UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG PHIẾU ÔN 9- NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THÀNH Môn: TOÁN - Lớp 3 (Bài kiểm tra có 02 trang) Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Họ và tên: .................................................................................... Lớp: ................ I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1. Số “Tám mươi hai nghìn ba trăm linh sáu” viết là: A. 80 326 B. 28 306 C. 82 306 D. 82 307 Câu 2. Số gồm 7 chục nghìn, 5 trăm, 0 chục, 2 nghìn, 3 đơn vị viết là: A. 72 053 B. 72 503 C. 75 230 D. 27 503 Câu 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống S A. 2 giờ 15 phút = 135 phút Đ C. 4m 5cm = 45cm B. Tháng chín có 31 ngày S D. 1 tuần 3 ngày = 10 ngày Đ Câu 4. Một hình vuông có độ dài cạnh 6cm. Diện tích của hình vuông đó là: A. 24 cm2 B. 36 cm2 C. 60 cm2 D. 72 cm2 Câu 5. Làm tròn số 35 719 đến hàng chục nghìn ta được: A. 30 000 B. 40 000 C. 34 000 D. 35 000 Câu 6. Nam có 40 000 đồng, số tiền đó vừa đủ để Nam mua 8 cuốn vở. (Biết giá tiền mỗi cuốn vở là như nhau) Mỗi cuốn vở giá: A. 5 đồng B. 5 tiền C. 5 000 tiền D. 5 000 đồng Câu 7. “4 ngày= ... giờ”. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 24. B. 240. C. 96. D. 48. Câu 8. Nối chữ với số La Mã thích hợp Số mười hai Số chín Số năm XI V XII IX Câu 9. Hoa mua một quyển truyện giá 25 000 đồng và một cái bút chì giá 5 000 đồng. Hoa đưa cho cô bán hàng một tờ 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng cần trả lại Hoa bao nhiêu tiền? A. 30 000 đồng B. 75 000 đồng C. 70 000 đồng D. 70 000 tiền Câu 10. Một hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Diện tích hình chữ nhật đó là: A. 18 cm2 B. 27 cm2 C. 162 cm D. 162 cm2 II. TỰ LUẬN Câu 11. Đặt tính rồi tính 65 374 + 9 352 23 627 – 8 254 9 131 × 5 4 570 : 5 ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Câu 12. a) Tính giá trị của biểu thức: 3 551 + 2 135 × 3 ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ b) Số? ? : 4 = 1 205 ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Câu 13. Có ba kho chứa dầu, mỗi kho chứa 12 000 l dầu. Người ta đã chuyển đi 21 000 l dầu. Hỏi ba kho đó còn lại bao nhiêu lít dầu? Cả ba kho chứa số dầu là: 12000 x 3 = 36000 (l) Ba kho đó còn lại số dầu là: 36000 – 21000 = 15000 (l) Đáp số: 15000 l dầu. ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ....................................................................................................................................................................... Câu 14. Tìm một số, biết lấy số đó chia cho 5 thì được thương là số bé nhất có ba chữ số khác nhau.
Tài liệu đính kèm: