Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 27

doc 5 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 27", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TUẦN 26
 THỨ HAI
Tiếng Việt: - Đọc nhiều lần các bài đọc trong tuần 27
 - Viết bài: Bầu trời ngoài cửa sổ ( trang 62)
Bài 1: Tính giá tr￿ bi￿u th￿c
a) 7 x ( 3290 : 5) = .. b) 1537 + 1284 : 3 
Bài 2: M￿t đ￿i công nhân ph￿i s￿a m￿t đo￿n đư￿ng dài 4567m.Trong 3 ngày đ￿u, m￿i 
ngày đ￿i đó s￿a đư￿c 1024 m đư￿ng. H￿i đ￿i đó còn ph￿i s￿a bao nhiêu mét đư￿ng n￿a 
?
Bài 3: Tính chi￿u dài c￿a một khu vư￿n hình ch￿ nh￿t bi￿t chi￿u r￿ng là 36 m và chu vi 
của khu khu vư￿n đó là 200m
Bài 4: Lan có một số quả dâu tây. Biết rằng nếu chia số dâu tây vào 4 hộp thì mỗi hộp có 15 quả 
và thừa 3 quả. Nếu chia vào 7 hộp thì mỗi hộp có bao nhiêu quả dâu tây?
Bài 5: Ở một bên đường của một đoạn đường dài 30 m người ta trồng được 6 cái cây cách đều 
nhau, hai đầu đường đều có cây. Hỏi mỗi cây cách nhau bao nhiêu mét?
 THỨ BA
Bài 1: 
C©u 1: Để cưa một khóc gỗ thành 4 đoạn phải mất 30 phót. Hỏi muốn cưa khóc gỗ đã thành 6 
do?n thì m?t bao nhiêu phút? Đáp án: ............................... 
Câu 3: 3 gi￿ 25 phút = phút 
Câu 4: T￿ng c￿a 3 s￿ t￿ nhiên liên ti￿p là 21. Tìm 3 s￿ t￿ nhiên đó ? 
 A. 21; 22; 23 B. 19; 20; 21 C. 7; 8; 9 D. 6; 7; 8 
Câu 5: Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà không có chữ số 7? 
Bài 2: Đ￿t tính r￿i tính
15639 + 786 46724 - 34298 8901 x 6 3407 x 8 2368 : 6 7256 : 2 
Bài 3: Biết giá tiền của một cái bút là 15000 đồng, một cái thước kẻ giá 5000 đồng. Nếu mua 
một cái bút và hai cái thước kẻ thì hết bao nhiêu tiền?
Bài 4: Muốn chở hết 1140 học sinh đi tham quan mà dùng ô tô nhỏ, mỗi ô tô chỉ chở được 11 
người (kể cả người lái và người phụ xe) thì phải cần ít nhất bao nhiêu chiếc ô tô?
Bài 2: Nêu tác dụng của dấu ngoặc kép trong những câu sau: 
 a) Bà đi chợ về. Vào đến sân nhà, bà bỏ cái thúng xuống gọi to: “Bống ơi... ơi... Bống đâu 
rồi?”. Bống đang chơi với các bạn bên hàng xóm. Nghe tiếng bà gọi, nó ù té chạy về nhà.
 b) Kiến ở đông quá. Thành ngữ “đông như kiến" thật đúng. Đường ngang lối dọc chỗ nào 
cũng đầy kiến.
 THỨ TƯ
Bài 1 : a) S￿ li￿n sau c￿a s￿ ch￿n l￿n nh￿t có năm ch￿ s￿ là: 
b) S￿ li￿n trư￿c c￿a s￿ nh￿ nh￿t có năm ch￿ s￿ là:
c) S￿ nh￿ nh￿t có năm ch￿ s￿ khác nhau là: 
d) Làm tròn số 4538 đến hàng trăm được số: 
Bài 2 : Tìm x: x + 28 296 = 82 790 64 852 - x = 4892
Bài 3: Biết một hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Chiều rộng hình chữ nhật là 
9 m. TÝnh chu vi hình chữ nhật đó? 
Bài 4: Một nhà máy dự định xếp 1125 quả táo vào các hộp, mỗi hộp 9 quả. Nhưng do hộp quá 
nhỏ, nên không thể xếp được 9 quả vào một hộp, nên nhà máy đã xếp số táo đó vào các hộp, mỗi 
hộp 5 quả. Khi đó, số hộp táo xếp được nhiêu hơn dự định là bao nhiêu?
Bài 5. Xếp các từ cho dưới đây thành từng cặp từ có nghĩa trái ngược nhau 
 nhớ chăm chỉ nhiều cao
 buồn quên lười biếng già
 vui trẻ ít đêm
 lạnh thấp ngày nóng THỨ NĂM
Bài 1 : 
Bài 1: Đ￿t tính r￿i tính 
63956 + 21246 96724 - 3438 3456 x 9 15607 : 9 4527 : 5
Bài 2: Tìm x: x : 6 = 7391 + 139 x + 3 + x + 2 + x + 5 = 100
Bài 3 : Tính: 90 000 - 6952 x 5 = 34586 + 5679 : 3 =
Bài 5: Ch￿n các t￿ (vui sư￿ng, vui v￿, vui vui) đi￿n vào ch￿ tr￿ng
- Đư￿c đi￿m t￿t, nó c￿m th￿y .................... ..... không t￿ xi￿t.
- Ch￿ ￿y lúc nào cũng ..................... .... 
- Hôm nay, nó c￿m th￿y ............................trong lòng.
Bài 6: Đi￿n l hay n vào ch￿ ch￿m ( ......... ) ?
a) Đêm tháng ....... ăm chưa n￿m đã sáng. c) ￿ hi￿n g￿p ..... ành.
b) L￿ ..... ư￿c l￿ cái. d) ..... ￿i nói đi đôi v￿i vi￿c ..... àm
Câu 3: Câu:“ Trong h￿c cây, m￿y gia đình chim ho￿ mi, chim gõ ki￿n ￿n náu. thu￿c m￿u 
câu:
 a. Ai làm gì? b. Ai th￿ nào? c. Ai là gì?
Câu 3: Câu: “Bác g￿u béo núng nính, lông mư￿t, da căng như m￿t trái sim chín. S￿ d￿ng 
bi￿n pháp:
 a. Nhân hóa b. So sánh c. C￿ nhân hóa và so sánh
Bài 4 : Mẹ mua 2 kg cam và 3 kg táo hết 60 nghìn, bà mua 4kg cam và 3 kg táo hết 90 nghìn. 
Khi đó, nếu mua 1 kg cam và 1 kg táo thì hết bao nhiêu tiền?
Bài 1: Đ￿t tính r￿i tính 
63956 + 21246 96724 - 3438 3456 x 9 15607 : 9 4527 : 5
Bài 2: Tìm x: x : 6 = 7391 + 139 x + 3 + x + 2 + x + 5 = 100
Bài 3 : Tính: 90 000 - 6952 x 5 = 34586 + 5679 : 3 =
Bài 5: Ch￿n các t￿ (vui sư￿ng, vui v￿, vui vui) đi￿n vào ch￿ tr￿ng
- Đư￿c đi￿m t￿t, nó c￿m th￿y .................... ..... không t￿ xi￿t.
- Ch￿ ￿y lúc nào cũng ..................... .... 
- Hôm nay, nó c￿m th￿y ............................trong lòng.
Bài 6: Đi￿n l hay n vào ch￿ ch￿m ( ......... ) ?
a) Đêm tháng ....... ăm chưa n￿m đã sáng. c) ￿ hi￿n g￿p ..... ành.
b) L￿ ..... ư￿c l￿ cái. d) ..... ￿i nói đi đôi v￿i vi￿c ..... àm
Câu 3: Câu:“ Trong h￿c cây, m￿y gia đình chim ho￿ mi, chim gõ ki￿n ￿n náu. thu￿c m￿u 
câu:
 a. Ai làm gì? b. Ai th￿ nào? c. Ai là gì?
Câu 3: Câu: “Bác g￿u béo núng nính, lông mư￿t, da căng như m￿t trái sim chín. S￿ d￿ng 
bi￿n pháp:
 a. Nhân hóa b. So sánh c. C￿ nhân hóa và so sánh
 THỨ SÁU
Câu 1. Một số khi chia cho 6 thì được thương là 8. Hỏi số đó đem chia cho 4 thì được thương là 
bao nhiêu? A. 10 B. 12 C. 2 D. 8 
Câu 2. 3km 12m = ..... m Số cần điền vào chỗ chấm là: 
 A. 312 B. 15 C. 3012 D. 36 
Câu 3. Tìm x, biết: 182 : x = 7 
 A. 24 B. 175 C. 26 D. 1274 
Câu 4. Số gồm: 47 trăm, 5 chục, 18 đơn vị viết là: 
 A. 4768 B. 6748 C. 7648 D. 4758 1
Câu 5. Chị em năm nay 15 tuổi, 3 năm trước tuổi em bằng tuổi chị. Hỏi năm nay em bao 
 2
nhiêu tuổi? A. 6 tuổi B. 12 tuổi C. 5 tuổi D. 9 tuổi 
Câu 6. Số chẵn liền trước của số 99 000 là: 
 A. 99 898 B. 98 999 C. 98 998 D. 98 898 
 Câu 7. 
Đồng hồ chỉ bao nhiêu giờ, bao nhiêu phút 
 A. 8 giờ 35 phút B. 8 giớ 7 phút C. 7 giờ 40 phút D. 7 giờ 35 phút 
Câu 8. Dãy số: 1, 4, 7, 10, 13, , 100 có bao nhiêu số hạng?
 A. 34 số B. 50 số C. 33 số D. 30 số 
 Câu 9 Cho 4 chữ số: 1, 2, 3, 4. Từ 4 chữ số đó viết được bao nhiêu số chẵn có 3 chữ số khác 
nhau A. 15 số B. 24 số C. 12 số D. 10 số 
Câu 10. Lớp 3A được giao nhiệm vụ cứ 3 bạn học sinh thì quyên góp 6 kg giấy vụn. Thực tế 
mỗi học sinh quyên góp được nhiều hơn nhiệm vụ được giao 1 kg giấy nên tổng số ki-lô-gam 
giấy vụn lớp 3A quyên góp được là 75 kg. Hỏi lớp 3A có bao nhiêu học sinh?
Biết số ki-lô-gam giấy mỗi học sinh quyên góp được là như nhau.
 25 học sinh 15 học sinh 20 học sinh
Câu 11: Đặt tính a, 3684 + 1286 b, 2368 – 1532 c, 2346 × 8 d, 2384 : 3 Linh
Câu 12: Tủ có một sợ dây dài 3m, bạn cắt ra 6 dm. Hỏi sợi dây còn lại gấp mấy lần sợi dây đã 
cắt ra?
Câu 13: Gạch chân dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi Bằng gì? trong các câu sau 
a. Gia đình Lan đi du lịch bằng xe ô tô.
b. Toàn thân cá mập xám được bao phủ bằng một lớp vẩy nhỏ màu trắng bạc.
c. Am-xtơ-rông đã đoạt giải vô địch vòng đua nước Pháp bằng niềm say mê nghề nghiệp và nghị 
lực phi thường.
Bài 2: Tìm bộ phân trả lời cho câu hỏi: Để làm gì?
a.Con phải đến nhà bác thợ rèn để xem lại bộ móng.
b. Bạn Lan trông em để cho mẹ làm việc.
c.Ngày mai muông thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn ra con vật chạy nhanh nhất.

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_tu_hoc_toan_tieng_viet_3_tuan_26.doc