Giáo án giảng dạy Tuần 32 Lớp 2

Giáo án giảng dạy Tuần 32 Lớp 2

Toán

Tiết 156 : LUYỆN TẬP .

I/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :

 -Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng.

 - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị là đồng và kĩ năng giải toán liên quan đến tiền tệ.

 - Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán.

II/ CHUẨN BỊ :

1.Giáo viên : Một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng.

2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

 

doc 33 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 01/07/2017 Lượt xem 12Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án giảng dạy Tuần 32 Lớp 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
HOẠT Thứ . hai .. ngày 20 . tháng 04 năm 2009 
Toán
Tiết 156 : LUYỆN TẬP .
I/ MỤC TIÊU : Giúp học sinh :
 -Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng.
 - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính cộng trừ trên các số với đơn vị là đồng và kĩ năng giải toán liên quan đến tiền tệ.
 - Thực hành trả tiền và nhận lại tiền thừa trong mua bán.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng.
2.Học sinh : Sách toán, vở BT, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ :Gọi 3 em lên bảng làm bài tập. Đặt tính và tính :
456 – 123 ;934 - 612
868 - 421
-Nhận xét,cho điểm.
2.Dạy bài mới : 
Hoạt động 1 : Luyện tập.
Mục tiêu : Củng cố việc nhận biết và cách sử dụng một số loại giấy bạc 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng và 1000 đồng.
- Hình vẽ (vẽ hình túi lên bảng)
Bài 1 : Yêu cầu HS quan sát hình vẽ.
-Túi thứ nhất có những tờ giấy bạc nào ?
-Muốn biết túi thứ nhất có bao nhiêu tiền ta 
làm thế nào ?
-Vậy túi thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền ?
-Nhận xét.
Bài 2 : Gọi 1 em đọc bài ?
GV hướng dẫn HS giải bài toán 
-Nhận xét, cho điểm.
Bài 3 : Gọi 1 em đọc yêu cầu ?
-GV huớng dẫn mẫu 
-Nhận xét, cho điểm.
Bài 4 :bỏ 
3.Củng cố : Nhận xét tiết học.
-Tuyên dương, nhắc nhở.
-Dặn dò.
-3 em lên bảng làm. Lớp làm bảng con.
 456 934 868
- 123 - 612 -421
 333 322 447
-Luyện tập.
-Quan sát.
-Túi thứ nhất có 3 tờ giấy bạc, 1 tờ 500 đồng, 1 tờ 200 đồng, 1 tờ 100 đồng.
-Ta thực hiện phép cộng : 500 đồng+ 200 + 100 đồng.
-Túi thứ nhất có 800 đồng.
- HS làm tiếp các bài còn lại.
-1 em đọc đề 
-1 em khá lên bảng làm. Lớp làm vở.
-HS trao đổi theo cặp 
-Đại diện cặp phát biểu ,cả lớp nhận xét 
-Làm thêm bài tập.
Tiết 94 : Tập đọc 
 CHUYỆN QUẢ BẦU / TIẾT 1.
I/ MỤC TIÊU :
 -Đọc trơn toàn bài. Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài.
 -Biết đọc với giọng kể phù hợp với nội dung mỗi đoạn.
 - Hiểu nghĩa của các từ được chú giải trong bài : con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên.
 -Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên. Rèn đọc đúng, rõ ràng, rành mạ .Bồi dưỡng tình cảm yêu quý các dân tộc anh em.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ :Cây và hoa bên lăng Bác 
-Nhận xét, cho điểm.
2. Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Luyện đocï .
Mục tiêu: Đọc trơn toàn bài. Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ dài.
-Giáo viên đọc mẫu lần 1 .
-Hướng dẫn luyện đọc .
*Đọc từng câu :
-Kết hợp luyện phát âm từ khó
*Đọc từng đoạn trước lớp. 
-Bảng phụ :Giáo viên giới thiệu các câu cần chú ý cách đọc.
-GV nhắc nhở học sinh đọc nghỉ hơi sau dấu phẩy, dấu chấm, nhấn giọng từ ngữ in đậm. Giọng đọc dồn dập.
-Hướng dẫn đọc chú giải .
- Đọc từng đoạn trong nhóm
-Nhận xét .
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Chuyển ý : Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt, và chuyện gì sẽ xảy ra sau đó? chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết 2.
- Dặn dò – Đọc bài.
-3 em đọc bài và TLCH.
-Chuyện quả bầu.
-Tiết 1.
-Theo dõi đọc thầm.
-1 em giỏi đọc . Lớp theo dõi đọc thầm.
 -HS nối tiếp nhau đọc từng câu .
- Nhiều HS TB ,Y luyện đọc các từ : lạy van, ngập lụt, biển nước, vắng tanh, nhanh nhảu.
-HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài.
-Luyện đọc câu :nhiều HS luyện đọc 
-HS đọc chú giải (SGK/ tr 117) con dúi, sáp ong, nương, tổ tiên.
-Học sinh đọc từng đoạn trong nhóm.
-Thi đọc giữa các nhóm (từng đoạn, cả bài). CN 
- Đồng thanh (từng đoạn, cả bài).
-1 em đọc lại bài.
-Tập đọc bài.
Tiết 95 : Tập đọc:
CHUYỆN QUẢ BẦU / TIẾT 2.
I/ MỤC TIÊU : 
 -Xem tiết 1 
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh : Chuyện quả bầu.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt/Tập2.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : Gọi 3 em đọc bài và TLCH
-Giải nghĩa từ nương ?
-Đặt câu với từ “nương” ?
-Nhận xét, cho điểm.
2. Dạy bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 2 : Tìm hiểu bài .
Mục tiêu : Hiểu nội dung bài : Các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên.
-Gọi 1 em đọc. 
-Tranh “Chuyện quả bầu”
-Con dúi làm gì khi bị hai vợ chồng người đi rừng bắt ? 
-Con dúi mách hai vợ chồng người đi rừng điều gì ?
-Hai vợ chồng làm cách nào để thoát nạn lụt 
-Hai vợ chồng nhìn thấy mặt đất và muôn vật như thế nào sau nạn lụt ? 
-Có chuyện gì lạ xảy ra với hai vợ chồng sau nạn lụt ?
-Những con người đó là tổ tiên của dân tộc nào ?
-Kể thêm một số dân tộc trên đất nước mà em biết ?
-GV giảng : Có 54 dân tộc : (SGV/ tr 231)
-Luyện đọc lại :
-Nhận xét. 
3.Củng cố : Gọi 1 em đọc lại bài.
-Câu chuyện cho em hiểu điều gì về nguồn gốc dân tộc Việt Nam?
-Nhận xét tiết học.
-Dặn dò – Đọc bài.
-3 em đọc bài và TLCH.
-đất trồng trên đồi, núi hoặc bãi cao ven sông.
-Người miền núi lên nương làm rẩy.
-Tiết 2.
-1 em đọc đoạn 1.
-Quan sát. Đọc thầm đoạn 1 và trả lời .
-Lạy van xin tha, hứa sẽ nói điều bí mật.HSK 
-Sắp có mưa to gió lớn làm ngập lụt khắp miền. Khuyên hai vợ chồng cách phòng lụt.HSG 
-Làm theo lời khuyên của dúi, lấy khúc gỗ to .mới chui ra.HSG 
-Cỏ cây vàng úa, mặt đất vắng tanh không một bóng người.HSTB 
-Người vợ sinh ra một quả bầu, đem cất bầu lên giàn bếp. Một lần hai vo85 chồng đi làm nương về . Từ trong quả bầu những con người bé nhỏ nhảy ra.
-Khơ-mú, Thái, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh, HSK 
-Hs nêu theo sự hiểu biết của các em.
-2-3 nhóm thi đọc theo phân vai.
-3-4 em thi đọc lại truyện .
-1 em đọc bài.
Các dân tộc trên đất nước ta là anh em một nhà, có chung một tổ tiên. Phải yêu thương giúp đỡ nhau.
-Tập đọc bài.
BUỔI CHIỀU 
TẬP ĐỌC 
LUYỆN ĐỌC BÀI :CHUYỆN QUẢ BẦU 
 I/MỤC TIÊU :
 -Oân bài tập đọc Chuyện quả bầu .
 -HS đọc bài trôi chảy ,ngắt nghỉ hơi hợp đúng sau các dấu câu .Rèn kỹ năng đọc bài đúng trôi chảy .
 II/CHUẨN BỊ :
 -Sách Tiếng Việt 
 III/LÊN LỚP :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
HOẠT ĐỘNG CỦA HS 
-GV nêu yêu cầu ôn tập .Giới thiệu bài ôn 
-GV đọc mẫu toàn bài .
-Yêu cầu Học sinh khá giỏi đọc lại bài .
-Hướng dẫn cách phát âm ,cách ngắt nhgỉ hơi như SGK .
-GV chia tổ cho HS luyện đọc .GV nhận xét .
-GV tổ chức cho HS thi đọc .GV nhận xét .
-GV nêu lần lượt câu hỏi như SGK .Hướng dẫn học sinh nắm lại nội dung bài .
-GV nhận xét bổ sung .
-Dặn dò :Tập đọc bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện 
-Luyện đọc bài :Chuyện quả bầu .
-HS nhẩm dò theo .
-1,2 HS giỏi đọc lại bài .
-HS nồi tiếp nhau đọc câu ,đoạn ,cả bài .
-Nhiều HS TB ,Y nối tiếp nhau phát âm từ khó ,lớp đọc đồng thanh .
-Từng HS trong nhóm nối tiếp nhau đọc bài ,cử đại diện nhóm thi đọc .
-HS đọc thầm bài và trả lời .
-HS đọc bài ở nhà 
**********************************************************************************8
Toán / ôn.
ÔN : CỘNG TRỪ KHÔNG NHỚ PHẠM VI 100.
I/ MỤC TIÊU :
1 Ôn cộng trừ không nhớ phạm vi 100.
2 Làm đúng, chính xác các phép tính cộng trừ không nhớ.
3 Phát triển tư duy toán học.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Nội dung bài tập.
2.Học sinh : Vở làm bài, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập
- Cho học sinh làm tập .
1.Tính : 
 98 – 47 76 - 23
 45 + 24 37 + 22
2. Mẹ mua 45m vải hoa và 34m vải thun. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu mét vải ?
Hoạt động nối tiếp : -Dặn dò.
- Ôn :Phép cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100
-Làm tập 
1.Tính :
 98 76 45 37
 -47 -23 +24 +22
 51 53 69 59
2. Số mét vải mẹ mua tất cả :
45 + 34 = 79 (m)
Đáp số : 79m
-Tập làm toán với các số có kèm đơn vị km, mm, m, dm, cm.
CHÍNH TẢ 
LUYỆN VIẾT BÀI :CHUYỆN QUẢ BẦU 
 I/MỤC TIÊU :
 -HS nghe viết một đoạn trong bài Chuyện quả bầu 
 -Rèn kỹ năng viết đúng chính tả và viết chữ đẹp .HS có ý thức rèn chữ giữ vở .
II/CHUẨN BỊ :
 -Bảng con ,Sách Tiếng Việt 
 III/LÊN LỚP :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
HOẠT ĐÔNG CỦA HS 
-Gv nêu yêu cầu ôn tập .Giới thiệu bài ôn .
-GV đọc đoạn viết (đoạn 2 ) .
-Yêu cầu HS khá giỏi đọc lại bài viết 
-Hường dẫn HS nhậnxét .
-Hướng dẫn phân tích viết từ khó 
-Nhiều HS đọc bài viết 
-GV đọc bài cho HS viết vào tập .
-GV hướng dẫn HS bắt lỗi 
-GV chấm bài nhận xét –Hướng dẫn làm bài tập SGK .GV chữa bài nhận xét 
-Dặn dò :Đọc bài sửa lỗi 
-Luyện viết 1 đoạn trong bài Chuyện quả bầu .
-HS nhẩm dò theo .
-2 HS khá giỏi đọc lại bài .
-HS nhẩm bài và phát biểu 
-HS phân tích và viết bảng con từ khó :sấm chớp ,ùn ùn ,nước ngập ,muôn loài ,thoát nạn ,chui ra ,vàng úa ,vắng tanh .
-HS đọc lại bài.
-HS viết bài vào tập .
-HS soát lỗi .
-HS làm bài vàoVBT ,chữa bài .
 Sửa lỗi 
Tiết 32 : Kể chuyện 
 CHUYỆN QUẢ BẦU .
I/ MỤC TIÊU :
 - Dựa vào trí nhớ, tranh minh họa và gợi ý kể lại được từng đoạn của câu chuyện với giọng thích hợp. Biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo cách mở ... G CỦA GV 
HOẠT ĐỘNG CỦA HS 
1/Bài kiểm :tiểu sử mẹ Phạm Thị Lặt .
-GV nhận xét phê điểm .
2/Bài mới : Tiểu sử Châu Thị Aân .
-GV nói qua về tiểu của chị .
-GV nêu câu hỏi Yêu cầu HS thảo luận .
 a/Chị sinh ngày tháng năm nào ?
 b/Quê chị ở đâu ?
 c/Chị làm nhiệm vụ gì ?
 d/Chị bị tra tấn ra sao ?
 đ/Chị được tặng danh hiệu gì ?
-Yêu cầu HS thảo luận .
-GV nhận xét bổ sung .
 3/Củng cố :Gv hỏi lại các câu hỏi trên .
Tìm đọc gương các anh hùng 
2 HS phát biểu .
HS thảo luận theo nhóm các câu hỏi .
Đại diện nhóm phát biểu ,cả lớp nhận xét .
-Châu Thị Aân sinh năm 1925 tại Rạch Nhum xã Tân phú Thượng 
-Chị tham gia kháng chiến 1945 .Tháng 9/1964 chị bị bắt lúc đó chị mang thai 3 thámg ,bị đày vào nhà tù Cẩm Giang .Đến ngày sinh chúng đưa chị vào nhà thưong Tây Ninh .
-Bị tra tấn trong tù chị bị kiết sức ,đứa con chị yếu ớt .
-chị được tặng huân chương kháng chiến hạng 2 .
Toán
Tiết 160 : KIỂM TRA .
I/ MỤC TIÊU :
 Kiểm tra học sinh :
 •-Kiến thức về thứ tự các số.
-Kĩ năng so sánh các số có 3 chữ số. Kĩ năng tính cộng trừ các số có 3 chữ số.
-Rèn tính cẩn thận làm tính cộng trừ đúng, chính xác. Ý thức tự giác làm bài.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Đề kiểm tra.
2.Học sinh : Nháp, vở Kiểm tra.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ : Gọi 2 em lên bảng viết thành tổng các trăm, chục, đơn vị 
 208, 763, 429 ; 657, 702, 910.
 398, 890, 908.
-Nhận xét,cho điểm.
2.Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Kiểm tra.
Mục tiêu : Kiến thức về thứ tự các số. Kĩ năng so sánh các số có 3 chữ số. Kĩ năng tính cộng trừ các số có 3 chữ số.
-GV chép đề 
1/ Số :
- 255, c , 257, 258 , c , 260 , c , c .
2/ Điền dấu > , =
 357 c 400 ; 601 c 563
 238 c 259 ; 301 c 297
 999 c 1000
3/Đặt tính rồi tính :
432 + 325 251 + 346
872 – 320 786 - 135
4/Tính :
25 m + 17 m = ; 900 km – 200 km =
63 mm – 8 mm = ; 700 đồng – 300 đồng =
200 đồng + 5 đồng =
5/Tính chu vi hình tam giác ABC ? Có các cạnh : 24 cm, 32 cm, 40 cm ?
Hoạt động 2 : Nhận xét.
-Thu bài, chấm, nhận xét.
3.Củng cố : 
-Nhận xét tiết học.-Tuyên dương, nhắc nhở.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò. Học thuộc cách đặt tính và tính cộng trừ các số có 2 chữ số, 3 chữ số.
-2 em lên bảng viết :
-Lớp viết bảng con.
 208 = 200 + 8
 763 = 700 + 60 + 3
 429 = 400 + 20 + 9 ..
-Kiểm tra.
-Cả lớp làm bài.
1/ Số :
-255, 256, 257, 258, 259, 260, 261, 262.
2/ Điền dấu > , =
 357 < 400
 601 > 563
 238 < 259
 301 > 297
 999 < 1000
3/Đặt tính rồi tính :
432 + 325 =757 251 + 346 = 597
872 – 320 = 552 786 – 135 = 651
4/Tính :
25 m + 17 m = 42 m
900 km – 200 km = 700 km
63 mm – 8 mm = 55 mm
700 đồng – 300 đồng = 400 đồng
200 đồng + 5 đồng = 205 đồng
5/Chu vi hình tam giác ABC là :
24 + 32 + 40 = 96 (cm)
Đáp số : 96 cm
-Học thuộc cách đặt tính và tính cộng trừ các số có 2 chữ số, 3 chữ số.
LUYỆN TỪ VÀ CÂU 
ÔN BÀI :TỪ TRÁI NGHĨA .DẤU CHẤM ,DẤU PHẨY .
 I/MỤC TIÊU :
 -HS biết tìm cặp từ trái nghĩa với các từ đã cho .
 -Rèn kỹ năng đặt dấu chấm ,dấu phẩy trong đoạn văn .
 II/CHUẨN BỊ :
 -Sách Tiếng Việt 
III/LÊN LỚP : 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV 
HOẠT ĐỘNG CỦA HS 
GV nêu yêu cầu ôn tập .Gv giới thiệu bài ôn .
GV hướng dẫn HS làm bài vào VBT .
Bài 1 :Yêu cầu HS đọc yêu cầu BT 
Yêu cầu HS tìm cặp từ trái nghiã với mỗi từ đã cho ở SGK .
Yêu cầu HS tìm thêm 1 số từ trái nghĩa khác .
BÀI 2 :Điền dấu chấm ,dấu phẩy 
Yêu cầ hs làm bài 
GV chữa bài nhận xét .
GV chấm bài 
Oân bài :Từ trái nghĩa .Dấu chấm ,dấu phẩy .
-HS trao đổi theo cặp ,đại diện cặp phát biểu ,cả lớp nhận xét .
VD :Đẹp –xấu .
-HS làm bài vào VBT .
-HS đọc bài làm của mình 
Toán
ÔN : KILÔMÉT, MILIMÉT.
I/ MỤC TIÊU :
 Ôn tập củng cố đơn vị đo kilômét, milimét.
 Làm tính đúng với đơn vị km, m
 Phát triển tư duy toán học. 
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : nội dung bài tập.
2.Học sinh : Vở làm bài, nháp.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập.
-Cho học sinh làm bài tập ôn.
1.Điền số vào chỗ chấm .
 1 km =  m
 1000 m =  km
 1 cm = .. mm
 4 cm = .. mm
2.Bề dầy của một chồng sách gồm 5 cuốn sách Toán là 50 mm. Hỏi bề dầy của mỗi cuốn sách toán là bao nhiêu milimét?
3.Điền dấu > < =
 9cm c 90 mm 1km c 900 m
 70 mm c 8cm 67mm c 76mm
-Chấm phiếu, nhận xét.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò- Học ôn các đơn vị đo m, dm, cm, mm, km.
-Ôn : kilômét. milimét.
-Làm bài v ào tập.
1. Điền số vào chỗ chấm .
 1 km = 1000 m
 1000 m = 1 km
 1 cm = 10 mm
 4 cm = 40 mm
 Bề dầy của quyển sách Toán là :
 50 : 5 = 10 (mm)
Đáp số : 10 mm.
3.Điền dấu > < =
 9cm = 90 mm 
 1km > 900 m
 70 mm < 8cm 
 67mm < 76mm
-Học ôn các đơn vị đo m, dm, cm, mm, km.
*************************************************************
	TẬP LÀM VĂN
 ĐÁP LỜI TỪ CHỐI. ĐỌC SỔ LIÊN LẠC 
I MỤC TIÊU 
-Rèn kĩ năng đáp lời từ chối của người khác trong giao tiếp hàng ngày 
- Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc 
II CHUẨN BỊ 
Nội dung bài tập, sổ liên lạc 
III LỆN LỚP 
HOẠT DỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HOC SINH
-GV nêu yêu cầu ôn tập. Giới thiệu bài ôn 
-GV hướng dẫn học sinh làm bài tập 
BT1:yêu cầu học sinh thực hành đối đáp theo lời hai nhân vật (tranh minh họa sgk)GV nhận xét 
BT2: nói lời đáp của em trong các tình huống như sgk
GV nhận xét .
BT3: yêu cuầ họcsinh nói nội dung 1tranh trong sổ liên lạc .
Gv chấm bài nhận xét
-ôn bài :Đáp lới từ chối .Đọc sổ liên lạc .
Từng cặp học sinh thực hành đóng vai .
-3 cặp học sinh thực hành nói lời đáp trước lớp .
-vài HS đọc nội dung sổ liên lạc mà mình thích .
Thứ . .sáu . ngày 24. tháng . 04. .năm 2009. 
Tiết 32: Tập làm văn 
 ĐÁP LỜI TỪ CHỐI .ĐỌC SỔ LIÊN LẠC .
I/ MỤC TIÊU :
 -Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự nhã nhặn.
 -Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc.
 - Rèn kĩ năng viết trả lời đủ ý, đúng ngữ pháp về nội dung câu chuyện.
 -Phát triển học sinh năng lực tư duy ngôn ngữ.
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên : Tranh minh họa truyện . Bảng phụ viết BT2 .
 2.Học sinh : Sách Tiếng việt, vở BT.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
1.Bài cũ :Gọi 2 em nói lời khen ngợi và đáp lời khen .
-Gọi 2 em đọc đoạn văn ngắn đã làm về ảnh Bác Hồ ? . Nhận xét, cho điểm.
2. Dạy bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1 : Làm bài miệng.
Mục tiêu : Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự nhã nhặn.
Bài 1 : Gọi 1 em đọc yêu cầu ?
- Bài tập yêu cầu gì ?
-GV nhắc nhở : Khi đáp lời từ chối nên nói với thái độ nhã nhặn, lịch sự.
-Nhận xét, cho điểm.
-Bài 2 : Miệng.
 Bảng phụ : Ghi tình huống a.b.c
-Từng cặp 2 em nối tiếp nhau thực hành.
-Nhận xét
Họat động 2 : Đọc và nói nội dung một trang sổ liên lạc của em.
Mục tiêu : Biết thuật lại chính xác nội dung sổ liên lạc.
Bài 3 : Gọi 1 em nêu yêu cầu của bài
-Cho HS mở sổ liên lạc.
-GV hướng dẫn: Chú ý nêu chân thật nội dung trang em thích.
-GV gợi ý : Ngày thầy cô viết nhận xét.
-Nhận xét của thầy cô như thế nào ?
-Vì sao có nhận xét đó, nêu suy nghĩ của em Yêu cầu trao đổi theo cặp.
-Nhận xét, cho điểm HS nói tốt.
3.Củng cố : Giáo dục tư tưởng - Nhận xét tiết học.- Dặn dò- Làm vở BT2.
-2 em : nói lời khen ngợi và đáp lời khen trong tình huống tự nghĩ ra.
 -2 em đọc đoạn văn ngắn đã làm về ảnh Bác Hồ .
-1 em nhắc tựa bài.
-1 em đọc yêu cầu. Lớp đọc thầm.
-Quan sát . Đọc thầm lời đối thoại giữa hai nhân vật.
-2-3 cặp HS thực hành 
-Nhận xét.
-Từng cặp 2 em nối tiếp nhau thực hành đáp lời từ chối với tình huống a.b.c.
-Nhận xét, chọn cặp thực hành tốt.
-1 em nêu : Đọc và nói nội dung một trang sổ liên lạc của em.
-HS mở sổ liên lạc. Chọn 1 trang em thích .-1 em giỏi đọc nội dung trang sổ liên lạc của mình. Nêu suy nghĩ của em.
-Trao đổi theo cặp.
-Thi nói về nội dung một trang sổ liên lạc.
-Làm vở BT2.
Thứ . . . . . . ngày . . . . . .tháng . . . . . .năm . . . . . .
Tiếng việt/ ôn
ÔN LUYỆN VIẾT : QUYỂN SỔ LIÊN LẠC.
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức : Ôn luyện viết chính tả bài : Quyển sổ liên lạc.
2.Kĩ năng : Rèn viết đúng chính tả, trình bày đẹp.
3.Thái độ : Ý thức học tập tốt.
II/ CHUẨN BỊ : 
1.Giáo viên : Hệ thống câu hỏi.
2.Học sinh : Sách Tiếng việt.
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS.
35’
-Giáo viên nêu yêu cầu ôn tập. Giới thiệu bài ôn.
PP luyện đọc : a/ Giáo viên hướng dẫn luyện viết :
-GV đọc mẫu bài viết : Đầu bài và đoạn “Trang sổ nào .. mới được như vậy.”
PP hỏi đáp : 
-Nội dung đoạn viết nói gì ?
b/ Hướng dẫn viết từ khó : Giáo viên đọc.
c/ Luyện viết bảng con : Giáo viên cho HS viết bảng con các từ khó.
d/Viết chính tả : GV đọc cho HS viết bài (đọc từng câu, từng từ).
-Đọc lại. Chấm vở.Nhận xét.
Hoạt động nối tiếp : Dặn dò : Sửa lỗi.
-Ôn luyện viết bài : Quyển sổ liên lạc.
-1 em đọc. Lớp đọc thầm.
-Nói về trang sổ liên lạc của bố Trung
-HS đưa ra từ khó :sổ liên lạc, nguệch ngoạc, băn khoăn, chăm ngoan.
-Viết bảng con.
-Nghe đọc, viết vở.
-Dò bài, sửa lỗi.
-Sửa lỗi.

Tài liệu đính kèm:

  • docG.an tuan 32.doc