Biên soạn: Lop3.net BẢN ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 09 Thời gian làm bài: 40 phút Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Số trong phạm vi 1000 Câu 1: Nhận biết số tròn trăm và thứ tự các số để chọn số tròn trăm liền sau một số có ba chữ số; phân biệt với Nhận biết được cấu tạo thập Mức 1 TN 1 1 0,5 phân của một số (trăm, chục, số liền sau, số tròn chục liền sau và số tròn trăm liền đơn vị) trong phạm vi 1000. trước. Nhận biết được số tròn trăm; số Câu 2: Đổi số đơn vị có hai chữ số thành số chục và số liền trước, số liền sau của một Mức 2 đơn vị rồi viết được số có ba chữ số gồm số trăm và số TN 2 1 0,5 số. đơn vị cho trước. Phép cộng, phép trừ trong Câu 3: Cộng nhẩm được hai số tròn chục có tổng lớn Mức 1 TN 3 1 0,5 phạm vi 1000 hơn 100. Thực hiện được phép cộng, phép trừ các số có đến ba chữ Câu 8: Đặt tính thẳng hàng và thực hiện đúng một phép số (có nhớ không quá hai lượt cộng, một phép trừ có nhớ một lượt, một phép cộng có và không liên tiếp). Thực hiện Mức 1 kết quả là số tròn trăm và một phép trừ số tròn trăm TL 8 4 1 được việc cộng, trừ nhẩm các cho số có hai chữ số (hai phép sau nhớ liên tiếp, ở dạng số tròn chục, tròn trăm trong số tròn trăm đã học). phạm vi 1000. Bảng nhân, bảng chia từ 2 Câu 9a: Nhẩm được một phép nhân trong bảng nhân 7 Mức 1 TL 9a 2 0,5 đến 9 và một phép chia trong bảng chia 9. Vận dụng được các bảng nhân, bảng chia từ 2 đến 9 trong thực Câu 9b: Dùng bảng nhân thử lần lượt số bạn ở mỗi hành tính. Thực hiện được hàng trong điều kiện cho trước, tìm đủ các cách xếp Mức 3 TL 9b 1 1 cộng, trừ, nhân, chia nhẩm 24 bạn thành các hàng có số bạn bằng nhau và loại các trong những trường hợp đơn cách không thỏa điều kiện. giản. 81 Biên soạn: Lop3.net Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ Tìm thành phần chưa biết của phép tính Câu 7: Từ lời mô tả, xác định số cần tìm là số bị trừ và Xác định được thành phần Mức 2 tìm bằng cách lấy hiệu cộng với số trừ (có nhớ một TN 7 1 0,5 chưa biết của phép tính thông lượt). qua các giá trị đã biết. Giải quyết vấn đề với các Câu 11a: Nhận ra số gà là số lớn hơn trong bài toán “ít phép tính đã học hơn”, chọn phép cộng và trình bày bài giải gồm câu lời Giải quyết được vấn đề gắn với 11a; Mức 2 giải, phép tính, đáp số. TL 2 2 việc giải bài toán có một bước 11b Câu 11b: Dùng kết quả ý a cùng dữ kiện ban đầu để tính liên quan đến ý nghĩa thực tính tổng số gà và vịt, trình bày bài giải. tế của phép tính. Một phần mấy Câu 4: Nhận ra hình được chia thành 9 phần bằng nhau Nhận biết được một phần mấy và tô màu 1 phần; loại hình chia 8 phần bằng nhau, (từ một phần hai đến một phần Mức 1 TN 4 1 0,5 hình chia 9 phần không bằng nhau và hình tô màu 8 chín) thông qua các hình ảnh trong 9 phần. trực quan. Hình phẳng và hình khối Câu 5: Dựa vào vị trí điểm M và số đo trên hình, nhận Nhận biết được điểm ở giữa, biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi M nằm trung điểm của đoạn thẳng; giữa A và B và AM = MB; loại hình M ở giữa nhưng tâm, bán kính, đường kính của Mức 1 hai đoạn không bằng nhau, hình M không nằm trên AB TN 5; 6 2 1 hình tròn; góc vuông (dùng ê và hình M nằm ngoài đoạn AB. ke để kiểm tra); tam giác, tứ Câu 6: Nhận biết được số cạnh của khối hộp chữ nhật giác; đỉnh, cạnh, mặt của khối trên hình vẽ, kể cả cạnh bị khuất. lập phương. Nhận biết được Câu 10a: Nhận biết hai cặp cạnh có độ dài bằng nhau một số yếu tố cơ bản như đỉnh, Mức 1 và bốn góc vuông của hình chữ nhật, viết đúng tên theo TL 10a 2 1 cạnh, góc của hình chữ nhật, các đỉnh. 82 Biên soạn: Lop3.net Số Nội dung và yêu cầu cần đạt Mức Biểu hiện cần đánh giá Dạng Câu/ý nhiệm Điểm vụ hình vuông. Nhận biết được Câu 10b: Liên hệ bán kính, đường kính của hình tròn một số yếu tố cơ bản như đỉnh, với cạnh của hình chữ nhật trong hình mới: chiều rộng Mức 3 TL 10b 2 1 cạnh, mặt của khối hộp chữ bằng một đường kính, chiều dài bằng hai đường kính; nhật. tính được hai kích thước. 14 Tổng 20 10 câu/ý 11 câu chính, 20 nhiệm vụ đánh giá. TN: 7 câu, 3,5 điểm (35%); TL: 4 câu chính, 13 nhiệm vụ, 6,5 điểm (65%). Mức 1: 13 nhiệm vụ, 5 điểm (50%); Mức 2: 4 nhiệm vụ, 3 điểm (30%); Mức 3: 3 nhiệm vụ, 2 điểm (20%). Tỉ lệ tính theo điểm. Tổng: 10 điểm. 83 Biên soạn: Lop3.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 3 - Đề số 09 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ Học sinh làm bài trực tiếp trên đề. Được dùng thước thẳng có vạch chia xăng-ti-mét và ê ke; không dùng máy tính. Thời gian làm bài không kể thời gian giao đề. I. TRẮC NGHIỆM (3,5 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Mỗi câu chỉ chọn một đáp án; mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1. Số tròn trăm liền sau số 586 là: A. 590 B. 500 C. 587 D. 600 Câu 2. Số gồm 3 trăm và 64 đơn vị là: A. 364 B. 304 C. 346 D. 904 Câu 3. Kết quả của phép tính 90 + 80 là: A. 160 B. 107 C. 170 D. 10 1 Câu 4. Hình nào dưới đây đã tô màu hình? 9 A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 84 Biên soạn: Lop3.net Câu 5. Hình nào dưới đây có M là trung điểm của đoạn thẳng AB? A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4 Câu 6. Khối hộp chữ nhật dưới đây có bao nhiêu cạnh? A. 12 B. 8 C. 6 D. 4 Câu 7. Lấy một số trừ đi 238 thì được 547. Số đó là: A. 309 B. 785 C. 775 D. 875 II. TỰ LUẬN (6,5 điểm) Câu 8. (1 điểm) Đặt tính rồi tính. 256 + 318 427 + 173 734 − 281 700 − 64 Câu 9. (1,5 điểm) a) Tính nhẩm. 7 × 4 = 72 : 9 = b) Cô giáo muốn xếp 24 bạn thành các hàng sao cho hàng nào cũng có số bạn bằng nhau và không còn bạn nào đứng ngoài hàng. Mỗi hàng có nhiều hơn 2 bạn và ít hơn 8 bạn. Viết tất cả các cách xếp theo mẫu: Mỗi hàng bạn thì xếp được hàng. .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... 85
Tài liệu đính kèm: