Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 32

Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 32

TOÁN

Luyện tập

I.Mục tiêu:

1- Củng cố việc nhận biết và sử dụng 1 số loại giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.

2- Rèn kĩ năng tính toán các phép tính có kèm theo đơn vị là đồng.

3- Biết giá trị của đồng tiền .

II. Đồ dùng dạy học : Một số loại tiền giấy , xu có mệnh giá là 100đ, 200đ,500đ, 1000đ

III.Hoạt động dạy học:

1/Kiểm tra: - Y/C H. nối tiếp nhau nêu các giấy bạc mà em biết.

2/Hướng dẫn H. luyện tập

 

doc 23 trang Người đăng thuydung93 Lượt xem 736Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án các môn Lớp 2 - Tuần 32", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 32
Thứ hai ngày 23 tháng 4 năm 2007
Chào cờ
Toán
Luyện tập
I.Mục tiêu:
1- Củng cố việc nhận biết và sử dụng 1 số loại giấy bạc loại 100 đồng, 200 đồng, 500 đồng, 1000 đồng.
2- Rèn kĩ năng tính toán các phép tính có kèm theo đơn vị là đồng.
3- Biết giá trị của đồng tiền .
II. Đồ dùng dạy học : Một số loại tiền giấy , xu có mệnh giá là 100đ, 200đ,500đ, 1000đ
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: - Y/C H. nối tiếp nhau nêu các giấy bạc mà em biết.
2/Hướng dẫn H. luyện tập
Bài 1: - Y/C H. quan sát hình vẽ trong SGK
- Túi thứ nhất có những tờ giấy bạc loại nào?
- Muốn biết túi thứ nhất có bao nhiêu tiền ta làm như thế nào?
- Vậy túi thứ nhất có tất cả bao nhiêu tiền?
- Y/C H. tự thảo luận nhóm đôi làm tiếp các phần còn lại, sau dó trình bày trước lớp.
Bài 2: - Gọi 1 H. đọc đề bài
- Y/C H. thảo luận nhóm đôi phân: tích đề, tìm dạng toán.
- Y/C H. làm bài
- Chữa bài cho điểm
- Cho H giỏi đặt đề như bài toán và làm miệng .
Bài 3: - Gọi H. đọc y/c của bài
- Khi mua hàng trong trường hợp nào chúng ta được trả lại tiền?
- Nêu bài toán trong SGK
 - Y/C H.giỏi làm tiếp các phần còn lại.
-Chữa bài cho điểm H..
Bài 4: - Bài toán y/c chúng ta làm gì?
- Y/C H. tự phân tích đề toán theo nhóm đôi
và làm bài vào vở.
3/Củng cố: - G chốt kiến thức .
- Nhận xét tiết học.
- Thực hiện theo y/c.
- Có 3 tờ giấy bạc, 1 tờ giấy bạc loại 500 đồng, 1 tờ giấy bạc loại 200 đồng, 1 tờ giấy bạc loại100 loại.
- Ta thực hiện phép tính cộng: 500 đồng + 200 đồng + 100 đồng.Vậy túi thứ 1 có 800 đ.
- Thực hiện theo y/c và báo cáo trước lớp.
- Thực hiện theo y/c. 
- 1 H. lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở.
Tóm tắt
Rau: 600 đồng
Hành: 200 đồng
Tất cả: ? đồng
Bài giải
Số tiền mẹ phải trả là:
600 + 200 = 800( đồng)
Đáp số: 800 đồng.
- Nghe và phân tích bài toán.
- Thực hiện phép tính trừ: 
700 -600 = 100( đồng).Người bán phải trả lại An 100 đồng.
- Thực hiện làm bài theo y/c.
- Viết số thích hợp vào ô trống.
- Thực hiện theo y/c và làm bài vào vở.
Nhận xét bạn làm bài cho điểm.
Tập đọc
Chuyện quả bầu.
I.Mục tiêu:
1-H. hiểu nghĩa các từ : con dúi , sáp ong , nương tổ tiên.
 - Hiẻu nội dung bài: Biết được các dân tộc trên đất nước Việt Nam là anh em một nhà, có chung một tổ tiên.
2- Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc hay.
3- Yêu quý các dân tộc anh em.
II. Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi câu văn dài .
III.Hoạt động dạy học: 
1/Kiểm tra: Gọi H. đọc bài Bảo vệ như thế là rất tốt và trả lời câu hỏi của bài
2/Bài mới: a/Giới thiệu bài.
b/Luyện đọc: Tiết 1
- G đọc mẫu .
- Y/C H. đọc nối câu, đoạn tìm từ câu văn dài luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
+Từ: Lạy van, ngập lụt, gió lớn, đi làm nương, lao xao...
+Câu: ( G treo bảng ) Hai người ... đùng/ mây ... đến.// Mưa to/ gió lớn/ ... mông.//Muôn ... nước.//( giọng dồn dập). Lạ thay/ ... bầu/ ... ra.// Người... trước/ dính than/... đen.// Tiếp đến/ người Thái,/.../ Lần lượt ra theo.//( giọng đọc nhanh tỏ rõ sự ngạc nhiên).
- G cất bảng .
- Đọc cả bài ( cá nhân , đồng thanh )
- G nhận xét .
- Giải nghĩa từ . 
- H nghe .
- H luyện đọc nối câu , nối đoạn .
- Giải nghĩa từ .
c/ Tìm hiểu bài: Tiết 2 
- Hai vợ chồng bắt được con dúi khi đi đâu ? 
- Lúc đó con dúi làm gì ?
- Dúi mách cho hai vợ chồng điều gì ?
- Hai vợ chồng làm thế nào để thoát nạn lụt ? 
- Tìm từ ngữ miêu tả nạn lụt?
- Sau nạn lụt mặt đất và muôn vật ra sao?
- Câu chuyện nói lên điều gì?
d/Luyện đọc lại: 
- Chú ý giọng đọc của từng đoạn .
- Y/C H. thi đọc bài.
- G nhận xét , cho điểm .
3/Củng cố : 
- ý nghĩa câu chuyện này là gì ?
- Nhận xét tiết học
- đi rừng .
- lạy van xin tha , hứa sẽ nói điều bí mật .
- Sắp có mưa to , đề phòng nạn lụt .
- H thảo luận và nêu .
- Sấm chớp đùng đùng, mây đen ùn ùn, mưa to gió lớn, nước ngập mênh mông.
- Mặt đất vắng tanh không còn một bóng người.
- Các dân tộc anh em cùng sinh ra từ một quả bầu.
- H thi đọc trong nhóm .
- Các dân tộc trên đất nước ta là anh em một nhà , cùng chung tổ tiên .
Chính tả ( N –v)
Chuyện quả bầu.
I.Mục tiêu:
1- Chép đoạn cuối bài: Chuyện quả bầu. Ôn luyện cách viết hoa các danh từ riêng.
 Làm các bài tập phân biệt l/n.
2- Chép đúng đoạn viết, làm đúng bài tập.
 3- Tích cực luyện chữ .
II.Đồ dùng: Bảng phụ chép nội dung bài tập.
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: Gọi 1 H. lên bảng viết, cả lớp viết bảng nháp các từ sau : rung rinh, 
 dồi dào, giã gạo.
2/Bài mới: a/ Giới thiệu bài
b/Hướng dẫn tập chép: Treo bảng phụ y/c H. đọc.
- Đoạn chép kể về chuyện gì?
- Các dân tộc việt Nam có chung nguồn gốc ở đâu?
- Đoạn văn có mấy câu?
- Tìm những chữ trong bài phải viết hoa và cho biết vì sao?
- Tìm từ khó luyện viết.
* Y/C H. nhìn bảng phụ và viết bài.
- G cất bảng phụ .
- Đọc bài cho H. soát lỗi, chấm điểm.
c/ Bài tập: 
Bài 2a: - Gọi 1 H. đọc y/c của bài
- Gọi 1 H. lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở.
- Gọi H. nhận xét cho điểm.
Bài 3: Trò chơi
- Gọi H. đọc y/c của bài tập
-Chia lớp thành 2 đội chơi, y/c các đội lên bảng viết các từ theo hình thức tiếp sức trong vòng 5 phút. Đội nào viết xong trước đội đó sẽ là đội thắng.
- Tổng kết trò chơi.
3/Củng cố : - Nhận xét tiết học.
- Quan sát bảng phụ, 1 H. đọc bài, cả lớp đọc thầm.
- Nguồn gốc của các dân tộc Việt Nam.
- Đều được sinh ra từ quả bầu.
- Có 3 câu.
- Chữ đầu câu: Từ , Người, Đó.
- Tên riêng: Khơ-mú, Thái, Tày, Mường, Dao, Hmông, Ê-đê, Ba-na, Kinh.
- Khơ-mú, nhanh nhảu, Thái, Tày, Nùng, ...
- Mở vở viết bài, đổi vở soát lỗi, thu bài.
- thực hiện theo y/c.
- Làm bài theo y/c.
- 2 H. đọc đề bài trong SGK.
- H. các nhóm lên làm lần lượt theo hình thức tiếp sức.
a/ nói, nội, lối
b/ vui, dài, vai.
Tiếng Việt +
Luyện đọc - Đọc thêm bài : Quyển sổ liên lạc .
I.Mục tiêu:
1- H. hiểu kĩ nội dung bài : Chuyện quả bầu . Hiểu và đọc thêm nội dung bài : Quyển sổ liên lạc .
 2- Rèn kĩ năng đọc hay, đọc diễn cảm.
3- Học tập tính kiên trì , nhẫn nại trong học tập . 
 II.Hoạt động dạy học:
1/ Giới thiệu bài :
2/ Hướng dẫn luyện đọc:
a. Bài :Chuyện quả bầu - Y/C h/s luyện đọc cá nhân( lưu ý giọng đọc các nhân vật ).
 - Tổ chức cho h/s thi đọc tiếp sức , đọc theo vai. Cử h/s làm giám khảo chấm, đánh giá .
- G nhận xét , cho điểm .
- G chốt ý chính : Trên đất nước ta có 54 dân tộc . Các dân tộc phải biết thương yêu , đoàn kết với nhau. 
b. Bài : Quyển sổ liên lạc .
- G đọc mẫu 1 lần .
- Y / c H đọc nối câu , nối đoạn , cả bài ( cá nhân , đồng thanh )
- Cho H giải nghĩa từ và trả lời các câu hỏi cuối bài .
- G chốt ý chính của bài .
- H đọc cả bài .
- H đọc phân vai .
 – Nhận xét bạn .
- H giỏi thi đọc hay .
- H nêu 
- H nghe .
- Đọc bài .
- Hỏi - đáp trong nhóm .
- H nêu lại ý .
3. Củng cố : Thi đọc : Cho 2 H bốc thăm 2 bài tập đọc và thi đọc .
- G – H chấm , đánh giá . Nhận xét tiết học.
Âm nhạc +
Ôn bài hát: Hoa thơm dâng Bác.
I.Mục tiêu:
1- Hát đúng giai điệu và thuộc lời ca.
2- Tập hát gọn tiếng, rõ lời, thể hiện tính chất vui tươi trong sáng của bài hát.
3- Hát kết hợp với vận động.
II.T. chuẩn bị: Nhạc cụ gõ, một vài động tác phụ họa cho bài hát.
III.Hoạt động dạy học:
1/Giới thiệu bài :
2/ Các hoạt động :
a/ Hoạt động1: Ôn tập bài hát Hoa thơm dâng Bác.
- G. hát lại bài hát.
- Y/C cả lớp hát lại bài hát , G. sửa sai.
- Y/C H. tập hát kết hợp gõ đệm theo nhịp 2
- Y/C H. tập hát đối đáp theo câu hát
- Nghe T. hát.
- Thực hiện theo y/c hát 2 lần.
- Thực hiện theo y/c.
- Thực hiện theo nhóm
Nhóm 1 hát: Những cháu ngoan Bác Hồ khăn quàng bay rực rỡ.
Nhóm 2: Như những bông hoa thơm hoa đẹp trăm miền.
Nhóm 3: Cùng về đây khoe sắc thắm...
b/ Hoạt động 2: Hát kết hợp vận động phụ họa.
- G. hướng dẫn một vài động tác múa đơn giản.
- Chia nhóm cho H. thực hiện động tác.
3/ Nhận xét tiết học
Thực hiện múa phụ họa theo hướng dẫn G 
Thứ ba ngày 24 tháng 4 năm 2007
 Toán
Luyện tập chung
I.Mục tiêu:
1- Củng cố kĩ năng đọc, viết các số có 3 chữ số. Củng cố kĩ năng so sánh và thứ tự các số có ba chữ số. Nhận biết một phần năm.
2- Rèn kĩ năng giải toán có liên quan đến đơn vị tiền Việt Nam.
3- Tĩchs cực học tập .
II.Đồ dùng dạy học: Viết sẵn nội dung bài tập 1, 2 lên bảng phụ.
III.Hoạt động dạy học:
1/Kiểm tra: Gọi 2 H. lên bảng làm bài, H. dưới lớp thực hành trả lại tiền thừa trong mua bán
Viết số còn thiếu vào chỗ trống: 500 đồng = 200 đồng + ... đồng; 700 đồng = 200 đồng + ... đồng.
- G nhận xét ,cho điểm .
2/Bài mới: a/Giới thiệu bài.
b/Hướng dẫn H. làm bài.
Bài 1: - Treo bảng phụ y/c H. đọc đề
- Gọi 1 H. lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở nháp.
- Gọi H. nhận xét cho điểm.
 Bài 2: - Treo bảng phụ y/c H. đọc đề.
- Em có nhận xét gì về các dãy số này
- Gọi 2 H. lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở nháp.
- Cho H giỏi nêu thêm các dãy số tương tự .
- Gọi H. nhận xét bài bạn làm, cho điểm.
- G cất bảng phụ .
 Bài 3: - Bài y/c chúng ta làm gì?
- Hãy nêu cách so sánh các số có 3 chữ số với nhau.
- Gọi 2 H. lên bảng làm bài, y/c cả lớp làm bài vào vở.
- Gọi H. nhận xét bài bạn.
 Bài 4: - Y/C H. đọc đề bài. Y/C H. suy nghĩ và trả lời và cho biết vì sao em biết điều đó?
Bài 5: - Gọi 1 H. đọc đề bài
- Y/C H. phân tích đề, vẽ sơ đồ và giải bài toán.
- Chữa bài và cho điểm H..
3/Củng cố:
- Nhân xét tiết học.
- Cả lớp quan sát bảng phụ, 1 H. nêu y/c của đề.
- Thực hiện theo y/c của T..
- 1 H. nêu y/c của đề: Điền số thích hợp vào ô trống.
- Đây là dãy số tự nhiên.
- Thực hiện theo y/c của T.
- Bài tập y/c chúng ta so sánh số.
- 2 H. trả lời.
- Thực hiện theo y/c của T.
VD: 900 + 90 + 8 so với 1000 ta điền dấu <
Vì 900 + 90 + 8 = 998 mà 998 < 1000...
- Hình nào được khoanh vào một phần số ô vuông.
- Thực hiện làm bài miệng
- Thực hiện theo y/c.
- 1 H. lên bảng, lớp làm bài vào vở
Bài giải
Giá tiền của bút bi là:
700 + 300 = 1000 ( đồng)
Đáp số: 1000 đồng.
Thể dục
Chuyền cầu- Trò chơi: Nhanh lên bạn ơi!
( GV chuyên dạy ) 
 Tập đọc
Tiếng chổi tre
I. Mục tiêu.
1- Biết cách đọc đúng toàn bài. Hiểu từ mới.
Nội dung: Chị lao công rất vất vả để giữ sạch đẹp đường phố. Biết ơn chị lao công. 
2- Đọc đúng, hay, học thuộc bài thơ.
3- Yêu quý chị lao công, giữ vệ sinh đường phố.
II. Hoạt động dạy học.
1 . Kiểm tra.- H đọc bài : Chuyện quả bầu và trả lời câu hỏi .
2. Bài mới : a/ Giới thiệu bài : 
b/. Luyện đọc:
- G.  ... các dạng toán.
2- Cộng trừ, tính toán thành thạo.
3- Tích cực học tập .
II. Hoạt động dạy học.
1- GTB :
2. Thực hành:
Bài 1: ( dành cho H cả lớp )
Đặt tính rồi tính.
a. 	362 + 151 	82 + 827	294	+ 123
	189	- 75 96 + 4
Lưu ý: Cộng trừ không nhớ và có 
	nhớ, đặt tính đúng hàng.
b) * Yêu cầu H. giỏi lấy 5 ví dụ làm tính.
 Bài 2:( dành cho H cả lớp )
 Tìm x.
234 + X = 359 479 - X = 216 
* ( dành cho H giỏi )
.X – 231 = 800 – 200
 Bài 3: ( dành cho H cả lớp )
 Con lợn A nặng 95kg và nặng hơn con lợn B 62 kg. Hỏi con lợn B nặng bao nhiêu kg?
- Cho H phân tích đề toán và giải .
- Cho H giỏi đặt 1 đề toán theo phép tính của bài toán .
Bài 4: a/ ( dành cho H cả lớp )
563l + 111 kg = ...
Số cần điền vào chỗ chấm là : 
A.764 l B. 764
C. 764kg D.Không có số nào 
- Y/ c H cần lưu ý đến danh số .
b/ ( dành cho H giỏi ) 
3m 5dm 2 cm = ... cm
Cần điền số vào chỗ trống :
A. 352 B. 35 dm 
C.352cm D.52 cm 
- Cho H đổi về cùng một đơn vị đo .
- G chấm ,chữa bài , nhận xét .
- H thực hiện phép tính .
H làm – KT chéo .
- H nêu cách tìm về số chưa biết .
- H làm bài .KT chéo .
- H tự phân tích đề toán và giải .
- Giải và lựa chọn phương án đúng .
2. Củng cố.- G chốt kiến thức . Nhận xét giờ học
Thể dục +
Ôn chuyền cầu – Trò chơi : Nhanh lên bạn ơi !
( GV chuyên dạy )
Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Ôn tập – Thực hành : An toàn giao thông 
Bài 4: Đi bộ và qua đường an toàn 
I. Mục tiêu : 
1- H được ôn lại kiến thức về đi bộ và qua đường an toàn .
2- Kĩ năng quan sát và chọn nơi qua đường an toàn .
3- Thói quen quan sát khi đi trên đường phố .
II. Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi các trường hợp thực hành .
III Hoạt động dạy học :
1- Giới thiệu bài : 
2- Thực hành : a/ Hoạt động 1: Thảo luận nhóm :
- G phát phiếu cho 2 H thảo luận với những tình huống sau :
+ Nhà của 2 bạn ở trong ngõ rủ nhau đi học ,2 bạn cần đi học như thế nào ?
+ Em và mẹ đi chợ .
+ Em muốn qua đường nhưng đường đông xe và người đi lại .
- G khen , các nhóm trả lời tốt , sửa lại những chỗ chưa chính xác .
- G chốt ý : Khi đi bộ em cần làm gì ? 
- G thu phiếu đã phát cho H .
b- Hoạt động 2 :Trò chơi : Đóng vai chú cảnh sát giao thông .
- G cho 1 H đóng vai chú CSGT điều khiển người và các loại xe .
- G nhận xét .
3- Củng cố : - Cần nhớ : Cần chú ý khi đi và qua đường .
 -Nhận xét giờ học .
- H thảo luận và nêu .
- Cho hỏi đáp giữa các nhóm .
- Nhận xét bạn .
- H nêu .
- H ở lớp đóng vai là những người tham gia giao thông .
- H chơi 
Thứ sáu ngày 27 tháng 4 năm 2007
Toán
Kiểm tra
 I - Mục tiêu
1- Kiểm tra về thứ tự các số có 3 chữ số.
2- So sánh các số có 3 chữ số. Biết đặt tính và tính số có 3 chữ số (không nhớ)
3- Làm tính có kèm theo đơn vị mét, ki lô mét, tiền Việt Nam (đồng). Tính chu vi hình tam giác.
 II - Đề bài và biểu điểm
Bài 1: điền số thích hợp vào ô chấm (2 điểm)
255 ; ..... ; 257 ; 258 ; ..... ; 260 ; ..... ; ..... ;
Bài 2: Điền dấu ; =. (2 điểm)
357 ..... 400 301 ..... 297
601 ..... 563 999 ..... 1000
238 ..... 259 500 ..... 499
Bài 3: Đặt tính rồi tính (2 điểm)
432 + 325 872 - 320
251 + 346 786 - 725
Bài 4: Tính (2 điểm)
25 m + 17 m = 700 đồng - 200 đồng =
900 km - 200 km = 200 đồng + 500 đồng =
Bài 5: Tính chu vi hình tam giác ABC (2 điểm)
 24 cm 32 cm
 40 cm 
Tập làm văn
Đáp lời từ chối - Đọc sổ liên lạc
I - Mục tiêu
1- Biết đáp lời từ chối của người khác với thái độ lịch sự, nhã nhặn.
- Biết thuật lại chính xác nội dung của sổ liên lạc.
2- Rèn kĩ năng đáp lời từ chối , thuật nội dung của sổ liên lạc .
3- Giữ gìn sổ liên lạc.
II - Đồ dùng dạy học
 - Sổ liên lạc của H 
III - Hoạt động dạy học
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
-Cho h/s làm việc theo cặp đóng vai 
-Gọi một số học sinh đối đáp trước lớp
- Em nhận xét lờ của bạn áo tím như thế nào ? – G nhận xét chung .
Bài 2: 
- Gọi HS đọc yêu cầu và các tình huống
- GVchốt ý : Cần đối đáp tự nhiên, lịch sự, nhã nhặn, lễ phép với người lớn.
Bài 3: 
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Tổ chức cho HS đọc sổ liên lạc.
- GV nhận xét, khen những em nói trung thực.
3- Củng cố : - G chốt kiến thức .
 - Nhận xét giờ học .
- 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Học sinh đọc thầm lời đối thoại
- HS tiến hành đối đáp theo lời 2 nhân vật.
- VD : Cậu cho tớ mượn quyển truyện của cậu với?
- Xin lỗi, nhưng tớ chưa đọc xong.
- Hôm sau cậu cho tớ mượn nhé!
-Từng cặp h/s đối đáp trước lớp
-Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- Từng cặp HS thực hành đối đáp theo tình huống a, b , c.
- HS thục hành đối đáp trước lớp.
- Nhận xét.
- Học sinh mở sổ liên lạc. chọn 1 trang mà em thích.
- Đọc trang đó và nêu:
- Ngày tháng nhận xét.
- Đọc nhận xét của cô giáo.
- Vì sao có nhận xét đó? Cảm nghĩ của em.
- HS làm việc theo nhóm, thi nói về một trang sổ liên lạc.
Thủ công
Làm con bướm(Tiết 2)
I. Mục tiêu:
1- H. hoàn thành sản phẩm và trình bày sản phẩm.
2- Rèn kĩ năng làm con bướm .
3- Yêu thích sản phẩm mình làm ra.
II . Chuẩn bị: Như tiết 1.
III . Hoạt động dạy học:
1/ G. nêu y/c nội dung tiết học.
2/H. thực hành làm con bướm và trình bày sản phẩm
- Y/C H. nhắc lại quy trình làm con bướm bằng giấy.
- Chia nhóm y/c H. thực hành theo nhóm.
- Y/ C H. trang trí và trình bày sản phẩm.
- G đánh giá sản phẩm .
3/Củng cố :
- Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần học tập, kĩ năng thực hành và trình bày sản phẩm của H..
- Dặn H. mang giấy, kéo, hồ dán để giờ sau làm đèn lồng.
- 3 H. nhắc lại quy trình làm con bướm
 Bước 1: Cắt giấy
 Bước 2: Gấp cánh bướm 
 Bước 3: Buộc thân bướm 
 Bước 4: Làm râu bướm
- Thực hành theo nhóm, cử người lên trình bày sản phẩm.
- Nghe và rút kinh nghiệm
Đạo đức
Tìm hiểu truyền thống trường
I - Mục tiêu
1- Học sinh biết được truyền thống tốt đẹp của trường mình.
2- Có ý thức học tập và rèn luyện để phát huy truyền thống tốt đẹp của trường.
3- Tự hào vì là học sinh trường Tiểu học Tô Hiệu.
II - Đồ dùng dạy học
 - Tư liệu về truyền thống trường.
III - Hoạt động dạy học
1. Hoạt động 1- Giới thiệu truyền thống nhà trường
a) Quá trình hình thành và phát triển:
- G nêu: trường TH Tô Hiệu được xây dựng vào nửa đầu thế kỉ 20(dưới thời Pháp thuộc), lúc đó là trường Nam tiểu học - Sau giải phóng mang tên Tô Hiệu.( tên một nhà cách mạng )
b) Truyền thống dạy học của trường
Trường có một bề dày thành tích xuất sắc trong phong trào dạy và học của tỉnh cũng như của thành phố.
Chất lượng đại trà cũng như mũi nhọn (học sinh giỏi) luôn là một trong những 
trường dẫn đầu thành phố.
- Cụ thể những năm gần đây:
- Năm học 2003 – 2004, 2004 – 2005, 2006- 2007 : trường đều được công nhận là trường Tiên tiến xuất sắc
- Ngoài ra còn có nhiều em đạt học sinh giỏi tỉnh ; đạt học sinh giỏi thành phố
2.Hoạt động 2- Học sinh thảo luận
- Em cần làm gì để xứng đáng là học sinh trường Tiểu học Tô Hiệu?
- Học sinh thảo luận và nêu ý kiến.
- GV chốt lại ý đúng.
3- Củng cố : Sau bài học em biết được điều gì? Em phải có trách nhiệm gì?- 
- Nhận xét tiết học
- h nghe và ghi nhớ .
- H nêu tên 1 số anh chị đã đạt giải tỉnh mà em biết .
- Chăm ngoan ,học giỏỉ , thực hiện tốt 5 điều Bác dạy và nội quy của nhà trường 
- H nêu .(Biết về truyền thống trường,có trách nhiệm học tập tốt để xứng đáng là học sinh của trường Tô Hiệu)
Tiếng Việt +
Luyện tập: Luyện từ và câu - Tập viết
 I - Mục tiêu:
1 - Củng cố về từ trái nghĩa , Dấu chấm,dấu phẩy.Luyện viết chữ hoa kiểu 2 đã học 
2- Thực hành làm bài thành thạo .
3- Tích cực học tập
II- Hoạt động dạy học
1-Giới thiệu bài
2- Thực hành :
a -Luyện từ và câu
Bài 1:Tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
a- (Cả lớp)
Ghét ,xuống , Buồn , Chê , Đóng
b-(H/s K,G)
Đầu , Trời , Trên , Ngày , Trước
G/v gợi ý:Đây là các danh từ nên từ trái nghĩa của nó cũng phải là các danh từ.
Bài 2:Chọn dấu chấm hay dấu phẩy để điền vào ô trống trong đoạn văn sau:
 Trần Quốc Toản mình mặc áo bào 
đỏ lưng đeo thanh gươm báu ngồi trên một con ngựa trắng phau.Theo sau Quốc Toản là người tướng già và sáu trăm dũng sĩ nón nhọn giáo dài.
- G chấm ,chữa .
b/ Tập viết : G cho H luyện viết chữ hoa kiểu 2 : Q , N - G chấm ,chữa .
3- Củng cố : -Nhận xét giờ học
-H/s nêu các cặp từ trái nghĩa .
-H/s tự làm bài
-Chữa bài
-Nhận xét
-H/s K,G tìm thêm một số từ trái nghĩa của các danh từ đã cho
-Chữa bài.
-H/s chọn dấu chấm hay dấu phẩy 
-Gọi 1 em lên chữa bài 
 -Nhận xét
- Mỗi chữ viết 2 dòng .
- Viết tên riêng có N ,Q 
 Thủ công +
Luyện làm con bướm.
I.Mục tiêu:
1- H. biết tự làm con bướm bằng giấy.
2- Rèn kĩ năng sáng tạo trong khi thực hành.
3- Có ý thức giữ gìn vệ sinh khi thực hiện.
II.Chuẩn bị:
- G.: Chuẩn bị 3 tờ giấy to. 
- H. chuẩn bị mỗi em 2 tờ giấy màu, hồ dán, kéo, dây buộc.
III.Hoạt động dạy học
1/ T. nêu y/c nội dung tiết học.
2/ Tổ chức cho H. thực hành làm con bướm.
- Chia lớp thành 3 tổ, y/c các tổ nêu các bước làm con bướm.
- G phát cho mỗi tổ một tờ giấy khổ to 
- Y/C các tổ thực hành làm con bướm.
- Y/C các tổ lên trưng bày sản phẩm và nêu ý tưởng trưng bày.
- Y/C các tổ khác nhận xét đánh giá.
- Lựa chọn tổ có nhiều sản phẩm đẹp, trình bày sáng tạo.
- G tuyên dương.
3/ Củng cố :
- G. nhận xét tiết học.
- Nhận tổ, nối tiếp nhau nêu các bướm làm con bướm.
- Thực hành làm con bướm trong vòng 10 phút.
- Trưng bày và nêu ý tưởng trưng bày 
- Thực hiện theo y/c của T..
Sinh hoạt lớp
Nhận xét tuần 32
( Ghi ở sổ chủ nhiệm ) 
Toán
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 
255 ; ..... ; 257 ; 258 ; ..... ; 260 ; ..... ; ..... ;
Bài 2: Điền dấu ; = 
357 ..... 400 301 ..... 297
601 ..... 563 999 ..... 1000
238 ..... 259 500 ..... 499
Bài 3: Đặt tính rồi tính 
432 + 325 872 - 320
251 + 346 786 - 725
Bài 4: Tính 
25 m + 17 m = 700 đồng - 200 đồng =
900 km - 200 km = 200 đồng + 500 đồng =
Bài 5: Tính chu vi hình tam giác ABC 
 24 cm 32 cm
 40 cm 
Toán 
Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm 
255 ; ..... ; 257 ; 258 ; ..... ; 260 ; ..... ; ..... ;
Bài 2: Điền dấu ; = 
357 ..... 400 301 ..... 297
601 ..... 563 999 ..... 1000
238 ..... 259 500 ..... 499
Bài 3: Đặt tính rồi tính 
432 + 325 872 - 320
251 + 346 786 - 725
Bài 4: Tính 
25 m + 17 m = 700 đồng - 200 đồng =
900 km - 200 km = 200 đồng + 500 đồng =
Bài 5: Tính chu vi hình tam giác ABC 
 24 cm 32 cm
 40 cm 

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 32.doc