Giáo án Lớp 3 Tuần 15 - Nguyễn Đình Sứ - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

Giáo án Lớp 3 Tuần 15 - Nguyễn Đình Sứ - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA

I. MỤC TIÊU.

 A. Tập đọc.

- Chú ý các từ ngữ: siêng năng, lười biếng, thản nhiên, nghiêm giọng, làm lụng, siêng năng, nhắm mắt, kiếm nổi

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.

- Hiểu nghĩa các từ mới được chú giải ở cuối SGK

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện:.( trả lời được các câu hỏi trong sách GK.

 B. Kể chuyện.

- Sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự trong truyện, HS dựa vào tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện .

 

doc 26 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 03/07/2017 Lượt xem 105Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 15 - Nguyễn Đình Sứ - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
	TUẦN 15
Thứ 2 ngày 28 tháng 11 năm 2011
 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I. MỤC TIÊU. 
 A. Tập đọc.
- Chú ý các từ ngữ: siêng năng, lười biếng, thản nhiên, nghiêm giọng, làm lụng, siêng năng, nhắm mắt, kiếm nổi 
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật.
- Hiểu nghĩa các từ mới được chú giải ở cuối SGK
- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện:.( trả lời được các câu hỏi trong sách GK.
 B. Kể chuyện. 
- Sắp xếp đúng các tranh theo thứ tự trong truyện, HS dựa vào tranh kể lại được từng đoạn của câu chuyện .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC. 
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
- Gọi 3 HS đọc thuộc lòng bài “ Nhớ Việt Bắc ” và TL lại các câu hỏi cuối bài.
- GV N/x – điểm.
B. Dạy bài mới: (35 phút)
Hoạt động 1:Giới thiệu bài Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải
Hoạt động 2. Luyện đọc:
a. GV đọc mẫu toàn bài văn. Chú ý:
- Giọng ông lão: Khuyên bảo, cảm động ....
b. GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+ Đọc từng câu trước lớp 
- Gọi HS đọc nối tiếp câu, phát hiện từ khó 
- GV ghi từ khó lên bảng.
+ Đọc từng đoạn trước lớp
- GV nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, đọc phân biệt lời kể với lời nhân vật 
- Kết hợp giải nghĩa từ: Người Chăm, hũ, dúi, thản nhiên, dành dụm.
+ Đặt 1 câu với từ: dúi, thản nhiên, dành dụm
+ Đọc từng đoạn trong nhóm.
- GV theo dõi và HD các nhóm đọc.
+ Thi đọc trước lớp.
- Tổ chức cho HS thi đọc giữa các nhóm 
+ GV nhận xét, tuyên dương.
KT 3 HS 
HS theo dõi 
- Mỗi em đọc 1 câu, tiếp nối từ đầu đến hết bài. 
- HS phát âm từ khó ghi ở bảng.
- HS đọc nối tiếp, mỗi em đọc 1 đoạn, cả lớp đọc thầm... 
+ Tôi dúi cho em một chiếc kẹo. 
- Mỗi nhóm 5HS, lần lượt từng HS đọc1 đoạn trong nhóm. 
- 5 nhóm HS thi đọc nối tiếp. 5 đoạn.Mỗi nhóm đọc 1 đoạn 
- 1 HS đọc cả bài.
Tiết 2
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 3. Hướng dẫn tìm hiểu bài:
GV cho HS đọc lại đoạn 1
+ Ông lão người Chăm buồn vì chuyện gì?
+ Câu 1: Ông muốn con trai trở thành người như thế nào?
- GV hỏi : Các em hiểu tự mình kiếm nổi bát cơm nghĩa là gì?
- HS đọc đoạn 2, HS trao đổi nhóm, 
+ Câu 2: Ông lão vứt tiền xuống ao để làm gì?
- HS đọc đoạn 3, trả lời câu hỏi:
+ Câu 3: Người con đã làm lụng vất vả và tiết kiệm như thế nào?
HS đọc đoạn 4 và 5.
+ Câu 4: Khi ông lão vứt tiền vào bếp lửa, người con làm gì?
+ Vì sao người con phản ứng như vậy?
+ Thái độ của ông lão như thế nào khi thấy con đã thay đổi như vậy?
+ Câu 5: Hãy tìm những câu trong truyện nói lên ý nghĩa của truyện này?
ND: Hai bàn tay lao động của con người chính là nguồn tạo nên mọi của cải.
Hoạt động 4. Luyện đọc lại.
- GV đọc lại đoạn 4 và 5; 
- GV tổ chức cho các nhóm thi đọc.
- GV nhận xét tuyên dương 
- GV gọi một HS đọc cả truyện.
Hoạt động 5. Kể chuyện. (25 phút)
a. GV nêu nhiệm vụ: b.Hướng dẫn HS kể chuyện
+ Bài tập 1: GV cho HS đọc Y/C của bài
- GV yêu cầu HS quan sát lần lượt 5 tranh đã đánh số, nghĩ về nội dung từng tranh, tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy nháp trình tự đúng của 5 tranh.
- GV chốt lại ý kiến đúng.
+ Bài tập 2: GV nêu yêu cầu. HS dựa vào tranh đã được sắp xếp để kể lại từng đoạn cả truyện.
GV gọi 5 HS kể nối tiếp nhau mội HS kể nội dung của một bức tranh.
+ HS kể trong nhóm
+ HS kể chuyện trước lớp
- HS thi kể chuyện.
GV gọi 2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện.
C.Củng cố - dặn dò(5 phút)
+ Em thích nhân vật nào trong truyện này? Vì sao?
GD:HS luôn biết quý trọng , tiết kiệm tiền...
-1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm.
+ Ông rất buồn vì con trai lười biếng.
+ Ông muốn con trở thành người siêng năng chăm chỉ, tự mình kiếm nổi bát cơm.
+ Tự làm, tự nuôi sống mình, không phải nhờ vào bố mẹ.
- 1HS đọc. Cả lớp đọc thầm. 
+ Vì ông lão muốn thử xem những đồng tiền ấy có phải tự tay con mình kiếm ra không........
- 1HS đọc. Cả lớp đọc thầm.
+ Anh đi xay thóc thuê, mỗi ngày được 2 bát gạo, chỉ dám ăn một bát. Ba tháng dành dụm được 90 bát gạo...
1HS đọc. Cả lớp đọc thầm.
+ Người con vội thọc tay vào lửa để lấy tiền ra, không hề sợ bỏng.
+ Vì anh vất vả suốt ba tháng trời mới kiếm được từng ấy tiền nên anh quý và tiếc những đồng tiền mình làm ra.
+ Ông cười chảy nước mắt vì vui mừng, cảm động trước sự thay đổi của con trai.
+ Có làm lụng vất vả người ta mới biết quý đồng tiền.
+ Hũ bạc tiêu không bao giờ hết chính là bàn tay con.
- HS đọc theo nhóm. 
- 4 Nhóm thi đọc. Cả lớp theo dõi nhận xét.
-1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm.
- HS quan sát tranh sắp xếp lại các tranh đúng trình tự.
- HS phát biểu ý kiến.Cả lớp nhận xét. Thứ tự đúng của tranh là: 3 – 5 – 4 – 1 –2.
- HS lần lượt kể chuyện theoY/C.Nội dung chính cần kể của từng bức tranh.
- HS kể chuyện theo nhóm đôi.
- 5 HS tiếp nối thi kể mỗi em kể một đoạn. Cả lớp theo dõi nhận xét.
- Cả lớp theo dõi nhận xét.
- HS trả lời theo suy nghĩ của từng em.
- TL – N/x
-------------------------------------------
 Toán
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết đặt tính và tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số( chia hết và chia có dư.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Kiểm tra: (5 phút)2hs lên bảng lớp làm bảng con
77 :5= 67: 2=
Gv nhận xét, ghi điểm
Bài mới: (25 phút)
Giới thiệu: chia số có ba chữ số
2hs thực hiện
Hs theo dõi nêu bài
HĐ1: Ôn chia số có 2 chữ số cho số có một chữ số .
- Gọi 3 HS làm BT2 SGK tiết 70.
- Nhận xét, chữa bài và cho điểm HS.
HĐ2: HD thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
a) Phép chia 648 : 3
- Viết lên bảng phép tính 648 : 3 = ? và yêu cầu HS đặt tính theo cột dọc.
+ GV cho HS nêu cách tính 
 + GV hướng dẫn HS tính từng bước như phần bài học của SGK. 
- Trong lượt chia cuối cùng, ta tìm được số dư là 0. Vậy ta nói phép chia 648 : 3 = 216 là phép chia hết.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện lại phép chia trên.
b) Phép chia 236 : 5
- Tiến hành các bước tương tự như với phép chia 648 : 3 = 216.
- Yêu cầu HS thực hiện phép chia.
HĐ3: Luyện tập – thực hành
Bài 1: Tính
- Xác định yêu cầu của bài, sau đó cho HS tự làm bài.
- GV Củng cố cách tính 
Bài 2: Số 
- GV kẻ sẳn lên bảng y/c HS tìm thương và số dư - GV làm mẫu 1 phép tính .
Bài 3: Giải toán 
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài.
- GV nhận xét 
4, Củng cố, dặn dò: (5 phút)
- Hs nêu lại cách chia
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm .
- 3 HS làm bài trên bảng.
- 1 HS lên bảng đặt tính, HS cả lớp thực hiện đặt tính vào giấp nháp.
* 6 chia 3 được 2, viết 2; 2 nhân 3 bằng 6; 6 trừ 6 bằng 0.
* Hạ 4; 4 chia 3 bằng 1, viết 1; 1 nhân 3 bằng 3; 4 trừ 3 bằng 1.
* Hạ 8, được 18; 18 chia 3 bằng 6; 6 nhân 3 bằng 18; 18 trừ 18 bằng 0.
-1HS lên bảng tính
- Lớp thực hiện vào giấp nháp, một số - HS nhắc lại cách thực hiện phép chia.
- 4 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- 4 HS lần lượt nêu trước lớp, cả lớp nghe và nhận xét.
- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- Lớp nhận xét bài bạn 
- 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Hs nêu
-----------------------------------
Th ứ 3 ngày 29 tháng 11 n ăm 2011
CHÍNH TẢ
HŨ BẠC CỦA NGƯỜI CHA
I. MỤC TIÊU.
 - Nghe –viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 4 của truyện:Hũ bạc của người cha.
 - Làm đúng bài tập điền vào chỗ trống tiếng có vần khó ui – uôi, tìm và viết được các tiếngcó âm dễ lẫn s/x .
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV : Bảng phụ chép bài chính tả, bảng viết nội dung bài tập 2
- HS : Vở bài tập.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
 - hoa màu, lá trầu, đàn trâu, no nê, tiền bạc 
- GV nhận xét, cho điểm HS
B. Dạy bài mới(25 phút)
1. Gới thiệu bài: viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn 4 của truyện:Hũ bạc của người cha.
2. Hướng dẫn HS nghe – viết
a. Hướng dẫn HS chuẩn bị: 
- GV đọc đoạn chính tả 1 lần
- Gọi 1 HS đọc lại 1 lần
Hỏi: Lời nói của người cha được viết như thế nào?
- Cần phải viết hoa những chữ nào trong bài?
- Những chữ nào trong bài dễ viết sai ? HS phát biểu, GV ghi bảng.
b. HS viết bài vào vở 
 - GV đoc bài cho HS viết 
- Gv đọc lại toàn bài cho HS soát 
c. Chấm – chữa bài
- GV thu và chấm một số vở
- Nhận xét bài viết chính tả của HS 
3. HD HS làm bài tập chính tả 
Bài tập 2: Gv treo đề bài lên bảng.
- Các em suy nghĩ và làm vở bài tập 
Mời 2 đội A – B (mỗi đội cử 4 em lên bảng thi đua điền nhanh, mỗi em điền một từ)
- Yêu cầu HS thứ tư đọc bài điền
- Cho HS cả lớp nhận xét kết quả, bình chọn đội thắng cuộc 
Bài tầp 3 a: Y/C HS tìm từ ( tiếng) bắt đầu bằng âm s hoặc x 
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
- HS nhận xét kết quả, cách phát âm. 
- GV nhận xét, chốt ý đúng, tuyên dương
C. Củng cố – dặn dò(5 phút)
- Nhận xét tuyên dương lớp học
- Nhắc học sinh mắc lỗi về sửa xuống bài.
- Chuẩn bị bài sau : chính tả tiết 2.
2 HS lên bảng lớp viết, lớp viết bảng con từ khó
HS theo dõi.
- HS mở SGK đọc thầm theo
- 1 HS đọc lại bài
- Viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.
- Viết hoa chữ đầu tiên bài, chữ đầu đoạn và chữ đầu câu.
- HS phát biểu chữ khó – viết từ khó 
- HS đọc từ khó
 - HS nghe viết vào vở chính tả
- HS soát bài
- Một HS đọc đề bài tập 2
- HS làm vở bài tập bài 1/74
 - 2 đội A – B ( mỗi đội cử 4 HS lên bảng điền từ, em cuối đọc bài điền của đội mình. 
- HS nhận xét , bình chọn đội thắng cuộc
- HS lắng nghe yêu cầu đề bài. 
- HS làm vở bài tập bài 2a/74
- HS đọc kết quả bài làm
- HS khác nhận xét
-------------------------------------------------
 Toán 
CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
(ti ếp theo)
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số v ới tr ư ờng h ợp th ư ơng c ó ch ữ s ố 0 ở h àng đ ơn v ị..
- Giải bài toán có liên quan đến phép chia.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU.
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Kiểm tra: (5 phút)2hs lên bảng lớp làm bảng con
255:5= 648: 3=
Gv nhận xét, ghi điểm
Bài mới: (25 phút)
Giới thiệu: chia số có ba chữ số cho số có một chữ số
2hs thực hiện
Hs theo dõi nêu bài
HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
a) Phép chia 560 : 8 (phép chia hết)
- Viết lên bảng phép tính 560 : 8 = ... ạt động trong tuần 15.
- Bản kế hoạch hoạt động trong tuần 16.
III. Các hoạt động chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Hoạt động 1: Đánh giá hoạt dộng tuần 15.(15 phút)
- Gv theo dõi nhận xét chung những ưu khuyết điểm.
+ Lớp đi học chuyên cần có học bài trước khi lên lớp.
+ Sinh hoạt 15 phút đầu giờ tốt.
+ Trong thời gian gần đây các em làm toán giải chưa tốt, cần phải khắc phục ngay: Dũng, Hoa, Anh
Hoạt động 2: Triển khai hoạt động tuần 16: ( 15 phút)
- Thi hát dân ca vào thời gian rảnh trong tuần. Thi vở sạch chữ đẹp.
- Tiếp tục thu gom giấy vụn.
- Sinh /h văn nghệ tập thể- cá nhân.Lớp phó phụ trách văn thể điều khiển.
* Củng cố dặn dò (2’):
- Sinh hoạt văn nghệ tập thể, - Nhận xét tuyên dương, nhắc nhở khuyến khích học sinh.
- Tổ trưởng , lớp trưởng lên tổng kết hoạt động tuần 15.
- Hs lắng nghe.
- lớp phó văn thể điều khiển.
===============================
GIÁO ÁN TUẦN 15
Thứ 2 ngày 28 tháng 11 năm 2011
Chính tả: N-V
Người liên lạc nhỏ
I. MỤC TIÊU
- Rèn kĩ năng nghe - viết đúng đoạn 2 trong bài Người liên lạc nhỏ. 
- Làm đúng các bài tập phân biết cặp từ dễ lẫn lộn: ay –â , âm(vần) im – iêm
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Bảng phụ viết nội dung bài tập 
- HS : Vở luyện 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
A.Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)Gọi 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con: Huýt sáo, hít thở, suýt ngã, giá sách, dụng cụ.
B. Dạy bài mới( 25 phút)
Hoạt động 1. Giới thiệu bài: Viết đúng đoạn 2 trong bài Người liên lạc nhỏ
Hoạt động 2. Hướng dẫn HS ghe – viết
a. Hướng dẫn HS chuẩn bị 
- GV đọc đoạn chính tả
- Gọi 1 HS đọc lại 1 lần
- Trong đoạn văn em vừa đọc có những tên riêng nào viết hoa?
- HS đọc thầm đoạn văn và tìm từ khó viết ra giấy nháp
- Gọi HS đọc các từ khó
- GVchốt: viết hoa các tên riêng và các từ khó cho đúng
b. GV đọc cho HS viết vào vở
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết
- Đọc lại 1 lần toàn bài để HS soát bài
c. Chấm – chữa bài
- GV thu chấm một số bài
- Nhận xét ưu khuyết điểm của bài viết.
Ho ạt động 3. HD HS làm bài tập chính tả
Bài tập: Điền vào chỗ trống 
a. ay hoặc ây 
 - Cao ch.... xa bay 
 Học th... không tày học bạn
 - Thức khuya d.. .sớm 
 - Chó c... gần nhà 
b. im hoặc iêm 
 Mảnh trăng lưỡi l....
 Miệng cười chúm ch....
 Màu t.... hoa sim ..
- Gọi HS đọc bài tập vừa điền
-GV nhận xét, tuyên dương, chốt ý đúng
C. Củng cố, dặn dò : ( 5 phút)
- Hs đọc lại bài tập
- Nhận xét giờ học 
- 2 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
HS theo dõi
- HS mở SGK/112
- HS mở SGK đọc thầm
- 1 HS đọc lại
- Tây, Kim Đồng, Nùng .
- HS tìm từ khó viết nháp
- HS đọc các từ khó
- HS nghe – viết vào vở chính tả 
- HS đọc đề bài
- HS làm vở bài tập bài 
- 2 HS lên bảng làm
- HS nhận xét bài trên bảng
- HS đọc bài tập vừa điền
Hs đọc
----------------------------------
 TOÁN
ÔN CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU: Giúp HS:
- Củng cố về phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (có dư ở các lượt chia).
- Ôn về giải bài toán có lời văn về phép tính chia.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ1: Tổ chức HS làm bài: ( 25 phút)
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
 42 : 3 65 : 3 
 92 : 4 87 : 4 
 85 : 5 79 : 5
 72 : 6 88 : 6
- Y/c 3 HS lên bảng làm
- GV nhận xét, củng cố cách tính.
 Bài 2: Số ?
Số bị chia
75
68
76
87
95
99
Số chia
4
5
3
6
8
7
Thương
Số dư
 GV cùng lớp nhận xét 
Bài 3: Giải toán
Có 62m vải, may mỗi bộ quần áo hết 3m vải.Hỏi có thể may nhiều nhất bao nhiêu bộ quần áo và còn thừa mấy mét vải.
- 1HS đọc Y/c đề bài.
- Y/c SH giải bài toán.
HĐ2: Chấm chữa bài ( 5 phút)
 - GV thu một số vở chấm 
 - Nhận xét bài của HS 
HĐ3: Củng cố, dặn dò: ( 5 phút)
- Nhận xét tiết học.
- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm về phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
- HS tự làm vở luyện 
- 4HS lên bảng thực hiện các phép tính 
- HS cả lớp làm bài vào vở .
- Lớp nhận xét bài làm – vài HS nêu cách tính.
- HS nêu cách tìm thương và số dư. 
- Lớp làm VBT - Vài HS nêu KQ 
- Lớp nhận xét
- HS đọc Y/c đề bài.
- HS nêu cách giải 
- 1HS giải - Lớp làm VBT.
Bài giải
Ta có: 62 : 3 = 20 dư 2.
Vậy có thể may được nhiều nhất 20 bộ quần áo và dư 2m. 
Đáp số: 20 bộ thừa 2m
=========================
Toán 
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Hs biết đặt tính rồi tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
- Tìm được thành phần chưa biết là số chia
- Giải bài toán bằng hai phép tính có liên quan đến chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
Bài 1: Đặt tính rồi tính
85 : 2	87 : 5
99 : 4	77: 3
- Gv nhận xét chốt ý đúng
- Củng cố chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.
Bài 2: Tìm X
96 : X = 6	78 : X = 3
- Gv nhận xét kết luận.
HĐ 2: Giải toán 
Bài 3: Cuôn dây ni lông dài 84 dam, cuôn dây thừng bằng 1/ 7 cuôn dây ni lông.Hỏi cả hai cuộn dài bao nhiêu mét ?
- Gv nhận xét chữa bài, thu một số bài để chấm.
4 Hs lên bảng thực hiện , lớp nháp nhận xét kết quả của bạn.
- Hs nêucách thực hiện phép tính.
2 Hs lên bảng thực hiện
Nhắc lại quy tắc tìm số bị chia.
Hs đọc đè bài phân tích bài toàn và giải vào vở.
1 Hs lên bảng thực hiện 
	----------------------------
	Thứ 3 ngày 29 tháng 11 năm 2011
LUYỆN TOÁN
ÔN CHIA SỐ CÓ BA CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU: Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng thực hiện tính nhân, chia số có ba chữ số với số có một chữ số.
- Giải bài toán bằng hai phép tính.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1: Tổ chức cho HS làm bài tập. 
( 25 phút)
- GV nêu các bài tập – Y/c HS tự làm
Bài 1: Đặt tính rồi tính.
 936 : 3	 256 : 8
 249 : 3 404 : 6
 852 : 4 333 : 5
- Y/c 3HS vừa lên bảng lần lượt nêu rỏ từng bước tính của mình.
- GV n/x củng cố nhân số có ba chữ số với số có một chữ số.
Bài 2: Tính theo mẫu.
Số bị chia
Số chia
Thương
Số dư
Thử lại
329
 4
82
1
82 x 4 + 1 = 329
248
6
404
7
187
8
435
9
Bài 3: Giải toán
Một cửa hàng có 135 kg gạo, đã bán đi 1/9 số gạo đó. Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu ki – lô – gam gạo?
- Gọi 1 HS đọc đề bài.
- GV vẽ tóm tắt sơ đồ bảng lớp.
- Yêu cầu HS làm bài.
HĐ2: Chấm chữa bài. ( 5 phút)
- GV thu một số vở chấm – N/x.
* Hoàn thiện bài học: ( 5 phút)
Hs nêu cách chia
- Nhận xét tiết học
- HS tự làm VBT
- 3HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS tự làm VBT – HS lần lượt lên chữa bài - Lớp nhận xét.
- 1HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
Cửa hàng đã bán số kg gạo là:
135 : 9 = 15 (kg)
Cửa hàng còn lại số kg gạo là:
135 - 15 = 120 (kg)
Đáp số: 120 kg.
Hs nêu
----------------------------------------------------
	Thứ 5 ngày 1 tháng 12 năm 2011
 Toán 
LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu:
- Hs tính chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
- Giải bài toán có liên quan đến chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
II. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số. ( 15 phút)
Bài 1: Tính
480 : 8	243 : 6
562 : 7	848 : 3
- Gv nhận xét chốt ý đúng
- Củng cố chia số có ba chữ số cho số có một chữ số.
Bài 2: S ố ?
S ố b ị chia
425
425
727
727
S ố chia
6
7
8
9
Th ư ơng
S ố d ư
- Gv nhận xét kết luận.
HĐ 2: Giải toán ( 10 phút)
Bài 3:M ột tu ần k ễ c ó 7 ng ày . N ăm 2004 c ó 366 ng ày . H ỏi n ăm 2004 g ồm bao nhi êu tu ần v à m ấy ng ày ?
- Gv nhận xét chữa bài, thu một số bài để chấm.
4 Hs lên bảng thực hiện , lớp nháp nhận xét kết quả của bạn.
- Hs nêucách thực hiện phép tính.
2 Hs lên bảng thực hiện
- Hs l ớp nh ận x ét 
Hs đọc đ ề bài phân tích bài toàn và giải vào vở.
1 Hs lên bảng thực hiện 
 -------------------------------------
 Thứ 6 ngày 2 tháng 12 năm 2011
TẬP ĐỌC
NHÀ BỐ Ở
I. MỤC TIÊU.
-Đọc đúng các từ ngữ: Páo, ngọn núi, nhoà dần, quanh co,leo đèo, ...
-Bước đầu biết đọc bài thơ thể hiện đúng tâm trạng ngạc nhiên, ngỡ ngàng của bạn nhỏ niền núi lần đầu tiên về thăm bố ở thành phố.
- Hiểu nội dung bài: Sự ngạc nhiên, ngỡ ngàng của bạn nhỏ miền núi về thăm bố ở thành phố.Bạn thấy cái gì cũng khác lạ nhưng vẫn gợi nhớ đến quê nhà.
3. Học thuộc lòng những khổ thơ em thích.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
 GV: Tranh minh hoạ bài thơ SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY 
HOẠT ĐỘNG HỌC
A- Kiểm tra bài cũ. ( 5 phút)
- 2HS đọc bài Một trường tiểu học vùng cao trả lời câu hỏi cuối bài 
B- Dạy bài mới( 25 phút)
1. Giới thiệu bài
- GV treo tranh minh hoạ và giới thiệu: 
2. Luyện đọc
a- GV đọc bài thơ.
b- GV HD luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng dòng thơ: Hướng dẫn đọc từng câu và luyện phát âm từ khó.
+ Đọc từng khổ thơ trước lớp.
+ HS đọc từng khổ thơ trong nhóm.
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm.
- GV cho HS đọc đồng thanh.
3. Hướng dẫn tìm hiểu bài.
+ Câu 1: Quê Páo ở đâu? Những câu thơ nào cho em biết điều đó?
+ Câu 2: Páo đi thăm bố ở đâu?
+ Câu3: Những điều gì ở thành phố khiến Páo thấy lạ?	
+ Câu 4: Những gì ở thành phố Páo thấy giống ở quê mình?	
- GV hỏi: Qua bài thơ em hiểu gì về bạn Páo?
4. Học thuộc lòng bài thơ.
- Một HS đọc lại bài thơ.
- Yêu cầu HS tự học thuộc lòng bài thơ.
- Tổ chức thi đọc cho cái nhân HS.
- Tuyên dương những HS học thuộc lòng bài thơ nhanh.
5.Củng cố, dặn dò . ( 5 phút)
- Nhận xét tiết học 
- Dặn: HS học thuộc lòng cả bài thơ.	
- 2HS đọc và trả lời câu hỏi.
- Mỗi HS đọc 2 dòng thơ tiếp nối nhau đến hết bài.	
- HS đọc tiếp nối từng khổ thơ 
- HS đọc khổ thơ trong nhóm.
- 2 nhóm thi đọc tiếp nối.Cả lớp theo dõi nhận xét.
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ.	
- Quê Páo ở miền núi.Các câu thơ sau cho em biết điều đó: Ngọn núi ở lại cùng mây; Tiếng suối nhoà dần sau cây; 
- Páo đi thăm bố ở thành phố.
- Con đường rất rộng, sông sâu không lội qua được như con suối ở quê. 
- Nhà cao giống như trái núi. Bố ở tầng năm gió lộng. Gió giống như gió trên đỉnh núi...	
- Lần đầu tiên về thành phố thăm bố, Páo thấy cái gì cũng lạ lẫm, cũng gợi cho Páo nhớ đến cảnh vật ở quê nhà.
- Cả lớp theo dõi đọc thầm.
- Từng dãy, từng bàn đọc bài theo yêu cầu của GV.-HS thi đọc thuộc lòng từng khổ thơ - cả bài thơ.
- Nghe – nhớ.
---------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 15.doc