MỤC TIÊU :
- Học sinh nắm được các phép tính cộng , trừ, nhân , chia trong phạm vi 1000 và giải toán có lời văn .
- Rèn hs tính cẩn thận giữ vở sạch ,chữ đẹp, viết các chữ số đẹp, gọn gàng , biết trình bày khoa học
II ) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Tuần 6 : Từ ngày 19 / 9 đến ngày 23 / 9 2011 Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011 TIẾT 1 : TOÁN BÀI : ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 1000 ( Có nhớ ) I ) MỤC TIÊU : - Học sinh nắm được các phép tính cộng , trừ, nhân , chia trong phạm vi 1000 và giải toán có lời văn . - Rèn hs tính cẩn thận giữ vở sạch ,chữ đẹp, viết các chữ số đẹp, gọn gàng , biết trình bày khoa học II ) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động Giáo viên Hoạt động của Học sinh A ) Kiểm tra bài cũ : 76 - 19 = 89 + 27 = GV Gọi HS lên bảng Thực hiện - HD HS đặt tính rồi tính B ) Bài mới : 1) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài lên bảng 2) Nội dung bài giảng : Bài 1 : Tính 515 + 357 = 325 + 389 = 632 – 321 = 987 – 369 = 1000 – 365 = 900 – 456 = 800 – 123 = 700 – 365 = - HD HS đặt tính : đặt hàng đơn dưới hàng đơn , hàng chục dưới hàng chục , hàng trăm dưới hàng trăm , tính lần lượt từ trái sang phải Bài 2 : Tính 38 x 2 = 27 x 5 = 54 x 5= 45 x 5 = 32 x 4= 84 x 4 = 24 : 6 = 60 : 6 = 54 : 6 = 19 : 3 = 29 : 6 = 46 : 5 = 34 : 6 = 32 : 5 = 20 : 3 = + HD HS đặt tính rồi tính , phép tính nhân , thực hiện từ từ phải sang trái + Phép chia Thực hiện trái sang phải . + lần lượt gọi hs lên bảng tính Bài 3 : Lớp 3 a Có 16 học sinh . Trong đó có 1 / 2 là học gái . Hỏi lớp 3 a có bao nnhiêu học sinh gái . - 2 HS lên bảng thực hiện còn lại làm vào bảng con 76 89 19 27 57 11 6 515 325 632 987 357 389 321 369 872 714 311 618 1000 365 635 + 0 không trừ 5 ta lấy 10 trừ 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1 + 6 thêm 1 là 7 . 0 không trừ được 7 ta lấy 10 trừ 7 bằng 3 viết 3 nhớ 1 + 3 thêm 1 là 4 ta lấy 10 trừ 4 bằng 6 viết 6 Vậy 1000 – 365 = 635 38 8 nhân 2 bằng 16 viết 6 nhớ 1 2 2 nhân 3 bằng 6 thêm 1 bằng 7 76 viết 7 24 6 24 chia 6 được 4 viết 4 24 4 4 nhân 6 bằng 24 . 24 trừ 24 bằng 0 19 3 19 chia 3 được 6 ; 6 nhân 3 18 6 bằng 18 ; 19 trừ 18 băng 1(dư1) 1 Vậy 19 : 3 = 6 ( dư 1 ) * HD HS Tóm tắt và giải . + Bài toán cho ta biết gì ? + Bài toán hỏi gì ? + Dạng toán này thuộc dạng toán gì ? + Muốn giải được bài toán này Chúng phải đi tóm tắt bằng sơ đồ : + Muốn giải được bài toán này chúng ta làm phép tính gì ?( chia ) Lấy số nào chia cho số nào ? + Em nào Hãy cho biết lời giải bài toán III ) Củng cố - Dặn dò : Hôm nay chúng ta ôn về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 1000( có nhớ 3 lần ) và bài toán tìm một trong các phần băng nhau cuả một số + Về nhà chúng ta làm bài tập sau tiết sau kiểm tra từng em : 369 + 554 964 + 68 600 – 200 1000 – 123 16 x 6 15 x 3 28 x 6 99 x 3 12 : 2 20 : 5 15 : 3 24 : 6 17 : 5 19 : 3 43 : 6 55 : 6 + Bài toán cho ta biết Lớp 3 a có 16 HS . trong đó ½ là hs gái . + Bài toán hỏi lớp 3a có bao nhiêu hs gái + Dạng toán Tìm một trong các phần bằng nhau của một số . ? 16 + phép Chia + 16 : 2 Bài giải Lớp 3a có số học sinh gái là : 16 : 2 = 8 (Học sinh) Đáp số: 8 học sinh TUẦN 7: Từ ngày 26 / 9 đến ngày 30 / 9 2011 THỨ BA NGÀY 27 THÁNG 9 NĂM 2011 GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU KÉM TIẾT 1 : TOÁN BÀI : ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 1000 ( Có nhớ ) I ) MỤC TIÊU : - Học sinh nắm được các phép tính cộng , trừ, nhân , chia trong phạm vi 1000 ( có nhớ ) - Rèn hs tính cẩn thận giữ vở sạch chữ đẹp viết các chữ số đẹp gọn gàng , biết trình bày khoa học II ) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động Giáo viên Hoạt động của Học sinh A) Kiểm tra bài cũ 6 x 3 = 2 x 7 = 3x 6 = 7 x 2 = - Gọi 2 hs lên bảng làm bài tập còn lại làm bảng con - Gv nhận xét cho điểm B) Bài mới : 1) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài lên bảng Bài 1 : Tính . a)45 + 27 = 36 + 32 = 12 + 65 = 89 – 23 = 98 - 45= 72 – 61 = b) 65 + 37= 79 + 28 = 85 + 25 = 123 + 321 = 654 + 156 = 687 + 189= 987 – 654 = 897 - 98 = 1000 – 123= c) 6 x 2=12 6 x 3=18 7 x 2= 14 5 x 5=25 6 x 5=30 7 x 9= 63 d ) 42 : 6= 7 35 : 5= 7 54 : 6=9 45 : 5=9 18 : 3=6 16 : 4=4 + HD HS Đặt tính rồi tính ( đối với phép cộng và phép trừ ) Đặt hàng đơn dưới hàng đơn, hàng chục dưới hàng chục , hàng trăm dưới hàng trăm + Đối với phép nhân và phép chia phải thuộc tất cả các bảng nhân từ bảng 2 đến bảng 7 . + Gọi HS lên bảng lần lượt tính . + GV nhận xét chữa bài . 3 ) Củng cố dặn dò : a) Củng cố + Muốn tính được phép cộng phép trừ được chính xác ta phải làm thế nào ? + Muốn tính được phép nhân phép chia ta phải làm thế nào ? b) Dặn dò: + Về nhà học thuộc các bảng nhân từ bảng 2 đến bảng 7 + Bài tập về nhà : 49 : 7 56 : 7 63 : 7 7 x 7 8 x 7 9 x 7 654 + 123 987 + 89 987 – 123 1000 – 456 1000 – 679 1000 – 897 Hs lên bảng làm bài : 6 x 3 = 18 2 x 7 = 14 3 x 6 = 18 7 x 2 = 14 45 36 12 89 98 72 27 32 65 23 45 61 72 68 77 66 53 11 65 79 85 123 654 687 37 28 25 321 156 189 102 107 110 444 810 876 987 897 1000 654 98 123 333 799 877 c) 6 x 2=12 6 x 3=18 7 x 2= 14 5 x 5=25 6 x 5=30 7 x 9= 63 d ) 42 : 6= 7 35 : 5= 7 54 : 6=9 45 : 5=9 18 : 3=6 16 : 4=4 +Ta phải đặt tính sao cho chính xác , hàng đơn dưới hàng đơn, hàng chục dưới hàng chục hàng trăm dưới hàng trăm +Ta phải thuộc các bảng nhân TIẾT 2 : CHÍNH TẢ ( TẬP CHÉP ) BÀI : LỪA VÀ NGỰA I) Mục tiêu : + Học sinh Chép được bài chính tả Lừa và Ngựa chính xác và đẹp . + Biết trình bày khoa học, đúng cỡ chữ nhỏ . + Rèn HS tính cẩn thận yêu tiếng việt + GDHS rèn chữ viết đúng ,đẹp,giữ vở sạch. II) Các hoạt đông dạy học : 1) Kiểm tra bài cũ : HS Viết Bảng con :nhà nghèo, ngoằn ngoèo, cái gương, vườn rau. Cưỡi , nghỉ ngơi , kiệt sức , giúp đỡ . 2) Bài mới : a) Giới thiệu bài : GV ghi đầu bài lên bảng . b) Hướng dẫn HS tập chép: * Hướng dẫn chuẩn bị : - Đọc đoạn văn chép trên bảng. -Yêu cầu 3 học sinh nhìn bảng đọc lại đoạn văn. + Những chữ nào trong đoạn văn cần viết hoa ? +Lời nhân vật đặt sau những dấu gì ? - Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó: cưỡi ngựa, khẩn khoản, kiệt sức , kiệt lực, dại dột, gắng quá . * Cho HS nhìn bảng chép bài vào vở. - Yêu cầu nhìn lên bảng dò bài, tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra ngoài lề. - Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài. c) Củng cố - Dặn dò: - Nhận xét đánh giá tiết học. - Dặn về nhà học bài và xem trước bài mới. - 3 học sinh đọc lại bài. - Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài - Viết hoa các chữ đầu câu, đầu đoạn, tên riêng của người. - Sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng. - Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con . \- Cả lớp nhìn bảng chép bài vào vở. - Nhìn bảng và tự sửa lỗi bằng bút chì. - Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm. - Về nhà học bài và viết lại cho đúng những từ đã viết sai. GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Tuần 7 : Từ ngày 26 / 9 đến ngày 30 / 9 2011 THỨ NĂM NGÀY 29 THÁNG 9 NĂM 2011 TIẾT 1 : TOÁN BÀI : ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA TRONG PHẠM VI 1000 ( Có nhớ ) I ) MỤC TIÊU : - Học sinh nắm được các phép tính cộng, trừ, nhân , chia trong phạm vi 1000 và giải toán có lời văn . - Rèn hs tính cẩn thận giữ vở sạch chữ đẹp viết các chữ số đẹp gọn gàng , biết trình bày khoa học II ) CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : Hoạt động Giáo viên Hoạt động của Học sinh A ) Kiểm tra bài cũ 369 + 554 =923 964 + 68= 1032 600 – 200 =400 1000 – 123=877 16 x 6 =96 15 x 3=45 28 x 6=168 99 x 3=297 - Lần lượt gọi hs lên bảng giải GV nhận xét chữa bài B) Bài mới : 1) Giới thiệụ bài : GV ghi đầu bài lên bảng 2) Nội dung bài giảng : Bài 1: Tính 5 x 5 + 1 = 25+15; 7x 7 + 21 =49 +21 = 40 = 70 7 x 9 + 17= 7 x 4 + 32 = GV HD HS cách tính : ta 5 nhân 5 được bao nhiêu cộng 17 - Gọi lần lượt HS lên bảng làm bài . - GV nhận xét chữa bài Bài 2 : tìm x X x 4 = 32 X : 8 = 4 + HD HS nhớ lại qui tắc tính : -Gọi HS nêu lại Cách tính -Muốn tìm trhừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết - Muốn tìm số bị chia chưa biết ta lấy thương nhân số chia - Gọi HS lên bảng làm bài - GV nhận xét chữa bài Bài 3 : Bài toán - Có 3 thùng dầu , mỗi thùng chứa 105 lít dầu . Người ta đã lấy đi 150 lít dầu . Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu HD HS cách giải : + Bài toán cho biết điều gì : + Bài toán hỏi ta điều gì : + HD HS Tóm tắt + Muốn giải được bài toán này ta làm phép tính gì (nhân) lấy số gì nhân số gì ? Được bao nhiêu ta đem trừ 150 chính là số dầu còn lại 3 ) Củng cố dặn dò : Hôm nay chúng ta ôn lại cách tìm X và cách tính toán và giải toán có lời văn về nhà chúng ta ôn lại bài và làm bài tập sau : 27 x 3 36 x 7 45 x 8 418 x 2 271 x 3 205 x 4 12 : 2 =6 20 : 5 =4 15 : 3 = 5 24 : 6=4 17 : 5=3 (dư 2) 19 : 3=6 (dư 1) 43 : 6 =7(dư 1) 55 : 6=9 (dư 1) HS lên bảng làm bài 7 x 9 + 17 = 63 + 17 = 80 7 x 4 + 32 = 28 + 32 = 60 +1-2 HS nêu lại Cách tính HS khác chú ý lắng nghe + HS lên bảng làm bài . X x 4 = 32 X : 8 = 4 X = 32 : 4 X= 4 x 8 X = 8 X= 32 +Bài toán cho ta biết có 3 thùng dầu . Một thùng chứa 105 lít dầu .Đã lấy đi 150 lít . + Bài toán hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu Tóm tắt Có 3 thùng dầu : 1 thùng có 105 lít . Đã lấy đi 150 lít Hỏi : còn lại : ,..........lít dầu - phép nhân ; Ta lấy 105 x 3 Bài giải Ba thùng có số lít dầu là 105 x 3 = 315 ( lít dầu ) Số dầu còn lại là 315 – 150 = 165 ( lít dầu ) Đáp số 165 lít dầu Tiết 2 : CHÍNH TẢ ( NGHE - VIẾT ) BÀI : BẬN A/ Mục tiêu : - Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các dòng thơ, khổ thơ 4 chữ. - Làm đúng các BT điền tiếng có vần en/ oen (BT2) -Làm đúng BT3a/b - Rèn chữ viết đúng đẹp, giáo dục học sinh biết giữ vở sạch chữ đẹp. B/ Đồ dùng dạy học: - Bảng lớp viết hai lần bài tập 2. - 4 tờ giấy to kẻ bảng để các nhóm làm bài tập 3b C/ Hoạt động dạy học: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò 1. Kiểm tra bài cũ - GV đọc, mời 2HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con các từ: giếng nước, viên phấn, thiên nhiên. 2.Bài mới: a) Giới thiệu bài b) Hướng dẫn nghe- viết * Hướng dẫn chuẩn bị - Đọc khổ thơ 2 và 3. - Yêu cầu 2 học sinh đọc lại cả lớp đọc thầm. + Bài thơ viết theo thể thơ nào? + Những chữ nào cần viết hoa? + Nên viết bắt đầu từ ô nào trong vở? -Yêu cầu lấy bảng con và viết các tiếng khó: bận, sông Hồng, vẫy gió. * Đọc bài để HS viết bài vào vở. * Chấm, chữa bài. c/ Hướng dẫn làm bài tập ... = 240 Bài 2 Tính giá trị biểu thức bằng cách nhanh nhất: a/ 32 x 6 + 55 x 6 + 13 x 6 – 25 x 4 = 6 x ( 32 + 55 + 13 ) – 100 = 6 x 100 - 100 = 600 - 100 = 500 b/ 15 x 5 + 15 x 18 – 7 x 15 = 15 x ( 5 + 18 – 7 ) = 15 x 16 = 240 Bài 3 : Tính nhanh tổng sau : 12 + 13 + 14 + 15 + 65 + 66 + 67 + 68 = ( 12 + 68 ) + ( 13 + 67 ) + ( 14 + 66 ) + ( 15 + 65 ) = 80 + 80 + 80 + 80 = 80 x 4 = 320 Bài 4 : Hs làm tiếp bài 190; 191 trang 26 sách Toán nâng cao III/ Củng cố : Nhắc lại kỹ năng trình bày bài giải bằng cách nhanh nhất. TIẾT 2 : Chính tả Nghe – viết : Hai BÀ Trưng( Đoạn 1 ) I/ Mục tiêu:Kiến thức: - Nghe và viết chính xác , trình bày đúng một đoạn 3 trong bài “ Hai Bà Trưng ” . - Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu. Kỹ năng: Làm đúng bài tập chính tả. Thái độ: Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ . II/ Chuẩn bị: Bảng phụ viết BT2. III/ Các hoạt động: * Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết. Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị. - Gv đọc toàn bài viết chính tả. - Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết. - Gv hướng dẫn Hs nhận xét. Gv hỏi: + Đoạn viết có mấy câu. + Từ nào trong đoạn văn phải viết hoa? - Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai: Thuở xưa, giặc ngoại xâm,cướp hết , săn thú ,thiệt mạng , thuồng luồng , oán hận ,chờ dịp. Gv đọc cho Hs viết bài vào vở. - Gv đọc cho Hs viết bài. - Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ. - Gv theo dõi, uốn nắn. Gv chấm chữa bài. - Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì. - Gv chấm vài bài (từ 5 – 7 bài). - Gv nhận xét bài viết của Hs. * Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập. -Nhận xét tiết học. IGIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Tuần 19 : Từ ngày 19/ 12 đến ngày 23/12/ 2011 Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011 TIẾT 1: TOÁN GIẢI CÁC BÀI TOÁN CÓ LỜI VĂN CÓ LIÊN QUAN VỀ YẾU TỐ HÌNH HỌC I/ Mục tiêu - Ôn tập củng cố khắc sâu kiến thức chi HS về cách giải bài toán có lời văn có liên quan về yếu tố hình học ở nhièu dạng khác nhau. - Rèn kỹ năng làm bài II/ Nội dung Bài 1: Một thửa ruộng hình chữ nhật có b = 30m; a gấp 3 lần b. Người ta muốn làm một hàng rào xung quanh thửa vườn đó (có 2 của ra vào, mỗi cửa rộng 3m). Hỏi hàng rào đó dài bao nhiêu mét? Tóm tắt: b hcn: a hcn: a = ..m Chiều dài thửa vườn hình chữ nhật là: 30 x 3 = 90 (m) Chu vi thửa vườn hình chữ nhật là: (90 + 30) x 2 = 240 (m) chiều dài của 2 cửa vườn đó là: 3 x 2 = 6 (m) Chiều dài hàng rào là: 240 – 6 = 234 (m) Đáp số: 234 (m) Bài 2: Một hình chữ nhật có b = 12cm. Biét chu vi bằng 6 lần b , tính chiều dài hình chữ nhật đó? Chu vi hình chữ nhật là: 12 x 6 = 72 (cm) Chiều dài hình chữ nhật là: (72 : 2 – 12) = 24 (cm) Đáp số: 24 (cm) Bài 3: HS làm bài: 206; 207 toán khó III/ Củng cố: Nhắc kỹ năng trả lời câu hỏi khi giải toán. TIẾT 2 : ÔN TIẾNG VIỆT LUYỆN TỪ VÀ CÂU I/ Mục tiêu - Củng cố và nhắc kiến thức cho HS về hình ảnh so sánh tìm đúng những hình ảnh so sánh trong các câu thơ đoạn văn đúng. Sử dụng dấu chấm, dấu phảy khi viết câu. - Rèn kỹ năng làm bài II/ Nội dung Bài 1: Gạch dưới hình ảnh so sánh trong các câu thơ sau. Lá thông như thể chùm kim Reo lên trong gió một nghìn âm thanh Lá lúa là lưỡi kiếm cong Vây quanh bảo vệ một bông lúa vàng Lá chuối là những con tàu Bồng bềnh chỉ nặng một màn gió trăng. Bài 2 : Tìm những từ ngữ thích hợp chỉ đặc điểm về hình dáng, tình tình của người bạn thân của em. Đặt câu với 1 trong các từ vừa tìm được. Hình dáng : Cao, thÊp, bÐo, thanh m¶nh, lo¾t cho¾t... TÝnh t×nh : Ngoan ngo·n, hiÒn lµnh, ch¨m chØ, lÔ phÐp.... §Æt c©u : B¹n Giang cã d¸ng ngêi lo¾t cho¾t. Hoa ch¨m chØ häc tËp. Củng cố: chú ý sử dụng dấu chấm, dấu phảy khi viết câu cho đúng. TUẦN 20: TỪ NGÀY 26 /12 ĐẾN 30/12 / 2011 GIÁO ÁN PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU KÉM THỨ BA NGÀY 27 THÁNG 12 NĂM 2011 TIẾT 1 : TOÁN ÔN TOÁN Luyện tập A/Mục tiêu : 1.Kiến thức : Giúp Hs nhớ và nắm được nội dung đã học về : -Điểm ở giữa.Trung điểm của đoạn thẳng So sánh các số trong phạm vi 10 000 -Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 2.Kỹ năng : Rèn cho Hs tính toán nhanh , chính xác , thông minh 3.Thái độ : Giáo dục Hs ham học hỏi , tự giác trong học tập , độc lập suy nghĩ , óc sáng tạo B/Chuẩn bị : bảng phụ . C/Các hoạt động : 35’ HĐ1: Ôn kiến thức đã học -Điểm ở giữa.Trung điểm của đoạn thẳng So sánh các số trong phạm vi 10 000 -Phép cộng các số trong phạm vi 10 000 Bài 1 : Xác định trung điểm của mỗi đoạn thẳng rồi ghi tên trung điểm A B C D Hs đọc yêu cầu của bài . HS làm bài vào vở HS lên bảng sửa bài -HS nhận xét Bài2 : Điền >,<,= 9998 9992 + 6 4320 4357 65 phút 1 giờ 1 giờ 10 70 phút 1 km 999 m Hs đọc yêu cầu của bài . HS làm bài vào vở Bài 3: Đặt tính rồi tính 5612 + 125 2547 + 2361 5071 + 1508 3715 + 4123 3421 + 1600 Hoạt động 2: chấm bài GV thu vở chấm bài Hs thi đua nộp bài . Tổng kết – dặn dò : ( 1‘) Về ôn lại kiến thức đã học cho chắc và kỹ hơn . Nhận xét tiết học . Tiết 2 : Chính tả Ở lại với chiến khu I/ Mục tiêu: Kiến thức: - Nghe và viết chính xác , trình bày đúng, đẹp của bài “ Ở chiến khu” . - Biết viết hoa chữ đầu câu và tên riêng trong bài, ghi đúng các dấu câu. Kỹ năng: Làm đúng bài tập chính tả, điền vào chỗ trống tiếng có âm uôt/uôc Thái độ: Giáo dục Hs có ý thức rèn chữ, giữ vỡ . II/ Chuẩn bị: * GV: Bảng phụ viết BT2. * HS: VBT, bút. III/ Các hoạt động: * Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs nghe - viết. Gv hướng dẫn Hs chuẩn bị. - Gv đọc toàn bài viết chính tả. - Gv yêu cầu 1 –2 HS đọc lại đoạn viết viết. - Gv hướng dẫn Hs nhận xét. Gv hỏi: + Lời hát trong đoạn văn nói lên điều gì ? + Lời hát trong đoạn văn viết như thế nào? - Gv hướng dẫn Hs viết ra nháp những chữ dễ viết sai: bảo tồn, bay lượn, bùng lên, rực rỡ. - Gv đọc cho Hs viết bài vào vở. - Gv đọc cho Hs viết bài. - Gv đọc thong thả từng câu, cụm từ. - Gv theo dõi, uốn nắn. Gv chấm chữa bài. - Gv yêu cầu Hs tự chữ lỗi bằng bút chì. - Gv chấm vài bài (từ 5 - 7 bài). - Gv nhận xét bài viết của Hs. * Hoạt động 2: Hướng dẫn Hs làm bài tập. + Bài tập 2: - Gv cho Hs nêu yêu cầu của đề bài. - Gv cho Hs quan sát 2 tranh minh họa gợi ý giải câu đố. Gv chi lớp thành 3 nhóm. - GV cho các tổ thi làm bài tiếp sức, phải đúng và nhanh. - Các nhóm lên bảng làm. - Gv nhận xét, chốt lại: Nhận xét tiết học. IGIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Tuần 20 : Từ ngày 26/ 12 đến ngày 30/12/ 2011 Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2011 TIẾT 1: TOÁN ÔN TOÁN ÔN CHU VI HÌNH VUÔNG I/ Mục tiêu- Ôn tập củng cố cho HS về cách tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có lời văn theo yêu cầu khác nhau. - Rèn kỹ năng làm bài II/ Nội dung Bài 1: một hình vuông có chu vi bằng chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 40dm, chiều rộng bằng chiều dài. Tính độ dài cạnh hình vuông đó. Tóm tắt: Chu vi hình vuông = chu vi hình chữ nhật aHCN = 40dm bHCN = aHCN a HV: dm? ChiÒu réng h×nh ch÷ nhËt lµ: 40 : 2 = 20 (dm) Chu vi h×nh ch÷ nhËt lµ: (40 + 20) x 2 = 120 (dm) Theo bµi ra chu vi h×nh vu«ng b»ng chu vi h×nh ch÷ nhËt lµ 120dm C¹nh h×nh vu«ng lµ: 120 : 4 = 30 (dm) §¸p sè: 30 (dm) Bµi 2: Cã mét h×nh vu«ng, nÕu më réng vÒ bªn ph¶i 2m vµ më réng bªn tr¸i 4m th× ®îc mét h×nh ch÷ nhËt cã chu vi 48m. TÝnh c¹nh h×nh vu«ng. 4m 3m 2m Sau khi më réng chu vi h×nh ch÷ nhËt h¬n chu vi h×nh vu«ng lµ: (4 + 2) x 2 = 12 (m) Chu vi h×nh vu«ng lµ: 48 – 12 = 36 (m) C¹nh h×nh vu«ng lµ: 36 : 4 = 9 (m) §¸p sè: 9 (m) * Cñng cè: Nh¾c kü n¨ng tr¶ lêi c©u hái khi gi¶i to¸n cã lêi v¨n. Tiết 2 : Ôn luyện từ và câu Nhân hoá. Ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào? A/Mục tiêu : 1.Kiến thức : Giúp hs nhớ và nắm được nội dung đã học về : -Nhân hoá -Cách đặt và trả lời câu hỏi khi nào? 2.Kỹ năng: Rèn cho hs mở rộng vốn từ đã học thêm phong phú 3.Thái độ : Giáo dục hs ham học, tự giác trong học tập, độc lập suy nghĩ, óc sáng tạo. B/Chuẩn bị: Thầy : Báo , bảng phụ , phấn màu Trò : Ôn lại kiến thức đã học , vở . C/Các hoạt động : 35’ HĐ1: Ôn lại kiến thức đã học Câu 1:Đọc hai khổ thơ dưới đây và trả lời câu hỏi Tiếng chị Cò bợ Ru hỡi ru hời Hỡi bé tôi ơi Ngủ cho ngon giấc Ngoài sông thím vạc Lặng lẽ mò tôm Bên cạnh sao hôm Long lanh đáy nước Tên các con vật Các con vật được gọi bằng Các con vật được tả như tả người Câu 2 : Gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “ Khi nào?” a) Đến hè các em được nghỉ học. b) Đêm xuống thím Vạc đi mò tôm. c) Vào mỗi sáng thứ hai, trường em đều chào cờ. Gv nhận xét , bổ sung , giúp đỡ . HĐ2: trả lời câu hỏi Câu 3: trả lời câu hỏi a) Lớp em bắt đầu học kì II khi nào? b) Tháng mấy các em khai giảng năm học? GV nhận xét- tuyên dương Tổng kết – dặn dò (1’) Về làm lại các bài tập và ôn lại kiến thức dã học cho chắc chắn hơn . Nhận xét tiết học . I GIÁO ÁN BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI Tuần 21 : Từ ngày 02/ 01 đến ngày 06/01/ 2012 Thứ năm ngày 05 tháng 01 năm 2012 TIẾT 1: TOÁN Bài 1: Đặt tính rồi tính 329 : 5 628 : 7 496 : 7 593 : 7 432 : 3 876 : 5 372 : 3 457 : 3 Bài 2: Tìm x x : 4 = 106 : 2 x : 3 = 824 : 4 150 : x = 45 : 9 625 : x = 35 : 7 Bài 3: Vườn nhà Hồng có 54 cây vải, vườn nhà Huệ có số cây vải kém vườn nhà Hồng 6 lần. Hỏi cả hai vườn có bao nhiêu cây vải? Bài 4: Một trại nuôi gà có 792 con gà nhốt đều vào 9 ngăn chuồng. Người ta bán đi một số gà bằng số gà nhốt trong 2 ngăn chuồng. Hỏi người ta đã bán đi bao nhiêu con gà? Bài 5: Trong phép chia hết có số chia là 48 và thương là 6. Nếu vẫn lấy số đó chia cho 4 thì được thương mới là bao nhiêu? Tiết 2 : CHÍNH TẢ + LUYỆN TỪ VÀ CÂU I. Chính tả Bài 1: Điền vào chỗ trống xơ hay sơ - .suất - sài - .xác - ..lược - ..kết - .đồ - ..mướp - ..múi Bài 2: Nối tiếng ở cột A với cột B để tạo thành từ viết đúng chính tả A chắc trắc châu trâu B trở bò nịch báu A tro cho chiều triều B tàn mượn đình tối II. Luyện từ và câu Bài 1: Nối từ ngữ ở cột A ( tên một số dân tộc ít người) với từ ngữ thích hợp ở cột B ( địa bàn mà dân tộc đó sinh sống). 1. Tày, Nùng, Thái, Mường, Dao, H-Mông a. Nam Trung Bộ và Nam Bộ 2. Ba-na, Ê-đê b. Miền núi phía Bắc 3. Chăm, Khơ-me c. Tây Nguyên Bài 2: Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống. đẹp như. - đỏ như Dai như. – xanh như.. đen như. – vàng như..
Tài liệu đính kèm: