Giáo án Lớp 3 Tuần 34 - Phạm Anh Phi - Trường TH Trần Quốc Toản

Giáo án Lớp 3 Tuần 34 - Phạm Anh Phi - Trường TH Trần Quốc Toản

TẬP ĐỌC_KỂ CHUYỆN

SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG

I .Mục tiêu:

A . Tập đọc

 Đọc đúng,rành mạch,ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.

 Ý nghĩa:Tình nghĩa thuỷ chung , tấm lòng nhân hậu của chú Cuội ;giải thích các hiện tượng thiên nhiên

 Yêu thích môn học.

B. Kể chuyện:

 HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý SGK.

II.Chuẩn bị:

 GV:Tranh minh hoạ SGK.(GTB),bảng phụ(luyện đọc)

 HS:SGK,Vở ghi tựa bài

 

doc 36 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 21/06/2017 Lượt xem 104Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 34 - Phạm Anh Phi - Trường TH Trần Quốc Toản", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PPCT: 100+101 
Thứ hai, ngày 29 tháng 4 năm 2013
TẬP ĐỌC_KỂ CHUYỆN
SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG
I .Mục tiêu:
A . Tập đọc 
Đọc đúng,rành mạch,ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ.
Ý nghĩa:Tình nghĩa thuỷ chung , tấm lòng nhân hậu của chú Cuội ;giải thích các hiện tượng thiên nhiên 
Yêu thích môn học.
B. Kể chuyện:
HS kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo gợi ý SGK.
II.Chuẩn bị: 
 GV:Tranh minh hoạ SGK.(GTB),bảng phụ(luyện đọc)
HS:SGK,Vở ghi tựa bài
 III. Hoạt động dạy và học 
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
1. Ổn định
2. Bài cũ 
-Tiết tập đọc trước em đọc bài gì 
3.Bài mới: 
 A .Giới thiệu
- Tranh vẽ con gì? Chúng đang làm gì?
- Câu chuyện hôm nay sẽ đưa ra lí do đáng yêu của người xưa giải thích vì sao chú Cuội lại ở trên cung trăng .
 - Viết tên bài lên bảng.
B. Các hoạt động dạy học.
 v Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc mẫu toàn bài lần một
- Gọi 1 em khá đọc bài
- Chia bài làm 4 đoạn .
- Chú ý giọng đọc: 
+ Giọng người dẫn chuyện: vừa phải.
-Hướng dẩn ngắt nghỉ câu
Một hôm /  xách nỏ vào rừng //  con vượn lông xám /  ôm con  đá.// Bác nhẹ nhàng  tên/ bắn trúng vượn mẹ. // Vượn mẹ giật mình /  tên /  căm giận / tay không rời con .// Máu  rỉ ra / loang khắp ngực . // 
- Gv đọc mẫu trước.
- Cho hs nối tiếp đọc từng câu ( Chú ý hs đọc xong và sữa sai)
- Hướng dẫn luyện đọc từ khó.
- Cho hs đọc từng đoạn nối tiếp và kết hợp giảng từ khó hiểu.
- Hướng dẫn hs tìm hiểu nghĩa của từ.
- HD HS đọc theo nhóm
 v Hoạt động 2: thi đọc
-Cho hs đọc từng đoạn trước lớp.
- Nhận xét và chọ hs đọc hay
- Hát
- Bài “Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục”.
- Hs Nhận xét
Bài: ” SỰ TÍCH CHÚ CUỘI CUNG TRĂNG
- HS nhắc lại
Hoạt động lớp, cá nhân.
- Theo dõi SGK và đọc thầm theo.
- 1 hs khá đọc bài
+ Đoạn 1: 
+ Đoạn 2: 
+ Đoạn 3: 
+ Đoạn 4: 
- Hs đọc nối tiếp 1.2 lượt
- Hs dùng bút chì gạch sgk
- HS đọc từng câu. 
-Tìm và phát âm từ khó.
- giết hại, động vật, bảo vệ , hoang giã , độc ác
- Hs đọc 2.3 lượt.
- HS tìm nêu từ khó hiểu
- giết hại, động vật, bảo vệ , hoang giã , độc ác
- HS đọc nhóm.
- 1 hs đọc toàn bài.
- Hs theo dõi.
2.3 Hs thi đọc
- Nhận xét và chọ bạn đọc hay.
TẬP ĐỌC ( TIẾT 2)
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của Trò
v Hoạt động 3: tìm hiểu bài.
- Đọc mẫu toàn bài lần 2.
Hs đọc đoạn và trả lời câu hỏi.
-Gọi HS đọc lại toàn bài trước lớp.
+Nhờ đau chú Cuội phát hiện ra cây thuốc quý ?
+Chú Cuội dùng cây thuốc vào những việc gì ?
+ Thuật lại những việc đã xảy ra với vợ chú Cuội ?
+ Vì sao chú Cuội bay lên cung trăng ?
+ Em tưởng tượng chú Cuội sốn trên cung trăng như thế nào ?? Chọn 1 ý em cho là đúng ?
GV nhận xét.
** Rút ý nghĩa: Qua câu chuyện em hiểu được điều gì?
v Hoạt động 4: Luyện đọc lại
-Đóng vai và lắng nghe tích cực. Đoạn 2
- Cho hs đọc nhóm 2 và thi đọc.
KỂ CHUYỆN 
-Yêu cầu HS suy nghĩ và sắp xếp lại thứ tự các bức tranh minh họa SGK.
2. Kể mẫu:
-Kể chuyện theo mẫu nội dung tranh vẽ. 
- Chuyện gồm cĩ nhửng nhân vật nào?
Đoạn 1
Đoạn 2
Đoạn 3
- Gv yêu yêu cầu từng cặp Hs kể chuyện
- Ba Hs tiếp nối nhau kể ba đoạn của câu chuyện.
- Một Hs kể lại toàn bộ câu chuyện.
- Gv nhận xét, công bố bạn nào kể hay.
HD HS kể theo từng đoạn.
3. Kể theo nhóm:
-Trong truyện cĩ mấy nhân vật
4. Kể trước lớp:
-Yêu cầu HS khá ,giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện .
-Nhận xét .
C. Cũng cố, dặn dò.
-Qua câu chuyện trên em rút ra cho mình bài học gì?
- Hs theo dõi.
-Do tình cờ thấy hổ mẹ cứu sống hổ con bằng lá thuốc , Cuội đã phát hiện ra cây thuốc quý .
-Cuội dùng cây thuốc để cứu sống mọi người . Cuội đã cứu sống được rất nhiều người , trong đó có con gái của 1 phú ông , được phú ông gã con cho .
- Vợ Cuội bị trượt chân ngã vữ đầu . Cuội rịt lá thuốc vợ vẫn không tỉnh lại nên nặn 1 bộ óc bằng đất sét , rồi mới rịt lá thuốc . Vợ Cuội ssống lại nhưng từ đó mắc chứng bệnh hay quên .
- Vợ Cuội quên lời chồng dặn , đem nước giải tưới cho cây thuốc , khiến cây lừng lững bay lên trời . Cuội sợ mất cây , nhảy bổ tới , túm rễ cây . Cây thuốc cứ bay lên , đưa Cuội lên tận cung trăng .
-HS trao đổi với nhau để chọn ý đúng 
a/Sống trên cung trăng chú Cuội rất buồn vì nhớ nhà . Trong tranh chú Cuội bó gối , vẻ mặt rầu rỉ.
b/ Chú Cuội sống trên cung trăng rất khổvì mọi thứ trên cung trăng rất khác Trái đất . Chú cảm thấy rất cô đơn , 
- HS trả lời ý kiến theo ý kiến của mình
-1 HS đọc yêu cầu . 
-HS phát biểu ý kiến .
Hs nhìn vào phần gợi ý kể.
Hs nhìn phần gợi ý kể.
Hs nhìn vào phần gợi ý kể.
Từng cặp Hs kể từng đoạn của câu chuyện. 
+ Tranh 1: 
+ Tranh 2: 
+ Tranh 3: 
Ba Hs thi kể chuyện.
Một Hs kể toàn bộ lại câu chuyện.
Hs nhận xét.
PPCT:166
Toán
ÔN TẬP BỐN PHÉP TÍNH TRONG PHẠM VI 100.000
( Tiếp theo)
I.Mục tiêu :
Giúp HSTiếp tục củng cố về cộng trừ ,nhân , chiấcc số trong phạm vi 100.000, trong đó có trường hợp cộng nhiều số .
Củng cố về giải toán bằng 2 phép tính . Bài 1,2,3,4(cột 1,2)
Yêu thích môn học.
II. Chuẩn bị : 
GV:1 số phép tính , bảng phụ
HS: Vở, bảng con
III. Hoạt động dạy và học 
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
Oån định 
KTBC:
 Nhận xét 
Bài mới 
- Giới thiệu + ghi tựa
-Gv tổ chức HS tự làm bài và chữa bài 
Bài 1:Tính nhẩm
Bài2:Đặt tính rồi tính
Bài 3:
 Tóm tắt
 Có : 6450 lít dầu
 Bán : 1/3số dầu
 Còn ? lít đầu
-Thu vở – chấm 
Bài 4 : Viết chữ số thích hợp vào ô trống 
4/ Củng cố- Dặn dò:
-Chấm – trả vở – nhận xét 
-Về nhà giải bài1 vào vở/ 172
-Xem bài “ Oân tập về đại lượng. “
-Nộp vở 1 tổ + Hs lên bảng giải bài 4/171
 Bài giải
Giá tiền mỗi quyển sách là
28.500 : 5 =5.700 ( đồng )
Số tiền mua 8 quyển sách là
5.700 x 8 =45.600 ( đồng )
 Đáp số : 45. 600 đồng 
-Hs giải miệng+ nhận xét 
-Hs làm bảng con.
a/ 998 3058 b/8000 5749
 +5002 x 6 - 25 x 4
 6000 18348 7975 22996
-HS đọc yêu cầu + giải vào vở
 Bài giải
Só lít dầu đã bán là
6450 : 3= 2150 ( lít)
Số lít dầu còn lại 
6450 – 2150= 4300 ( lít )
 Đáp số : 4300 lít dầu
HS đọc yêu cầu + làm bảng con 
 427 211 689 427 
x 3 x 4 x 7 x 3
1281 844 4832 1281
-Nhận xét
Thứ ba, ngày 30 tháng 4 năm 2013
PPCT:67 
Chính tả( nghe- viết )
THÌ THẦM
I/Mục tiêu:
Nghe - viết đúng bài chính tả,trình bày đúng các khổ thơ,dòng thơ 5 chữ. (không mắc quá 5 lỗi trong bài).
Đọc và viết đúng tên một số nước đông Nam Á(BT2) . Làm đúng các bài tập 3a/b 
Yêu thích môn học.
II/ Chuẩn bị :
GV:Bảng lớp viết từ ngữ cần điền bài tậ 2a; 2b.
HS: Bảng con, vở
III. Hoạt động dạy và học 
Hoạt động của gv
Hoạt động của hs
 1/ Oûn định 
 2/ KTBC: 
-Gv đọc từ
-Nhận xét 
-Bài mới 
-Giới thiệu + ghi tựa 
-GV đọc bài thơ .
-Giúp HS hiểu bài thơ 
+ Bài thơ cho thấy các sự vật . con vật đều biết trò chuyện , thì thầm với nhau . Đó là những sự vật con vật nào ?
+ GV hỏi số chữ của từng dòng thơ ; những chữ cần viết hoa ; cách trình bày bài thơ ?
-GV đọc 
-Hướng dẫn HS làm bài tập 
Bài tập2:
-GV hỏi HS về cách viết các tên riêng trong bài .
-Bài tập 3:
4/Củng cố- Dặn dò :
-Thu vở- chấm điểm 
-Nhắc HS học thuộc lòng câu đố ở bài tập
3, đố lại các em nhỏ ở nhà .
2 HS lên bảng, cả lớp viết vào nháp .
-HS nhắc lại 
-HS theo dõi 
-Gió thì thầm với lá ; lá thì thầm với câyn; hoa thì thầm với ong bướm ; trời thì thầm với sao ; sao trời tưởng im lặng hoá ra cũng thì thầm cùng nhau .
-Viết các chữ đầu dòng thơ, cách lề vở 3 ô li , để trống 1 dòng phân cách hai khổ thơ .
-HS đọc thầm lại bài thơ , ghi nhớ những chữ mình dễ viết sai 
-Hs viết bài + chấm chữa lỗi .
- HS đọc yêu cầu trong bài 
2-3 HS đọc tên riêng của 5 nước ở Đông nam Á.
- Cả lớp đồng thanh 
- Viết hao các chữ đầu tiên của mỗi bộ phận tạo thành tên đó . Trừ tên riêng Thái Lan ( giống tên riêng Việt Nam vì là tên riêng âm hán việt ) các tên còn lại có gạch nối giữa các tiếng trong mỗi tên : Ma- lai- xi –a, Mi- an- ma,Phi- líp-pin ,Xin-ga- po .
- HS đọc yêu cầu của bài tập , quan sát tranh minh hoạ gợi ý giải đố ; tự làm bài .
- 2 HS thi làm bài đúng , nhanh trên bảng lớp , đọc kết quả + cả lớp nhận xét .
+ đằng trước –ở trên ( giải câu đố : cái chân )
+đuổi ( giải câu đố : cầm đũa và cơm vào miệng )
PPCT:166
Toán
 ÔN TẬP VỀ ĐẠI LƯỢNG 
I.Mục tiêu: 
Oân tập củng cố về các đơn vị đo của các đại lượng đã học ( độ dài , khối lượng , thời gian , tiền Việt nam.)
Rèn kĩ năng làm tính với các số đo theo các đơn vị đo đại lượng đã học . Bài 1,2,3,4
Yêu thích môn học.
II.Chuẩn bị : 
GV:1 số phép tính, bảng phụ.
HS: Vở, bảng con
III.Hoạt dộng dạy và học 
Hoạt động củc gv
Hoạt đọng củc hs
Oån định 
KTBC:
Nhận xét
Bài mới 
Giới thiệu + ghi tựa
Hướng dẫn tổ chức cho HS làm lần lượt các bài tập sau
Bài 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng?
Bài 2 :Hướng dẫn HS quan sát tranh rồi thực hiện phép cộng 
+ Quả cam cân nặng bao nhiêu gam ?
+Quả đu đủ cân nặng bao nhiêu gam ?
+Quả đu đủ nặng hơn quả cam bao nhiêu gam ?
Bài 3 : GV đính mô hình đồng hồ 
+ Kim phút ở đồng hồ thứ nhất chỉ số 11; kim phút ở đồng hồ thứ hai chỉ số 2.
 GV hướng d ... c nhau nhưng diện tích bằng nhau )
Bài 2:
-GV tự cho HS tính chu vi , diện tích mỗi hình rồi so sánh 
-Bài 3: HS tự tìm ra cách giải tuỳ theo cách chia hình H thành các hình thích hợp để tính diện tích .
4.Củng cố –Dặn dò 
-Thu vở – chám- nhận xét -GV tổ chức cho HS lên xếp hình (SGK)
-Tiết sau Oân tập về giải toán .
HS lên sửa bài tập3
HS nhhắc lại
Diện tích hình A là 8cm2
Diện tích hình B là 10cm2
Diện tích hình C là 18cm2
Diện tích hình D là 8cm2
-HS đọc đề + giải vào nháp 
Bài giải a
Chu vi hình chữ nhật là 
( 12+6 )x2 = 36 cm
Chu vi hình vuông là
9x4 = 36 ( cm)
Hình vuông và hình chữ nhật có diện tích bằng nhau .
 Đáp số: 36cm ; 36 cm;có chu vi bằng nhau .
 Bài giải b
Diện tích hình chữ nhật là 
12x6 =72(cm2)
Diện tích hình vuông la
9 x9 = 81 ( cm2 )
Diện tích hình vuông lớn hơn diện tích hình chữ nhật
Đáp số : 72 cm2 ; 81cm2ø 
+ Cách 1 
 Diện tích hình ABEG + Diện tích hình CKHE
 6x 6+ 3 x3 =45( cm2)
+ Cách 2 
 Diện tích hình ABCD + Diện tích hình DKHG
 6 x3 +9 x3 = 45 (cm2)
PPCT: 34
Thủ công
ÔN TẬP CUỐI NĂM.
ĐAN NAN VÀ LÀM ĐỒ CHƠI ĐƠN GIẢN.
I. MỤC TIÊU: 
- Ơn tập củng cố được kiến thức, kĩ năng đan nan và làm đồ chơi đơn giản.
- Làm được một sản phẩm đã học. Làm được ít nhất một sản phẩm đã học. 
- Yêu thích các sản phẩm mình làm.
II. CHUẨN BỊ:
-GV: Chữ mẫu cái trong chương III, IV.
-HS: Giấy màu, kéo, hồ, thước, bút chì.
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
1/KT ĐD học tập của hs.
2/ND KT: 
-Đề KT: Em hãy làm một trong những sản phẩm thủ cơng đã học ở chương III, IV (Chọn sản phẩm khác với bài làm tuần trước).
-GV giải thích yêu cầu của bài.
-HS làm bài KT.
3/Đánh giá:
-Đánh giá sản phẩm của hs theo 2 mức: Hồn thành (A)
+Thực hiện đúng qui trình kĩ thuật và làm được sản phẩm hồn chỉnh, cân đối, nếp gấp đều, đường cắt thẳng.
-Nếu sp cĩ sáng tạo, trang trí đẹp được đánh: Hồn thành tốt (A+)
-Thực hiện khơng đúng quy trình kĩ thuật và chưa làm được sản phẩm: Chưa hồn thành (B)
3/Nhận xét-dặn dị:
-Nhận xét sự chuẩn bị, thái độ học tập và kết quả thực hành của hs.
-Chuẩn bị dung cụ cho bài: KT chương III, IV (tt).
 PPCT:34	 Thứ sáu, ngày 2 tháng 5 năm 2013
Tập làm văn ( nghe kể )
 VƯƠN TỚI CÁC VÌ SAO. GHI CHÉP SỔ TAY
I.Mục tiêu: 
Rèn kĩ năng nghe kể 
Nghe đọc từng mục trong bài Vươn tới các vì sao , nhớ được nội dung , kể lại được thông tin về chuyến bay đầu tiên của con người vào vũ trụ , người đầu tiên đặt chân lên mặt trăng , người Việt Nam đầu tiên bay vào vũ trụ 
Tiếp tục luyện cách ghi vào sổ tay những ý cơ bản nhất vừa được nghe .
II.Chuẩn bị : 
GV:Aûnh minh hoạ gắn với hoạt động chinh phục vũ trụ của các nhân vật được nêu trong SGK .
HS: SGK
III.Hoat động dạy và học 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/ Oån định 
2/ KTBC: 
-Nhận xét 
3/ Bài mới 
-Giới thiệu + ghi tựa 
-Hướng dẫn HS nghe nói 
Bài 1 :
-GV nhắc HS chuẩn bị giấy bút , chăm chú nghe để ghi lại được chính xác những con số , tên riêng ( Liên –Xô , tàu A- pô- lô)
Sự kiện ( bay vòng quanh trái đất , bắn rơi B52.. .)
-GV HD 
+Ngày tháng năm nào , Liên –Xô thành công tàu vũ trụ Phương Đông 1 ?
+ Ai là người bay trên con tàu đó ?
+ Con tàu bay mấy vòng quanh trái đất ?
+ Ngày nhà vũ trụ Am-xtơ- rông được tầu vũ trụ A-pô-lô đưa lên mặt trăng là ngaỳ nào ?
+ Anh hùng Phạm Tuân tham gia chuyến bay vũ trụ trên tàu liên hợp của Liên- Xô năm nào ?
-GV nhắc Hs chăm chú nghe kết hợp với ghi chép để điều chỉnh , bổ sung những điều chưa nghe rõ trong các lần trước 
-GV đọc lần2-3 .
-GV theo dõi , giúp đỡ các nhóm 
-GV theo dõi và tuyên dương những HS nhớ đầy đủ thông tin, thông báo hay, hấp dẫn .
Bài 2 
3.Củng cố –Dặn dò :
Dặn HS ghi nhớ những thông tin vừa được nghe và đã ghi chép vào sổ tay 
Đọc lại các bài tập đọc trong SGK ( tập 2 )
Để chuẩn bị tiết ôn tập .
2-3 HS đọc trong sổ tay , ghi chép về những ý chính trong các câu trả lời của Đô- rê- mon 
HS nhắc lại 
HS đọc yêu cầu của bài tập
-HS quan sát từng ảnh minh hoạ ( tàu vũ trụ Phương đong 1 , Am- xtơ- rông , Phạm Tuân ) ; đọc tên tàu vũ trụ và tên 2 nhà du hành vũ trụ .
-Ngày 12-4-1961
Ga- ga- rin 
1 vòng 
Ngày 21-7-1969
Năm 1980
HS thực hành nói 
HS trao đổi theo cặp , nhóm để nói lại được các thông tin đầy đủ 
Đại diện các nhóm thi nói 
HS đọc yêu cầu của bài 
HS thực hành viết vào sổ tay
HS tiếp nối nhau đọc trước lớp 
Cả lớp nhận xét , bình chon những bạn biết ghi chép sổ tay
 +Ý a / Ngưới đầu tiên bay vào vũ trụ: Ga- ga- rin , 12-4-1961
+Ý b/ Người đầu tiên lên mặt trăng : Am- xtơ-rông , người Mĩ , là người đầu tiên lên mặt trăng 
+ Ý c / Người Việt Nam đàu tiên bay vào vũ trụ : Phạm Tuân , 1980
PPCT:170
Toán
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
I.Mục tiêu 
Giúp HS : Rèn luyện kĩ năng giải toán có 2 phép tính 
Bài 1,2,3.
Yêu thích môn học.
 II. Chuẩn bị.
SGK, vở, bảng, bài tập.
 II.Hoạt động dạy và học 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/ Oån định 
2/ KTBC: Ôn tập về hình học ( tt)
 Nhận xét 
3/ Bài mới 
 Giới thiệu + ghi tựa
 Bài tập ở lớp
Bài 1 
 Nhắc Hs bài có 2 cách giải 
+ Tính số dân năm ngoái 
+ Tính số dân năm nay
 Bài 2 
HD cách giải 
+Tính số áo đã bán 
+Tính số áo còn lại 
Bài 3
 HD cách giải 
+Tính số cây đã trồng 
+Tính số cây còn phải trồng theo kế hoạch
Bài 4 : Xem kết quả tính đúng hay sai 
Nếu đúng ghi ( Đ) , sai ghi ( S)
4. Củng cố – Dặn dò 
-Thu vở- chấm điểm 
-Về nhà xem và giải bài 1 vào vở 
-Chuẩn bị bài Oân tập về giải toán ( tiếp theo)
HS lên bảng sửa bài 2
HS nhắc lại 
- HS đọc yêu cầu của bài 
 Bài giải cách1 
Số dân năm ngoái là ‘
 5236 + 87 =5323 ( người )
Số dân năm nay là 
 5323 + 75= 5398( người )
 Đáp số : 5398 người
 Bài giải cách 2
Số dân tăng sau 2 năm là 
87 + 75= 162 ( người )
Số dân năm nay là 
5236 + 162= 5398( người )
 Đáp số : 5398 người 
HS đọc đề bài + giải bài + sửa bài
Bài giảùi
Số áo đã bán là :
1245 :3 =415 ( cái áo )
Số áo còn lại là
1245 – 415= 830 ( cái áo )
 Đáp số : 830 cái áo 
HS đoc yêu cầu + giải + sửa bài 
 Bài giải 
Số cây đã trồng là 
20.500 :5 =4100( cây )
Số cây còn phải trồng theo kế hoạch là 
20.500- 4100 + 16.400 ( cây )
 Đáp số : 16.400 cây 
HS tính và ghi kết quả 
a/ Đ ; b/ S ; c/ Đ
 Nhận xét 
PPCT:68
Tự nhiên và xã hội
BỀ MẶT LỤC ĐỊA ( tt)
I.Mục tiêu :Sau bài học : HS có khả năng 
Biết so sánh một số dạng địa hình:giữa núi và đồi.
Giữa cao nguyên và đồng bằng,giữa sông và suối.
Yêu thích môn học.
II.Chuẩn bị : 
GV:Hình trong SGK; tranh ảnh núi , đồi , đồng bằng , cao nguyên 
HS: SGK
III.Hoạt động dạy và học: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV
 HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1/ Oån định 
2/ KTBC: Bề mặt lục địa 
+ Con suối thường bắt nguồn từ đâu ?
+Nước suối , nước sông thường chảy đi đâu 
 Nhận xét 
3/ Bài mới 
Giới thiệu + ghi tựa 
Hoạt động 1 
-Bước 1 :
-Bước 2 :
-Kết luận : Núi thường cao hơn đồi và có đỉnh nhọn , sườn dốc ; còn đồi có đỉnh tròn , sườn thoải .
Hoạt động 2 
-Bước 1 :GV HD HS quan sát hình 3,4 5 Trong SGK
+ So sánh độ cao giữa đồng bằng và cao nguyên 
+ Bề mặt đồng bằng và cao nguyên giống nhau ở điểm nào ?
-Bước 2
Kết luận : Đồng bằng và cao nguyên đều tương đối bằng phẳng , nhưng cao nguyên cao hơn đồng bằng và có sườn dốc .
Hoạt động 3 :
-Bước 1:
-Bước 2: 
3.Củng cố – Dặn dò :
GV trưng bày hình vẽ của 1 số bạn trước lớp . 
 Chuẩn bị kiểm tra Học Kì 2
HS TLCH
HS nhắc lại 
HS quan sát hình 1,2 / 130 + thảo luận nhóm .
Đại diện nhóm lên trình bày kết quả 
Các nhóm theo dõi – nhận xét 
 Núi
 Đồi
 Độ cao
 Cao
 Thấp
 Đỉnh
 Nhọn
Tương đốitròn
 Sườn
 Dốc
 Thoải
Vài HS TLCH + bổ sung
mỗi HS mô tả đồi , núi , đồng bằng và cao nguyên vào vở của mình .
Hai HS ngồi cạnh nhau , đổi vở và nhận xét hình vẽ của bạn .
HS nhận xét .
NHẬN XÉT CỦA TỔ KHỐI
KHỐI TRƯỞNG KÝ DUYỆT
NGUYỄN THANH THIÊN TRÂN
Lái Thiêu: Ngày......thángname 2013
Sinh hoạt tập thể
“HÒA BÌNH, HỮU NGHỊ”
I TRỌNG TÂM:
- Tuyên truyền chủ điểm ngày 30/4. 1/5
- Tổ chúc chào mừng ngày 30/4. 1/5
- Tham gia các phong trào do HĐĐ tổ chức. 
II CÁC HOẠT ĐỘNG:
HOẠT ĐƠNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐƠNG CỦA HỌC SINH
1. SƠ KẾT TUẦN 33.
- Dạy theo PPCT.
- Vệ sinh sân trường, 
- Ơn tập chuẩn bị thi học kì II
- Kiểm tra HSSS
- Phổ biến ngày pháp luật.
2. NỘI DUNG SINH HOẠT.
a. THI ĐUA. 
- Thực hiện nội quy trường học.
4. GDMT.
- Chúng ta cần làm gì để bảo vệ mơi trường sung quanh trường lớp?
- Vì sao chúng ta cần giữ sạch mơi trường sung quanh?
5. GDSDNLTK-HQ.
- Chúng ta cần làm gì để tiết kiệm điện, nước?
6. KẾ HOẠCH TUẦN 34
- Phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs giỏi
- Dạy theo PPCT.
- Vệ sinh sân trường, 
- Phát động kế hoạch nhỏ 
- Ơn tập chuẩn bị thi học kì II
- Kiểm tra HSSS.
- Tiếp đồn kiểm tra.
7. PHƯƠNG HƯỚNG TUẦN 35
- Phụ đạo hs yếu, bồi dưỡng hs giỏi
- Dạy theo PPCT.
- Vệ sinh sân trường, 
- Phát động kế hoạch nhỏ 
- Hồn thành HSSS, Báo cáo
- Kiểm tra học kì 2
- Thực hiện cơng tác coi, chấm kiểm tra theo phân cơng.
8. TUYÊN DƯƠNG 
 PHÊ BÌNH
HS theo dõi.
HS thực hiện tốt nội quy trường học.
- Chúng ta bỏ rác đúng nơi quy định, luơn cĩ ý thức dọn vệ sinh hằng ngày
- Khơng vức rác bừa bãi, nhặc rác, quét sân, lau sàn phịng học, lau bảng lớp, kê lại bàn ghế.
- Giữ sạch mội trường sung quanh để bảo vệ sức khỏe cho bản than và cho người khác.
- Chúng ta luơn Sử dụng đúng lúc, vừa đủ khi cần thiết.
HS theo dõi.
HIỆU TRƯỞNG KÝ DUYỆT

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 34.doc