A. Mục tiêu:
- Giúp học sinh:
+ Củng cố cách đọc -viết, so sánh các số có 3 chữ số.
B. Đồ dùng dạy học
G. Kẻ sẵn nội dung bài tập 1 lên bảng.
C. Các hoạt động dạy học:
TUầN 1 Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011 Tiết 1: Đọc - Viết - So sánh các số có 3 chữ số Mục tiêu: Giúp học sinh: + Củng cố cách đọc -viết, so sánh các số có 3 chữ số. Đồ dùng dạy học G. Kẻ sẵn nội dung bài tập 1 lên bảng. Các hoạt động dạy học: Nội dung Cách thức tiến hành I. Mở đầu( 5phút) II. Bài mới Giới thiệu bài (2phút) Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: Viết theo mẫu (8phút) Đọc số Viết số Một trăm sáu mươi Một trăm sáu mươi mốt Ba trăm năm mươi tư Ba trăm linh bẩy Năm trăm năm mươi lăm Sáu trăm linh một 160 161 354 307 555 601 Bài 2:Viết số thích hợp vào chỗ trống (8phút) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391. Bài 3: (7phút) Điền dấu > = < 303<330 30 + 100 < 131 615 > 515 410 – 10 < 400 + 1 199 < 200 243 = 200 + 43 Bài 4: Tìm số lớn nhất và bé nhất trong các số sau (7phút) Số lớn nhất: 735 Số bé nhất: 142 3. Củng cố dăn dò ( 3phút) G Nói về cách thức học môn toán và củng cố kiến thức nề nếp. nêu yêu cầu tiết học 1H nêu yêu cầu bài tập 1H làm mẫu số đầu lên bảng. Lớp và G nhận xét đánh giá Cả lớp làm bài vào vở 1H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố đọc và viết số có 3 chữ số H cả lớp tự kiểm tra kết quả G nêu yêu cầu bài tập H trao đổi tìm quy luật viết của từng dãy số 2H nêu quy luật Lớp và G nhận xét - Kết luận Cả lớp làm bài vào vở 2H nêu miệng kết quả Lớp và G nhận xét - đánh giá- củng cố về đọc số 1H đọc yêu cầu của bài 1H nêu cách so sánh 2 số có 3 chữ số Cả lớp làm bài vào vở 2H lên bảng chữa bài Lớp và G nhận xét - đánh giá- củng cố về so sánh các số có 3 chữ số 1H nêu yêu cầu bài tập G tổ chức cho các nhóm thi điền nhanh vào bảng con ( 6 nhóm) Các nhóm làm bài Đại diện các nhóm đem bảng lên Lớp và G nhận xét khen nhóm làm bài nhanh đúng G nhận xét tiết học Dặn về ôn lại cách đọc - viết so sánh các số có 3 chữ số Thứ ba ngày 16 thỏng 8 năm 2011 Tiết 2 Cộng , trừ các số có 3 chữ số ( Không nhớ ) A. Mục tiêu: + Biết cách tính cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ) + Củng cố giải toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn. B. Các hoạt động dạy học: Nội dung Cách thức tiến hành I. Kiểm tra (5phút) Đọc các số: 308, 452, 675 Bài mới Giới thiệu bài( 2phút) Bài tập Bài 1: (7phút) Tính nhẩm: a, 400 + 300 = b, 100 + 20 + 4 = 700 - 400 = 300 + 60 + 7 = 700 - 300 = 800 + 10 + 5 = Bài 2:( 8phút) Đặt tính rồi tính 352 + 416 732 - 511 395 - 44 352 732 395 + 416 - 511 - 44 768 221 351 Bài 3:( 8phút) Tóm tắt 245h/s ? h/s 32h/s Khối 1 Khối 2 Giải Khối lớp 2 có số học sinh là: 245 – 32 = 213 (h/s) Đáp số 213 h/s Bài 4: ( 7phút) Với 3 số : 315, 40, 355 và các dấu +, - , =. Hãy lập các phép tính đúng 315 + 40 = 355 355 – 40 = 315 3. Củng cố dăn dò:( 3phút) 2H lên bảng đọc số Lớp và G nhận xét - đánh giá G nêu yêu cầu tiết học 1H nêu yêu cầu bài tập 1H nêu cách cộng trù nhẩm các số tròn trăm, tròn chục và làm mẫu Cả lớp làm bài vào vở 2H nêu miệng kết quả Lớp và G nhận xét - đánh giá- củng cố về tính cộng trừ nhẩm. G nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 3H lên bảng chữ bài tập Lớp và G nhận xét đánh giá củng cố cách đặt tính và tính H tự chữa bài 1H đọc đề toán G: Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì? Cả lớp giải vào vở 1H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá Củng cố cách trình bày bài giải G nêu yêu cầu bài tập Tổ chức cho H làm bài vào bảng con theo nhóm Đại diện các nhóm trình bày kết quả Lớp và G nhận xét đánh giá khen các nhóm làm bài nhanh đúng H nhắc lại nội dung vừa luyện G nhắc lại các kiến thức cần ghi nhớ Về nhà làm bài tập số 4 vào vở Thứ tư ngày 17 thỏng 8 năm 2011 Tiết 3: luyện tập A. Mục tiêu: + Củng cố phép tính cộng, trừ ( không nhớ) các số có 3 chữ số. + Biết giải toán về “ Tìm x” giải toán có lời văn. B. Đồ dùng dạy học G - Chuẩn bị phiếu học tập. C. Các hoạt động dạy học: Nội dung Cách thức tiến hành I. Kiểm tra( 5phút) Bài tập số 5 315 + 40 = 355 355 - 40 = 315 40 + 315 = 355 355 - 315 = 40 II. Bài mới 1. Giới thiệu bài (2phút) 2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1: ( 10phút) Đặt tính rồi tính: a) 324 761 25 + + + 405 128 721 729 869 746 b) ) 645 666 485 - - - 302 333 72 343 333 413 Bài 2: (5phút) Tìm X: a)X- 125 = 344 X +125 = 266 X = 344 + 125 X =266 -125 X = 469 X = 141 Bài 3: ( 7phút) Số nữ trong đội đồng diễn là: 285 - 140 = 145 ( người ) Đáp số 145 người 3. Củng cố dăn dò ( 5phút) 2H lên bảng chữa bài. Lớp và G nhận xét đánh giá. G nêu yêu cầu tiết học 1H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 2H làm vào phiếu dán lên bảng Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố kỹ năng thực hiện phép cộng, trừ 2 số có 3 chữ số không nhớ. 1H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 2H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét - đánh giá- củng cố về tìm số bị trừ và số hạng chưa biết. H đọc đề bài - tóm tắt bài toán và giải vào vở 1H làm vào phiếu dán lên bảng Củng cố cách giải và trình bày lời giải bài toán có lời văn. 1H nhắc lại nội dung vừa luyện G dặn về nhà hoàn thành bài tập Thứ năm ngày 18 thỏng 8 năm 2011 Tiết 4: Cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần) A Mục tiêu: Biết cách thực hiện phép cộng các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm). Tính được độ dài đường gấp khúc B . Cỏc hoạt động dạy - học Nội dung Cách thức tiến hành Kiểm tra (5phút) Đặt tính rồi tính 345 + 232 427 + 201 Bài mới Giới thiệu bài ( 2phút) Giới thiệu phép cộng (10phút) 435 + 127 435 - 5 cộng 7 bằng 12 viết 2 nhớ 1 + - 3 cộng 2 bằng 5 nhớ 1 127 bằng 6 viết 6 - 4 cộng 1 bằng 5 viết 5 562 Vậy : 435 + 127 = 652 256 + 162 Thực hành Bài 1: Tính (5phút) 256 417 555 + + + 125 168 209 381 585 764 Bài 2: Tính (4 phút) 256 452 166 + + + 182 361 283 438 813 449 Bài 3: Đặt tính rồi tính ( 5phút) a, 235 + 417 256 + 70 235 256 + + 417 70 652 326 Bài 4 (6phút) Tính độ dài đường gấp khúc A B C 126cm 137cm Độ dài đường gấp khúc là: 126 + 137 = 263 (cm) Đáp số 163 cm 3. Củng cố dặn dò (3phút) 2H lên bảng thực hiện Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố cách đặt tính G nêu yêu cầu tiết học G nêu phép cộng 1H đọc lại phép cộng G muốn thực hiện phép cộng ta phải tiến hành mấy bước? 1H nhắc lại các bước 1H lên bảng đặt tính G hướng dẫn H/s thực hiện G nêu phép cộng Hướng dẫn thực hiện phép cộng như trên H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 3H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố quy tắc cộng. H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 3H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố quy tắc cộng. 1H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 3H lên bảng làm bài Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố cách đặt tính cộng. H đổi vở KT chéo G vẽ hình lên bảng Yêu cầu h/s đọc đường gấp khúc và độ dài của từng đoạn H làm bài vào vở 1H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố cách tính độ dài đường gấp khúc G nhận xét tiết học Thứ sỏu ngày 19 thỏng 8 năm 2011 Tiết 5: Luyện tập A Mục tiêu + Biết thực hiện phép cộng các số có 3 chữ ( có nhớ 1 lần) sang hàng chục hoặc sang hàng trăm B. Các hoạt động dạy - học Nội dung Cách thức tiến hành Kiểm tra ( 5phút) Đặt tính rồi tính 166 + 283 465 + 172 II. Bài mới Giới thiệu bài ( 2phút) Luyện tập thực hành Bài 1: Tính (7phút) 367 487 85 108 + + + + 120 302 72 75 487 789 157 183 Bài 2 ( 7phút) Đặt tính rồi tính 367 + 125 487 93 168 367 + + + + 130 58 153 125 492 617 151 318 Bài 3 ( 7phút) Giải toán theo tóm tắt sau: Thùng thứ nhất: 125l Thùng thứ hai : 135 l Cả hai thùng có: .........l dầu? Giải Cả hai thùng có số lít dầu là: 125 + 135 = 260 ( l ) Đáp số 260 l Bài 4 ( 7phút) Tính nhẩm: 310 + 40 = 350 400 + 50 = 450 150 + 250 = 400 305 + 45 = 350 450 - 150 = 300 515 - 15 = 500 3. Củng cố- dặn dò (5phút) 2H lên bảng thực hiện Lớp và G nhận xét đánh giá G nêu yêu cầu tiết học 1H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 4H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố về cộng có nhớ 1 lần G nêu yêu cầu bài 1H làm mẫu phép tính đầu cả lớp làm bài vào vở 4H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố cách đặt tính và cộng có nhớ H đọc yêu cầu bài toán G - Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu gì? Cả lớp làm bài vào vở 1H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố kỹ năng giải toán H đổi vở KT chéo kết quả 1H nêu yêu cầu bài tập 1H làm mẫu và nêu cách nhẩm cả lớp làm bài vào vở 2H nêu miệng kết quả Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố kỹ năng tính nhẩm cộng , trừ H nhắc lại nội dung vừa luyện G lưu ý cách thực hiện phép cộng có nhớ 1 lần sang hàng chục hoặc hàng trăm. Kiểm tra ngày thỏng năm 2011 Tổ trưởng Bùi Thị Khuyến TUẦN 2 Thứ hai ngày 22 tháng 8 năm 2011 Tiết 6 Trừ các số có 3 chữ số ( Có nhớ 1 lần) A. Mục tiêu: + Biết cách thực hiện phép trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ 1 lần ở hàng chục hoặc hàng trăm) + Vận dụng được vào giải toán có lời văn (có 1 phép trừ) B. Các hoạt động dạy học: Nội dung Cách thức tiến hành I. Kiểm tra ( 5phút) Đặt tính rồi tính: 666 - 333 485 - 72 II. Bài mới: 1. Giới thiệu bài ( 2phút) 2. Giới thiệu phép trừ ( 10phút) a) 432 - 215 432 * 2 không trừ được 5, lấy 12 trừ - 5 bằng 7, viết 7 nhớ 1 215 * 1 thêm 1 bằng 2, 3 trừ 2 bằng 1 viết 1 217 * 4 trừ 2 bằng 2 viết 2 432 - 215 = 217 b) Giới thiệu phép trừ 627 - 143 627 - 143 484 3. Thực hành ( 7phút) Bài 1: Tính 541 422 564 - - - 127 114 215 414 308 349 Bài 2: Tính ( 5phút) 627 746 516 - - - 443 251 342 184 495 174 Bài 3 ( 6phút) Giải Hoa sưu tầm được là: 335 - 128 = 207( con tem) Đáp số 207 con tem 4. Củng cố dặn dò ( 5phút) 2H lên bảng thực hiện Lớp và G nhận xét đánh giá G nêu mục tiêu bài học G nêu phép trừ - và viết lên bảng 1H lên bảng đặt tính G hướng dẫn cách thực hiện 1H đọc lại cách trừ Cả lớp theo dõi G nêu phép trừ như trên Lưu ý: ở hàng đơn vị “ trừ không nhớ” nhưng ở hàng chục có nhớ 1 sang hàng trăm H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 4H lên bảng chữa bài Lớp và G nhận xét đánh giá Củng cố cách trừ có nhớ 1 lần từ hàng đơn vị sang hàng chục G nêu y ... ng cố mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia- Củng cố nhân chia với 1, chia cho chính nó 1H đọc đề bài - Lớp đọc thầm G: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì? Muốn tính được mỗi đoạn dài mấy cm ta phải làm như thế nào? H tự tóm tắt và giải bài vào vở 1H làm bài trên bảng Lớp và G nhận xét đánh giá H đọc lại bảng chia G nhận xét tiết học - Về nhà hoàn thiện bài vào vở ô li Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011 Tiết 24: Luyện tập A. Mục tiêu Giúp học sinh: + Biết nhân , chia trong phạm vi bảng nhân , bảng chia 6. +Vận dụng trong giải toán có lời văn ( Có một phép chia 6) Nhận biết 1/6 của 1 hình đơn giản. B. Các hoạt động dạy học Nội dung Cách thức tiến hành I. Kiểm tra ( 5phút) Bảng chia 6 II. Bài mới 1. Giới thiệu bài 2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập Bài 1: ( 8phút) Tính nhẩm: Bài 2: Tính nhẩm: a) 16 : 4 = 4 18 : 3 = 6 16 : 2 = 8 18 : 6 = 3 12 : 6 = 2 15 : 5 = 3 Bài 3: ( tr25 – 10phút) Tóm tắt: 6 bộ: 18 m 1 bộ: ....? m Bài giải May một bộ quần áo hết số mét vải là: 18 : 6 = 3 ( m) Đáp số 3m Bài 4: ( tr25 – 5phút) Đã tô màu vào 1/6 hình là: 3. Củng cố - dặn dò ( 3phút) 5H lần lợt đọc bảng chia 6 Lớp và G nhận xét đánh giá G nêu yêu cầu tiết học 1H nêu rêu cầu bài tập Cả lớp làm vào vở 2H nêu miệng kết quả Lớp và G nhận xét đánh giá - củng có mối quan hệ giữa phép nhân và chia 1H nêu rêu cầu bài tập Cả lớp làm vào vở Lớp và G nhận xét đánh giá - H đổi vở KT chéo kết quả. 1H đọc bài toán G : Bài toán cho biết gì? Bài toán yêu cầu tìm gì? Cả lớp tóm tắt bài toán và giải 1H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố về giải toán có lời văn 1H nêu yêu cầu bài tập G: + Hình nào đợc chia thành 6 phần bằng nhau? H trao đổi theo bàn Đại diện các bàn nêu kết quả thảo luận Lớp và G nhận xét chốt lại lời giải đúng Củng cố cách tìm 1 trong các phần băng nhau của 1 số 1H nêu lại nội dung vừa luyện, dặn H về nhà hoàn thành bài tập vào vở Thứ sáu ngày 23 tháng 9 năm 2011 Tiết 25: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số A. Mục tiêu + Biết cách tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng để giải các bài toán có lời văn B. Các hoạt động dạy học: Nội dung Cách thức tiến hành I. Kiểm tra ( 5phút) Bảng chia 6 II. Bài mới 1. Giới thiệu bài ( 2phút) 2. Hướng dẫn tìm 1 trong các phần = nhau của 1 số ( 10phút) Lan cho em số cái kẹo là: : 3 = 4 ( cái) KL: Muốn tìm một trong các phần bằng nhau của một số ta lấy số đó chia cho số phần 3. Thực hành ( 20phút) Bài số 1: Viết tiếp vào chỗ trống theo mẫu 1/2 của 8kg là: 4kg 1/4 của 24 l là: 6 l 1/5 của 35m là: 7m 1/6 của 54 phút là: 9 phút Bài 2: Bài giải: Cửa hàng đó đã bán được số m vải xanh là: 40 : 5 = 8 ( m) Đáp số 8m 3. Củng cố dặn dò ( 3phút) 2H đọc thuộc lòng bảng chia 6 Lớp và G nhận xét đánh giá G nêu yêu cầu tiết học G nêu bài toán như SGK 1H đọc lại bài G làm thế nào để tìm đợc 1/3 của 12 H dùng đồ dùng ( cả lớp) Chia 12 cái kẹo thành 3 phần = nhau, mỗi phần là 1/3 số kẹo G muốn tìm 1/3 của 12 cái kẹo ta làm thế nào? H trao đổi thảo luận G kết luận 2H nhắc lại 1H nêu yêu cầu bài tập 1H làm mẫu Cả lớp làm vào vở H đổi vở KT chéo - nhóm báo cáo kết quả G củng cố cách thực hiện 1H đọc bài toán G hướng dẫn h/s tóm tắt đề toán bằng sơ đồ H tóm tắt và giải ( cả lớp) 1H lên bảng chữa bài Lớp và G nhận xét dánh giá - củng cố giải toán có liên quan đến tim các phần = nhau của 1 số. Dặn H về nhà hoàn thành bài tập SGK Kiểm tra ngày tháng năm 2011 Tổ trưởng Bùi Thị Khuyến Tuần 6 Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011 Tiết 26: Luyện tập A. Mục tiêu + Biết tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số và vận dụng để giải các bài toán có lời văn. B . Các hoạt động dạy – học Nội dung Cách thức tiến hành I. Kiểm tra ( 5phút) Bài tập số 2 ( tr 26) II. Bài mới 1. Giới thiệu bài (12phút) 2. Hướng dẫn làm bài tập Bài 1 ( tr 26 - 13 phút ) a) Tìm 1/2 của : 12 cm, 18kg, 10l Mẫu: 1/2 của 12cm là: 12cm : 2 = 6cm b) Tìm 1/6 của: 24m, 30giờ, 54ngày Mẫu: 1/6 của 24m là: 24m : 6 = 4m Bài 2 ( tr 27 – 15 phút ) 30bông ? bông Giải Vân cho bạn số bông hoa là: 30 : 6 = 5 ( bông hoa) Đáp số 5 bông hoa Bài 3: ( 5 phút) 1 Đã tô màu số ô vuông 5 hình nào? 3. Củng cố - dặn dò ( 3phút) 1H lên bảng giải Lớp nhận xét – G đánh giá G nêu yêu cầu tiết học 1H đọc yêu cầu bài tập 1H làm mẫu cả lớp làm vào vở 2H nêu miệng kết quả Lớp nhận xét – G đánh giá- củng cố tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số 1H đọc đề toán – cả lớp đọc thầm G : + Bài toán cho biết gì? + Bài toán yêu cầu tìm gì? Cả lớp làm bài vào vở 1H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố về giải toán có liên quan đến tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số 1H đọc yêu cầu bài toán Cả lớp đọc thầm HS quan sát hình vẽ nêu cách chọn hình đã tô màu : 1 5 Tổng số ô vuông là 10 ô. đã tô 2 ô là : 10 : 2 = 5 . H : 2 em lên bảng . G + H : Nhận xét đánh giá cách trình bày bài giải 1H nêu lại cách tìm 1 trong các phần bằng nhau của 1 số Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011 Tiết 27: Chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số A. Mục tiêu: + Biết thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( trường hợp chia hết ở tất cả các lượt chia) + Biết tìm một trong các phần bằng nhau của 1 số B. Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành I. Kiểm tra ( 5phút) Các bảng chia II. Bài mới 1. Giới thiệu bài ( 2phút) 2. Hớng dẫn thực hiện phép chia ( 8’) 96 : 3 = ? 3 * 9 chia cho 3 đợc 3 viết 3 0 32 * 3 nhân 3 bằng 9 – 9 trừ 9 bằng 0 * Hạ 6 lấy 6 chia cho 3 đợc 2 viết 2 – lấy 2 nhân 3 bằng 6 – 6 trừ 6 bằng 0 96 : 3 = 32 Bài số 1 ( 8phút) Đặt tính rồi tính: 48 4 69 3 4 12 6 23 08 09 8 9 0 0 Bài 2 ( tr28) ( 7phút) a) Tìm 1/3 của 69 kg = 69 : 3 = 23 ( kg) b) Tìm 1/2 của 24 giờ = 24 : 2 = 12 giờ Bài 3 ( tr28) ( 7phút) Tóm tắt: 36 quả ? quả Giải Mẹ biếu bà số quả cam là: 36 : 3 = 12 ( quả) Đáp số 12 quả cam 4. Củng cố – dặn dò ( 3’) H đọc thuộc lòng bảng chia từ 2 – 6 Lớp và G nhận xét đánh giá G nêu yêu cầu tiết học G viết phép chia lên bảng - Hơngs dẫn H nhận xét: + 96 là số có mấy chữ số? Chia cho 3 là số có mấy chữ số - Có bạn nào biết thực hiện phép chia này không? G hỡng dẫn thực hiện nh SGK 2H nhắc lại cách thực hiện 1H nêu yêu cầu bài tập 1H làm mẫu Lớp và G nhận xét - G đánh giá Cả lớp làm vào vở 2H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố về chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số 1H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 2H nêu miệng kết quả Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố về tìm 1/3 và 1/2 của 1 số 1H đọc đề toán Cả lớp đọc thầm G : Bài toán cho biêtd gì? Bài toán yêu cầu tìm gì? Cả lớp giải vào vở 1H lên bảng phụ giải Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố giải toán liên quan đến tìm 1/3 của 1 số G nhận xét tiết học Dặn về nhà ôn lại cách chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số Thứ năm ngày 25 tháng 9 năm2008 Tiết 29: Phép chia hết và phép chia có dư I. Mục tiêu: Giúp học sinh: + Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư + Nhận biết số dư phải bé hơn số chia II. Đồ dùng Các tấm bìa có các chấm tròn như hình SGK III. Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A. Kiểm tra( 5’) Đặt tính rồi tính: 12 : 6 20 : 5 B. Bài mới 1. Giới thiệu bài ( 2’) 2. Hớng dẫn nhận biết phép chia hết và phép chia có dư ( 10’) 8 2 và 9 2 - - 8 4 8 4 0 1 8 : 2 = 4 9 : 2 = 4 ( d 1) * Số d phải bé hơn số chia 3. Thực hành Bài 1 ( 8’): Tính theo mẫu: a) 12 6 20 5 - - 12 2 20 4 0 0 12 : 6 = 2 20 : 5 = 4 b) 17 5 19 3 - - 15 3 18 6 2 1 17 : 5 = 3( dư 2) 19 : 3 = 6( dư 1) Bài 2 ( 7’) Điền vào Đ/S : a) 32 4 b) 30 6 - - 32 8 24 4 0 6 Bài 3 ( 5’) Khoanh vào 1/2 số ô tô trong hình a 4. Củng cố – dặn dò( 3’) 2H lên bảng đặt tính rồi thực hiện Lớp và G nhận xét đánh giá G dẫn dắt từ kiểm tra bài cũ sang bài mới G viết lên bảng 2 phép chia dùng các tấm bìa như SGK H dùng mô hình chia tìm kết quả 2H lên bảng thực hiện chia G: 8 chia 2 đợc mấy? thừa mấy? 9 chia 2 đợc mấy? Thừa mấy? + 8 chia 2 đợc 4 không thừa ta nói: 8 : 2 là phép chia hết + 9 chia 2 còn thừa 1 toa nói 9 : 2 là phép chia có d G chỉ vào số 1 và nói 1 là số d Số d phải bé hơn số chia 2H nhắc lại kết luận 1H nêu yêu cầu bài tập 2H lên bảng thực hiện mẫu Lớp và G nhân xét đánh giá Cả lớp làm vào sách bằng bút chì 2H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá Củng cố kỹ năng thực hiện phép chia hết và phép chia có d G nêu yêu cầu bài tập - Tổ chức ch H thi tiếp sức ( 2 nhóm mỗi nhó 4 em) - Lớp và G nhân xét đánh giá - khen nhóm điền nhanh đúng Củng cố phép chia hết và phép chia có d 1H đọc yêu cầu bài tập G yêu cầu H thảo luận theo bàn Đại diện các bàn nêu kết quả thảo luận Lớp và G nhận xét đánh giá 1H nhắc lại tên bài học G lu ý học sinh về số d bao giờ cũng nhỏ hơn số chia Dặn về nhà hoàn thành bài tập 2, 3 vào vở Thứ sáu ngày 26 tháng 9 năm2008 Tiết 30: Luyện tập I. Mục tiêu: Giúp học sinh: + Biết thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số – phép chia hết – chia còn dư và đặc điểm của số dư II. Các hoạt động dạy – học: Nội dung Cách thức tiến hành A. Kiểm tra ( 5’) Đặt tính rồi tính: 38 : 5 60 : 6 B. Bài mới 1. Giới thiệu bài ( 2’) 2. Luyện tập Bài 1 ( tr30) ( 10’) Tính: 17 2 35 4 42 5 - - - 16 8 32 8 40 8 1 3 2 Bài 2 ( tr30) ( 10’) Đặt tính rồi tính: 24 : 6 32 : 5 24 6 32 5 24 4 32 6 0 2 Bài 3 ( tr30) ( 10’) 27 h/s ? h/s giỏi Giải Lớp đó có số học sinh giỏi là: 27 : 3 = 9 ( h/s) Đáp số 9 học sinh 3. Củng cố – dặn dò( 3’) 2H lên bảng đặt tính rồi tính Lớp và G nhận xét đánh giá G nêu yêu cầu tiết học 1H nêu yêu cầu bài tập 1H chia mẫu phép tính đầu Lớp và G nhận xét đánh giá Cả lớp làm vào vở 2H lên bảng chữa Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố phép chia có dư 1H nêu yêu cầu bài tập Cả lớp làm bài vào vở 1H lên bảng làm bài Lớp và G nhận xét đánh giá - củng cố về phép chia hết và phép chi có d 1H đọc đề toán – cả lớp đọc thầm Cả lớp tóm tắt và giải vào vở 1H giải vào bảng phụ Lớp và G nhận xét đánh giá- củng cố giải toán có lời văn 1H nhắc lại nội dung vừa luyện G nhận xét tiết học Dặn về nhà ôn lại
Tài liệu đính kèm: