Giáo án Lớp 3 Tuần 27 - Phạm Văn Chính - TH Số 4 Xuân Quang

Giáo án Lớp 3 Tuần 27 - Phạm Văn Chính - TH Số 4 Xuân Quang

TIẾT 2+3 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN

TIẾT 79-80: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II.

I. MỤC TIÊU

- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.

- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh, biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động.

- Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa. (BT2)

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.

- 6 Tranh minh hoạ kể chuyện BT2 như¬ sgk.

- Bảng lớp viết sẵn bài thơ “ Em thương ”

- 3-4 tờ phiếu kẻ nội dung bài tập 2a.

 

doc 17 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 16/06/2017 Lượt xem 156Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 3 Tuần 27 - Phạm Văn Chính - TH Số 4 Xuân Quang", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 27
Thứ hai ngày 18 tháng 3 năm 2013
TIẾT 1 HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ
- Nhận xét hoạt động tuần 26
- Kế hoạch hoạt động tuần 27
--------------------------------------------------------------
TIẾT 2+3 TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
TIẾT 79-80: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II.
I. MỤC TIÊU
- Đọc đúng rõ ràng, rành mạch đoạn văn bài văn đã học ( tốc độ đọc khoảng 65 tiếng / phút) trả lời được 1 câu hỏi về nội dung đọc.
- Kể lại được từng đoạn câu chuyện Quả táo theo tranh, biết dùng phép nhân hóa để lời kể thêm sinh động.
- Nhận biết được phép nhân hóa, các cách nhân hóa. (BT2)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 đến 26.
- 6 Tranh minh hoạ kể chuyện BT2 như sgk.
- Bảng lớp viết sẵn bài thơ “ Em thương ”
- 3-4 tờ phiếu kẻ nội dung bài tập 2a.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
1. Giới thiệu bài.
2. Kiểm tra tập đọc ( 4 em)
- Tổ chứccho hs bốc thăm bài tập đọc.
- Y/c Hs trả lời nội dung bài tập đọc theo nội dung bài đọc.
3. Bài tập 2. Kể chuyện Quả táo.
- Lưu ý hs: Quan sát kỹ nội dung 6 tranh minh hoạ, đọc kỹ phần chữ trong tranh để hiểu nội dung tranh.
- HD nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất.
Tiết 2
1. Kiểm tra đọc: (10 em)
- Tổ chưc cho hs bốc thăm, chọn bài đọc( như tiết 1)
2. Bài tập 2.
- T đọc bài thơ “ Em thương”
- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
SV được nhân hoá
Từ chỉ đ2 con người
Từ chỉ HĐ con người
Làn gió
mồ hôi
tìm, ngồi
Sợi nắng
gầy
run2, ngã
giống một người bạn ngồi trong vườn
giống một người gầy yếu
giống một người bạn nhỏ mồ côi
b, Nối
Làn gió
Sợi nắng
c, Tác giả bài thơ rất yêu thương, thông cảm với những đứa trẻ mồ côi, cô đơn, những người ốm yếu, không nơi nương tựa.
3. Củng cố dặn dò.
- Khen ngợi những hs kể chuyện hấp dẫn.
- Nhận xét tiết học, dặn hs tiếp tục luyện đọc, chuẩn bị thực hành đóng vai.
- HS bốc thăm, chọn bài đọc .
- Chuẩn bị nội dung đọc và trả lời câu hỏi ghi trong phiếu.
- HS đọc bài trước lớp.
- Nhận xét.
- HS quan sát, trao đổi theo cặp, tập kể theo nội dung tranh, sử dụng biện pháp nhân hoá trong lời kể.
- Tiếp nối nhau thi kể theo từng tranh.
- 2 hs kể toàn truyện.
- Đọc bài tập đọc ( như tiết 1)
- 2 hs đọc lại bài thơ, lớp theo dõi.
- HS trao đổi theo cặp.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả.
- HS chữa bài giải đúng vào vở.
- Tiếp tục luyện đọc.
TIẾT 4 TOÁN 
TIẾT 131: CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU: 
- Biết các hàng: hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị của một số có 5 chữ số.
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số trong trường hợp đơn giản ( không có số 0 ở giữa )
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giấy to kẻ ô biểu diễn cấu tạo số, các thẻ số để gắn vào bảng...
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
A. Kiểm tra bài cũ: Nhận xét kết quả kiểm tra định kỳ.
B. Dạy bài mới.
1. Ôn tập về các số trong phạm vi 10000.
- T ghi bảng: 2316
- Y/c hs đọc số và phân tích số thành các nghìn, trăm, chục và đơn vị.
- T ghi bảng: 1000.
- Y/c hs phân tích tương tự trên.
2. Viết, đọc các số có năm chữ số.
a, T ghi bảng: 10000
- T giới thiệu: 10000 đọc là mười nghìn hay còn gọi là một chục nghìn.
- Y/c hs phân tích số 10000 thành các chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị.
b, T treo bảng gắn số:
chục nghìn
nghìn
trăm
chục
đơn vị
4
2
3
1
6
- Y/c hs cho biết: số có bao nhiêu chục nghìn, bao nhiêu nghìn, bao nhiêu trăm, bao nhiêu chục, bao nhiêu đơn vị.
c, T hd viết số: viết từ trái sang phải.
d, HD đọc số.
42316 đọc là: bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
- HD hs luyện cách đọc theo cặp các số : 32741; 82253; 65711; 87721.
3. Luyện tập.
Bài 1.
- T hướng dẫn mẫu
- HS nhận xét và đọc số đã viết đúng.
Bài 2.
- HD tương tự bài 1.
Bài 3.
- HD đọc: 23116; 12427; 3116; 82427
Bài 4.
- HD hs nhận xét quy luật viết các số trong dãy.
- Tổ chức cho hs thực hiện nối tiếp viết các số còn thiếu vào ô trống.
4. Củng cố –dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs về nhà tiếp tục luyện cách đọc, viết các số có 5 chữ số.
- HS đọc số 2316
- HS phân tích số 2316 gồm 2 ngìn 3 trăm 1 chục và 6 đơn vị.
- HS đọ, phân tích số 1000
- HS đọc, phân tích số 10000
- HS nêu ý kiến.
- HS gắn các số thích hợp vào ô trống.
- HS viết số ( từ trái qua phải): 42316
- HS đọc số : bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
- HS luyện đọc theo cặp, 1 số cặp đọc trước lớp.
- HS làm việc cá nhân, 1 số hs nêu miệng kết quả ( số đã viết )
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Hs nối tiếp nhau nêu miệng.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Nhận xét, điền số.
60000; 70000; 80000; 90000.
23000; 24000; 25000; 26000.
23000; 23100; 23200; 23300; 23400.
- Tiếp tục luyện đọc các số có 5 chữ số.
TIẾT 5 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
TIẾT 53: CHIM
I. MỤC TIÊU: 
- Nêu được ích lợi của chim đối với con người.
- Quan sát hình vẽ và vật thật chỉ được các bộ phận bên ngoài của chim.
- Biết bảo vệ loài chim không săn bắn chim
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 
- Các tranh hình minh hoạ trong sgk ( trang 102 ; 103 )
- Sưu tầm tranh, ảnh về các loại chim.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1. Hoạt động 1: Quan sát và Thảo luận nhóm.
- Mục tiêu: chỉ và nói được tên các bộ phận cơ thể của con chim được quan sát..
- Cách tiến hành:
Bước 1: Làm việc theo nhóm.
- quan sát tranh sgk, trả lời câu hỏi theo gợi ý.
Bước 2: Làm việc cả lớp:
- Kết luận.
2. Hoạt động 2: Làm việc với tranh, ảnh sưu tầm được.
- Mục tiêu: Giải thích được vì sao không nên săn bắt, phá tổ chim.
- Cách tiến hành:
Bước 1: Thảo luận theo nhóm.
- T gợi ý cho hs thảo luận và trả lời:
- Tại sai chúng ta không nên săn bắt, phá tổ chim?
Bước 2: Làm việc cả lớp.
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi “ Bắt chước tiếng chim hót”
3. Củng cố – nhận xét.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs chuẩn bị bài: Thú
- Nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát sgk trang 102 ; 103 và trả lời câu hỏi theo gợi ý.
- HS thảo luận theo cặp.
- Đại diện các nhóm trả lời trước lớp, mỗi nhóm giới thiệu về một loài chim.
- Lớp nhận xét, bổ sung, rút ra đặc điểm chung của chim.
- HS thảo luận và trả lời câu hỏi.
- HS khác bổ sung.
- Các nhóm trưng bày bộ sưu tập của nhóm, giới thiệu về các loài chim.
- Đại diện các nhóm thi diễn thuyết về đề tài “ Bảo vệ loài chim trong tự nhiên”
- HS tham gia thi.
Thứ ba ngày 19 tháng 3 năm 2013
TIẾT 1 THỂ DỤC
Tiết 53: ÔN BÀI THỂ DỤC VỚI CỜ
I. MỤC TIÊU
- Ôn bài TD phát triển chung 8 động tác với cờ. Yêu cầu thuộc bài và biết cách thực hiện được động tác ở mức độ tương đối chính xác.
- Chơi trò chơi "Hoàng Anh - Hoàng Yến". Yêu cầu biết tham gia trò chơi một cách tương đối chủ động.
II. ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ, bảo đảm an toàn tập luyện.
- Phương tiện: Chuẩn bị sân cho trò chơi, cờ nhỏ để cầm.
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Nội dung
Đ/lượng
Phương pháp tổ chức
A. Phần mở đầu
5 - 6'
1. Nhận lớp: 
- ĐHTT: 
- Cán sự báo cáo sĩ số 
x x x
- GV nhận lớp, phổ biến ND 
x x x
2. KĐ
x x x
- Chạy chậm trên địa hình TN 
- Đứng tại chỗ xoay các khớp 
- Bật nhảy tại chỗ 
9 -8 lần
B. Phần cơ bản
25'
1. Ôn bài TD phát triển chung với cờ 
- ĐHTL:
4 l
x x x
2 x 8 N
 x x x
- GV hô 2 lần - HS tập 
- 2 lần sau cán sự hô - HS tập 
- GV theo dõi, sửa sai
2. Chơi trò chơi: Hoàng Anh Hoàng Yến. 
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi 
- GV cho HS chơi thử 
- HS chơi trò chơi 
- GV theo dõi, HD thêm 
C. Phần kết thúc
5'
- ĐHXL:
- Đi theo vòng tròn, hít thở sâu 
- GV + HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học, giao bài tập về nhà 
TIẾT 2 TOÁN
TIẾT 132: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU 
- Biết đọc, viết các số có 5 chữ số.
- Biết thứ tự của các số có 5 chữ số.
- Biết viết các số tròn nghìn( từ 10000 đến 19000) vào dưới mỗi vạch của tia số.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
Bài 1:
- HD mẫu: đọc- viết các số
- Tổ chức cho hs làm việc cá nhân.
- HD chữa bài.
Bài 2.
- HD viết các số sau: sáu nghìn hai trăm ba mươi tám.
+ sáu nghìn – viết số 6
+ Hai trăm ba mươi tám – viết 238
Kết quả được số: 6238
- T đọc cho hs viết các số còn lại, chú ý các số có hàng đơn vị là 1; 4; 5 theođúng quy định
Bài 3.
- HD hs nêu số cần điền, thực hiện cá nhân
Bài 4.
- HD hs quan sát hình vẽ, nêu quy luật vị trí các số trên hình vẽ rồi điền tiếp các số thích hợp vào mỗi vạch.
- HD hs “ viết chính tả toán” vào nháp.
3. Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: xem lại các bài tập, chuẩn bị bài sau: các số có 5 chữ số ( tiếp theo ) 
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Phân tích mẫu.
- Làm việc cá nhân.
- 1 số hs Đọc số: 63721; 47535
- HS thực hành viết số.
- HS làm việc cá nhân.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Nhận xét quy luật ghi các số trên hình vẽ: hai vạch liền kề hơn, kém nhâu 1000.
- HS làm việc cá nhân, 1 hs lên bảng thực hiện.
 - HS nghe đọc, viết nháp.
- HS kiểm tra kết quả theo cặp.
- Chuẩn bị bài sau.
TIẾT 3 CHÍNH TẢ 
TIẾT53. ÔN TẬP – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II ( TIẾT 3)
I. MỤC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc.
- Báo cáo được một trong ba nội dung nêu ở BT2 ( về học tập, lao động, công tác khác)
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26.
- Bảng lớp viết nội dung báo cáo.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Kiểm tra tập đọc: 10 em
B, Hướng dẫn làm bài tập.
Bài tập 2. Đóng vai Chi đội trưởng báo cáo với cô tổng phụ trách kết quả tháng thi đua “ Xây dựng chi đội vững mạnh”
- Y/c báo cáo này có gì khác so với y/c của báo cáo đã học ở tiết Tập làm văn Tuần 20?
- Nhắc hs thay lời “ Kính gửi” bằng “ Kính thưa” vì là báo cáo bằng miệng.
- HD nhận xét, bổ sung, tính điểm thi đua, bình chọn bạn đóng vai Chi đội trưởng giỏi nhất.
4. Củng cố – dặn dò:
- Nhắc hs tiếp tục luyện đọc, chuẩn bị kiểm tra.
- HS bốc thăm, chọn bài, chuẩn bị kt.
- HS đọc yêu cầu bài tập.
- HS đọc mẫu báo cáo ( 2 báo cáo)
- HS nêu những điểm khác nhau của hai báo cáo.
- Người báo cáo là Chi đội trưởng.
- Người nghe báo cáo là cô Tổng phụ trách Đội.
- Nội dung báo cáo 1: báo cáo về xây dựng đội vững mạnh.
- Nội dung báo cáo 2: về học tập, lao động, nội dung công tác khác.
- Các tổ làm việc theo các bước.
- Đại diện các nhóm trình bày báo câo trước lớp.
- HS báo cáo đầy đủ thông tin, rõ ràng, rành mạch, đàng hoàng, tự tin.
- Tiếp tục ôn luyện đọc.
TIẾT 4 ĐẠO ĐỨC
TIẾT 27: TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2)
I. MỤC TIÊU: 
1. HS có kỹ năng nhận xét những hành vi liên quan đến tôn trọng thư từ, tài sản của ...  tiếp nêu miệng trước lớp.
- HS làm việc cá nhân, 3 hs lên bảng thực hiện.
a, 18301; 18302; 18303; 18304; 18305; 18306; 18307
b, 32606; 32607; 32608; 32609; 32610; 32611; 32612.
c, 92999; 93000; 93001; 93002; 93003; 93004; 93005.
- Tổ chức thi tiếp sức: điền số tiếp theo còn thiếu vào chỗ chấm.
- HS xếp hình theo nhóm.
	Thứ năm ngày 21 tháng 3 năm 2013
TIẾT 1 THỂ DỤC
Tiết 54: ÔN BÀI THỂ DỤC VỚI HOA HOẶC CỜ.
I. MỤC TIÊU
- Ôn bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ. Yêu cầu thực hiện cơ bản đúng bài thể dục.
- Chơi trò chơi "Hoàng Anh - Hoàng Yến". Yêu cầu tham gia chơi tương đối chủ động, nhanh nhẹn.
II. ĐỊA ĐIỂM - PHƯƠNG TIỆN
- Địa điểm: Trên sân trường, VS sạch sẽ.
- Phương tiện: Có - kẻ vạch trò chơi.
III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
Nội dung
Đ/lượng
Phương pháp tổ chức
A. Phần mở đầu
5'
- ĐHTT: 
- Cán sự báo cáo sĩ số 
x x x
- GV nhận lớp phổ biến ND bài 
x x x
2. KĐ:
x x x
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp 
- Chơi trò chơi "Làm theo hiệu lệnh"
B. Phần cơ bản
25'
1. Ôn bài thể dục phát triển chung với cờ 
3 lần
- ĐHTL:
2 x 8 N
 x x x
 x x x
- Lần 1: GV hô -> HS tập 
- Lần 2 +3: Cán sự lớp điều khiển 
* Thi trình diễn giữa các tổ bài TD phát triển chung.
2. Chơi trò chơi: Hoàng Anh - Hoàng Yến 
- GV nêu tên trò chơi, cách chơi 
- Cho HS chơi trò chơi
- GV quan sát - hướng dẫn thêm
C. Phần kết thúc
5'
- Vừa đi vừa hít thở sâu 
- ĐHXL
- GV cùng HS hệ thống bài 
x x x
- GV nhận xét giờ học 
x x x
- Giao BTVN.
TIẾT 2 TẬP VIẾT
TIẾT 27. ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II. ( TIẾT 6)
I. MỤC TIÊU:
- Tiếp tục kiểm tra đọc lấy điểm.
2. Luyện viết đúng các tiếng có âm đầu dễ lẫn dễ viếi sai do ảnh hưởng của địa phương: d/r/gi, l/n, ch/tr, uôt/uôc, iêt/iêc, ai/ay. 
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 
- 3 phiếu ghi nội dung bài tập 2.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
A. Kiểm tra bài cũ.
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài.
- T nêu yêu cầu, mục đích tiết học: luyện đọc thêm 2 bài tập đọc chưa học trong tuần 25, 26.
2. Hướng dẫn đọc.
A, T đọc mẫu 2 bài tập đọc:
- Ngày hội rừng xanh.
- Đi hội chùa Hương.
b, HS luyện đọc theo nhóm.
- Tổ chức cho hs luyện đọc đoạn trong nhóm, đọc đoạn trước lớp.
- 1 số hs đọc cả bài trước lớp.
3. Hướng dẫn làm bài tập.
- T nêu yêu cầu bài tập.
- T dán 3 tờ phiếu ghi nội dung bài tập 2 lên bảng, mời 3 hs đại diện 3 nhóm lên thi làm bài tập, lớp làm nháp.
- HD nhận xét, đánh giá, chốt lại lời giải đúng.
4. Củng cố dặn dò.
- Nhận xét giờ học.
- Khen ngợi những hs có ý thức học tập tốt.
- Nghe giới thiệu, nắm nội dung bài học.
- Nghe đọc mẫu, đọc thầm bài.
- 2 hs đọc cả bài.
- HS luyện đọc trong nhóm, đọc đoạn trước lớp.
- 4 hs đọc cả bài ( mỗi bài 2 hs đọc)
- HS đọc thầm đoạn văn, làm việic cá nhân.
- 3 hs lên bảng thực hiện: chọn 11 chữ số thích hợp với 11 chỗ trống bằng cách gạch bỏ những chữ không thích hợp.
- 1 số hs đọc đoạn văn đã điền chữ số thích hợp.
- Lớp chữa bài vào vở.
- Tiếp tục ôn luyện, chuẩn bị kiểm tra giữa học kỳ II.
TIẾT 3 TOÁN
TIẾT 134: LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: 
- Củng cố về cách đọc - viết các số có 5 chữ số, trong 5 chữ số có chữ số 0.
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số.
- Làm tính với số tròn nghìn, tròn trăm.
II. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1. Kiểm tra bài cũ:
2. Hướng dẫn luyện tập.
Bài tập 1: Viết theo mẫu.
- Y/c Hs nêu cách đọc từng số.
- Thống nhất cách đọc đúng.
Bài 2.
- HD hs đọc thành lời các dòng chữ trong bài tập 2 rồi tự viết số.
Bài 3.
- HD hs quan sát tia số và mẫu để nêu quy luật xếp thứ tự.
- Nhận xét, chữa bài.
Bài 4.
- HD hs nêu cách làm bài.
VD: 300 + 2000 x 2 = 300 + 4000 = 4300
Lấy 2000 nhân 2 được 4000 rồi lấy 4000 cộng 300 được 4300, viiết kết quả 4300 sau dâú bằng.
3. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn hs chuẩn bị bài sau: 
- Nêu yêu cầu bài tập.
- HS làm việc cá nhân, nêu miệng và chữa bài.
- HS đọc, viếit số:
VD: Số gồm tám mươi bảy nghìn một trăm linh năm : viết là : 87105.
- HS nêu kết quả bài tập.
- Nhận xét, chữa bài.
- HD hs quan sát tia số và mẫu để nêu quy luật xếp thứ tự.
- Nối các số còn lại với vạch thích hợp.
a, 4000 + 500 = 4500
6500 – 500 = 6000
1000 + 6000 = 7000
b, 4000 – ( 2000 – 1000 ) = 3000
4000 – 2000 + 1000 = 3000
8000 – 4000 x 2 = 0
( 8000 – 4000 ) x 2 = 8000
TIẾT 4 TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI 
TIẾT 54: THÚ
I. MỤC TIÊU:
 Sau bài học hs biết:
- Nêu được ích lợi của thú đối với con người.
- Quan sát hình vẽ hoặc vật thật chỉ được các bộ phận bên ngoài của thú.
- Biết bảo vệ loài thú không săn bắn.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Hình minh hoạ sgk ( hình 104 ; 105 )
- Sưu tầm ảnh về các loài thú nhà.
- Giấy khổ A4, bút màu vẽ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
1.HĐ 1: Quan sát và thảo luận.
a, Mục tiêu: chỉ và nói đúng tên các bộ phận của cơ thể các loài thú nhà được quan sát.
b, Cách tiến hành: 
- Bước 1: Làm việc theo nhóm ( giao phiếu câu hỏi sgk)
+ Kể tên các con thú mà em biết?
- Bước 2: Làm việc cả lớp: gọi các nhóm trình bày.
- Nêu đặc điểm chung của loài thú?
+ T kết luận.
2. HĐ 2:Thảo luận lớp.
a, Mục tiêu: Nêu được ích lợi của loài thú nhà.
b, Cách tiến hành:
- T đưa ra câu hỏi:
+ Kể tên một số loài thú nhà mà em biết?
+ Nêu ích lợi của các loài thú đó?
- T kết luận: 
3. Hoạt động 3: Làm việc cá nhân.
- Mục tiêu: Biết vẽ và tô màu một số con thú nhà yêu thích.
- Cách tiến hành:
+ Bước 1: Hs vẽ, tô màu.
+ Bước 2: Trưng bày trước lớp.
- Nhận xét, đánh giá.
4. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- chuẩn bị bài: Thú ( tiếp )
- Hs làm việc theo nhóm, nhóm trưởng điều khiển các bạn quan sát tranh sgk và thảo luận theo gợi ý.
- Đại diện các nhóm trình bày, mỗi nhóm giới thiệu về một loài thú.
- HS nối tiếp trả lời câu hỏi.
- Nhận xét, bổ sung.
- HS vẽ và tô màu con thú yêu thích
( làm việc cá nhân)
- 1 số hs trưng bày, giới thiệu trước lớp về con thú mình vẽ ( đặc điểm, màu lông, ích lợi . . . của con thú)
- Chuẩn bị bài sau.
Thứ sáu ngày 22 tháng 3 năm 2013
TIẾT 1 ÂM NHẠC
Tiết 27: HỌC HÁT BÀI: TIẾNG HÁT BẠN BÈ MÌNH
I. MỤC TIÊU
- Hát đúng giai điệu và lời ca.
- Biết hát kết hợp vận động phụ hoạ.
- GD lòng yêu hoà bình, yêu thương mọi người.
II. CHUẨN BỊ 
- Hát chuẩn xác bài Tiếng hát bạn bè mình.
- Nhạc cụ quen dùng.
III. CÁC HĐ DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: Dạy hát bài tiếng hát bạn bè mình 
- GV giới thiệu bài hát.
- HS nghe 
- GV hát mẫu. 
- HS đọc đồng thanh lời ca
- GV dạy HS hát từng câu theo hình thức móc xích.
- HS hát theo HD của GV.
- HS luyện hát theo nhóm và cá nhân 
- GV nghe sửa sai cho HS. 
2. Hoạt động 2: Hát kết hợp gõ đệm. 
- GV hướng dẫn HS vừa hát vừa vỗ tay theo phách.
- Trong không gian bay bay một hành tinh thân ái. 
- HS quan sát.
- HS hát - vỗ tay theo phách .
- GV hướng dẫn vỗ tay theo tiết tấu lời ca
- HS quan sát.
Trong không gian bay bay 
- HS thực hành theo giáo viên. 
- GV quan sát, sửa sai 
- GV nêu yêu cầu 
- HS đứng hát và nhún chân nhẹ nhàng.
IV: Củng cố - dặn dò 
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà chuẩn bị bài sau 
TIẾT 2 CHÍNH TẢ
KIỂM TRA ĐỌC ( Theo đề của tổ khối )
TIẾT 3 TẬP LÀM VĂN
KIỂM TRA VIẾT ( Theo đề của tổ khối )
TIẾT 4 TOÁN
TIẾT 135: SỐ 100000 – LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU: 
- Nhận biết số 100000.
- Biết cách đọc, viết và thứ tự các số có 5 chữ số.
- Biết được số liền sau 99999 là số 100000.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: 
- 10 mảnh bìa, mỗi mảnh bìa có ghi số 10000 ( gắn vào bảng)
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
1. Kiểm tra bài cũ: Trả bài, nhận xét bài kiểm tra giữa kỳ
2. Dạy bài mới.
a. Giới thiệu số 100000
- T gắn 7 mảnh bìa ghi số 10000 lên bảng.
- Có tất cả mấy chục nghìn:
- T ghi bảng 70000
- Tương tự với 80000 và 90000
- T gắn 10 tấm bài lên bảng
- Có mấy chục nghìn?
- T giới thiệu : 10 chục ngìn hay còn gọi là 100 nghìn, viết là 100000.
- T viết số 100000 bên phải số 90000.
- HD đọc số 100000 : một trăm nghìn
- T ghi riêng số 100000, y/c hs nhận xét về số các chữ số và các chữ số của số 100000.
- T hướng dẫn hs so sánh số 99999 và số 100000.
3. Thực hành.
 Bài 1.
- HD hs nêu quy luật của dãy số và điền tiếp các số vào chỗ thích hợp.
Bài 2: viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch trên tia số.
- HS làm việc cá nhân.
Bài 3.
- HD hs nhắc lại tính chất của số liền trước, liền sau của một số.
- Tổ chức cho hs làm việc theo nhóm.
Bài 4.
- HD hs làm việc cá nhân, 2 hs lên bảng tóm tắt và chữa bài.
- Nhận xét, chữa bài.
4. Củng cố – dặn dò:
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò hs chuẩn bị bài sau: So sánh các số trong phạm vi 100000.
- Quan sát.
- 7chục nghìn ( bảy mươi nghìn)
- 10 chục nghìn
- Đọc số 100000 : một trăm nghìn.
- Số 100000 là số có 6 chữ số trong đoá có 5 chữ số 0.
- Số 100000 là số liền sau của số 99999.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Nêu quy luật của các dãy số, làm việc cá nhân, 4 hs lên bảng thực hiện.
A, 10000; 20000; 30000; 40000; 50000; 60000; 70000; 80000; 90000; 100000.
B, 10000; 11000; 12000; 13000; 14000; 15000; 16000; 17000; 18000; 19000; 20000.
- HS quan sát, nhận xét quy luật của các số ghi trên tia số.
- Thực hiện điền các số thích hợp dưới mỗi vạch của tia số.
- Nêu yêu cầu bài tập.
- Số liền trước của 12534 là 
12534 – 1 = 12533
Số liền sau của 12534 là
12534 + 1 = 12535.
Bài giải
Số chỗ chưa có người ngồi là:
7000 – 5000 = 2000 ( chỗ )
 Đáp số: 2000 chỗ.
- Chuẩn bị bài sau.
TIẾT 5 SINH HOẠT LỚP
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docTuần 27.doc