Đề kiểm tra môn Toán lớp 3

Đề kiểm tra môn Toán lớp 3

Bài tập 2: Khoanh tròn đáp án đúng (2,0 điểm)

a) Kết quả của phép nhân: 2 x 2 x 3 là:

A. 7 B. 12 C. 10 D. 8

 b) Kết quả đúng của phép chia: 2 x 6 : 3

A. 4 B. 36 C. 0 D. 2

 c) Kết quả đúng của biểu thức: 4 x 3 + 4 x 2 là:

A. 12 B. 20 C. 8 D. 0

 d) Nam, Hà, Hùng, Sơn và Hương cùng gấp khăn. Mỗi bạn gấp được 6 cái. Vậy các bạn gấp được số khăn là:

A. 6 chiếc B. 12 chiếc C. 30 chiếc D. 24 chiếc

 Bài tập 3: Đọc các số sau:

375: . 421:

 

doc 4 trang Người đăng Van Trung90 Lượt xem 1197Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra môn Toán lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Họ và tên:
số báo danh: 
Lớp: 3. Trường tiểu học Trần Quốc Toản ĐỀ 1
Điểm bằng chữ
Lời phê của thầy cô giáo
Điểm:
 Bài tập 1: Hãy hoàn thành bảng sau (1,5 điểm)
Viết số
 Đọc số
375
Năm trăm lẻ tám
160
Hai trăm bốn mươi mốt
709
Ba trăm tám mươi
 Bài tập 2: Khoanh tròn đáp án đúng (2,0 điểm)
Kết quả của phép nhân: 2 x 2 x 3 là: 
A. 7 B. 12 C. 10 D. 8
 b) Kết quả đúng của phép chia: 2 x 6 : 3
A. 4 B. 36 C. 0 D. 2
 c) Kết quả đúng của biểu thức: 4 x 3 + 4 x 2 là:
A. 12 B. 20 C. 8 D. 0
 d) Nam, Hà, Hùng, Sơn và Hương cùng gấp khăn. Mỗi bạn gấp được 6 cái. Vậy các bạn gấp được số khăn là:
A. 6 chiếc B. 12 chiếc C. 30 chiếc D. 24 chiếc
 Bài tập 3: Đọc các số sau:
375:.. 421: 
108:.
 Bài tập 4: Viết số:
Bảy trăm hai mươi:
Ba trăm năm mươi sáu:..
Hai trăm:
 Bài tập 5: Nam có 425 hạt giống, Hùng có ít hơn Nam 15 hạt giống.
Tính số kẹo của Hùng? (1,5 điểm)
Tính số kẹo của hai bạn Nam và Hùng? (3,0 điểm)
(?) Tính: 12 + 2 x 4 = . 
(*) Học sinh đợc 0,5 điểm trình bày sạch sẽ.
Họ và tên:...
Số báo danh:.
Lớp: 3. Trường tiểu học Trần Quốc Toản ĐỀ 2
Điểm bằng số
Lời phê của thầy cô giáo
Điểm:
 / Mười
 /10
Bài 1: Tính: (2 điểm)
a. 5 x 2 x 6 = . b. 6 : 3 : 0 = .. c. 3 x 4 – 2 =. d. 8 – 5 x 6 = 
Bài 2: Viết, đọc số hoặc viết các số sau thành tổng cho đúng: (3 điểm)
 Số
 Đọc số
 Phân tích số
 254
Năm trăm 
305 = 300 + 5
71 = 70 + 1
Hai trăm chín tám
 180
Bài 3: Hưng có 95 cái kẹo, Hà có 12 cái kẹo, Nam có ít hơn tổng số kẹo hai bạn Nam và Hà là 7 cái.
Tính tổng số kẹo hai bạn Hưng và Hà? (1 điểm)
Tính số kẹo của Nam? (2 điểm)
Tính tổng số kẹo của ba bạn Hưng, Hà và Nam? (3 điểm)
 - Không cần tóm tắt đối với bài 3 -
Họ và tên:...
Số báo danh:.
 ĐỀ NÂNG CAO - LỚP CHỌN ------------- B
Điểm bằng số
Lời phê của thầy cô giáo
Điểm:
 / Mười
 /10
 Phần trắc nghiệm (2,25 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1. Cho biểu thức sau: .. x 4 x 10 = 40. Vậy số cần điền vào chỗ  là số:
A. 1 B. 40 C. 0 D. 6
2. Trong một đàn gà, người ta đếm được 30 cái chân gà. Vậy có số con gà là:
A. 30 con B. 10 con C. 15 con D. 11 con.
3. Kết quả của biểu thức sau là: 5 x 5 + 5 x 4 bằng:
A. 45 B. 100 C. 25 D. 90
4. Số bảy trăm lẻ chín là số nào sau đây?
A. 790 B. 709 C. 079 D. 907
5. Kết quả đúng của phép tính: 352 + 132 là:
A. 220 B. 480 C. 484 D. 284
6. Cho phép tính sau: 10 : 5 = 2. Số 2 này là:
A. Số chia B. Số bị chia C. Thương D. Tích
7. Tam giác ABC có chu vi là 120dm, cạnh AB và cạnh AC dài 90dm. Vậy cạnh Bc dài:
A. 110dm B. 30dm C. 30cm D. 30mm
8. Đánh dấu x vào loại số mà em chưa được học:
- Số có 1 chữ số - Số có 3 chữ số - Số có 4 chứ số - Số có 2 chữ số
9. Dòng nào dưới đây nói đúng:
A. Số nào nhân với với 0 cũng bằng 0.
B. Số nào nhân với 1 cũng bằng 1.
C. Số nào cộng với không cũng bằng 0.
D. Không đáp án nào đúng.
 Phần tự luận (7,75 điểm):
1. Viết các số sau:
a. Năm trăm bảy mươi hai .. b. Tám trăm hai mươi mốt ..
c. Sáu trăm lẻ tám . d. Một trăm, hai chục và ba đơn vị .
2. Điền số thích hợp vào chỗ .:
a. 123, 124, 125, , ., . . b. 20, 22, 24, , .., , 30.
3. Cho các số sau: 124; 572; 398; 201; 211.
 a. Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. .. .
 b. Xếp các số trên theo thứ tự giảm dần. . .
4. Hưng có 95 cái kẹo, Hà có 12 cái kẹo, Nam có ít hơn tổng số kẹo hai bạn Nam và Hà là 7 cái.
Tính tổng số kẹo hai bạn Hưng và Hà? 
Tính số kẹo của Nam? 
Tính tổng số kẹo của ba bạn Hưng, Hà và Nam? 
Họ và tên:...
Số báo danh:.
 ĐỀ NÂNG CAO - Lớp chọn -------- A
Điểm bằng số
Lời phê của thầy cô giáo
Điểm:
 / Mười
 /10
 Lop nang cao
 Phần trắc nghiệm (2,25 điểm): Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1. Cho biểu thức sau: .. x 5 x 10 = 50. Vậy số cần điền vào chỗ  là số:
A. 1 B. 35 C. 0 D. Một đáp án khác.
2. Kết quả của biểu thức sau là: 5 x 10 + 10 x 4 bằng:
A. 50 B. 100 C. 19 D. 90
3. Cho phép tính sau: 6 : 3 = 2. Số 2 này là:
A. Số chia B. Số bị chia C. Thương D. Tích
4. Trong một đàn vịt, người ta đếm được 20 cái chân vịt. Vậy có số con vịt là:
A. 20 con B. 10 con C. 18 con D. 11 con.
5. Số hai trăm lẻ năm là số nào sau đây?
A. 250 B. 205 C. 025 D. 502
6. Kết quả đúng của phép tính: 352 + 132 là:
A. 220 B. 480 C. 484 D. 284
7. Tam giác MNP có chiều dài bằng 250dm, cạnh MN và NP dải 150dm. Vậy cạnh MP dài:
A. 400dm B. 100dm C. 300dm D. 100m
8. Đánh dấu x vào những hình mà em đã học:
- Hình tròn - Hình vuông - Hình tứ giác - Hình tam giác - Đường thẳng
9. Dòng nào dưới đây nói đúng:
A. Số nào nhân với với 0 cũng bằng 0.
B. Số nào nhân với 1 cũng bằng 1.
C. Số nào cộng với không cũng bằng 0.
D. Không đáp án nào đúng.
 2. Tự luận: (7,75 điểm)
1. Viết các số sau:
a. Năm trăm bảy mươi hai .. b. Tám trăm hai mươi mốt ..
c. Sáu trăm lẻ tám . d. Một trăm, hai chục và ba đơn vị .
2. Điền số thích hợp vào chỗ .:
a. 123, 124, 125, , ., . . b. 20, 22, 24, , .., , 30.
3. Cho các số sau: 124; 572; 398; 201; 211.
 a. Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn. .. .
 b. Xếp các số trên theo thứ tự giảm dần. . .
4. Tấm vải hoa dài 27dm, tấm vải hồng và tấm vải xanh dài 72m.
 a. Tính độ dài tấm vải hồng và tấm vải xanh?
 b. Tính độ dài ba tấm vải: hoa, hồng và xanh.
 Tóm tắt:
 Bài giải:
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docde thi hay KSDN.doc