 10: Thùng thứ hai chứa số lít dầu là: 16 x 3 = 48 (lít) Thùng thứ ba chứa số lít dầu là: 48 : 2 = 24 (lít) Đáp số: 24 lít dầu Lop3.net Trọn bộ 41 Đề Toán ôn hè từ Lớp 3 lên Lớp 4 kèm đáp án ĐỀ SỐ 16 ĐỀ THI ÔN HÈ MÔN TOÁN LỚP 3 LÊN LỚP 4 Điểm Lời phê của thầy cô giáo Bài 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính 246+ 348 257+ 129 ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... 568 + 125 369 + 215 ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... Bài 2 (2 điểm) : Tìm m m + 356 + 125 = 671 456 + 129 + m = 781 ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... Bài 3 (2 điểm): Tìm một số biết lấy số đó trừ đi 124 rồi trừ tiếp 348 ta được số liền trước số 1000. ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... Bài 4 (2 điểm) Thư viện của nhà trường có 127 quyển truyện tranh như vậy số truyện tranh nhiều hơn truyện khoa học là 21 quyển. Hỏi: a. Trong thư vịên có bao nhiêu quyển truyện khoa học? b. Thư viện có bao nhiêu quyển sách cả 2 loại? ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Bài 5 (1điểm: Cho các số 456, 42, 498 và các dấu phép tính +, -, =. Hãy viết tất cả các phép tính đúng. ......................................................................................................................................................................... ........................................................................................................................................................... Lop3.net
Tài liệu đính kèm: