Giáo án Lớp 3 Tuần 29 - Phạm Anh Phi - Trường TH Trần Quốc Toản

Giáo án Lớp 3 Tuần 29 - Phạm Anh Phi - Trường TH Trần Quốc Toản

PPCT:85+86 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

BUỔI HỌC THỂ DỤC

(KNS)

I/. Mục tiêu:

 Đọc đúng,rành mạch các câu cảm và câu cầu khiến.

 Nắm được cốt truyện: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.(TL được các câu hỏi SGK) KNS: Tự nhận thức; Thể hiện sự cảm thông; Đặt mục tiêu; Thể hiện sự tự tin.

 Yêu thích môn học. Thể thao.

Kể chuyện:

 Bước đầu kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo lời nhân vật.

 Trên chuẩn:HS khá ,giỏibiết kể toàn bộ câu chuyện.

II/ Phương tiện dạy học.

 GV:Tranh minh hoạ SGK.(GTB),bảng phụ(luyện đọc)

 HS:SGK,Vở ghi tựa bài

 

doc 38 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 21/06/2017 Lượt xem 76Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 29 - Phạm Anh Phi - Trường TH Trần Quốc Toản", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ hai, ngày 25 tháng 3 năm 2013 
PPCT:85+86	 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
BUỔI HỌC THỂ DỤC 
(KNS)
I/. Mục tiêu: 
Đọc đúng,rành mạch các câu cảm và câu cầu khiến. 
Nắm được cốt truyện: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh bị tật nguyền.(TL được các câu hỏi SGK) KNS: Tự nhận thức; Thể hiện sự cảm thông; Đặt mục tiêu; Thể hiện sự tự tin.
Yêu thích môn học. Thể thao.
Kể chuyện: 
Bước đầu kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo lời nhân vật.
Trên chuẩn:HS khá ,giỏibiết kể toàn bộ câu chuyện.
II/ Phương tiện dạy học. 
GV:Tranh minh hoạ SGK.(GTB),bảng phụ(luyện đọc)
HS:SGK,Vở ghi tựa bài
III/. Tiến trình dạy họ:
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định
2. Bài cũ 
-Tiết tập đọc trước em đọc bài gì 
3.Bài mới: 
 A .Khám phá
-Treo tranh và hỏi: Tronh tranh có những ai? Họ đang làm gì?
- Tranh vẽ các HS và thầy giáo trong một buổi tập thể dục của lớp. Bạn HS đang leo lên cây cột tên là gì? Bạn có leo được tới đích hay không? Các em hãy cùng tìm hiểu bài tập đọc Buổi học thể dục để biết được điều đó- Ghi tựa.
 - Viết tên bài lên bảng.
B Kết nối
 v Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài lần một
- Gọi 1 em khá đọc bài
- Chia bài làm 3 đoạn .
- Chú ý giọng đọc: 
+ Giọng người dẫn chuyện: vừa phải.
-Hướng dẩn ngắt nghỉ câu
- Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật/, mặt đỏ như lửa,/ mồ hôi ướt đẫm trán,/ cậu cố sức leo,/ Nen-li rướn người lên, /Nen-li nắm chặt được cái xà.//
- Gv đọc mẫu trước.
- Cho hs nối tiếp đọc từng câu ( Chú ý hs đọc xong và sữa sai)
- Hướng dẫn luyện đọc từ khó.
- Cho hs đọc từng đoạn nối tiếp và kết hợp giảng từ khó hiểu.
- Hướng dẫn hs tìm hiểu nghĩa của từ.
- HD HS đọc theo nhóm
C Thực hành
 v Hoạt động 2: thi đọc
-Cho hs đọc từng đoạn trước lớp.
- Nhận xét và chọ hs đọc hay
- Hát
- Bài “Cùng vui chơi”.
- Hs Nhận xét
Bài: Buổi học thể dục”.
- HS nhắc lại
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Theo dõi SGK và đọc thầm theo.
- 1 hs khá đọc bài
+ Đoạn 1: 
+ Đoạn 2: 
+ Đoạn 3: 
- Hs đọc nối tiếp 1.2 lượt
- Hs dùng bút chì gạch sgk
- HS đọc từng câu. 
-Tìm và phát âm từ khó.
- Nen-li, chật vật, rướn người.
- Hs đọc 2.3 lượt.
- HS tìm nêu từ khó hiểu
- Nen-li, chật vật, rướn người.
- HS đọc nhóm.
- 1 hs đọc toàn bài.
- Hs theo dõi.
2.3 Hs thi đọc
- Nhận xét và chọ bạn đọc hay.
TẬP ĐỌC ( TIẾT 2)
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
C Thực hành (tt)
 v Hoạt động 1: tìm hiểu bài.
- Đọc mẫu toàn bài lần 2.
Hs đọc đoạn và trả lời câu hỏi.
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp.
+Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?
+Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như thế nào? 
+Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?
+Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi người? 
+Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li.
+Em hãy đặt cho câu chuyện bằng một tên khác?
-GV treo bảng phụ các gợi ý cho HS chọn và giải thích vì sao em chọn ý đó.
GV nhận xét.
** Rút ý nghĩa: Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?
v Hoạt động 2: Luyện đọc lại
-Đóng vai và lắng nghe tích cực. Đoạn 2
- Cho hs đọc nhóm 2 và thi đọc.
KỂ CHUYỆN 
-Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại thứ tự các bức tranh minh họa SGK.
2. Kể mẫu:
-Kể chuyện theo mẫu nội dung tranh vẽ. 
- Chuyện gồm cĩ nhửng nhân vật nào?
Đoạn 1
Đoạn 2
Đoạn 3
- Gv yêu yêu cầu từng cặp Hs kể chuyện
- Ba Hs tiếp nối nhau kể ba đoạn của câu chuyện.
- Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Gv nhận xét, công bố bạn nào kể hay.
HD HS kể theo từng đoạn.
3. Kể theo nhóm:
-Trong truyện cĩ mấy nhân vật
4. Kể trước lớp:
-Yêu cầu HS khá ,giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện .
-Nhận xét .
4/ Vận dụng
-Qua câu chuyện trên em rút ra cho mình bài học gì?
- Hs theo dõi.
-Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên xà ngang.
-Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti .con bò mọng non.
-Vì bị tật từ nhỏ. Nen-li bị gù.
-Vì Nen-li muốn vượt qua chính mình, muốn làm được những việc như các bạn đã làm.
-Nen-li bắt đầu leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán, cậu cố sức leo, Nen-li rướn người lên, Nen-li nắm chặt được cái xà.
-Cậu bé can đảm.
-Nen-li dũng cảm.
-Một tấm gương sáng.
- HS trả lời ý kiến theo ý kiến của mình
-1 HS đọc yêu cầu . 
-HS phát biểu ý kiến .
Hs nhìn vào phần gợi ý kể.
Hs nhìn phần gợi ý kể.
Hs nhìn vào phần gợi ý kể.
Từng cặp Hs kể từng đoạn của câu chuyện. 
+ Tranh 1: 
+ Tranh 2: 
+ Tranh 3: 
Ba Hs thi kể chuyện.
Một Hs kể toàn bộ lại câu chuyện.
Hs nhận xét.
PPCT: 141
TOÁN 
DIỆN TÍCH HÌNH CHỮ NHẬT 
I/ Mục tiêu: Giúp HS:
Biết được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo 2 cạnh của nó.
Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông. Bài 1,2,3.
Yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị:
Hình minh hoạ trong phần bài học SGK, Phấn màu.
Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 1.
III/ Các hoạt động dạy hocï: 
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh 
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước.
- Nhận xét-ghi điểm:
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
-Hình chữ nhật ABCD gồm bao nhiêu hình vuông?
-GV hỏi: Em làm thế nào để tìm được 12 ô vuông?
-GV hướng dẫn HS cách tìm số ô vuông trong hình chữ nhật ABCD:
+Các ô vuông trong hình chữ nhật ABCD được chia làm mấy hàng?
+Mỗi hàng có bao nhiêu ô vuông?
+Có 3 hàng, mỗi hàng có 4 ô vuông, vậy có tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ Mỗi ô vuông có diện tích là bao nhiêu?
+Vậy hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao nhiêu xăng-ti-mét vuông?
-GV yêu cầu HS đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật ABCD.
-GV yêu cầu HS thực hiện phép tính nhân 4cm x 3cm.
-GV giới thiệu: 4cm x 3cm= 12cm2, 12cm2 là diện tích của hình chữ nhật ABCD.
+ Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta làm như thế nào? 
b. Luyện tập:
Bài 1:Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật. -GV yêu cầu HS nhắc lại cách tính chu vi hình chữ nhật.
-Yêu cầu HS làm bài.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
Bài 2:Tính diện tích hình chữ nhật:
 -GV gọi HS đọc đề toán.
-GV yêu cầu HS tự làm bài.
Gv nhận xét và cho điểm HS.
Bài 3:tương tự bài 2
-GV yêu cầu HS đọc đề bài.
-YC HS nhận xét về số đo của chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật trong phần b?
-Vậy, muốn tính được diện tích hình chữ nhật b, chúng ta phải làm gì trước?
-GV yêu cầu HS làm bài.
-GV nhận xét và cho điểm HS.
4 Cũng cố - Dặn dò:
-Yêu cầu HS nhắc lại qui tắc tính diện tích HCN.
-Nhận xét giờ học.
-YC HS về nhà luyện tập thêm các bài tập ở VBT, học thuộc qui tắc và chuẩn bị bài sau
-)
-Gồm 12 hình vuông.
-HS trả lời theo cách tìm của mình (có thể đếm, có thể thực hiện phép nhân 4 x 3, có thể thực hiện phép cộng 4 + 4 +4 hoặc 3 + 3 + 3)
+Được chia làm 3 hàng.
+Mỗi hàng có 4 ô vuông.
+Hình chữ nhật ABCD có:
4 x 3 = 12 (ô vuông)
-Mỗi ô vuông là 1cm2.
-Hình chữ nhật ABCD có diện tích là 12cm2.
-HS dùng thước đo và báo cáo kết quả: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3cm.
-HS thực hiện 4 x 3= 12. (HS có thể ghi đơn vị của kết quả là cm)
-HS nhắc lại kết luận.
-1 HS nhắc lại trước lớp.
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào SGK
-1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở.
-1 HS đọc trước lớp.
-Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo.
-Phải đổi số đo chiều dài thành xăng-ti-mét vuông.
-2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở
 Bài giải:
a.Diện tích hình chữ nhật là:
(5 x 3 = 15 (cm2)
b.Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số: a. 15cm2; b. 180cm2
-Lắng nghe và ghi nhớ.
PPCT: 57
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
BUỔI HỌC THỂ DỤC 
I/ Mục tiêu:
Nghe - viết đúng bài chính tả,trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. (không mắc quá 5 lỗi trong bài)
Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong truyện: Đê-rốt-ti, Cô-rét-ti, Ga-rô-nê, Xtác-đi, Nen-li.
Yêu thích môn học.
II/ Đồ dùng:
GV:Bảng viết sẵn các BT chính tả.
HS: Bảng con, vở
III/Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1/ Ổn định:
2/ KTBC:
- Gọi HS đọc và viết các từ khó của tiết chính tả trước.
- Nhận xét ghi điểm.
3/ Bài mới:
a/ GTB: Nêu mục tiêu bài học.
b/ HD viết chính tả:
* Trao đổi về ND đoạn viết:
-GV đọc đoạn văn 1 lần.
* HD cách trình bày:
+Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
+Đoạn văn có mấy câu?
+Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết hoa? Vì sao?
+Có những dấu câu nào được sử dụng?
* HD viết từ khó:
-YC HS tìm từ khó rồi phân tích.
-YC HS đọc và viết các từ vừa tìm được.
* Viết chính tả:
-GV đọc bài cho HS viết vào vở.
-Nhắc nhở tư thế ngồi viết.
* Soát lỗi: 
* Chấm bài:
 -Thu 5 - 7 bài chấm và nhận xét.
c/ HD làm BT:
Bài 2: luyện viết tên nước ngoài
-Gọi HS đọc YC bài tập.
-Sau đó YC HS tự làm. 
-Cho HS lên bảng viết tên HS trong câu chuyện.
-GV nhận xét KL:các em nhớ viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các tiếng trong tên riêng ấy.
Bài 3: Phân biệt x hay s in hay inh.
-Cho HS làm bài.
 ... 
 Chi vi của hình chữ nhật ABCD là:
4 x 4 = 16 (cm)
Diện tích của hình chữ nhật ABCD là:
4 x 4 = 16 (cm2)
 Đáp số: 16cm; 15 cm2; 16cm; 16 cm2
b.Chu vi hình chữ nhật ABCD bằng chu vi hình vuông EGHI.
Diện tích hình chữ nhật ABCD bé hơn diện tích hình vuông EGHI.
PPCT: 29
THỦ CÔNG
Bài: LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN (Tiết 2) 
I.Mục tiêu:
Làm được đồng hồ để bàn đồng hồ tương đối cân đối.
Làm được đồng hồ cân đối.Đồng hồ trang trí đẹp.
Yêu thích sản phẩm mình làm được.
II. Chuẩn bị:
GV: Đồng hồ để bàn.Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn.
HS: Giấy thủ công, tờ bìa màu, giấy trắng, hồ gián, ...
IIICác hoạt động dạy học.:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt độngcủa học sinh
1.Ổn định:
2.KTBC: KT đồ dùng của HS.
 - Nhận xét tuyên dương.
3. Bài mới:
a.GTB: 
b. Thực hành:
Hoạt động 3: HS thực hành làm đồng hồ để bàn và trang trí.
-GV gọi 1 HS nhắc lại các bước làm đồng hồ để bàn.
-GV nhận xét và sử dụng tranh quy trình làm đồng hồ để hệ thống lại các bước làm đồng hồ:
Bước 1: Cắt giấy
Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ (khung, mặt, đế, và chân đỡ đồng hồ).
Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh.
-GV nhắc HS khi gấp và dán các tờ giấy để làm đế, khung, chân đỡ đồng hồ cần miết kĩ các nếp gấp và bôi hồ cho đều.
-GV gợi ý cho HS trang trí đồng hồ như vẽ ô nhỏ làm lịch ghi thứ, ngày ở gần số 3, ghi nhãn hiệu của đồng hồ ở phía dưới số 12 hoặc vẽ hình trên mặt đồng hồ.
-GV tổ chức cho HS làm đồng hồ để bàn. Trong khi HS thực hành, GV đến các bàn quan sát, giúp đỡ những em còn lúng túng hoặc chưa hiểu rõ cách làm, để các em hoàn thành sản phẩm.
4. Củng cố – dặn dò:
-GV nhận xét sự chuẩn bị của HS, tinh thần thái độ học tập của HS.
-HS nêu lại các bước làm đồng hồ để bàn.
-Dặn dò HS giờ học sau chuẩn bị đầy đủ đồ dùng học tập: giấy thủ công, kéo, hồ,  để tiếp tục thực hành.
-HS mang đồ dùng cho GV KT.
-HS lắng nghe.
-1 HS nêu lài các bước:
+Bước 1: Cắt giấy
+Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ (khung, mặt, đế, và chân đỡ đồng hồ).
+Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh.
Lưu ý: HS có thể dùng bìa cứng để làm mặt và đế của đồng hồ.
-Lắng nghe sau đó thực hành theo hướng dẫn của GV.
-Lắng nghe và rút kinh nghiệm.
-1 HS nêu.
-Ghi nhận và chuẩn bị cho tốt.
PPCT: 29
 Thứ sáu, ngày 28 tháng 3 năm 2013
TẬP LÀM VĂN 
KỂ LẠI MỘT TRẬN THI ĐẤU THỂ THAO MÀ EM DƯỢC THAM GIA
I . Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết: Dựa vào bài làm miệng ở tuần trước.
HS viết được một đoạn văn ngắn từ 5 – 7 câu kể lại một trân thi đấu thể thao mà em đã có dịp xem. Bài viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung được trận đấu.
Yêu thích thể thao.
II. Đồ dùng dạy - học:
GV: Bảng phụ viết những câu hỏi gợi ý tiết TLV tuần 28.
HS: Vở, SGK
III. Các hoạt động dạy – học:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định:
2. KTBC:
-Cho HS kể lại một trận thi đấu thể thao mà em đã có dịp xem.
-Nhận xét ghi điểm.
3.Bài mới:
a. Giới thiệu bài: 
b. Hướng dẫn làm bài tập:
Bài tập 1:Viết đoạn văn kể về trận thi đấu thể thao.
- Gọi HS đọc YC BT và các gợi ý.
-GV: Nhắc lại yêu cầu: Trước khi viết, các em phải xem lại các câu hỏi gợi ý ở BT1 (trang 88). 
-Các em cần viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng, thành câu, giúp người nghe hình dung được trận đấu.
-Các em cần viết vào giấy nháp những ý chính trước khi viết vào vở.
-Cho HS viết bài.
-Cho HS trình bày bài viết.
-GV nhận xét.
-YC hs đọc lại bài viêt của mình.
-GV chấm nhanh một số bài, nhận xét cho điểm.
4. Củng cố dặn dò:
-GV nhận xét chung về bài làm của HS.
-Nhận xét tiết học.
-Yêu cầu những HS viết bài chưa xong, chưa đạt yêu cầu về nhà viết cho xong, viết lại.
-Dặn dò HS về nhà chuẩn bị tốt cho tiết học sau (viết thư cho một bạn nước ngoài mà em biết qua đọc báo, nghe đài, xem truyền hình, phim ảnh, )
-2 HS kể lại trước lớp, lớp lắng nghe và nhận xét.
-Lắng nghe.
-1 HS đọc YC SGK.
-Lắng nghe GV hướng dẫn, sau đó thực hiện theo YC của GV.
-HS viết bài vào vở..
-3 – 4 HS nối tiếp nhau trình bày bài viết của mình. Lớp nhận xét.
-HS trả lời viết về môn thể thao mình chon. Đọc to cho cả lớp cùng nghe.
-Tương tự HS khác đọc bài viết của mình.
-Lắng nghe và nghi nhận.
-Lắng nghe và về nhà thực hiện.
PPCT: 145
TOÁN
PHÉP CỘNG CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000 
I/ Mục tiêu: 
Biết thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100 000 (cả đặt tính và thực hiện tính)
Củng cố về giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính, tính diện tích của hình chữ nhật. Bài 1,bài 2(a) baiø 4
Yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị: 
Bảng phụ.
II/ Các hoạt động dạy học: 
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh 
1. Ổn định:
2. Kiểm tra bài cũ:
-GV kiểm tra bài tiết trước đã giao về nhà.
-HS nêu qui tắc tính diện tích và chu vi hình chữ nhật và hình vuông.
-Nhận xét-ghi điểm.
3. Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
-Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết cách thực hiện phép cộng các số trong phạm vi 100 000, sau đó áp dụng phép cộng để giải các bài toán có liên quan. Ghi tựa.
b. Hướng dẫn cách thực hiện phép công 45732 + 36194
* Hình thành phép cộng 45732 + 36194
-GV nêu bài toán: Tìm tổng của hai số 45732 + 36194.
-GV hỏi:+ Muốn tìm tổng của hai số 45732 + 36194, chúng ta làm như thế nào? 
-GV: +Dựa vào cách thực hiện phép cộng các số có 4 chữ số, em hãy thực hiện phép cộng 45732 + 36194.
* Đặt tính và tình 45732 + 36194
-GV:+ Hãy nêu cách đặt tính khi thực hiện 45732 + 36194
+Bắt đầu cộng từ đâu đến đâu?
-GV: +Hãy nêu từng bước tính cộng45732 + 36194.
*Nêu qui tắc:
-GV hỏi:+ Muốn thực hiện phép cộng các số có 5 chữ số với nhau ta làm như thế nào? 
c.Luyện tập:
Bài 1.Cộng các số có 5 cs.
-Yêu cầu HS đọc đề bài.
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Yêu cầu HS nêu cách tính của 2 trong 4 phép tính trên.
-GV nhận xét và cho điểm HS
Bài 2: Đặt tính và tính
-Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập 2.
-Yêu cầu HS nêu cách thực hiện tính cộng các số có đến 5 chữ số.
-Nhận xét bài làm của một số HS và cho điểm.
Bài 4: Aùp dụng giải toán
-Yêu cầu HS đọc đề bài:
-GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ, giảng lại vể những dữ kiện đề bài đã cho trên hình vẽ, sau đó yêu cầu HS làm bài.
-Chữa bài và cho điển HS.
4 Củng cố – Dặn dò:
-Nhận xét giờ học, tuyên dương HS có tinh
-4 HS lên bảng làm BT.
-4 HS nêu, lớp nghe và nhận xét.
-Nghe giới thiệu.
-HS nghe GV nêu yêu cầu.
-Thực hiện phép cộng 45732 + 36194.
-HS tính và báo cáo kết quả.
-HS nêu: Viết 45732 rồi viết 36194 xuống dưới sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau: hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục, hàng trăm thẳng hàng trăm, hàng nghìn thẳng hàng nghìn, hàng chục nghìn thẳng hàng chục nghìn.
-Bắt đầu cộng từ phải sang trái (từ hàng thấp đến hàng cao).
-HS lần lượt nêu các bước tính cộng từ hàng đơn vị, đến hàng chục, hàng trăm, hàng nghìn, hàng chục nghìn của phép cộng 45732 + 36194 như SGK để có kết quả như sau:
 45732 *2 công 4 bằng 6, viết 6.
 36194 *3 cộng 9 bằng 12, viết 2 nhớ 1.
 81926 *7 cộng 1 bằng 8, thêm 1 bằng 9, viết 
 9.
 *5 công 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1.
 *4 cộng 3 bằng 7, thêm 1 bằng 8, viết 
 8.
Vậy 45732 + 36194 = 81926
+Thực hiện tính từ phải sang trái (thực hiện tính từ hàng đơn vị)
-1 HS đọc yêu cầu bài tập SGK.
-4 HS làm bài trên bảng, HS khác làm bảng con.
 64827 86149 37092 72468
 21954 12735 35864 6829
 86781 98884 72956 79297
 -2 HS nêu cả lớp lắng nghe và nhận xét.
-1 HS đọc yêu cầu BT SGK.
-1 HS nêu, cả lớp theo dõi và nhận xét.
-2 HS lên bảng, lớp làm vởT.
-1 HS đọc yêu cầu BT.
-1 HS lên bảng, lớp làm vở.
PPCT: 58
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
THỰC HÀNH: ĐI THĂM THIÊN NHIÊN (Tiết 2)
( Đã soạn trong tiết 57)
NHẬN XÉT CỦA TỔ KHỐI
KHỐI TRƯỞNG KÝ DUYỆT
NGUYỄN THANH THIÊN TRÂN
Lái Thiêu: Ngày......thángname 2013
Sinh hoạt tập thể
“TIẾP BƯỚC LÊN ĐỒN”
I TRỌNG TÂM:
- Tuyên truyền chủ điểm ngày 26/3.
- Tổ chúc chào mừng ngày 26/3
- Tham gia các phong trào do HĐĐ tổ chức. 
II CÁC HOẠT ĐỘNG:
HOẠT ĐƠNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐƠNG CỦA HỌC SINH
1. SƠ KẾT TUẦN 28.
- Phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs giỏi
- Họp PHHS
- Vệ sinh sân trường, 
- Phát động kế hoạch nhỏ 
- Phát sổ liên lạc cho HS
- Nộp HSSS
2. NỘI DUNG SINH HOẠT.
a. THI ĐUA. 
-Thực hiện giữ vệ sinh mơn trường, lớp học.
4. GDMT.
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ mơi trường sung quanh trường lớp?
- Vì sao chúng ta cần giữ sạch mơi trường sung quanh?
5. GDSDNLTK-HQ.
- Chúng ta cần làm gì để tiết kiệm giấy?
6. KẾ HOẠCH TUẦN 29
- Phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs giỏi
- Dạy theo PPCT.
- Vệ sinh sân trường, 
- Phát động kế hoạch nhỏ 
- Phát phiếu liên lạc.
- Ơn Chính tả chuẩn bị thi học kì II
7. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 30
- Phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs giỏi
- Dạy theo PPCT.
- Vệ sinh sân trường, 
- Phát động kế hoạch nhỏ 
- Hồn thành HSSS, Báo cáo
8. TUYÊN DƯƠNG 
 PHÊ BÌNH
HS theo dõi.
HS làm vệ sinh trong lớp học.
- Chúng ta bỏ rác đúng nơi quy định, luơn cĩ ý thức dọn vệ sinh hằng ngày
- Khơng vức rác bừa bãi, nhặc rác, quét sân, lau sàn phịng học, lau bảng lớp, kê lại bàn ghế.
- Giữ sạch mội trường sung quanh để bảo vệ sức khỏe cho bản than và cho người khác.
- Chúng ta luơn Sử dụng giấy đúng lúc, vừa đủ khi cần thiết.
HS theo dõi.
HIỆU TRƯỞNG KÝ DUYỆT

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 29.doc