Giáo án Lớp 3 Tuần 1 và 2 - Buổi 2

Giáo án Lớp 3 Tuần 1 và 2 - Buổi 2

Đạo đức

kính yêu bác hồ (tiết 1)

 I, Mục tiêu:

 - Hs hiểu Bác Hồ là vị lãnh tụ có công to lớn đối với đất nước với dân tộc.

 - Tình cảm giữa thiếu nhi với bác Hồ thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ lòng kính yêu bác Hồ .

 - Hs hiểu ghi nhớ và làm theo 5 điều bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng .

 - Hs có tình cảm kính yêu và bết ơn bác Hồ thái .

 II,Các kĩ năng sống được cơ bản được giáo dục trong bài:

 -KN tự tin mình có khả năng thực hiện lời hứa.

 -KN thuơng lượng với người khác để thực hiện được lời hứa của mình.

 -KN đảm nhận trách nhiệm về việc làm của mình với người khác.

 III, Các phương pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng trong bài:

 - Nói tự nhủ.

 - Trình bày 1 phút.

 - Lập kế hoạch.

 

doc 23 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 10/06/2017 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 1 và 2 - Buổi 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 1 Thứ hai ngày 15 tháng 8 năm 2011
Đạo đức
kính yêu bác hồ (tiết 1) 
 I, Mục tiêu: 
 - Hs hiểu Bác Hồ là vị lãnh tụ có công to lớn đối với đất nước với dân tộc.
 - Tình cảm giữa thiếu nhi với bác Hồ thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ lòng kính yêu bác Hồ .
 - Hs hiểu ghi nhớ và làm theo 5 điều bác Hồ dạy thiếu niên nhi đồng .
 - Hs có tình cảm kính yêu và bết ơn bác Hồ thái . 
 II,Các kĩ năng sống được cơ bản được giáo dục trong bài:
 -KN tự tin mỡnh cú khả năng thực hiện lời hứa. 
 -KN thuơng lượng với người khỏc để thực hiện được lời hứa của mỡnh. 
 -KN đảm nhận trỏch nhiệm về việc làm của mỡnh với người khỏc.
 III, Các phương pháp / kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng trong bài:
 - Núi tự nhủ.
 - Trỡnh bày 1 phỳt. 
 - Lập kế hoạch. 
 IV, Tài liệu-phương tiện dạy học
 Gv: tranh minh họa tình huống(hoạt động 1).
 HS: Vở bài tập.
 V, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1,Khởi động ( 3')
2, Khám phá (2’)
3, Kết nối
a, Hoạt động 1: Thảo luận nhóm 
Mục tiêu: quan sát tranh hiểu về bác (11’)
4,Thực hành:Hoạt động 2: 
 Kể chuyện vào đây với bác (10')
Hoạt động 3:
 Tìm hiểu về 5 điều bác hồ dạy (7')
5,Vận dụng:(3’)
- Cho cả lớp hát bài ' Ai yêu bác Hò Chí Minh hơn thiếu niên nhi đồng '
-Gv nêu yêu cầu :
 - Mỗi em nêu một việc làm có lỗi ở trường hay ở nhà ?
+ Gọi hs nêu 
Gv ghi các việc làm của hs lên bảng 
Gv kết luận ghi tên bài lên bảng.
Gọi hs nhắc lại đầu bài 
- Gv nêu yêu cầu của bài cho hs thảo luận nhóm chia hs thành các nhóm và giao nhiệm vụ 
Gọi đại diện từng nhóm lên giới thiệu mỗi nhóm giới thiệu 1 ảnh 
- Gọi các nhóm khác nhận xét ,gv chốt lại ý đúng 
+ Gv nêu câu hỏi gọi hs trả lời : 
+ Con biết gì vf bác ? 
+ Bác sinh ngày tháng năm nào ? 
+ Quê bác ở đâu ? 
+ Bác còn tên gọi khác là gì ?
- Gv kể chuyện và nêu câu hỏi : 
+ : Qua câu chuyện em thấy tình cảm của bác với thiếu nhi như thế nào ? 
+ Thiếu nhi cần phải làm gì để tỏ lòng kính yêu bác Hồ ?
- Gọi hs đọc 5 điều bác hồ dạy , gv ghi nhanh lên bảng 
+ Chia nhóm và yêu cầu các nhóm hs thảo luận 1điều .
+ Gọi các nhóm trình bày kết quả thảo luận 
Gv và lớp nhân xét cho điểm từng nhóm , .
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà thực hành như bài học chuẩn bị bài hôm sau.
- Lớp hát 
- Nghe gv giới thiệu.
- 1 hs nhắc lại đầu bài .
- Hs thảo luận, phân tíchvà lựa chọn nội dung tranh
Từng nhóm nêu kết quả thảo luận :
+ ảnh 1: Bác đến thăm trại nhi đồng 
+ảnh 2: Bác múa hát cùng thiếu nhi 
+ ảnh 3: Bác ôm hôn 1 cháu gái 
+ ảnh 4 : Bác chia kẹo cho các cháu 
- Hs trả lời câu hỏi:
- Hs nêu 
Bác sinh ngày 19/ 5 / 1980 
ở làng sen xã kim liên huyện Nam đàn , Nghệ an 
- Nguyễn Tất Thành, Nguyễn ái Quốc ,Hồ Chí Minh 
- Hs chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi - Bác yêu quí quan tâm đến các cháu nhi đồng 
-Các cháu thiếu nhi rất yêu quí bác Hồ 
- Hs nối tiếp nhau đọc mỗi hs đọc 1 điều 
- Thảo luận nhóm.
- Các nhóm trình bày kết quả của nhóm , các nhóm khác bổ sung
 ________________________________________________
Toán
Ôn tập đọc, viết, so sánh các số có 3 chữ số
 I, Mục tiêu: 
 - Củng cố cách đọc , viết ,so sánh các số có 3 chữ số 
 - Củng cố về xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn 
 - Rèn kĩ năng làm toán cho hs.
 II, Đồ dùng dạy học: 
 Gv: Bảng phụ Sgk.
 HS: Vở bài tập.
 III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1, Kiểm tra bài cũ (5’)
2, Giới thiệu bài (2’)
3, Luyện tập a, Củng cố cách đọc, viết , so sánh các số có 3 chữ số (15')
b, Củng cố cách sắp xếp các số theo thứ tự (15')
5, Củng cố – dặn dò(3’)
- Không kiểm tra
- Nêu mục tiêu tiết học+ ghi tên bài lên bảng.
- Bài 1: Yêu cầu hs nêu yêu cà bài tập 
- Cho hs tự làm bài vào vở 
Gọi hs nối tiếp nhau đọc kết quả 
- Bài 2: Gv treo bảng phụ lên bảng cho hs làm bài theo nhóm 
 Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng làm 
Gv cùng hs nhận xét chốt lại kết quả đúng 
-Bài 3: Cho hs tự làm bài và nêu cách làm 
Gọi 2hs lên bảng chữa bài 
-Cho hs nhận xét ,gv chốt lại lời giải đúng , cho hs chữa bài vào vở 
Bài4: Gọi 1hs nêu yêu cầu bài tập 
Cho hs tự làm bài vào vở 2 hs lên bảng làm 
 - Cho hs nhận xét bài yêu cầu hs chữa bài vào vở 
- Bài5: Gọi hs nêu yêu cầu bài tập cho hs tự làm bài vào vở .
 Yêu cầu hs đổi chéo vở chấm bài lẫn nhau 
-Gv đưa ra đáp án 
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà hoàn thành các bài tập.
- Nghe gv giới thiệu.
- Cả lớp làm bài vào vở .
- 1 vài hs nêu kết quả .lớp nhận xét bổ sung 
- Hs là bài theo nhóm , 2hs lên bảng làm 
Lớp nhận xét chữa bài vào vở 
a, 310,311,312,313,314, 315 
b , 400 399 398, 397, 396,395
- Hs làm bài vào vở, nhận xét
- 2hs làm bài trên bảng ,lớp nhậ xét chữa bài vào vở theo đáp án : 
 303 < 330 30 + 100 = 130 
 615 > 510 410 - 10 < 400 + 147 - Lớp theo dõi 
 - 2hs làm bài trên bảng lớp làm bài vào vở 
- nhận xét chữa bài vào vở :
a, số bé nhât : 142
b, : Số lớn nhất : 735
- 1hs nêu lớp làm bài vào vở .Sau đó đổi chéo bài chấm bài lẫn nhau theo đáp án đúng :
a : Theo thứ tự từ từ bé đến lớn : 162,241,425,519,537,830, 
b : Theo thứ tự từ lớn đến bé :830, 537, 519, 425, 241, 162 , 
 _______________________________________________
 Toán
Luyện tập chung
 I, Mục tiêu: 
 - Củng cố cách đọc , viết ,so sánh các số có 3 chữ số 
 - Củng cố về xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn .
 - Rèn kĩ năng làm toán cho hs.
 II, Đồ dùng dạy học: 
 Gv: Bảng phụ Sgk.
 HS: Vở bài tập.
 III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1, Kiểm tra bài cũ (5’)
2, Giới thiệu bài (2’)
3, Luyện tập a, Củng cố cách đọc, viết , so sánh các số có 3 chữ số (15')
b, Củng cố cách sắp xếp các số theo thứ tự (15')
5, Củng cố – dặn dò(3’)
- Gọi 2hs lên chữa bài tập 2,3, vbt 
Nhậnxét cho điểm hs
- Nêu mục tiêu tiết học+ ghi tên bài lên bảng.
- Bài 1: Yêu cầu hs nêu yêu cà bài tập 
- Cho hs tự làm bài vào vở 
Gọi hs nối tiếp nhau đọc kết quả 
- Bài 2: Gv treo bảng phụ lên bảng cho hs làm bài theo nhóm 
 Yêu cầu đại diện các nhóm lên bảng làm 
Gv cùng hs nhận xét chốt lại kết quả đúng 
-Bài 3: Cho hs tự làm bài và nêu cách làm 
Gọi 2hs lên bảng chữa bài 
-Cho hs nhận xét ,gv chốt lại lời giải đúng , cho hs chữa bài vào vở 
Bài4: Gọi 1hs nêu yêu cầu bài tập 
Cho hs tự làm bài vào vở 2 hs lên bảng làm 
 - Cho hs nhận xét bài yêu cầu hs chữa bài vào vở 
- Bài5: Gọi hs nêu yêu cầu bài tập cho hs tự làm bài vào vở .
 Yêu cầu hs đổi chéo vở chấm bài lẫn nhau 
-Gv đưa ra đáp án 
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà hoàn thành các bài tập.
- 2hs làm bài , lớp làm vào vở nháp , nhận xét bài của bạn 
- Nghe gv giới thiệu.
- Cả lớp làm bài vào vở .
- 1 vài hs nêu kết quả .lớp nhận xét bổ sung 
- Hs là bài theo nhóm , 2hs lên bảng làm 
Lớp nhận xét chữa bài vào vở 
a, 410,411,412,413,414, 415 
b , 500 ,599, 598, 597, 596,595
- Hs làm bài vào vở, nhận xét
- 2hs làm bài trên bảng ,lớp nhậ xét chữa bài vào vở theo đáp án : 
 603 < 630 30 + 800 = 830 
 615 > 410 910 - 10 < 900 + 14 - Lớp theo dõi 
 - 2hs làm bài trên bảng lớp làm bài vào vở 
- nhận xét chữa bài vào vở :
a, số bé nhât : 142
b, : Số lớn nhất : 735
- 1hs nêu lớp làm bài vào vở .Sau đó đổi chéo bài chấm bài lẫn nhau theo đáp án đúng :
a : Theo thứ tự từ từ bé đến lớn : 262,441,625,719,737,930, 
b : Theo thứ tự từ lớn đến bé :930, 737, 719, 625, 441, 262 , 
 Thứ ba ngày 16 tháng 8 năm 2011
Toán
ôn tập cộng. trừ các số có 3 chữ số 
 I, Mục tiêu: 
 - Củng cố về cộng trừ các số có 3 chữ số với số có 3 chữ số.
 - áp dụng làm bài tập. rèn kĩ năng đặt tính, tính và giảI toán có lời văn.
 - Hs làm bài toán.
 II, Đồ dùng dạy học: 
 Gv: Bảng phụ.
 HS: Vở luyện toán.vở bài tập toán
 III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1, Kiểm tra bài cũ (5’)
2, Giới thiệu bài (2’)
3, Luyên tập (30’)
- Củng cố cộng trừ các số có 3 chữ số .(15')
c, Tìm số bị trừ và số hạng (7')
d- Giải bài toán.(8')
4, Củng cố- Dặn dò (3’)
- Gv chấm bài 2, 3 trang 6 vở luyện toán
- Nhận xét chữa bài cho hs.
Nêu mục tiêu tiết học+ Ghi tên bài lên bảng.
Bài 1/5 :Gọi hs đọc yêu cầu bài.
-Cho hs tự làm bài vào vở luyện.
- Gọi 1 vài hs nêu kết quả.
- Nhận xét – cho điểm.
Bài 2/5 Gọi 1 hs đọc yêu cầu đề bài.
- Gọi 2 hs lên bảng làm nêu cách tính, đặt tính.
- Gv cùng cả lớp nhận xét, chữa.
Bài 3/18: Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài.
- Gv treo bảng phụ có ghi sẵn bài tập 3.
- Gọi hs lên bảng nối phép tính với kết quả, nêu cách làm.
- Nhận xét , chữa.
Bài 4/5: Gọi 1 hs đọc đầu bài.
- Yêu cầu hs tóm tắt, chữa.
-Chấm bài, nhận xét chữa.
- Nhận xét giờ học.
- Về hoàn thành các bài tập- Chuẩn bị bài sau.
- 5 em chấm bài.
- Hs lắng nghe.
- Hs làm bài vào vở nhận xét.
 253 128 552 + - +
 231 52 62 
 _____ _____ _____
 484 76 490 
- Hs làm vào vở- nhận xét.cách làm của bạn và chữa bài vào vở 
 36 + 676 143 + 658 432 -- 254
 36 843 432 
 + + _ 
 636 143 254
 _____ _____ _____
 672 986 188 
- Hs làm vào vở luyện.đọc kết quả và nêu cách làm 
a, x - 322 = 415 
 x = 415 + 322
 x = 737
b, 204 + x = 840 
 x = 840 - 204 
 x = 636
- Hs làm vào vở.2hs lên bảng làm 
 Bài giải
 Số quyển sách 2 hộp có là:
 325 + 245 = 570 (quyển)
 Đáp số : 570 quyển.
____________________________________
Chính tả 
Nghe viết : cậu bé thông minh 
 I, Mục tiêu: 
 - Nghe viết chính xác một đoạn trong bài “Cậu bé thông minh ''. Viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm đầu l/n hoặc vần dễ lẫn.
 - Biết điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ vào ô trống chữ trong bảng ,
 - Thuộc lòng tên 10 chữ cái trong bảng 
 II, Đồ dùng dạy học: 
 GV: Bảng lớp viết đoạn văn cần chép .bảng phụ chép bài tập 3 .
 HS: Vở bài tập.
 III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1,Kiểm tra bài cũ (5’).
2, Giới thiệu bài (2’)
3,Hớng dẫn hs nghe- viết (20')
- Chuẩn bị.
- Viết bài.
-Chấm, chữa.
4, Luyện tập (10'
5, Củng cố dặn dò (3')
- Kiểm tra sách vở của hs .
- Gv nhận xét, sự chuẩn bị của hs .
- Gv nêu mục tiêu giờ học.ghi đầu bài lên bảng .
-Gv treo bài chép lên bảng 
- Gv đọc đoạn văn 1 lợt.
+, Đoạn văn này chép từ đâu?
- Gv gọi hs nhắc lại nội dung đoạn văn.
- Hớng dẫn hs nhận xét chính tả.
+, Đoạn văn trên ... 
* bài 3 : Gọi 1 hs đọc yêu cầu bài 3
- Cho hs tự làm bài.
- Gọi 1 vài em nêu kết quả, cách làm.
-Gọi hs nêu cách tìm số bị trừ ,ssố trừ, hiệu 
- Gv cùng cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
* Bài 3: Cho hs đọc đề bài tóm tắt.
- Gọi 1 vài em nêu cách làm.
- Nhận xét chốt lời giải đúng.
+ Bài 5: Hướng dẫn tuơng từ bài 4 
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà hoàn thành bài và chuẩn bị bài hôm sau.
- 2 hs lên bảng làm.
- Hs dới lớp nhận xét.
- Hs lắng nghe.
- Hs theo dõi.
-2hs làm bài theo cặp ,từng cặp lên nêu kết quả .Hs đổi vở chấm theo đáp án sau:
242, 340,329,25
- Hs theo dõi
- Hs đặt tính và tính vào vở .
-a, 542 - 381 660 - 251
 542 660
 - -
 381 251
 ____ ____
 161 409
b, 727 - 272 404 - 184
 727 660
 - -
 272 184
 _____ _____
 455 479
-Hs theo dõi
- 2hs lên bảng hs làm bài vào vở .2hs lên bảng làm và nêu cách tìm Sau đó kiểm tra chéo bài cho nhau.
- Hs chữa bài vào vở 
- Hs đọc đầu và làm bài vào vở lớp nhận xét chữa bài vào vở theo đáp án đúng
 Bài giải 
 Cả 2ngày bán đợc là:
 415 + 325 = 740 (kg)
 Đáp số :740kg 
Hs chữa bài vào vở theo lời giải đúng 
 Bài giải 
 Số học sinh nam có là :
 165 - 84 = 85 (học sinh) 
 Đáp số : 85 học sinh
Chính tả 
Nghe viết : ai có lỗi 
 I, Mục tiêu: 
 - Nghe viết chính xác đoạn 3của bài "Ai có lỗi ”. Biết viết hoa tên riêng nớc ngoài.
 - Làm đúng các bài tập phân biệt cặp vần uêch/uyu. Phân biệt cách viết 1 số tiếng có âm đầu hoặc thanh dễ lẫn(s/x , ăn/ ăng )
 - Rèn chữ và giữ vở cho hs.
 II, Đồ dùng dạy học: 
 Gv: Bảng phụ ghi bài tập 2, 3. 
 Hs: Vở bài tập.
 III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
2, Giới thiệu bài (2’)
3, Hướng dẫn hs viết chính tả (20’)
- Chuẩn bị.
- Viết bài.
- Chấm chữa bài.
4, Luyện tập (10’)
- Phân biệt uêch/uyu.
- Phân biệt s/x,ăn/ăng
5, Củng cố dặn dò (3’)
- Gọi 2 hs lên bảng viết.
+, hs viết theo lời giáo viên đọc: ngọt ngào , ngao ngán , hoà bình 
- Nhận xét cho điểm hs
- Gv nêu mục tiêu giờ học.ghi đầu bài lên bảng 
- Gv đọc bài viết.
+ Đoạn văn nói lên điều gì ?
+, Tìm tên riêng trong bài chính tả?
+, Tên riêng đợc viết nh thế nào?
- Gv đọc cho hs viết tiếng khó hoặc dễ lẫn trong bài: Cô -rét -ti, khuỷu tay 
Gọi hs lên bảng víêt 
- Gv đọc cho hs viết bài.
- Gv đọc cho hs soát bài.
- Gv chấm 5 đến 8 bài, nhận xét từng bài.
*, Bài 2:Gv mời 3 hs lên bảng thi làm bài đúng, nhanh.Sau đó đọc kết quả, gv và cả lớp nhận xét.
*, Bài 3:Gv treo bảng phụ ghi bài tập 3 lên bảng lớp.
- Gọi 3 hs lên bảng làm.
- Gv cùng cả lớp nhận xét, chữa.
- Gv nhận xét giờ học.
- Yêu cầu những hs viết chính tả sai 3 lỗi trở lên về nhà viết lại.
- Chuẩn bị bài hôm sau.
- 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết vào vở nháp, nhận xét.
- Hs lắng nghe.
- 2 hs đọc lại.
-En - ri- cô ân hận khi bình tĩnh lại ... 
 - En -ri - cô , 
- Viết hoa.
- Hs cả lớp viết vào vở nháp.
- Hs viết bài vào vở.
- Hs soát lỗi.
- 3 hs lên bảng làm dới lớp làm bài vào vở.
Lời giải:a, nguệch ngoạc, rỗng tuếch, bộc tuệch , tuệch toạc, khuếch khoác 
- khuỷu tay, ngã khuỵu, khúc khuỷu ,
- 3 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở bài tập- nhận xét. 
a, cây sấu, chữ xấu ,san sẻ, xắn tay áo , củ sắn ,
Hướng dẫn hs tự học 
*, Môn toán:
- Gv cho hs tự làm bài vào vở bài tập.
- Hs làm bài.
- Cho hs chữa bài.
- Chấm và chữa bài cho hs.
*, Môn tự nhiên xã hội:
- Cho hs tự làm bài vào vở.
- Chấm và chữa bài cho hs.
Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011
Tập đọc
khi mẹ vắng nhà .
 I, Mục tiêu: 
 - Đọc đúng các từ ngữ: Như là, hớn hở, nắng mới, lá cờ, năm xưa, gióng giả.
 - Từ ngữ: Tay bắt mặt mừng, gióng giả.
 - Nội dung: niềm vui sướng của h strong ngày khai trường.
 - Học thuộc lòng đoạn thơ.
 II, Đồ dùng dạy học: 
 Gv: Tranh minh hoạ bài thơ, bảng phụ. 
 Hs: SGK
 III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1, Kiểm tra bài cũ (5’)
2, Giới thiệu bài (2’)
3, Luyện đọc (13’)
- Đọc mẫu
- Đọc từng khổ thơ trước lớp.
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm.
4, Tìm hiểu bài (10’)
5, Học thuộc lòng (5’)
6, Củng cố dặn dò (5’)
- Kiểm tra 2 hs. Mỗi em kể lại một đoạn của câu chưyện: “Bài tập làm văn” bằng lời văn của mình.
- Giới thiệu tranh 
+ Ghi tên bài lên bảng.
- Gv đọc diễm cảm bài thơ.
- Hướng dẫn hs luyện đọc kết hợp giảI nghĩa từ.
- Gv nhắc nhở các em nghỉ hơI dài hơn trước các khổ thơ thể hiện qua các giọng đọc nièm vui của bạn hs trong ngày khai trường.
- Cho hs đọc phần chú giải sgk. Đặt câu với từ: “ Tay bắt mặt mừng, gióng giả”
- Cho hs đọc theo nhóm. Gv đi từng nhóm hướng dẫn các em đọc đúng.
- Ngày khai trường có gì vui?
- Ngày khai trường có gì mới lạ?
- Tiếng trống khai trường muốn noi điều gì với em?
- Hướng dẫn hs đọc thuộc từng khổ thơ, cả bài sau đó tổ chức hs thi đọc.
- Bài thơ nói lên điều gì?
- Nhận xét giờ học. Về học thuộc lòng.
bài thơ
- 2 hs kể lớp theo dõi nhận xét.
- Nghe gv giới thiệu.
- Hs cả lớp theo dõi đọc thầm.
- Hs nối tiếp nhau đọc 5 khổ thơ 
- Chúng em gặp lại nhau tay bắt mặt mừng.
- Tiếng trống trường gióng giả vang lên.
- Hs nối tiếp nhau đọc thành khổ thơ trong nhóm. Sau đó mỗi hs đọc cả nhóm nhận xét, chữa.
- Hs được mặc quần áo mới, gặp bạn bè, thày cô, ngôi trường và nắng mới, lá cờ bay như gieo.
- Giục em vào lớp, năm học mới đã đến.
- 1 Hs đọc lại bài thơ
Hướng dẫn hs tự học
*, Môn toán: Gv cho hs làm bài 1,2,3 trang 10 vở luyện toán.
 Bài 1: Gọi 2 hs lên bảng làm cho cả lớp nhận xét, gv chữa.
 Bài 2,3: Yêu cầu hs tự làm bài. Gọi hs chữa bài, nêu cách làm.
- Gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giảI đúng.
*, Tập làm văn.
- Hướng dẫn hs xác định rõ nội dung viết đơn theo đúng trình tự đã học.
- Cho hs làm bài vào vở tiếng việt.
- Gọi 2 đến 3 hs làm bài. Gv nhận xét, chữa bài 
 __________________________________________
Sinh hoạt lớp
I,Nhận xột chung
- Cỏc em đi học đỳng giờ, khụng cú bạn nào đi muộn.
- Vệ sinh sạch sẽ trong, ngoài lớp. Đổ rỏc vào nơi quy định.
- Mặc đỳng trang phục của nhà trường đề ra.
- Mỳa hỏt tập thể tốt.
- Xếp hàng ra ngoài lớp đầy đủ đỳng quy định.
- Học bài và làm bài cú tiến bộ 
- Cho hs nhận xột bỡnh chọn bạn đạt nhiều thành tớch trong tuần như:
- Cỏc em cũn hay quờn vở 
II, Phương hướng tuần tới
- Duy trỡ cỏc thành tớch đó đạt được.
- Khắc phục cỏc tồn tại.
- Chia tỏ bầu cán bộ lớp 
- Đề ra tiêu chuẩn thi đua trong năm để các tổ thi đua nhau.
______________________________________________________________________
Thứ sáu ngày 26 tháng 8 năm 2011
anh văn 
 ( gv bộ môn dạy)
___________________________
anh văn 
 ( gv bộ môn dạy )
___________________________
Luyện từ và câu
ôn tập mở rộng vốn từ về thiếu nhi - câu ai là gì 
 I, Mục tiêu: 
 - Mở rộng vốn từ về trẻ em ,tìm được các từ về trẻ em tính nết của trẻ em ,tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn với trẻ em 
 - Ôn tập kiểu câu (cái gì , con gì ) là gi?
 - Rèn kỹ năng làm bài tập cho hs.
 II, Đồ dùng dạy học: 
 Gv: 2 tờ phiếu khổ to kẻ bài tập 1, bảng phụ viết 2câu của bài tập 2 .
 Hs: Vở bài tập.
 III, Các hoạt động dạy học:
Nội dung
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1,Kiểm tra bài cũ (5’)
2, Giới thiệu bài (2’)
3, Hướng dẫn hs.làm bài tập 
a, Từ ngữ vè thiếu nhi (12')
b- Ôn kiểu câu ( con gì ,cái gì ), là gì .(18')
4, Củng cố dặn dò.(3')
- Gọi 2 hs lên bảng làm miệng bài tập 1 và 2 vbt.
- Nêu mục tiêu giờ học.ghi đầu bài lên bảng 
* Bài 1:Gọi hs đọc đầu bài
 Gv dán lên bảng 2 tờ phiếu mời 2 nhóm hs (mỗi nhóm 10 em) thi tiếp sức 
- Sau thời gian quy định, đại diện mỗi nhóm đọc kết quả của nhóm mình 
- Gv và cả lớp nhận xét, chữa kết luận nhóm thắng cuộc.
* Bài 2: Gọi hs nêu yêu cầu bài tập 
Gv mở bảng phụ Gọi 1hs lên bảng làm mẫu phần a 
- Lớp làm bài vào vở 
Mời 2 hs lên bảng làm tiếp phần b,c lớp làm bài vào vở 
- Gv và cả lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
* Bài tập 3; Gọi 1hs nêu yêu cầu bài tập 
- Cho hs làm bài tập vào vở nháp 
- Gọi hs nối tiếp nhau đọc kết quả 
- Cho điểm và tuyên dơng trớc lớp những hs đã làm đúng.
- Nhận xét giờ học.
- Về nhà hoàn thành các bài tập, chuẩn bị bài hôm sau.
- 2 hs lên bảng làm, lớp nhận xét, chữa.
- Hs lắng nghe.nhắc lại đầu bài 
- Hs trao đổi theo nhóm.
Lời giải 
a,Từ chỉ trẻ em; Thiếu nhi , nhi đồng , trẻ em,.. 
b, Từ chỉ tính nết của trẻ em; Ngoan ngoãn, lễ phép, ngây thơ ...
c, Chỉ tình cảm hoặc sự chăm sóc của ngời lớn; Thơng yêu , yêu quí ...
- Cả lớp làm vào vở bài tập.
- Hs theo dõi 
- 1hs len bảng làm lớp làm bài vào vở + Bộ phận trả lời cho câu hỏ ai, con gì, cái gì là thiếu nhi, , Bộ phận trả lời cho câu câu hỏi " là gì " : măng non
- 2hs làm bài trên bảng lớp làm bài vào vở lớp nhận xét chữa bài vào vở 
b, chúng em là hs tiểu học 
c, Chích bông là bạn của trẻ em a, 
- Hs đọc thầm 
Lớp làm bài vào vở nháp
Hs nối tiếp đặt câu trớc lớp 
a, Cái gì là hình ảnh Viẹt Nam thân thuộc của làng quê Việt Nam ?
b, Ai là những chủ nhân tơng lai của đất nớc?
c, Đội thiếu nỉên tiền phong Hồ Chí minh là gì? 
_______________________________________________________________________
Chữ kí của giám hiệu 
................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docTUAN 1 2 BUOI 2 lop 3.doc