Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Toán lớp 3 KNTT - Năm học 2026-2027

docx 300 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 13/10/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Trọn bộ phiếu bài tập hàng ngày môn Toán lớp 3 KNTT - Năm học 2026-2027", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Dùng bảng nhân, chia dưới đây để tính (theo mẫu).
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
 2 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20
 3 3 6 9 12 15 18 21 24 27 30
 4 4 8 12 16 20 24 28 32 36 40
 5 5 10 15 20 25 30 35 40 45 50
 6 6 12 18 24 30 36 42 48 54 60
 7 7 14 21 28 35 42 49 56 63 70
 8 8 16 24 32 40 48 56 64 72 80
 9 9 18 27 36 45 54 63 72 81 90
 Mẫu: 4 × 7 = ? Ô nằm trên hàng có số 4 (cột đầu tiên) và trên cột có số 7 (hàng đầu tiên) ghi 
 số 28. Vậy 4 × 7 = 28.
 Mẫu: 35 : 5 = ? Trên hàng có số 5, tìm ô ghi số 35; ô đó nằm trên cột có số 7. Vậy 35 : 5 = 7.
 a) 6 × 8 = .............. b) 7 × 7 = ..............
 42 : 7 = .............. 64 : 8 = ..............
 9 × 6 = .............. 36 : 4 = ..............
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống trong bảng.
 a)
 Thừa số 5 8
 Thừa số 9 7
 Tích 32 21
 b)
 Số bị chia 81 40 24
 Số chia 9 6
 Thương 5
Bài 3. Tính kết quả phép tính trên mỗi thẻ, rồi viết các chữ A, B, C, D, E theo thứ tự kết quả từ bé 
đến lớn.
 A B C D E
 9 × 4 63 : 9 6 × 7 72 : 8 8 × 5
 = ............ = ............ = ............ = ............ = ............
 Thứ tự từ bé đến lớn: ....................................................................................................................
 41 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 3 · TIẾT 3 (tiếp theo)
Bài 4. Mỗi chùm bóng bay có 9 quả. Hỏi 3 chùm bóng bay như thế có tất cả bao nhiêu quả bóng?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 5. Tìm hai số lớn hơn 1 có tích là 20.
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 42 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm thừa số trong một tích
Bài 1. Tìm thừa số (theo mẫu).
 Mẫu: .......... × 2 = 16
 16 : 2 = 8.
 a) .......... × 8 = 24 b) 5 × .......... = 40
 ................................................................ ......................................................................
 c) .......... × 9 = 18 d) 7 × .......... = 49
 ................................................................ ......................................................................
 e) .......... × 2 = 14 g) 6 × .......... = 36
 ................................................................ ......................................................................
 h) .......... × 3 = 9 i) 8 × .......... = 80
 ................................................................ ......................................................................
Bài 2. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Thừa số 2 5 9
 Thừa số 10 8
 Tích 12 70 25 64 90
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Tích của hai số là 16, một thừa số là 4. Tìm thừa số kia.
 Trả lời: .....................................................................................................................................
 b) Số nào nhân với 5 thì được 50?
 Trả lời: .....................................................................................................................................
Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Trong phép nhân 6 × 9 = 54, số 54 là tích.
 b) Để tìm thừa số trong ...... × 7 = 56, ta lấy 56 × 7.
 c) Nếu ...... × 4 = 36 thì số cần điền là 8.
 d) Nếu 3 × ...... = 18 thì số cần điền là 6.
 43 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Cô giáo chia đều 60 tờ giấy màu cho 6 nhóm. Hỏi mỗi nhóm nhận được bao nhiêu tờ giấy 
màu?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 44 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Tìm số bị chia, số chia
Bài 1. Tìm số bị chia (theo mẫu).
 Mẫu: .......... : 2 = 9
 9 × 2 = 18.
 a) .......... : 8 = 7 b) .......... : 7 = 9
 ................................................................ ......................................................................
 c) .......... : 9 = 6 d) .......... : 4 = 9
 ................................................................ ......................................................................
Bài 2. Tìm số chia (theo mẫu).
 Mẫu: 24 : .......... = 8
 24 : 8 = 3.
 a) 81 : .......... = 9 b) 49 : .......... = 7
 ................................................................ ......................................................................
 c) 32 : .......... = 4 d) 27 : .......... = 3
 ................................................................ ......................................................................
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số bị chia 72 12
 Số chia 5 7 6
 Thương 5 8 3 2 10
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) × 4 → 16 b) : 6 → 4
 c) × 2 → 20 d) : 8 → 10
 45 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Trong phép chia 30 : 5 = 6, số 5 được gọi là:
 A. Số bị chia B. Thương C. Số chia D. Thừa số
 b) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong .......... : 6 = 3 là:
 A. 18 B. 2 C. 24 D. 9
 c) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong 40 : .......... = 10 là:
 A. 30 B. 50 C. 8 D. 4
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 a) Một phép chia có số chia là 5, thương là 4. Tìm số bị chia.
 Trả lời: .....................................................................................................................................
 b) Một phép chia có số bị chia là 16, thương là 2. Tìm số chia.
 Trả lời: .....................................................................................................................................
Bài 7. Có 70 kg gạo đóng vào các túi, mỗi túi 7 kg. Hỏi đóng được bao nhiêu túi gạo?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 46 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 14. Một phần mấy
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 1 1 1
 a) Đã tô màu hình. b) Đã tô màu hình. c) Đã tô màu hình.
 3 3 2
 1 1 1
 d) Đã tô màu hình. e) Đã tô màu hình. g) Đã tô màu hình.
 4 5 5
Bài 2. Viết một phần mấy chỉ phần đã tô màu của mỗi hình, rồi viết cách đọc (theo mẫu).
 1
 Mẫu: Viết: a) Viết: ........ b) Viết: ........ c) Viết: ........
 2 Đọc: ...................... Đọc: ...................... Đọc: ......................
 Đọc: một phần hai
 47 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 3. Quan sát hai hình A, B rồi trả lời.
 Hình A Hình B
 1
 a) Ở hình nào, chùm bóng được khoanh có số quả bằng số quả bóng của cả hình? Trả lời: 
 4
 hình ..........
 1
 b) số quả bóng ở hình đó là .......... quả bóng.
 4
Bài 4. Tô màu vào mỗi hình theo yêu cầu.
 1 1 1
 a) Tô màu hình. b) Tô màu hình. c) Tô màu hình.
 2 3 5
Bài 5. Tô màu vào một phần mấy số hình theo yêu cầu.
 1 1
 a) Tô màu số hình tam giác. b) Tô màu số hình trái tim.
 2 3
Bài 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Một phần năm viết là:
 1 1 1 1
 A. B. C. D. 
 3 5 2 4
 b) Một sợi dây được cắt thành 6 đoạn bằng nhau. Mỗi đoạn dây bằng một phần mấy sợi dây?
 1 1 1 1
 A. B. C. D. 
 4 5 6 3
 48 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 14. Một phần mấy
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết một phần mấy chỉ phần đã tô màu của mỗi hình vào chỗ chấm.
 a) Đã tô màu ........ hình. b) Đã tô màu ........ hình. c) Đã tô màu ........ hình.
Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 1 1
 a) Đã tô màu hình. b) Đã tô màu hình.
 8 8
 1 1
 c) Đã tô màu hình. d) Đã tô màu hình.
 9 8
Bài 3. Tô màu vào mỗi hình theo yêu cầu.
 1 1
 a) Tô màu hình. b) Tô màu hình.
 7 9
Bài 4. Viết một phần mấy chỉ số đồ vật đã tô màu vào chỗ chấm.
 a) Đã tô màu ........ số quả cam. b) Đã tô màu ........ số chiếc lá.
 49 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 5. Khoanh vào một phần mấy số đồ vật theo yêu cầu.
 1
 a) Khoanh vào số ngôi sao.
 2
 Em đã khoanh .......... ngôi sao.
 1
 b) Khoanh vào số quả bóng.
 3
 Em đã khoanh .......... quả bóng.
 1
 c) Khoanh vào số lá cờ.
 5
 Em đã khoanh .......... lá cờ.
Bài 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 1
 a) Chia 54 quả trứng thành 6 phần bằng nhau. số quả trứng là .......... quả trứng.
 6
 1
 b) Chia 24 cái kẹo thành 3 phần bằng nhau. số cái kẹo là .......... cái kẹo.
 3
 1
 c) Chia 30 chiếc bút chì thành 5 phần bằng nhau. số chiếc bút chì là .......... chiếc bút chì.
 5
 1
 d) Chia 28 viên bi thành 4 phần bằng nhau. số viên bi là .......... viên bi.
 4
Bài 7. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Một phần chín viết là:
 1 1 1 1
 A. B. C. D. 
 9 8 7 6
 1
 b) Có 42 quả cam, mẹ biếu bà số quả cam đó. Mẹ đã biếu bà mấy quả cam?
 7
 A. 7 B. 6 C. 42 D. 1
 50 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 15. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm.
 a) 7 × 6 = .............. b) 35 : 5 = ..............
 3 × 8 = .............. 64 : 8 = ..............
 5 × 4 = .............. 60 : 6 = ..............
 2 × 9 = .............. 18 : 3 = ..............
Bài 2. Điền dấu >, <, = thích hợp vào ô trống.
 a) 7 × 2 13 b) 56 : 7 9
 c) 30 : 5 6 d) 63 : 7 54 : 9
Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm, rồi viết phép tính tìm số đó.
 a) .......... × 7 = 28 b) 9 × .......... = 27
 ................................................................ ......................................................................
 c) .......... : 8 = 9 d) 40 : .......... = 5
 ................................................................ ......................................................................
Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả của phép tính đó.
 4 × 8 • • 9
 45 : 5 • • 32
 6 × 4 •
 7 × 3 • • 21
 81 : 9 • • 24
 51 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 5. Mỗi hộp có 6 cái bánh. Mẹ mua 8 hộp bánh như thế. Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu cái 
bánh?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 6. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm trong 6 × ........ = 6 là:
 A. 0 B. 1 C. 6 D. 36
 b) Lấy số tròn chục bé nhất nhân với 7, được kết quả là:
 A. 17 B. 7 C. 70 D. 77
 52 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 15. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính nhẩm.
 a) 6 × 7 = .......... b) 8 × 9 = .......... c) 4 × 5 = ..........
 7 × 6 = .......... 9 × 8 = .......... 5 × 4 = ..........
 42 : 7 = .......... 72 : 9 = .......... 20 : 5 = ..........
 42 : 6 = .......... 72 : 8 = .......... 20 : 4 = ..........
Bài 2. Điền dấu × hoặc : vào ô trống.
 a) 6 3 = 18 b) 49 7 = 7
 c) 24 3 = 8 d) 5 8 = 40
Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 1 1
 a) Đã tô màu hình. b) Đã tô màu hình.
 5 5
 1 1
 c) Đã tô màu hình. d) Đã tô màu hình.
 5 5
Bài 4. Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 1 1
 a) số cúc áo là ........ cái. b) số bông hoa là ........ bông.
 6 9
 53 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 5. Có 24 bạn học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng 6 bạn. Hỏi xếp được bao nhiêu hàng?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 54 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Điểm X ở giữa hai điểm nào?
 A. P và R B. Q và S C. Q và R D. P và S
 b) Điểm D là trung điểm của đoạn thẳng nào?
 A. AE B. CE C. AC D. BE
Bài 2. Quan sát hình vẽ. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) O là trung điểm của đoạn thẳng EG.
 b) I là trung điểm của đoạn thẳng HK.
 c) Ba điểm L, M, N thẳng hàng.
 d) I ở giữa hai điểm H và K.
 e) M ở giữa hai điểm L và N.
 55 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 3. Quan sát hình vẽ rồi trả lời câu hỏi.
 a) Điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng MN?
 ............................................................................................
 b) Điểm M ở giữa hai điểm nào?
 ............................................................................................
 c) Điểm M có phải là trung điểm của đoạn thẳng TL 
 không? Vì sao?
 ............................................................................................
 ............................................................................................
 d) Viết tên tất cả các bộ ba điểm thẳng hàng trong hình.
 ............................................................................................
 56 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB. Đoạn thẳng AB dài 22 cm. Độ dài đoạn thẳng 
 OA là:
 A. 20 cm B. 24 cm C. 11 cm D. 22 cm
 b) Điểm K là trung điểm của đoạn thẳng PQ. Đoạn thẳng KQ dài 13 dm. Độ dài đoạn thẳng 
 PQ là:
 A. 13 dm B. 26 dm C. 15 dm D. 24 dm
Bài 2. Trên lưới ô vuông, em hãy đánh dấu trung điểm I của đoạn thẳng UV và trung điểm K của 
đoạn thẳng XY.
Bài 3. Quan sát đoạn thẳng DE đặt trên thước kẻ rồi trả lời câu hỏi.
 a) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng DE không? Vì sao?
 .......................................................................................................................................................
 b) Điểm O có là trung điểm của đoạn thẳng IE không? Vì sao?
 .......................................................................................................................................................
 c) Điểm nào là trung điểm của đoạn thẳng IE?
 .......................................................................................................................................................
 57 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 4. Dùng thước kẻ:
 a) Vẽ đoạn thẳng GH dài 12 cm.
 b) Đánh dấu trung điểm O của đoạn thẳng GH.
 c) Đánh dấu điểm K ở giữa hai điểm G và O, biết đoạn thẳng GK dài 2 cm.
Bài 5. Một cây cầu gồm 10 tấm ván dài bằng nhau, nối từ A đến B (như hình vẽ). Chú ếch nhảy 
mỗi bước qua một tấm ván và đã nhảy được 1 bước. Hỏi chú ếch cần nhảy thêm mấy bước nữa để 
đến trung điểm của đoạn thẳng AB?
 Trả lời: Chú ếch cần nhảy thêm ............ bước nữa.
 58 Biên soạn: Lop3.net 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 17. Hình tròn. Tâm, bán kính, đường kính của hình tròn
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 Quan sát hình tròn tâm K rồi trả lời câu a, b.
 a) Đoạn thẳng nào là đường kính của hình tròn tâm K?
 A. MN B. KH C. PQ D. KE
 b) Đoạn thẳng nào không phải là bán kính của hình tròn tâm K?
 A. KP B. KE C. KH D. KQ
 c) Một hình tròn có bán kính 30 cm. Đường kính của hình tròn đó dài:
 A. 28 cm B. 60 cm C. 32 cm D. 30 cm
 d) Một hình tròn có đường kính 50 cm. Bán kính của hình tròn đó dài:
 A. 100 cm B. 48 cm C. 50 cm D. 25 cm
Bài 2. Quan sát hình tròn tâm G. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) DN là một đường kính của hình tròn tâm G.
 b) G là trung điểm của đoạn thẳng BC.
 c) GE là một bán kính của hình tròn tâm G.
 d) Đoạn thẳng BC dài bằng đoạn thẳng GD.
 e) Đoạn thẳng GD dài bằng đoạn thẳng GB.
 59 Biên soạn: Lop3.net 
PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo)
Bài 3. Quan sát hình tròn rồi trả lời câu hỏi.
 a) Điểm nào là tâm của hình tròn?
 ...........................................................................................................
 b) Hình vẽ có mấy bán kính? Viết tên các bán kính đó.
 ...........................................................................................................
 ...........................................................................................................
 c) Đoạn thẳng nào là đường kính của hình tròn?
 ...........................................................................................................
Bài 4. Thực hành với com pa và thước kẻ (vẽ vào khung dưới đây).
 a) Vẽ đường tròn tâm E đi qua điểm F.
 b) Kẻ đường kính FK của đường tròn em vừa vẽ.
 c) Dùng thước đo rồi viết vào chỗ chấm:
 EF = .......... cm; FK = .......... cm.
 Đường kính FK dài bằng .......... lần bán kính EF.
Bài 5. Mặt trống của trường em có dạng hình tròn, bán kính 35 cm. Hỏi đường kính mặt trống dài 
bao nhiêu xăng-ti-mét?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 60

Tài liệu đính kèm:

  • docxtron_bo_phieu_bai_tap_hang_ngay_mon_toan_lop_3_kntt_nam_hoc.docx
  • docxĐáp án - Cả Năm.docx