Giáo án Lớp 3 Tuần 6 - Phạm Văn Chính - TH Số 4 Xuân Quang

Giáo án Lớp 3 Tuần 6 - Phạm Văn Chính - TH Số 4 Xuân Quang

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN

TIẾT 16 + 17: BÀI TẬP LÀM VĂN

I. MỤC TIÊU

1. Tập đọc:

- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật: " tôi " với lời người mẹ. Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm cho được điều muốn nói. (trả lời được các câu hỏi sgk)

- Có ý thức tự giác rèn kĩ năng khi đọc.

2. Kể chuyện:

- Biết sắp xếp lại các tranh ( sgk) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.

 

doc 25 trang Người đăng thuydung93 Lượt xem 316Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 6 - Phạm Văn Chính - TH Số 4 Xuân Quang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 6
 Thứ hai ngày 01 tháng 10 năm 2012
HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ 
- Nhận xét hoạt động tuần 5
- Triển khai kế hoạch tuần 6
TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN 
TIẾT 16 + 17: BÀI TẬP LÀM VĂN
I. MỤC TIÊU
1. Tập đọc:
- Bước đầu biết đọc phân biệt lời nhân vật: " tôi " với lời người mẹ. Hiểu ý nghĩa: Lời nói của HS phải đi đôi với việc làm đã nói thì cố làm cho được điều muốn nói. (trả lời được các câu hỏi sgk)
- Có ý thức tự giác rèn kĩ năng khi đọc.
2. Kể chuyện:
- Biết sắp xếp lại các tranh ( sgk) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.
3. Giáo dục kĩ năng sống:
- Xác định giá trị bản thân: trung thực có nghĩa là cần làm những điều mình đã nói.
- Đảm nhận trách nhiệm: Xác định phải làm những việc mình đã nói.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 
- GV: Tranh minh hoạ truyện trong SGK.
- HS: SGK.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
TẬP ĐỌC:
1. KTBC: 	
- GV nhận xét 
2. Bài mới:
2.1. GTB: Ghi đầu bài 
2.2. Luyện đọc:
a. GV đọc diễn cảm toàn bài: 
 - 2 HS đọc lại bài: Cuộc họp chữ viết. Sau đó trả lời câu hỏi 	
- GV hướng dẫn HS cách đọc: đọc phân biệt lời nhân vật: "tôi" với lời người mẹ. 
- HS chú ý nghe 
b. GV HD HS luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ 
- Đọc từng câu 
- Học sinh nối tiếp nhau đọc từng câu.
+ GV viết bảng: Liu - xi - a, Cô - li - a 
- 1- 2 HS đọc, lớp đọc đồng thanh 
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu 
- Đọc từng đoạn trước lớp 
+ GV gọi HS chia đoạn 
- 1 HS chia đoạn 
- GV HD HS chia đọc đúng 1 số câu hỏi 
- Vài HS đọc lại 
( bảng phụ ) 
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn.
- HS giải nghĩa từ mới 
- Đọc từng đoạn trong nhóm 
- HS nối tiếp nhau đọc theo nhóm 4 
- 3 nhóm thi đọc 
2.3. Tìm hiểu bài:
* Lớp đọc thầm đoạn 1+2 
- Nhân vật " tôi " trong truyện này tên là ai? 
- Cô - li - a 
- Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế 
- Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ 
nào? 
- Vì sao Cô - li - a thấy khó viết bài tập làm văn? 
- Vì ở nhà mẹ thường làm mọi việc, dành thời gian cho Cô - li - a học.
* Lớp đọc thầm đoạn 3.
- Thấy các bạn viết nhiều, Cô - li - a làm cách gì để bài viết dài ra? 
- Cô - li - a cố nhớ lại những việc thỉnh thoảng bạn mới làm và kể ra những việc bạn chưa làm bao giờ.
* Lớp đọc thầm đoạn 4.
- Vì sao mẹ bảo Cô - li - a đi giặt quần áo
Lúc đầu Cô - li - a ngạc nhiên? 
- Cô - li - a ngạc nhiên vì chưa bao giờ phải giặt quần áo.
- Vì sao sau đó, Cô - li - a vui vẻ làm theo lời mẹ? 
- Vì bạn nhớ ra đó là việc bạn đã nói trong bài TLV. 
- Bài đọc giúp em điều gì? 
- Lời nói phải đi đôi với việc làn. 
2.4. Luyện đọc lại. 
- GV đọc mẫu đoạn 3 và 4 
- HS chú ý nghe. 
- 1 vài HS đọc diễn cảm 
- 4 HS đọc tiếp nối 4 đoạn văn 
- GV nhận xét ghi điểm 
- Lớp nhận xét bình chọn 
KỂ CHUYỆN:
1. GV nêu nhiệm vụ: Trong phần kể chuyện các em sẽ sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện " bài tập làm văn ". Sau đó chọn kể lại 1 đoạn của câu chuyện bằng lời của em ( không phải bằng lời của nhân vật " tôi ") 
2. HD kể chuyện: 
- Sắp xếp lại các tranh (sgk) theo đúng thứ tự và kể lại được một đoạn của câu chuyện dựa vào tranh minh họa.
a. Sắp xếp lại 4 tranh theo đúng thứ tự trong câu chuyện.
- GV nêu yêu cầu 
- HS quan sát lần lượt 4 tranh đã đánh dấu 
- GV theo dõi, giúp đỡ thêm những HS còn lúng túng 
- HS tự sắp xếp lại các tranh bằng cách viết ra giấy trình tự đúng của 4 tranh 
- GV gọi HS phát biểu 
- 1 vài HS phát biểu - lớp nhận xét 
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng là: 3- 4 - 2- 1.
b. Kể lại 1 đoạn của câu chuyện theo lời của em 
- 1 HS đọc yêu cầu kể chuyện và mẫu 
- GV nhắc HS: BT chỉ yêu cầu em chọn 
Kể 1 đoạn của câu chuyện và kể bằng lời của em 
- HS chú ý nghe 
- 1 HS kể mẫu đoạn 1 và 3 
- Từng cặp HS tập kể 
- 4 HS nối tiếp nhau thi kể 1 đoạn bất kì của câu chuyện 
- Lớp nhận xét - bình chọn bạn kể hay nhất 
- GV nhận xét ghi điểm 
3. Củng cố dặn dò: 
- Em có thích bạn nhỏ trong câu chuyện này không? Vì sao?
- Về nhà tập kể lại cho người thân nghe
- Chuẩn bị bài sau 
TOÁN
TIẾT 26: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số và vận đụng để giải được bài toán có lời văn.
- Có ý thức tự giác, tích cực trong học tập.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
1. KTBC:
- GV nhận xét ghi điểm 
2. Bài mới: 
-1 HS làm BT 1, 1 HS làm BT 2 ( Tiết 25 ) 
Bài 1: Yêu cầu HS tìm đúng các phần bằng nhau của một số trong bài tập.
- HS nêu yêu cầu BT 
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT 
- HS nêu cách thực hiện, HS làm bảng con 
của 12 cm là : 12 : 2 = 6 ( cm ) 
của 18 kg là : 18 : 2 = 9 ( kg ) 
 của 10 l là : 10 : 2 = 5 ( l ) 
của 24 m là : 24 : 6 = 4 ( m ) 
của 30 giờ là : 30 : 6 = 5 ( giờ ) .
+ Bài 2: 
- HS nêu yêu cầu BT 
- GV HD HS phân tích và nêu cách giải
- HS phân tích bài toán – nêu cách giải 
- GV theo dõi HS làm 
- HS giải vào vở + 1 HS lên bảng làm 
- Lớp nhận xét 
Bài giải:
Vân tặng bạn số bông hoa là:
30 : 6 = 5 ( bông )
 Đáp số: 5 bông hoa. 
- GV nhận xét sửa sai cho HS 
* Bài 3: 
- HS nêu yêu cầu BT 
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu BT 
- HS phân tích bài toán – làm vào vở 
- HS đọc bài làm -> lớp nhận xét 
Giải:
 Lớp 3A có số HS đang tập bơi là: 
28 : 4 = 7 ( HS )
Đáp số: 7 HS 
- GV nhận xét, sửa sai cho HS 
Bài 4: yêu cầu nhận dạng được hình và trả lời đúng câu hỏi của bài tập.
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- HS quan sát - trả lời miệng 
Đã tô màu số ô vuông của hình 2 và hình 4 
- GV nhËn xÐt, söa sai cho HS 
3. Cñng cè dÆn dß: 
- Nªu néi dung chÝnh cña bµi? ( 1 HS ) 
- VÒ nhµ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau 
* §¸nh gi¸ tiÕt häc 
TỰ NHIÊN XÃ HỘI 
TIẾT 11: VỆ SINH CƠ QUAN BÀI TIẾT NƯỚC TIỂU
I. MỤC TIÊU 
- Nêu được một số việc cần làm để giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Kể được một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu.
* Giáo dục kĩ năng sống:
- Kĩ năng làm chủ bản thân: Đảm nhận trách nhiệm với bản thân trong việc bảo vệ và giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các hình cơ quan bài tiết nước tiểu phóng to.
- HS: Các hình trong SGK trang 24, 25 
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KTBC: 	 
- GV nhận xét 
2. Bài mới: 
2.1. GTB: Ghi đầu bài 
2.2. Hoạt động 1: Thảo luận lớp 
* MT: Nêu được một số việc cần làm để 
giữ gìn, bảo vệ cơ quan bài tiết nước tiểu.
- Nêu chức năng của cơ quan bài tiết nước tiểu? 
* Tiến hành: 
+ Bước 1: 
- GV yêu cầu HS thảo luận theo câu hỏi 
- HS thảo luận theo cặp 
- Tại sao chúng ta cần giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu? 
- Kể một số bệnh thường gặp ở cơ quan bài tiết nước tiểu?
+ Bước 2: Làm việc cả lớp 
- 1 số cặp HS lên trình bày kết quả thảo luận 
- Lớp nhận xét 
* Kết luận: Giữ vệ sinh cơ quan bài tiết nước tiểu để tránh bị nhiễm trùng.
2.3. Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận 
* MT: Nêu được cách đề phòng 1 số bệnh cơ quan bài tiết nước tiểu.
* Tiến hành: 
+ Bước 1: Làm việc theo cặp.
- Từng cặp HS cùng quan sát các hình 2, 3, 4, 5 trang 25 trong SGK và nói xem các bạn trong hình đang làm gì?
+ Bước 2 : Làm việc cả lớp 
- GV gọi 1 số cặp HS lên trình bày 
- 1 số cặp trình bày trước lớp 
- nhóm khác nhận xét bổ xung 
- GV yêu cầu cả lớp cùng thảo luận 
- Chúng ta cần làm gì để giữ vệ sinh bộ phận bên ngoài cuả cơ quan bài tiết nước tiểu? 
- Tắm rửa thường xuyên, thay quần áo hàng ngày?
- Tại sao hàng ngày chúng ta phải uống nước? 
- Để bù cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hằng ngày, để tránh bị sỏi thận.
- Hằng ngày em có thường xuyên tắm rửa, thay quần áo lót không?
- HS liên hệ bản thân 
- Hằng ngày em có uống đủ nước 
không? 
3. Củng cố dặn dò: 
- Nêu lại nội dung bài? 
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau 
Thứ ba ngày 02 tháng 10 năm 2012
THỂ DỤC
TIẾT 11: ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ. TRÒ CHƠI" MÈO ĐUỔI CHUỘT"
I. MỤC TIÊU 
- Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng thẳng hàng ngang và đi theo nhịp 1-4 hàng dọc. 
- Biết cách đi vượt chướng ngại vật thấp. Bước đầu biết cách di chuyển đúng hướng phải, trái. Biết cách chơi và tham gia chơi được.
II. ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN 
- Địa điểm: Trên sân trường vệ sinh an toàn nơi tập.
- Phương tiện: Chuẩn bị còi.
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP 
Nội dung
Định lượng
Phương pháp tổ chức
A. Phần mở đầu: 
- ĐHTT : 
 x x x x x
 x x x x x
- Lớp trưởng tập hợp lớp báo cáo 
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu giờ học 
- Lớp trưởng điều kiển các bạn khởi động đứng tại chỗ hát và giậm chân tại chỗ.
- ĐH KĐ:
 x x x x x x
 x x x x x x
B. Phần cơ bản: 
1. ÔN tập hợp hàng ngang, dóng hàng, đi đều theo 1 – 4 hàng dọc 
- Lớp trưởng hô cho các bạn tập đi 
-> GV quan sát, sửa cho HS 
2. Ôn đi ngược chướng ngại vật 
- ĐHTL: ( hàng dọc ) 
 x x x x x x
 x x x x x x 
- Lớp trưởng điều khiển 
3. Chơi trò chơi: Mèo đuổi chuột 
- GV quan sát sửa sai cho HS 
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi 
- HS chơi trò chơi 
C. phần kết thúc: 
- ĐHXL: 
- Đitheo vòng tròn, vừa đi vừa hát 
 X x x x x x
- GV cùng HS hệ thống bài 
 X x x x x x
- GV giao bài tập về nhà 
TOÁN
 TIẾT 27: CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ 
I. MỤC TIÊU 
- Biết làm tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia ).
- Biết tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KTBC: 
- 2 HS lên bảng làm 2 phép tính 	
 	 - HS 1: Tìm của 12cm 
	 - HS 2: Tìm của 24m 
 - GV + HS nhận xét ghi điểm 
2. Bài mới: 
2.1. HD thực hiện phép chia 96 : 3 
* Yêu cầu HS nắm được cách chia 
- GV viết phép chia 96 : 3 lên bảng 
+ Đây là phép chia số có mấy chữ số cho số có mấy chữ số? 
- Là phép chia số có 2 chữ số ( 96 ) cho số có một chữ số ( 3 ) 
+ Ai thực hiện được phép chia này? 
- HS nêu 
- GV hướng dẫn: 
+ Đặt tính: 96 3 
- HS làm vào nháp 
+ Tính: 9 chia 3 được 3, viết 3 
 3 nhân 3 bằng 9, 9 trừ 9 bằng 0 
- HS chú ý quan sát 
 Hạ 6, 6 chia 3 được 2, viết 2 
 2 nhân 3 bằng 6, 6 trừ 6 bằng 0 
- Vài HS nêu lại cách chia và nêu miệng 
96 : 3 = 32 
2.2. Thực hành 
 Bài 1: Tính 
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng con 
- HS thực hiện vào bảng con 
 48 4 84 2 66 6
 4 12 8 42 6 11
 08 04 06
 8 4 6
- GV nhận xét sửa sai cho HS 
 0 0 0
 Bài 2 (a): 
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV HD HS làm vào vở 
- HS thực hiện vào vở. 
a. của 96 kg là: 69 : 3 = 23 ( kg ) 
 của 36 m l ... HS luyện viết rrên bảng con 2 lần 
- GV quan s¸t, söa sai cho HS 
b. LuyÖn viÕt tõ øng dông.
- GV gäi HS ®äc tõ øng dông 
- 2 HS ®äc tõ øng dông 
+ H·y nãi nh÷ng ®iÒu em biÕt vÒ anh Kim §ång? 
- HS nªu 
- GV ®äc Kim §ång 
-HS tËp viÕt vµo b¶ng con 
-> GV quan s¸t, söa sai cho HS 
c. LuyÖn viÕt c©u øng dông:
- GV gäi HS ®äc 
- HS ®äc c©u øng dông 
- GV gióp HS hiÓu c©u øng dông: Con ng­êi ph¶i ch¨m häc míi kh«n ngoan 
- GV ®äc: Dao 
- HS tËp viÕt trªn b¶ng con 
-> Gv quan s¸t, söa sai cho HS 
2.3. HD HS tËp viÕt vµo vë tËp viÕt.
- GV nªu yªu cÇu 
+ ViÕt ch÷ D: 1 dßng 
+ ViÕt ch÷ §, K: 1 dßng 
+ ViÕt tªn Kim §ång: 2 dßng 
+ ViÕt c©u tôc ng÷: 5 lÇn 
- GV quan s¸t, uèn n¾n cho HS 
- HS viÕt vµo vë tËp viÕt 
2.4. ChÊm ch÷a bµi.
- GV thu bµi chÊm ®iÓm 
- GV nhËn xÐt bµi viÕt 
-HS chó ý nghe 
3. Cñng cè dÆn dß.
- vÒ nhµ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau 
* §¸nh gi¸ tiÕt häc 
TOÁN
TIẾT 29: PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
I. MỤC TIÊU
- Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư . Biết số dư bé hơn số chia.
- Có ý thức tự giác trong học tập.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Các tấm bìa có các chấm tròn.
- HS: SGK, vở viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KTBC: 	
2. Bài mới:
2.1. HD HS nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.
* Yêu cầu HS nắm được phép chia.
- GV viết lên bảng phép tính 8 2
- 2 HS lên bảng làm bài 
 96 	3 84	2
 8 2 
 8 4
 0
- Gv yêu cầu HS nêu lại cách chia 
- HS nêu lại cách chia 
- GV viết phép chia 9 : 2 = ? lên bảng 
- HS nêu lại cách chia 
 9 2
 8 4
 1
- GV hỏi : 1 có chia được cho 4 không ? 
- HS nêu : 1 không chia được cho 4 
- GV kết luận : 1 chính là số dư 
+ GV viết : 9 : 2 = 4 ( dư 1 ) 
+ Em thấy số dư như thế nào so với số chia ? 
- Số dư bé hơn số chia ( nhiều HS nhắc lại) 
2.2. Thực hành 
 Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu. 
- HS nêu yêu cầu bài tập 
Và phép chia có dư.
- HS thực hiện bảng con, 2 HS làm vào bảng lớp 
- GV quan sát HS làm 
20 4 15 3 24 4
20 5 15 5 24 6
 0 0 0
 GV nhận xét, sửa sai cho HS sau mỗi lần giơ bảng 
b. 
 19 3 29 6 19 4 
 18 6 24 4 16 4
 1 5 3 
 19 : 3 = 6 ( dư 1 ) 29 : 6 = 6 ( dư 5 ) 
 19 : 4 = 4 ( dư 3 ) 
Bài 2: Đ, S?
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV yêu cầu HS thảo luận 
- HS trao đổi theo cặp - điền kết quả vào SGK 
 - Gọi HS giơ bảng 
- 4 HS lên bảng làm – lớp nhận xét 
 32 4 30 6 48 6 20 3
 32 8 24 4 48 8 15 5
 0 6 0 5
 Đ S Đ S
-> GV nhận xét kết luận 
 Bài 3: Củng cố tìm một phần mấy của một số.
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- HS quan sát vào hình vẽ 
+ Đã khoanh vào số ô tô ở hình nào? 
- HS nêu miệng 
- Đã khoanh vào số ô ở hình a 
- GV nhËn xÐt 
- Líp nhËn xÐt 
3. Cñng cè dÆn dß:
- Nªu l¹i c¸ch chia hÕt vµ c¸ch chia 
cã d­? 
- HS nªu 
- VÒ nhµ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau 
TỰ NHIÊN XÃ HỘI
TIẾT 12: CƠ QUAN THẦN KINH
I. MỤC TIÊU
- Nêu được tên, chỉ đúng vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh trên tranh vẽ hoặc mô hình. 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Hình cơ quan thần kinh phóng to.
- HS: Các hình trong SGK trang 26, 27. 
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Quan sát.
* Mục tiêu: Nêu được tên và chỉ được vị trí các bộ phận của cơ quan thần kinh trên sơ đồ.
* Tiến hành:
+ Bước 1: Làm việc theo nhóm
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát sơ đồ cơ quan thần kinh ở H1 và H2 
- GV chia nhóm, yêu cầu thảo luận theo câu hỏi gợi ý 
- HS các nhóm chỉ vào sơ đồ và trả lời câu hỏi 
- Chỉ và nói tên cơ quan thần kinh trên sơ đồ? 
- Trong các cơ quan đó, cơ quan nào được bảo vệ bởi hộp sọ? Cơ quan nào được bảo vệ bởi cột sống? 
- Nhóm trưởng đề nghị các bạn chỉ vào vị trí của bộ não, tuỷ sống, trên cơ thể mình hoặc cơ thể của bạn.
+ Bước 2: Làm việc cả lớp 
+ GV treo hình cơ quan thần kinh phóng to lên bảng 
- HS quan sát 
+ GV gọi HS lên bảng chỉ trên sơ đồ các bộ phận của cơ quan thần kinh, nói rõ đâu là não, tuỷ sống, dây thần kinh? 
- Vài HS lên chỉ và nêu 
- GV vừa chỉ vào hình vẽ vừa giảng từ não và tuỷ sống có các dây thần kinh toả đi khắp nơi của cơ thể 
- HS chú ý nghe 
+ GV gọi HS rút ra kết luận 
- GV kết luận: Cơ quan thần kinh gồm có bộ não, ( nằm trong hộp sọ ) tuỷ sống nằm trong cột sống ) và các dây thần kinh 
2. Hoạt động 2: 
* Mục tiêu: Nêu vai trò của não, tuỷ sống, các dây thần kinh và các giác quan 
* Tiến hành:
+ Bước 1: Chơi trò chơi.
- GV cho cả lớp chơi trò chơi: Con thỏ, ăn cỏ, uống nước, chui vào hang.
- HS chơi trò chơi 
+ GV hỏi: Các em đã sử dụng những giác quan nào để chơi? 
- HS nêu 
+ Bước 2: Thảo luận nhóm 
- GV chia nhóm và yêu cầu các nhóm trưởng điều khiển các bạn trong nhóm đọc mục bạn cần biết ( T27 ) và trả lời 
- Nhóm trưởng điều khiẻn các bạn đọc và trả lời câu hỏi 
- Não và tuỷ sống có vai trò gì? 
- Nêu vai trò của các dây thần kinh và các giác quan? 
- Điều gì sẽ sảy ra nếu 1 trong các cơ quan của thần kinh bị hỏng? 
+ Bước 3: làm việc cả lớp 
- Đại diện các nhóm trình bày 
* GV kết luận: 
- Não và tuỷ sống là trung ương thần kinh điều khiển mọi hoạt động của cơ thể 
- Một số dây thần kinh dẫn luồng thần kinh nhận được từ các cơ quan của cơ thể về não hoặc tuỷ sống. Một số dây thần kinh khác lại dẫn luồng thần kinh từ não hoặc tuỷ sống đến các cơ quan.
3. Củng cố- dặn dò: 
- Nêu lại ND bài? 
- 3 HS nêu
- Nhận xét tiét học, chuẩn bị bài sau 
Thứ sáu ngày 05 tháng 10 năm 2012
ÂM NHẠC
TIẾT 6: ÔN TẬP BÀI: ĐẾM SAO; TRÒ CHƠI ÂM NHẠC
I. MỤC TIÊU
- HS hát đúng, thuộc bài, hát với tình cảm vui tươi.
- HS hát hào hứng tham gia trò chơi âm nhạc và biểu diễn.
- Giáo dục tinh thần tập thể trong các hoạt động của lớp.
II. CHUẨN BỊ 
- GV: Nhạc cụ quen dùng 
- HS: 1 vài nhạc cụ: thanh phách trống nhỏ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Ôn tập bài hát.
MT: HS hát đúng, thuộc bài, hát với tình cảm vui tươi.
- GV cho HS nghe băng nhạc bài hát: Đếm sao 
- HS chú ý nghe 
- Cả lớp vừa hát vừa gõ đệm theo nhịp 3 
- GV chia nhóm choHS tập luện 
- Lớp luyện tập theo nhóm 
- GV gọi 1 số nhóm biểu diễn 
- 1 số nhóm biểu diễn trước lớp 
- Cả lớp bình chọn nhóm biểu diễn hay nhất 
2. Hoạt động 2: Trò chơi âm nhạc 
a. Đếm sao.
- Nói theo tiết tấu, đếm từ 1- 10 ông sao 
Một ông sao sáng, hai ông sáng sao 
- HS thực hành đếm 
b. Trò chơi hát: a, u, i 
- GV viết lên bảng 3 âm thay cho lời ca của bài đếm sao 
VD:Một ông sao sáng, hai ông sáng sao
 a a a a a a a a
- HS đọc theo hiệu lệnh của GV 
 u u u u u u u u
- Một số HS làm lại , lớp nhận xét 
-> GV nhận xét, sửa sai 
3. Củng cố dặn dò: 
Hát lại bài hát đếm sao? 
- 1 HS 
Về nhà học bài chuẩn bị bài sau 
CHÍNH TẢ (nghe - viết) 
TIẾT 12: NHỚ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI
I. MỤC TIÊU 
- Nghe - viết, đúng bài CT; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. Làm đúng bài tập điền tiếng có vần: eo / oeo (BT1). Làm đúng BT3a.
- Có ý thức tự giác rèn chữ khi viết.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng lớp viết 2 lần BT2. Bảng quay làm BT3 .
- HS: Vở tập viết.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KTBC: - GV đọc: khoeo chân, đèn sáng, xanh xao 
2. Bài mới: 
2.1. GTB: Ghi đầu bài 
2.2. HD nghe - viết:
- Lớp viết bảng con 
a. HD HS chuẩn bị.
- GV đọc 1 lần đoạn văn sẽ viết chính tả 
- HS chú ý nghe 
- 1, 2 HS đọc lại 
- Luyện viếtt tiếng khó 
+ GV đọc: bỡ ngỡ, nép, quãng trời, ngập ngừng 
- HS luyện viết vào bảng con 
b. GV đọc: 
- HS nghe viết bài vào vở
- GV quan sát, sửa và hướng dẫn cho HS 
c. Chấm chữa bài:
- GV đọc lại bài 
- HS dùng bút chì soát lỗi 
- GV thu vở chấm điểm, nhận xét bài viết 
2.3. HS làm bài tập:
 Bài 2: 
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 
- Vài HS nêu yêu cầu bài tập 
- lớp làm bài vào vở, 3 HS lên làm bảng
-> GV nhận xét chốt lại lời giải đúng 
- Lớp nhận xét 
Nhà nghèo, đường ngoằn ngèo, cười ngặt nghẽo, ngoẹo đầu.
- Cả lớp chữa bài đúng vào vở 
 Bài 3a: 
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- 2 HS lên bảng làm bảng quay, lớp làm vào nháp 
- GV nhận xét 
- Cả lớp nhận xét 
a. Siêng năng; xa xiết 
3. Củng cố dặn dò:
- Nêu lại ND bài học 
- Về nhà học bài chuẩn bị bài sau.
TẬP LÀM VĂN
	 TIẾT 6: KỂ LẠI BUỔI ĐẦU ĐI HỌC 
I. MỤC TIÊU 
- Bước đầu kể lại được một vài ý nói về buổi đầu đi học. 
- Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (khoảng 5 câu ) 
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KTBC: 
- Để tổ chức tốt cuộc họp cần chú ý điều gì? - Nêu vai trò của người điều khiển cuộc họp?
2. Bài mới:
2.1. GTB: ghi đầu bài 
2.2. Hướng dẫn làm bài.
Bài tập 1:
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV nêu yêu cầu; cần nhớ lại buổi đầu đi học của mình để kể bằng lời chân thật, có cái riêng 
- GV gợi ý: Cần nói rõ buổi đầu em đi học là buổi sáng hay buổi chiều, thời tiết nào? ai dẫn em đến trường, lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao? Buổi đầu kết thúc thế nào? cảm xúc của em về buổi học đó
- HS chó ý nghe 
- 1 HS kh¸ giái kÓ mÉu 
- GV nhËn xÐt 
- Líp nhËn xÐt 
- HS kÓ theo cÆp 
- Gv nhËn xÐt ghi ®iÓm 
- 3- 4 HS thi kÓ 
Bµi tËp 2: 
- Hs nªu yªu cÇu bµi tËp2 
- GV nh¾c HS chó ý viÕt gi¶n dÞ, ch©n thËt nh÷ng ®iÒu võa kÓ . ViÕt kho¶ng5 c©u 
- HS chó ý nghe 
- HS viÕt bµi vµo vë 
- HS ®äc bµi lµm. 
- GV nhËn xÐt – ghi ®iÓm 
- Líp nhËn xÐt 
3. Cñng cè dÆn dß: 
- VÒ nhµ häc bµi chuÈn bÞ bµi sau 
TOÁN
TIẾT 30: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU
- Xác định được phép chia hết, phép chia có dư. Vận dụng phép chia hết trong giải toán.
- Có ý thức tự giác, sáng tạo trong học tập.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KTBC: 	
2. Bài mới: 
2.1. Hoạt động 1: Bài tập 
Bài 1: Tính.
- 2 HS lên bảng làm phép tính 
 19	 3 và 29 6 
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- HS thực hiện vào bảng con 
 17 2 35 4 42 5 58 6
 16 8 32 8 40 8 54 9
- GV nhận xét sau mỗi lần giơ bảng 
 1 3 2 4 
Bài 2: (Cột 1,2,4)
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập 
- 2 HS nêu yêu cầu bài tập 
- 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào nháp 
 24 6 32 5 30 5 34 6
 24 4 30 6 30 6 30 5
 0 2 0 4 
 Bài 3: 
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV HD HS phân tích và giải vào vở 
- HS đọc bài của mình, lớp nhận xét 
 Bài giải:
 Lớp học đó có số sinh giỏi là:
 27 : 3 = 9 ( học sinh ) 
 Đáp số: 27 học sinh. 
- GV nhận xét 
- Cả lớp nhận xét 
 Bài 4: 
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- HS dùng bút khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
3. Củng cố dặn dò: 
- Nêu lại ND bài? 
- 1 HS 
* Đánh giá tiết học 
SINH HOẠT LỚP 
- Nhận xét hoạt động tuần 6.
 - Phương hướng hoạt động tuần 7.

Tài liệu đính kèm:

  • docTuan 6.doc