Giáo án Tuần 31 - Lớp 3 Học kì 2

Giáo án Tuần 31 - Lớp 3 Học kì 2

Tiết 1,2: Tập đọc – kể chuyện: BÁC SĨ Y - ÉC –XANH

I. Mục tiêu:

 - Biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật. Hiểu nội dung : đề cao lẽ sống cao đẹp của Y- éc - xanh ( sống để yêu thương và giúp đỡ đồng loại) ; nói lên sự gắn bó của Y- éc - xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung.

 - Rèn kĩ năng đọc lưu loát cho HS.

 - Bước đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện, theo lời của bà khách, dựa theo tranh minh hoạ.

 *KNS: Kĩ năng hợp tác, kĩ năng tư duy, cảm nhận.

II. Đồ dùng dạy - học: Ảnh bác sĩ Y-éc-xanh, tranh minh họa

 

doc 14 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 17/06/2017 Lượt xem 206Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tuần 31 - Lớp 3 Học kì 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 31 Ngày soạn: 8 /4/2012
 Ngày dạy:Thứ hai ngày 9 tháng 4 năm 2012
Tiết 1,2: Tập đọc – kể chuyện: BÁC SĨ Y - ÉC –XANH
I. Mục tiêu:
 - Biết phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật. Hiểu nội dung : đề cao lẽ sống cao đẹp của Y- éc - xanh ( sống để yêu thương và giúp đỡ đồng loại) ; nói lên sự gắn bó của Y- éc - xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung. 
 - Rèn kĩ năng đọc lưu loát cho HS.
 - Bước đầu biết kể lại từng đoạn của câu chuyện, theo lời của bà khách, dựa theo tranh minh hoạ.
 *KNS: Kĩ năng hợp tác, kĩ năng tư duy, cảm nhận.
II. Đồ dùng dạy - học: Ảnh bác sĩ Y-éc-xanh, tranh minh họa
III. Các hoạt động dạy - học:
Giáo viên
Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 3’YC đọc bài : “ Một mái nhà chung” và nêu nội dung bài.
-GV nhận xét và ghi điểm.
2. Bài mới: 60’ GTB: 1’
HĐ1: Luyện đọc: 14’
- GV đọc toàn bài:
- GV HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ:
+YC luyện đọc từng câu.
+Theo dõi và HD luyện đọc từ HS đọc sai.
- HD đọc theo đoạn và kết hợp giải nghĩa từ.
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Gọi đại diện các nhóm đọc
- Đọc đồng thanh
HĐ2:Tìm hiểu bài. 15’
- Gọi hs đọc cả bài.
-Vì sao bà khách ao ước được gặp bác sĩ Y-éc-xanh 
-Y- éc-xanh có gì khác với trí tưởng tượng của bà?
- Vì sao bà khách nghĩ là Y-éc-xanh quên nước pháp? 
- Những cau nào nói lên lòng yêu nước của ông?
- Nội dung bài ý nói gì?
HĐ3: Luyện đọc lại: 12’
- YC đọc phân vai theo nhóm.
- Hai, ba nhóm thi đọc truyện theo vai. 
-YC thi đọc toàn bài.
- Nhận xét ghi điểm 
HĐ4: Kể chuyện: 18’
-GV HD dựa vào 4 tranh minh họa, nhớ lại và kể đúng ND câu chuyện theo lời kể của bà khách.
- HD HS kể chuyện theo tranh:
Tranh 1: Bà khách ao ước được gặp bác sĩ Y-éc-xanh 
+Tranh 2: Bà khách thấy bác sĩ Y-éc-xanh thật giản dị
+Tranh 3: Cuộc trò chuyện giữa 2 người
+Tranh 4: Sự đồng cảm của bà khách, tình nhân loại cao cả của Bác sĩ Y-éc-xanh.
- Kể theo vai bà khách
-Từng cặp HS kể 1 đoạn truyện
- HS thi kể toàn bộ câu chuyện
-GV và cả lớp nhận xét. 
3. Củng cố - dặn dò: 2’
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc HS về kể lại toàn bộ câu chuyện.
-2 HS đọc và nêu nội dung bài.
- Lớp nghe và nhận xét.
-HS lắng nghe.
- HS nối tiếp nhau đọc theo câu.
- HS luyện đọc từ khó.
-HS đọc từng đoạn trước lớp kết hợp nêu nghĩa của các từ (phần chú giải SGK)
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong bài.
- HS thi đọc theo nhóm.
-Lớp đọc đồng thanh cả bài. 
-1HS đọc toàn bài, lớp theo dõi.
- Vì ngưỡng mộ ông ,vì tò mò muốn biết tai sao ông lại chọn cuộc sống mới chân trời...
- Ông ăn mặc một cách bình thường sống giản dị những người bình thường có đôi mắt...
- Vì bà thấy ông không có ý định quay trở về nước Pháp 
- Tôi là người Pháp.Tôi mãi là công dân Pháp người ta không thể nào sống mà không ...
- Câu chuyện đề cao lẽ sống của Y- éc –xanh. Sống để yêu thương và giúp đỡ đồng loại.
- Hs luyện đọc theo vai trong nhóm.
- HS thi đọc theo vai.
- 3 HS thi đọc bài. 
-HS đọc yêu cầu
- Hs quan sát và nêu nội dung 4 tranh
-1 HS kể mẫu 1 đoạn.
- HS kể theo nhóm đôi.
-3 HS thi kể.
- HS theo dõi bài.
Tiết 3: TOÁN: NHÂN SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.
I. Mục tiêu:
- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có nhớ không quá hai lần và nhớ không liên tiếp).
- Rèn kĩ năng làm tính nhân và giải toán có phép tính nhân.
- GD ý thức trình bày bài khoa học.
I. Đồ dùng dạy - học:
- Kẻ hình bài 2 như SGK.
III. Hoạt động dạy - học:
Giáo viên
Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 3’
- Gọi 2 hs lên bảng làm bài 
lên bảng thực hiện, lớp theo dõi 
2318x2, 1092x3 
- Nhận xét ghi điểm hs
2. Bài mới: 30’ Giới thiệu bài: 1’
HĐ1: HD thực hiện phép nhân. 12’
- Dựa vào cách đặt tính và thực hiện phép tính nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số: để thựchiện phép nhân này
- Yc hs nhận xét và nhắc lại các bước nhân.
- Phép nhân này có nhớ hay không nhớ?
- Muốn nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số ta làm ntn?
HĐ2: Luyện tập . 17’
Bài 1: Y/c 4 hs lên bảng lần lượt nhắc lại cách tính của mình.
- Gv nhận xét ghi điểm
Bài 2: 
- Các số cần điền vào ô trống là các số ntn? 
- Muốn tìm tích của 2 số ta làm ntn?
- Yc hs làm bài
- Gv nhận xét ghi điểm
Bài 3: - Gọi 1 hs đọc yêu cầu của bài
- Bài toán cho ta biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- Y/c hs làm bài
Tóm tắt 
 27150kg
Lần đầu ? kg 
Lần sau 
3. Củng cố dặn dò: 2’
- Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn lại bài, chuẩn bị bài sau. 
- 2 hs lên bảng làm bài 
2318 1092
x 2 x 3
4636 3276
- Học sinh đọc phép tính
- 2 hs lên bảng đặt tính, lớp làm vào vở
 14273 *3 nhân 3 bằng 9, viết 9
 x 3 * 3 nhân 7 bằng 21, viết 1 nhớ 2
 42819 *3 nhân 2 bằng 6 thêm 2 bằng 8 viết 8
 * 3 nhân 4 bằng 12, viét 2 nhớ 1
 * 3 nhân 1 bằng 3, 3 thêm 1 bằng 4, viết 4 vậy 14273 x 3 = 42819
- Phép nhân này có nhớ 2 lần không liền nhau
- Vài hs nêu
- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở
21526 40729 17092 15180
x 3 x 2 x 4 x 5
64578 81458 68368 75900
- Hs nhận xét
- 1 hs đọc y/c
- Là tích của 2 số cùng cột với ô trống
-Ta thực hiện nhân giữa các thừa số với nhau.
- 1 HS lên bảng, lớp làm vào vở. 
Thừa số
19091
13070
10709
Thừa số
 5
 6
 7
Tích
95455
78420
74963
1 hs đọc
- Hs nêu
- 1 hs lên bảng giải, lớplàm vào vở.
Bài giải
Số kg thóc lần sau chuyển được là
27150 x 2 = 54300(kg)
số kg thóc cả 2 lần chuyển được là
27150+54300 = 81450(kg)
 Đáp số: 81450(kg)
- HS theo dõi.
Tiết 4: Đạo đức: CHĂM SÓC CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI
I. Mục tiêu.
- Kể được một số lợi ích của cây trồng, vật nuôi đối với cuộc sống của con người.
- Nêu được những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để chăm sóc cây trồng, vật nuôi.
- Biết làm những việc phù hợp với khả năng để chăm sóc cây trồng, vật nuôi ở gia đình, nhà trường.
* KNS : -Kĩ năng lắng nghe; bày các ý tưởng ; ra quyết định; đảm nhận trách nhiệm.
II. Đồ dùng dạy học:- Tranh ảnh 1 số cây trồng, vật nuôi. Bài hát trồng cây.
III. Hoạt động dạy học:
Giáo viên
Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ : 3’
- Vì sao phải chăm sóc cây trồng vật nuôi?
- Nhận xét, đánh giá.
2. Bài mới: 28’
HĐ1: báo cáo kết quả điều tra. 10’
-Y/c trình bày KQ điều tra các vấn đề sau:
- Hãy kể tên loại cây trồng mà em biết?
- Các cây trồng đó được chăm sóc NTN ? 
- Kể tên các vật nuôi mà em biết.
- Gv nhận xét và bổ sung.
HĐ2: Xử lí tình huống: 12’
- Gv chia nhóm và y/c các nhóm đóng vai theo 1 trong các tình huống sau:
+ Tuấn Anh định tưới cây nhưng Hùng cản nước đâu mà tưới? Nếu là Tuấn Anh, em sẽ làm gì?
+ Dương đi thăm ruộng, thấy bờ ao nuôi cá bị vỡ nước chảy ào vào ruộng.
Nếu là Dương, em sẽ làm gì?
+Nga đang chơi vui thì mẹ nhắc về cho lợn ăn. Nếu là Nga, em sẽ làm gì?
+ Chính rủ Hải đi học tắt qua thảm cỏ ở công viên cho gần. Nếu là Hải, em sẽ làm gì?
- GV kết luận.
 HĐ 3: Liên hệ thực tế: 7’
- YC hát, đọc, kể chuyện về việc chăm sóc cây trồng, vật nuôi.
3. Củng cố dặn dò: 3’
 - Gv kết luận chung
- Về thực hành chăm sóc cây trồng vật nuôi.
- Cây trồng vật nuôi phục vụ cho cuộc sống và mang lại niềm vui cho con người.
- Các nhóm trình bày kquả điều tra, các nhóm khác trao đổi, bổ sung.
- Cây cà pê, cây tiêu, cây điều, ...
-Tưới nước, bón phân, làm cỏ...
- Con gà, con vịt, con heo...
- Hs thảo luận và chuẩn bị đóng vai.
- Từng nhóm lên đóng vai. cả lớp trảo đổi nhận xét cách xử lí của các bạn.
- Hs lắng nghe.
- HS thực hành chọn hình thức theo ý mình và tham gia thị với các bạn.
- HS theo dõi thực hành.
 Ngày soạn: 8 /4/2012
 Ngày dạy:Thứ ba ngày 10 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Chính tả ( nghe - viết ): BÁC SĨ Y - ÉC – XANH.
I. Mục tiêu.
- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng bài tập (2).a/b 
-Rèn kĩ năng nghe viết cho HS.
II. Hoạt động dạy - học:
Giáo viên
Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ:3’
- Gọi 1 HS đọc cho 2 HS viết trên bảng lớp, HS dưới lớp viết vào vở nháp.
- Nhận xét và cho điểm HS.
2. Bài Mới : 30’ Giới thiệu bài :1’
HĐ1: Hướng dẫn viết chính tả : 23’
- Đọc đoạn văn 1 lần.
Hỏi: Vì sao bác sĩ Y-éc-xanh là người Pháp nhưng lại ở Nha Trang?
- Tên riêng của người nước ngoài được viết như thế nào?
- Yêu cầu tìm các từ khó, dễ lẫn.
- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm được. 
- Chỉnh sửa lỗi chính tả cho HS.
- GV đọc bài cho HS viết bài.
- GV đọc lại bài viết.
- GV thu 7 đến 10 bài chấm và nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập chính tả.7’
Bài 2: - Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm.
- Gọi HS chữa bài .
- Chốt lại lời giải đúng.
3. Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhận xét tiết học, ... 
- trong trẻo, che chở, trắng trẻo, chong chóng.
- Hs: lắng nghe
- Theo dõi GV đọc, sau đó 1 HS đọc lại.
- Vì ông coi trái đất này là ngôi nhà chung. Những đứa con trong phải biết thương ...
- Viết hoa chữ cái đầu tiên và giữa các chữ có dấu gạch nối.
- HS nêu: giúp đỡ, rộng mở, Y-éc-xanh.
-2 HS lên viết, dưới lớp viết vào bảng con.
- HS nghe và viết bài vào vở.
- HS nghe và soát lỗi trong bài.
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK .
- 2 HS làm trên bảng lớp. HS dưới lớp làm bằng chì vào VBT.
Dáng hình không thấy,
Chỉ nghe xào xạc vo ve trên cành.
Vừa ào ào giữa rừng xanh
Đã về bên cửa rung mành leng keng.
 (Là gió) 
Tiết 2: Toán: LUYỆN TẬP.
I.Mục tiêu. - Biết nhân số có năm chữ số với số có một chữ số.
 - Biết tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức.
 - Rèn kĩ năng làm tính cho HS.
IICác hoạt động dạy hoc .
Giáo viên
Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 3’
- Gọi 3 hs lên bảng thực hiện phép tính.
- Nhận xét,chấm điểm.
2. Bài mới: 30’ GTB: 1’
HĐ1: HD luyện tập. 29’ 
 Bài 1: - Bài yêu cầu chúng ta làm gì ?
- Y/c hs làm bài .
- GV nhận xét và chữa bài.
 Bài 2 : - Gọi một hs đọc đề toán 
- Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì ?...
- GV hd tóm tắt bài toán. 
Tóm tắt 
 Có : 63150 l 
 Lấy : 3 lần 
 Mỗi lần : 10715 l
 Còn lại : ......l ?
- GV nhận xét.
 Bài 3 b:
- Bài toán y/c chúng ta làm gì ?
- Trong biểu thức không có ngoặc đơn ...
- Y/c hs làm bài. 
- GV nhận xét và chữa bài. .
 Bài 4 : Tương tự.
3. Củng cố dặn dò : 2’
- Nhận xét tiết học,...
21245 42718 11087
x 3 x 2 x 5
63735 85436 55435
- HS nhận xét 
- Đặt tính rồi tính 
- 4 hs lên bảng làm, lớp làm vào bảng con.
21718 12198 18061 10670
x 4 x 4 x 5 x 6
86872 48792 90305 64020
- HS nhận xét 
- 1 hs đọc
- Tìm số lít dầu còn lại tro ... ̉ thơ.
*Cho HS viết bài.
- HS đổi vở để soát lỗi.
* Thu tập HS chấm điểm và nhận xét.
HĐ2: Hướng dẫn làm bài tập : 5’
Bài 2b : Nêu yêu cầu của bài tập 2b.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở.
- Gọi 3 em lên bảng thi viết đúng các tiếng có âm hoặc vần dễ sai.
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét bài bạn.
3. Củng cố - Dặn dò: 2’
- GV nhận xét đánh giá tiết học,...
- 3 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con. 
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài 
- Lớp lắng nghe GV đọc.
- 3 HS đọc lại bài, lớp theo dõi.
- HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu. 
- Những chữ đầu câu.
- HS viết từ khó vào bảng con, một số em lên bảng viết.
- HS theo dõi và nhận xét.
- 4 HS đọc thuộc.
- HS gấp sgk nhớ và viết bài vào vở. 
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì.
- Nộp bài lên để GV chấm điểm.
- HS theo dõi nghe.
- HS làm vào vở 
- 3 HS lên bảng thi đua viết nhanh viết đúng: cười rũ rượi, nói chuyện rủ rỉ, rủ nhau đi chơi, lá rủ xuống hồ. 
- Cả lớp theo dõi bạn. 
- HS theo dõi.
Tiết 2: Toán: CHIA SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ (TT).
I. Mục tiêu. 
- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một lượt chia có dư và là phép chia hết.
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán cho HS.
- GD ý thức trình bày bài khoa học cho HS.
II. Hoạt động dạy học:
Giáo viên
Học sinh
1. Bài cũ: 3’ kiểm tra bài tập ở nhà.
- Nhận xét, chấm điểm.
2. Bài mới: 32’ Giới thiệu bài . 1’
HĐ1: HD tìm hiểu bài. 12’
- GV viết phép tính : 37648 : 4 = ?
- YC nêu tên gọi thành phần phép tính.
- HS nêu cách đặt tính và tính.
- GV hướng dẫn thực hiện làm tính.
37648 4
9412
 04
 08
 0
- GV nêu lại cách làm tính.
HĐ2: Luyện tập. 17’
Bài 1: Tính.
- HS đọc yêu cầu.
- Lớp làm vở, 3 HS lên bảng thực hiện và nêu cách tính.
- Nhận xét.
Bài 2: GV ghi tóm tắt và HD làm bài giải.
Tóm tắt
 36 550kg
 ...... kg ?
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Lớp làm vở, 4 HS lên bảng làm.
- Nhận xét.
- Khi tính biểu thức này em làm thế nào?
3. Củng cố- dặn dò: 2’
- Nhận xét giờ học,...
- 1 HS lên bảng chữa bài 2. 
- 2HS đọc phép tính.
- 37648 là số bị chia, 4 là số chia.
- 2HS nêu cách đặt tính.
- HS quan sát và nêu cách chia.
- 2HS đọc yêu cầu.
84848 4 24693 3 23436 3
04 21212 06 8231 24 7821
 08 09 03
 04 03 06
 08 0 0
 0
- 3HS đọc bài toán.
- 1 HS lên bảng giải, lớp làm vào vở .
Bài giải Cửa hàng đã bán số xi măng là:
 36 550 : 5 = 7310(kg)
 Cửa hàng còn lại số xi măng là: 
 36 550 – 7310 = 29 240(kg)
 Đáp số: 29240kg.
- HS đọc yêu cầu.
a.69218 – 26736 : 3 = 69218 – 8912 = 60 306
-Thực hiện nhân chia trước,cộng trừ sau....
- HS theo dõi.
Tiết 3: Luyện từ và câu: ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI BẰNG GÌ? DẤU HAI CHẤM.
I. Mục tiêu :- Kể được tên một vài nước mà em biết.
- Viết được tên các nước vừa kể. Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu.
- Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu và viết câu đúng ngữ pháp.
 -GD ý thức viết câu đúng ngữ pháp.
II. Đồ dùng dạy học: Bản đồ hoặc quả địa cầu.
III. Hoạt động dạy - học:
Giáo viên
Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 3’
- Gọi 2 HS làm miệng bài tập 2 và bài tập 2 trong tiết luyện từ và câu tuần 30.
- GV nhận xét bổ sung. 
2. Bài mới: 30’Giới thiệu bài: 1’ 
HĐ1: Hướng dẫn làm bài tập: 29’
 Bài tập 1. - Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV treo bản đồ thế giới trên bảng lớp.HS lên bảng tìm và chỉ tên một số nước trên bản đồ thế giới.
- GV tuyên dương những HS chỉ đúng và đọc chính xác nhiều tên nước.
Bài tầp 2: - GV gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GVdán 4 tờ giấy khổ to lên bảng lớp mời đại diện 4 tổ lên nối tiếp nhau ghi tên các nước vào tờ giấy của nhóm mình.
- GV nhận xét tổng kết tuyên dương tổ thắng cuộc.
Bài tập 3: - GV gọi 1 HS đọc bài tập.
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV yêu cầu HS làm việc cá nhân.
- GV dán 3 tờ phiếu to lên bảng lớp gọi 3 HS lên bảng làm làm bài .
- GV phân tích và chốt lời giải đúng:
3.Củng cố- dặn dò: 2’
- NX tiết học
- Chuẩn bị bài sau : 
- Cả lớp theo dõi – nhận xét bài làm của bạn.
- HS lắng nghe.
- 1 HS đọc đề bài. Cả lớp đọc thầm theo.
- Kể tên một số nước trên thế giới mà em biết và chỉ vị trí các nước đó trên bản đồ.
- HS thi đua phát biểu theo ý hiểu của mình.
Anh, Pháp, Mĩ, Trung Quốc, Đức, Nhật, Lào, Cam-Pu-Chia, Mi-an-ma, Phi-Líp-Pin, Cu Ba, Thái Lan,...
- 1 HS đọc. Cả lớp đọc thầm theo.
- Viết tên các nước em vừa kể ở bài tập 1
- 4 tổ mỗi tổ 4 em lên thi làm bài, các bạn khác cổ vũ cho tổ mình.
- Theo dõi nhận xét, bổ sung ý kiến.
- Cả lớp đọcđồng thanh tên các nước trên bảng.
- 1 HS đọc đề bài. Cả lớp đọc thầm.
- Chép những câu văn sau vào vở và đặt dấu phẩy cho đúng vị trí.
- Cả lớp làm bài vào vở BTTV . 
- Theo dõi và nhận xét bài làm của bạn.
 Câu a: Bằng những động tác thành thạo, chỉ trong phút chốc, ba cậu bé đã leo lên đỉnh cột. 
 Câu b: với vẻ mặt lo lắng, các bạn trong lớp hồi hộp theo dõi Nen – li.
 Câu c: Bằng sự cố gắng phi thường, Nen – li đã hoàn thành bài thể dục.
- HS theo dõi.
 Ngày soạn: 11 /4/2012
 Ngày dạy:Thứ sáu ngày 13 tháng 4 năm 2012
Tiết 1: Tự nhiên xã hội: MẶT TRĂNG LÀ VỆ TINH CỦA TRÁI ĐẤT
I. Mục tiêu :
- HS biết sử dụng mũi tên để mô tả chiều chuyển động của Mặt Trăng xung quanh Trái Đất.
- Rèn kĩ năng so sánh độ lớn của Trái Đất, Mặt Trăng và Mặt Trời.
* KN thảo luận; đảm nhận trách nhiệm.
II.Đồ dùng dạy - học:Các hình trang 118, 119 ( SGK ).
III. Hoạt động dạy học:
Giáo viên
Học sinh
1. KT bài cũ: 3’
- Gọi hs trả lời câu hỏi:
+ Trong hệ Mặt Trời hành tinh nào có sự sống?
- Nhận xét đánh giá.
2. Bài mới. 28’
HĐ1: Quan sát tranh . 10’
- YC quan sát tranh SGK (T 118).
+ Cho HS chỉ Trái Đất, Mặt Trăng và Mặt Trời.
- GV gọi 1 số hs trả lời trước lớp
KL: Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất theo hướng cùng chiều quay của Trái Đất quanh Mặt Trời. Trái Đất lớn hơn Mặt Trăng, còn Mặt Trời lớn hơn Trái Đất nhiều lần.
HĐ2:Vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.10’
- GV giảng: Vệ tinh là thiên thể chuyển động xung quanh hành tinh.
+ Tại sao Mặt Trăng được gọi là vệ tinh của Trái Đất?
- Y/c các nhóm trình bày kết quả thảo luận.
KL: Mặt Trăng chuyển động quanh Trái Đất nên được gọi là vệ tinh của Trái Đái.
-Yêu cầu HS quan sát hình 2 trang 119 và vẽ sơ đồ.
3. Củng cố, dặn dò: 3’
- Nhận xét tiết học.
- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau.
- Hs trả lời:
+ Trái Đất là hành tinh có sự sống.
- Hs quan sát tranh và trả lời với nhau:
- Nhận xét chiều quay của Trái Đất quanh Mặt Trời và chiều quay của Mặt Trăng quanh Trái Đất.
- Nhận xét độ lớn của Trái Đất, Mặt Trăng và Mặt Trời.
- 1 số hs trả lời trước lớp. Lớp theo dõi bổ sung.
- 1HS nhắc lại.
- HS theo dõi.
- HS thảo luận nhóm trả lời các câu hỏi:
- Đại diện trình bày.
- HS nhắc lại.
- HS vẽ sơ đồ Mặt Trăng quay xung quanh Trái Đất.
- HS ngồi bên cạnh trao đổi và nhận xét sơ đồ của nhau.
- Hs theo dõi nhận xét.
Tiết 2: Tập làm văn: THẢO LUẬN VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
I. Mục tiêu: 
 - Bước đầu biết trao đổi ý kiến về chủ đề : Em cần làm việc gì để bảo vệ môi trường? 
 - Viết được đoạn văn ngắn khoảng (5 câu) thuật lại ý kiến của các bạn trong nhóm về những việc làm cần bảo vệ môi trường.
-Rèn kĩ năng viết được nội dung thảo luận thành đoạn văn.
* KN Tự nhận thức; lắng nghe tích cực; tự đảm nhận trách nhiệm. 
II. Đồ dùng dạy học:
 Tranh ảnh về cây hoa, cảnh quan tự nhiên. 
 Bảng lớp ghi câu gợi ý.
III. Các hoạt động dạy học.
Giáo viên
Học sinh
1. KTBC: 3’
- Đọc lại thư gửi bạn nước ngoài (3HS)
- GV nhận xét
2. Bài mới: 30’
Giới thiệu bài. 1’
- 2 hs đọc.
-Lớp nghe và nhận xét.
HĐ1: HD HS làm bài : 29’
Bài tập 1: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu.
- GV nhắc HS
- HS nghe
+ Cần nắm vững trình tự 5 bước tổ chức cuộc họp.
+ Điều cần bàn bạc trong nhóm là em cần làm gì để BV môi trường? để trả lời được trước hết cần nêu những điểm sạch đẹp và những điểm chưa sạch đẹp
- GV chia lớp thành các nhóm. Theo dõi và hướng dẫn các em.
- HS các nhóm trao đổi , phát biểu
-> 2 – 3 nhóm thi tổ chức cuộc họp.
-> HS nhận xét.
- GV nhận xét.
 Bài tập 2: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu
- 2 HS nêu yêu cầu.
- GV: Các em trao đổi trong nhóm về những việc cần làm để BV môi trường.
- HS nghe
- HS làm bài vào vở.
- HS lần lượt đọc đoạn văn.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét ghi điểm.
3. Củng cố dặn dò: 3'
- Nêu ND bài.
- Về nhà chuẩn bị bài sau.
- 2 HS nhắc lại nội dung bài.
- HS theo dõi lắng nghe.
Tiết 3: Toán: LUYỆN TẬP.
I. Mục tiêu. Biết chia số có 5 chữ số cho số có 1 chữ số với trường hợp thương có chữ số 0.
- Biết giải bài toán bằng hai phép tính.
- Rèn kĩ năng làm tính và giải toán.
II. Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
Học sinh
1. Kiểm tra bài cũ: 3’
- GV kiểm tra bài tập ở nhà.
- Nhận xét, chấm điểm.
2. Bài mới: 30’Giới thiệu bài . 1’
HĐ1: HD luyện tập.
Bài 1: Tính (theo mẫu) HS đọc yêu cầu.
- GV viết phép tính. 28921 : 4 = ?
- Đây là phép chia hết hay phép chia có dư ?
-GV HD nhận xét bài mẫu.
- Lớp làm vở, 3 HS lên bảng thực hiện và nêu cách tính.
- Gv nhận xét, đánh giá.
Bài 2: Đặt tính rồi tính.
- HS đọc yêu cầu.
- 3 HS lên bảng thực hiện.
- Gv nhận xét, đánh giá.
Bài 3: - HS đọc bài toán.
-Bài toán cho biết gì, hỏi gì ?
- GV HD ghi tóm tắt.
- 1 HS lên bảng giải .
- Gv nhận xét, đánh giá.
Bài 4: Tính nhẩm.
- HS đọc yêu cầu.
- GV hướng dẫn mẫu, HS nối tiếp nêu kết quả.
- Gv nhận xét, đánh giá.
3. Củng cố- dặn dò: 3’
- Nhận xét giờ học.
- Nhắc về làm bài tập VBT
- HS nêu cách đặt tính và tính.
- Một số HS nhắc lại cách tính.
- Phép chia có dư.
- HS nêu các bước thực hiện của bài mẫu.
12760 2 18752 3 25704 5
 07 6380 07 6250 07 5140
 16 15 20
 00 02 04
 0 2 4
15273 3 18842 4 36083 4
 02 5091 28 4710 00 9020
 27 04 08
 03 02 00 
 0 2 0
Tóm tắt Thóc nếp và tẻ: 27 280 kg
 Thóc nếp : 1/4 thóc trong kho
 Thóc nếp: ...kg?
 Thóc tẻ: ... kg?
Bài giải Số thóc nếp có là:
 27280 : 4 = 6820 ( kg)
Số thóc tẻ có là:
 27280 – 6820 = 20460 ( kg)
 Đáp số: 20460 kg.
- HS: nêu
 15000 : 3 = 5000
 24000 : 4 = 6000
 56000 : 7 = 8000.

Tài liệu đính kèm:

  • docTuần 31.doc