Giáo án Lớp 3 Tuần 22 - Nguyễn Đình Sứ - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

Giáo án Lớp 3 Tuần 22 - Nguyễn Đình Sứ - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc

 Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

Bài:NHÀ BÁC HỌC VÀ BÀ CỤ

I. MỤC TIÊU:

Tập đọc

- Chú ý đọc đúng tiếng nước ngoài: Ê-đi-xơn ; các từ ngữ : nổi tiếng, khắp nơi, lóe lên, món mém .

- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật( Ê-đi-xơn, bà cụ).

- Hiểu nghĩa các từ mới: nhà bác học, cười móm mém.

- Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đen khoa học phục vụ con người.

 

doc 26 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 03/07/2017 Lượt xem 125Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 22 - Nguyễn Đình Sứ - Trường TH Nguyễn Bá Ngọc", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 22
 Thứ 2 ngày 30 tháng 1 năm 2012
 Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN 
Bài:NHÀ BAÙC HOÏC VAØ BAØ CUÏ 
I. MỤC TIÊU:
Tập đọc
- Chú ý đọc đúng tiếng nước ngoài: Ê-đi-xơn ; các từ ngữ : nổi tiếng, khắp nơi, lóe lên, món mém.
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời các nhân vật( Ê-đi-xơn, bà cụ).
- Hiểu nghĩa các từ mới: nhà bác học, cười móm mém.
- Hiểu nội dung câu chuyện: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đen khoa học phục vụ con người.
 Kể chuyện
- Biết cùng các bạn dựng lại câu chuyện theo cách phân vai( người dẫn chuyện, Ê-đi-xơn, bà cụ).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Tranh minh hoạ bài đọc 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A.Kiểm tra bài cũ : ( 5 phút)
- Gọi HS đọc bài Bàn tay cô giáo
- Nhận xét cho điểm.
.B. Bài mới. ( 35 phút)
1. Giới thiệu bài: ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê-đi-xơn rất giàu sáng kiến, luôn mong muốn đen khoa học phục vụ con người.
2. Luyện đọc.
a . GV đọc mẫu bài .
Nhấn giọng những từ ngữ: ùn ùn kéo đến, miệt mài, xếp hàng dài.
b. HD HS luyện đọc-Giải nghĩa từ.
- Viết bảng Ê-đi-xơn; đọc mẫu-cho HSđọc.
* Đọc từng câu.
- Theo dõi sửa sai cho HS. 
* Đọc từng đoạn trước lớp.
- Theo dõi, hướng dẫn các em đọc đúng các câu hỏi, câu cảm; đọc phân biệt lời Ê-đi-xơn và bà cụ.
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới: 
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Theo dõi các nhóm đọc.
- Mờ đại diện các nhóm đọc bài.
3)Tìm hiểu bài
* Đọc phần chú giải và đoạn 1.
- Nói những điều em biết về Ê-đi-xơn?
* Chốt lại: Ê-đi-xơn là nhà bác học nổi tiếng người Mỹ ( 1847-1931). Ông đã cống hiến cho loài người hơn một ngàn sáng chế. Tuổi thơ của ông rất vất vả. Ông phải đi bán báo kiếm sống và tự mày mò 
- Câu chuyện Ê-đi- xơn và bà cụ xảy ra vào lúc nào ?
* Đoạn 2+3
- Bà cụ mong muốn điều gì ?
- Vì sao cụ mong có chiếc xe không cần ngựa kéo ?
- Mong muốn của bà cụ gợi cho Ê-đi-xơn ý nghĩ gì ?
* Đoạn 4
- Nhờ đâu mong ước của bà cụ được thực hiện?
- Theo em, khoa học mang lại lợi ích gì cho con người ?
4) Luyện đọc lại.
- Treo bảng phụ viết sẵn đoạn 3.
 - GV đọc mẫu – HD HS đọc .
-Cho HS thi đọc lại đoạn 3.
- Cho HS đọc bài theo vai.
+ Nhận xét
B) Kể chuyện
1) Nêu nhiệm vụ: ( 5 phút)
2) HD HS dựng lại câu chuyện theo vai. 
( 25 phút)
- Nói lời nhân vật mình nhập vai theo trí nhớ. Kết hợp lời kể với động tác, cử chỉ, điệu bộ.
- Cho HS thảo luận nhóm để dựng lại câu chuyện theo vai.
- Gọi từng nhóm lên thi dựng lại câu chuyện.
- Nhận xét, tuyên dương
C. Củng cố – Dặn dò . ( 5 phút)
 - Gọi HS nhắc lại nội dung câu chuyện.
- Về đọc lại bài. Đọc trước bài Cái cầu. 
- 4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu.
-hs theo dõi, nêu đề bài
- Nghe.
- HS đọc.
- Đọc nối tiếp câu.
- 4 HS đọc nối tiếp đoạn ( 2 lượt ).
- HS đọc chú giải trong SGK.
- Nhóm bàn đọc thầm 
- Đại diện 4 nhóm đọc nối tiếp 
- Một HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Học sinh phát biểu.
- Nghe, nhớ.
- xảy ra vào lúc Ê-đi-xơn vừa chế ra đèn điện, mọi người khắp nơi ùn ùn kéo đến xem. Bà cụ cũng là một trong những người đó.
- Bà mong ông Ê-đi-xơn làm được một thứ xe không cần ngựa kéo mà lại rất êm.
-Vì xe ngựa rất xóc. Đi xe ấy cụ sẽ bị ốm.
- Chế tạo một chiếc xe chạy bằng dòng điện.
+ Một HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, sự quan tâm đến con người và lao đông miệt mài của nhà bác học để thực hiện bằng được lời hứa .
- Học sinh phát biểu .
- Nghe .
- HS luyện đọc lại .
- 3 HS lên đọc theo vai .
- Cả lớp nhận xét , bình chọn người đọc hay nhất .
- Nghe, hiểu .
- Nhóm 3 thảo luận.
- 3 nhóm lên kể thi, cả lớp theo dõi, nhận xét bình chọn nhóm, cá nhân kể hay nhất.
Hs nêu
 Môn: TOÁN
Bài:LUYỆN TẬP
I. Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm,số ngày trong từng tháng.
- Củng cố kỹ năng xem lịch (tờ lịch thàng,năm).
II. Đồ dùng dạy học :
- Tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004.
- Tờ lịch năm ( như ở tiết 105 ).
III. Các họat động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
Kiểm tra: ( 5 phút)
Nêu các tháng trong năm?
Tháng nào có 30 ngày?
Bài mới(25 phút)
Giới thiệu:luyện tập
Nội dung
Hs nêu: 1,2,3
 Tổ chức cho HS làm bài tập Bài Bài 1:.Y/c HS mở VBT xem lịch tháng 1, thàng, tháng 3 năm 2005 và làm VBT lần lượt các câu a,b,c
* Lưu ý: Phần a với ngày tháng cho trước, Y/Cầu HS phải xác định được đó là thứ mấy? Đồng thời HS cũng phải xác định được ngày không được nêu 1 cách máy móc.
- Phần b. HS phải xác định được ngày trong tháng theo Y/C của bài. 
Bài 2: 
- Y/cHS quan sát tờ lịch năm 2005 
 - GV chốt lại ý đúng.
 Bài 3:
Gv chốt ý.
Bài 4: 
- Gv chốt ý đúng( thứ tư)
 Củng cố- dặn dò: ( 5 phút)
+ Học sinh thực hành KN xem lịch.
* Nhận xét tiết học.
- HS nhắc lại .
- HS làm bài 1,nêu và nhận xét- Lớp làm VBT .
- Hs lần lượt nêu kết quả
Hs ghi đáp án ra bảng con.
Lớp nhận xét
- Hs ghi nhanh đáp án mình chon ra bảng con 
2hs xem lịch 2012
 *******************************************************************
Thứ 3 ngày 31 tháng 1 năm 2012
 CHÍNH TẢ 
Bài:Ê-ĐI-XƠN
I) MỤC TIÊU :
1) Nghe và nhớ lại chính xác , trình.
2) Làm đúng bài tập về âm, dấu thanh dễ lẫn ( ch/tr hoặc hỏi/ ngã )và giải đố.
II) ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- GV : Bảng phụ và 4 từ cần thêm dấu.
III) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A) Kiểm tra bài cũ: ( 5 phút)
- Y/C HS viết 3 từ có dấu hỏi và 3 từ có dấu ngã.
- GV nhận xét.
B) Bài mới: ( 25 phút)
1) Giới thiệu bài : Trình bày đúng đoạn văn về Ê-đi-xơn
2) HD HS viết chính tả.
a. HD chuẩn bị 
+ Đọc mẫu đoạn viết.
- Những chữ nào trong bài được viết hoa ?
- Tên riêng Ê-đi-xơn được viết như thế nào ?
+ Đọc cho HS viết bảng con: Ê-đi-xơn, vĩ đại , sáng chế, giàu sáng kiến.
b. Cho HS viết bài .
GV đọc cho HS viết bài 
+ Nhắc nhở HS tư thế ngồi viết 
+ Đọc cho HS soát bài.
c. Thu bài chấm điểm.
- GV thu vở chấm nhận xét 
3) HD làm bài tập.
- Y/C HS đọc bài tập 2.
- HD HS làm bài.
- Nhận xét bài làm của HS .
* GV Chốt lại lời giải đúng.
a. Tròn trên , chui .(là mặt trời )
b. Chẳng, đổi, dẻo, đĩa, 
- Là cánh đồng.
 C. Củng cố- Dặn dò (5 phút)
- Nhận xét tiết học.
- Về viất lại các lỗi viết sai.
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con.
- Nghe.
- 2 HS đọc lại đoạn viết.
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng Ê-đi-xơn.
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng.
- 1 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con.
- Viết bài vào vở.
- HS soát bài- Sửa lỗi .
- 7 học sinh nộp bài.
- 2 HS làm trên bảng – Lớp làm VBT – Lớp nhận xét bài bạn .
 *******************************************************************
 Môn: TOÁN
Bài:HÌNH TRÒN, TÂM, ĐƯỜNG KÍNH, BÁN KÍNH
I) Mục tiêu: Giúp HS:
- Có biểu tượng về hình tròn. Biết được tâm, bán kính, đường kính của hình tròn.
- Bước đầu biết dùng compa để vẽ được hình tròn có tâm và bán kính cho trước.
II) Đồ dùng dạy học :
- Một tấm bìa hình tròn, mặt đồng hồ, chiếc đĩa hình.
- GV và HS chuẩn bị com pa.
III) Các họat động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
Kiểm tra: ( 5 phút)
Tìm ngày sinh nhật của em theo lịch 2012?
Tháng nào có 31 ngày?
Bài mới(25 phút)
Giới thiệu: H ình tròn , tâm ,đường kính, bán kính
Nội dung 
HĐ1. Giới thiệu hình tròn:
- GV đưa ra một số vật thật có dạng hình tròn giới thiệu.
+ Những đồ vật này có dạng hình gì?
- Giới thiệu 1 hình tròn vẽ sẵn trên bảng, giới thiệu tâm 0 ,bán kính 0M, đường kính AB. Nêu cụ thể trên hình vẽ để HS nhậnbiết.
- Đo độ dài đoạn thẳng OA và OB giúp HS thấy được tâm 0 là trung điểm của đường kính AB.
- GV ghi bảng 
 HĐ2. Giới thiệu com pa và cách vẽ hình tròn:
- Cầm compa, giới thiệu cấu tạo của compa:
- Compa dùng để vẽ hình tròn.
- Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm 0 có bán kính 2cm:
* Xác định khẩu độ compa bằng 2cm trên thước.
* Đặt đầu có đỉnh nhọn đúng tâm 0
HĐ3: Thực hành 
Bài 1: Y/cầu HS đọc đề bài
- GV vẽ sẵn hình a,b lên bảng.
-Y/c HS lên bảng chỉ và đọc tên các bán kính, đường kính có trong hình tròn.
GV chốt lời giải :
a. Có 4 bán kính .., 2 đường kính 
b. Điền Đ vào 2 ý đầu 
Bài 2: Vẽ hình tròn .
- Y/cầu HS đọc đề bài.
- Y/C HS thực hiện vẽ lần lượt từng hình tròn vào VBT .GV theo dỏi và kiểm tra.
- (Lưu ý: Tập cho HS cầm compa đúng)
Bài 3:Vẽ đường kính , ghi Đ, S
 Y/cầu HS đọc đề.
a) Y/c HS vẽ hình tròn có tâm 0 vào vở nháp, sau đó vẽ đường kính CD, bán kính OM
- GV theo dõi,HD cho HS còn lúng túng
b) Y/C HS quan sát hình và nêu miệng. 
* Củng cố, dặn dò :(5 phút)
+ Com pa dùng để làm gì?
+ Độ dài của đường kính như thế nào với bán kính?
- Nhận xét tiết học:
- Về nhà tập vẽ hình tròn bằng com pa .
Hs tìm
- HS quan sát,nêu.
- HS quan sát
- HS đọc phần nhận xét SGK/110.
- HS quan sát
- HS vẽ thực hành trên giấy nháp.
- 1 HS đọc đề
 1 HS lên bảng chỉ,lớp theo dõi,nhận xét- Làm VBT
- 1 HS đọc
- HS thực hiên.
- 1 HS đọc
- HS thực hành .
-1HS lên bảng vẽ đường kính – Lớp làm VBT
HS nêu miệng KQ- Lớp nhận xét .
Hs trả lời
---------------------------------------------
ĐẠO ĐỨC
ÔN T ẬP BIẾT ƠN THƯƠNG BINH, LIỆT SĨ
I MỤC TIÊU: 
- Biết công ơn của các thương binh , liệt sĩ đối với quê hương đất nước.
- Kính trọng và biết ơn , quan tâm giúp đỡ các gia đính thương binh liệt sĩ ở địa phương bằng những việc làm phù hợp với khả năng.
- Tham gia các hoạt động đền ơn đáp nghĩa các gia đình thương binh, liệt sĩ do nhà trường tổ chức.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
1, Kiểm tra: ( 5 phút)
Yêu cầu 2hs nêu lại nội dung tiết 1
Gv nhận xét ghi điểm
2, Bài mới: ( 25 phút)
* Giới thiệu: Biết công ơn của các thương binh , liệt sĩ đối với quê hương đất nước.
* Nội dung:
Hs nêu
Hs theo dõi
HĐ1: Báo cáo kết quả điều tra tìm hiểu về các họat động đền ơn đáp nghĩa các gia đình TB, gđ liệt sĩ ở địa phương. 
- GV Y/C Đại diên HS các nhóm tổ lên trình bày kết quả điều tra 
- GV nhận xét bổ sung 
- Nhắc nhở các em tích cực ủng hộ, tham gia các họat động đền ơn đáp nghĩa ở địa phương, trường học tổ chức.
HĐ2: HS múa hát, đọc thơ, kể chuyện . . . về chủ đề biết ơn thương binh liệt sĩ. 
- GV cho HS xung phong lên đọc thơ, kể chuyện về chủ đề biết ơn thương binh, liệt sĩ 
- GV tuyên dương học sinh. 
- GV giải thích 2 câu tục ng ... Xuân đến , cây gạo lai ổ lộc,nảy hoa ,lai gọi im óc tới ,
b. Đặt dấu ngã hoặc dấu hỏi vào chữ in đậm .
.chiếc thuyền trườn mui lên bai cát , đê lại nhung đám bọt trắng nhào nhào chạy lùi ra sau lái .
- Y/C HS đọc bài tập 2.
- Y/C HS tự làm bài 
- Nhận xét bài làm của HS .
 C. Củng cố- Dặn dò( 5 phút)
- Nhận xét tiết học.
- Về viất lại các lỗi viết sai.
2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con.
Nêu đầu bài
- Nghe.
- 2 HS đọc lại đoạn viết.
- Những chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng Ê-đi-xơn.
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, có gạch nối giữa các tiếng.
- 1 HS lên bảng viết , lớp viết bảng con.
- Viết bài vào vở.
- HS soát bài- Sửa lỗi .
- 7 học sinh nộp bài.
- 2 HS làm trên bảng – Lớp làm VBT 
– Lớp nhận xét bài bạn .
-------------------------------------------
TOÁN
THÁNG, NĂM (TIẾP )
 I. Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về tên gọi các tháng trong một năm,số ngày trong từng tháng.
- Củng cố kỷ năng xem lịch (tờ lịch thàng,năm).
II. Đồ dùng dạy học :
- Tờ lịch tháng 1, tháng 2, tháng 3 năm 2004.
- Tờ lịch năm ( như ở tiết 105 ).
III. Các họat động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
A) Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
- Kiểm tra bài nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
1246 x 3 = , 1264 x 4=
- Nhận xét.
B) Bài mới :(25 phút)
1) Giới thiệu bài : Th áng , N ăm
2, Nội dung:
HĐ1 : Tổ chức cho HS làm bài tập Bài 1:.Y/c HS mở VBT xem lịch tháng 1, tháng2, tháng 3 năm 2005 và làm VBT lần lượt các câu a,b,c
* Lưu ý: Phần a với ngày tháng cho trước, Y/Cầu HS phải xác định được đó là thứ mấy? Đồng thời HS cũng phải xác định được ngày không được nêu 1 cách máy móc.
- Phần b. HS phải xác định được ngày trong tháng theo Y/C của bài. 
Bài 2:Điền Đ, S 
- Y/cHS quan sát tờ lịch năm 2005 
 - GV chốt lại ý đúng.Tháng 8 , Tháng 2 có 30 ngày là S, các câu còn lại là Đ
Bài 3:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Gợi ý : Phải xác định tháng 4 có bao nhiêu ngày thì mới tính tiếp ngày 1 tháng 5 là thứ mấy 
Nếu còn thời gian cho HS xem tờ lịch năm 2003 
HĐ2 :Chấm , chữa bài 
* Hoàn thiện bài học (5 phút)
+ Về nhà thực hành KN xem lịch.
2 hs lên bảng
- HS nhắc lại .
- HS làm bài 1,nêu và nhận xét- Lớp làm VBT .
- HS đọc đề.
- HS quan sát tờ lịch và làm bài, nêu bài làm,nhận xét.
- 1 HS đọc đề.
- HS tự làm VBT vài HS nêu KQ 
Lớp nhận xét 
Khoanh vào chữ B .
- HS xem theo nhóm 
----------------------------------------------------------
TOÁN
LUYỆN TẬP 
 I. Mục tiêu : Giúp HS:
- Củng cố về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi10000 và phép chia.
- Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính .
-On về tháng năm .
II Các họat động dạy học :
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
 A) Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
- Kiểm tra bài nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
1246 - 123 = , 126 : 2 =
- Nhận xét.
B) Bài mới :(35 phút)
1) Giới thiệu bài : Luyện tập
2, Nội dung:
HĐ1:Rèn KN tính cộng .
Bài 1: Đặt tính rồi tính 
 5032 – 645 976 : 8
 9502 – 6734 304 :3 
 8563 – 876 598 :2 
 4796 + 6754 769 : 9 
Ghi lần lượt từng bài lên bảng, Y/C HS làm VBT
HĐ2: Củng cố KN giải toán 
Bài 2:Trường A có 867 học sinh , trường B có nhiều hơn trường A 54 hoc sinh .Hỏi cả hai trường có bao nhiêu học sinh ?
HĐ3: Củng cố ngày tháng 
a. viết dấu x vào ô trống đặt trước tháng có 31 ngày .
Tháng 1 Tháng 4 Tháng 9
Tháng 2 Tháng 5 Tháng 10
tháng 3 Tháng 6 Tháng12
b. Viết chữ số thích hợp vo chỗ chấm :
 Nếu ngy 25 thng 5 l chủ nhật thì ngày 1 tháng 6 cùng năm đó l ..và ngày hôm đó l thứ .
- Nhận xét tiết dạy:Về ôn bài .
Hs l àm b ảng con
- 4 HS làm bài trên bảng, nêu cách tính . Lớp làm VBT 
- HS đọc đề bài rồi suy nghĩ và làm bài, 1HS lên bảng làm bài- Nhận xét , 
Bài giải
Trường Bcó số học sinh :
867 +54 = 921 (học sinh )
Cả 2 trường có số học sinh là :
 867 + 921 = 1788(học sinh)
Đáp số : 1788(học sinh)
- 1 HS đọc đề bài – HS nêu những tháng có 31 ngày
- Lớp tự làm bài .
- Học sinh nêu .
-----------------------------------------------
Thứ 3 ngày 31 tháng 1 năm 2012
 Tập đọc
CHIẾC MÁY BƠM
I. MỤC TIÊU . 
- Đọc đúng tên rieng: Ác- si mét; các TN : ruộng nương, trục xoắn, cánh xoắn, tàu thủy,
- Biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng, biểu lộ thái độ cảm phụcnhà bác học Ác – si- mét.
- Hiểu nghĩa các từ mới: tính tới tính lui , đinh vít .
- Hiểu nội dung bài : Ca ngợi Ác- si- mét- nhà bác học biết cảm thông với lao động vất vả với người nông dân . Bằng óc sáng tạo và lao động cần cù, ông đã phát minh ra chiếc máy bơm đầu tiên của loài người.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC .
-Tranh minh họa bài đọc, bảng phụ
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A) Kiểm tra bài cũ: (5 PHÚT)
- Gọi HS đọc thuộc lòng bài thơ Cái cầu và trả lời câu hỏi.
- Nhận xét cho điểm.
B) Bài mới.( 25 phút)
1) Giới thiệu bài: Chiếc máy bơm
2) Luyện đọc.
a. GV đọc diễn cảm toàn bài:
 b. HD HS luyện đọc- giải nghĩa từ
- Viết bảng; Ác – si - mét , cho đọc.
* Đọc từng câu.
- Theo dõi sửa sai cho học sinh .
* Đọc từng đoạn trước lớp.
- Theo dõi, hướng dẫn các em đọc.
+ Giúp HS hiểu nghĩa các từ mới được chú giải cuối bài.
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Đại diện các nhóm đọc bài
3) Tìm hiểu bài
* Đoạn 1.
- Nông dân tưới nước cho ruộng nương vất vả như thế nào ?
- Ác –si-mét đã nghĩ gì khi thấy cảnh tượng đó ?
* Đọan 2.
- Ác –si-mét nghĩ ra cách gì để giúp nông dân ?
- Hãy tả chiếc máy bơm của Ác – si- mét ?
* Đoạn cuối.
- Đến nay, chiếc máy bơm cổ xưa của Ác – si- mét còn được sử dụng như thế nào ?
- Nhờ đâu chiếc máy bơm đầu tiên của lòai người đã được ra đời ?
- Em thấy có gì giống nhau giữa hai nhà bác học Ác-si-mét và Ê-đi-xơn?
4 ) Luyện đọc lại.
+ Đọc diễn cảm một đoạn văn.
- HD HS đọc đúng.
- Cho HS thi đọc lại đọan văn.
- Cho HS thi đọc cả bài.
+ Nhận xét
C. Củng cố dặn dò: ( 5 phút)
- Gọi HS nhắc lại nội dung bài đọc.
 - Về đọc lại bài. Đọc trước bài Nhà ảo thuật.
- Nhận xét tiết học.
4 HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo yêu cầu.
- Nghe.
- HS đọc , cả lớp đọc đồng thanh.
- Đọc nối tiếp câu.
- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn 
- HS đọc chú giải trong SGK.
- Nhóm bàn đọc thầm.
- Một HS đọc, cả lớp đọc thầm.
- Họ phải múc nước sông vào ống, rồi vác lên tưới cho ruộng nương ở tận trên dốc cao.
- Anh nghĩ phải làm cách nào cho nước chảy lên ruộng nương để người lao động đỡ vất vả.
+ 1 HS đọc cả lớp đọc thầm.
- Ông làm một cái máy bơm dẫn nước từ dưới sông lên cao.
- Đó là một đường ống hai cửa- một cưa dẫn nước sông vào, cửa kia dẫn nước ra. Bên trên đường ống có .
- 1 HS đọc cả lớp đọc thầm.
- Đến nay lòai người vẫn sử dụng nguyên lí chiếc máy bơmdo Ác –si-mét chế tạo. Những cách xoắn của máy bay, tàu thủy 
-Nhờ óc sáng tạo và tình thương yêu của Ác – si – mét với những người nông dân. Ông muốn làm gì đó giúp họ đỡ vất vả.
- Cả hai người cùng giàu óc sáng tạo và lòng yêu thương con người, mong muốn làm gì để giúp con người sống tốt hơn. Cả hai ông đều thấy được khó khăn , ..
- 5 HS thi đọc lại đoạn văn.
- 2 HS thi đọc lại cả bài, cả lớp theo dõi, nhận xét, bình chọn người đọc hay nhất.
Nêu nội dung bài
-----------------------------------------
Thứ 5 ngày 1 tháng 2 năm 2012
 TOÁN
ÔN NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ 
I) Mục tiêu : Giúp HS:
 - Rèn luyện kĩ năng nhân số có một chữ số (có nhớ một lần).
 - Củng cố: Tìm số bị chia , kĩ năng giải toán có hai phép tính.
II) Các họat động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
A) Kiểm tra bài cũ :(5 phút)
- Kiểm tra bài nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số
1654 x 4 = , 1269 x 2 =
- Nhận xét.
B) Bài mới :(35 phút)
1) Giới thiệu bài : Luyện tập nhân số có 4 chữ số cho số có 1 chữ số
2, Nội dung:
HĐ1: Luyện tập thực hành 
Bài 1:Đặt tính rồi tính
 3023 x 3 269 x 4
 1086 x 9 2389 x 3
 198 x 6 . 4073 x 2
 7009 x 9 407 x 4
Bài 2: Tìm x 
X : 6 = 840 X x 5 = 890
 X : 5 =1910 x : 7 = 209
 Y/cầu HS đọc đề bài.
- Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia, 
- GV nhận xét KQ 
 Bài 3: Giải toán
Thùng thứ nhất đựng được 1029l dầu , thùng thứ 2 đựng được gấp 6 lần số dầu thùng thứ nhất . Hỏi cả 2 thùng đựng được bao nhiêu lít dầu ?
HĐ2 : Chấm chữa bài 
GV thu vở chấm – NX bài làm của HS 
* Hoàn thiện bài học : ( 5 phút)
- Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập .
Hs l àm b ảng con
- 1 HS đọc.
-4HS lên bảng làm bài 
- HS thực hiện VBT
- 1 HS đọc đề.
- HS nhắc lại cách tìm số bi chia .
- HS thực hiện lần lượt từng bài vào VBT- 2 HS chữa bài 
- 1 HS đọc đề bài 
- HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm .
Bài giải
Thùng thứ 2 đựng số lít dầu là : 1029 x 6 = 6174(l)
Cả 2 thùng đựng được số lít dầu là : 
1029 + 6174= 7203(l) ) 
Đáp số :7203lít 
 -----------------------------------------
	Thứ 6 ngày 3 tháng 2 năm 2012
TOÁN
ÔN NHÂN SỐ CÓ 4 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ 1 CHỮ SỐ 
I) Mục tiêu : Giúp HS:
 - Rèn luyện kĩ năng nhân số có một chữ số (có nhớ một lần).
 - Củng cố: ý nghĩa phép nhân , tìm số bị chia , kĩ năng giải toán có hai phép tính.
II) Các họat động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò 
HĐ1: Luyện tập thực hành ( 30 phút)
Bài 1:Đặt tính rồi tính
 3286 x 2 2430 x 
 1089 x 7 3624 x 3
 905 x 6 . 816 x 6
 5007 x 9 1487 x 4
Bài 2: Tìm x 
X : 5 = 1160 X : 3 = 2913 
 Y/cầu HS đọc đề bài.
- Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia, 
- GV nhận xét KQ 
 Bài 3: Giải toán
Trong kho có 3756 đôi giầy . Người ta đã xuất kho 2 lần , mỗi lần 1543 đôi giầy .hỏi trong kho còn lại bao nhiêu đôi giầy ? 
Y/cầu HS đọc đề- Tự làm bài 
Bài 4:Viết số thích hợp vào ô trống 
Sốđãcho
2412
2521
2109
1027
Thêm6ĐV
2418
Gâp 6lần
14472
- Y/cầu HS đọc đề bài
- GV chốt ý đúng.
HĐ2 : Chấm chữa bài ( 5 phút)
- GV thu vở chấm – NX bài làm của HS 
* C ủng c ố d ặn d ò : ( 5 phút)
 + Muốn tìm số bị chia em làm thế nào?
 - Nhận xét tiết học
- Về làm bài tập .
- 1 HS đọc.
-4HS lên bảng làm bài 
- HS thực hiện VBT
- 1 HS đọc đề.
- HS nhắc lại cách tìm số bi chia .
- HS thực hiện lần lượt từng bài vào bảng con.
- 1 HS đọc đề bài 
- HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở. 1 HS lên bảng làm .
Bài giải
2 lần xuất số đôi giầy là : 
1543 x 2 = 3086 (đôi)
Trong kho còn lạisố đôi giầy là : 3756 – 3086 = 670 (đôi ) Đáp số : 670 đôi 
- HS phân biệt thêm và gấp 
 - Tự làm bài, nêu kết quả 

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 22. DOC.doc