Giáo án Lớp 5 - Buổi 2 - Tuần 11

Giáo án Lớp 5 - Buổi 2 - Tuần 11

TIẾT 1: LỊCH SỬ

ÔN TẬP

I. Mục tiêu:

 Nắm được những mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến 1945:

+ Năm 1858: thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta .

+ Nửa cuối thế kỉ XIX: phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần vương .

+ Đầu thế kỉ XX: phong trào Đông du của Phan Bội Châu .

+ Ngày 3 -2-1930 : Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời

+ Ngày 19- 8- 1930 : khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội .

+ Ngày 2- 9- 1945 : Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời .

 

doc 10 trang Người đăng thuydung93 Lượt xem 665Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Lớp 5 - Buổi 2 - Tuần 11", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 11 – buổi hai
Thứ hai ngày 5 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: lịch sử
ôn tập 
I. Mục tiêu:	
 Nắm được những mốc thời gian, những sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến 1945:
+ Năm 1858: thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta .
+ Nửa cuối thế kỉ XIX: phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần vương .
+ Đầu thế kỉ XX: phong trào Đông du của Phan Bội Châu .
+ Ngày 3 -2-1930 : Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 
+ Ngày 19- 8- 1930 : khởi nghĩa giành chính quyền ở Hà Nội .
+ Ngày 2- 9- 1945 : Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn Độc lập. Nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa ra đời .
II. DDDH:
- Bản đồ Hành chính Việt Nam.
- Bảng thống kê các sự kiện lịch sử đã học.
III. Các hoạt động dạy học:
 HĐ của GV
 HĐ của HS
1. Bài cũ: 
- Tình hình đất nước ta trước phong trào Xô viết Nghệ -Tĩnh như thế nào?
- GV nhận xét, ghi điểm.
2. Bài mới: 
* Giới thiệu và ghi đầu bài
* Hướng dẫn hs ôn tập :
HĐ 1: Thống kê các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ 1858 đến 1945. 
- Yêu cầu HS trình bày các sự kiện lịch sử tiêu biểu tương ứng với mốc thời gan sau:
+ Năm 1858
+ Nửa cuối thế kỉ XIX 
+ Đầu thế kỉ XX
+ Ngày 3/2/1930
+ Ngày 19/8/1945
+ Ngày 2/ 9/1945
HĐ 2: Trò chơi: Ô chữ kì diệu
- Giới thiệu trò chơi: Ô chữ gồm 15 hàng ngang và 1 hàng dọc
- GV nêu cách chơi.
+ Lần lượt các đội chơi chọn từ hàng ngang. GV đọc gợi ý của từ hàng ngang., đội nào phất cờ nhanh giành được quyền trả lời. Trả lời đúng được 10 điểm, sai không được điểm, đội khác được quyền trả lời.
+ Trò chơi kết thúc khi tìm được từ hàng dọc. Đội tìm được từ hàng dọc được 30 điểm. Đội nào giành được nhiều điểm nhất là thắng.
- Tổ chức cho HS chơi; Gợi ý câu hỏi
1. Tên của Bình Tây đại nguyên soái.
2. Phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX của PBC tổ chức.
3. Một trong các tên gọi của Bác Hồ.
4. Một trong hai tỉnh nổ ra Phong trào xô viết – Nghệ Tĩnh.
5. PT yêu nước diễn ra sau cuộc phản công ở kinh thành Huế.
6. Cuộc c/m mùa thu của dân tộc ta diễn ra vào thời gian này.
7. Theo lệnh của triều đình thì Trương Định phải về đây nhận chức lãnh binh.
8. Nơi c/m thành công ngày 19/8/1945.
9. ND huyện này đã tham gia cuộc biểu tình ngày 12/9/1930.
10. Tên Quảng trường là nơi BH đọc bản tuyên ngôn Độc lập
11. Giai cấp xuất hiện ở nước ta khi TDP đặt ách đô hộ.
12. Nơi diễn ra hội nghi thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
13. CM T8 đã giải phóng cho ND ta thoát khỏi kiếp người này.
14. Người chủ chiến trong triều đình nhà Nguyễn.
15. Người lập ra Hội Duy Tân
Củng cố dặn dò: 
- Nhận xét đánh giá tiết học .
- Dặn dò hs 
- 1HS nêu
- Lớp theo dõi nhận xét.
- Theo dõi, mở SGK
- HS làm việc cá nhân 1 số HS trình bày, HS khác theo dõi bổ sung.
+Thực dân Pháp bắt đầu xâm lược nước ta 
+ Phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần Vương 
+ phong trào Đông du của Phan Bội Châu .
+Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời
+ Cách mạng tháng 8 thành công. 
+ Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập 
HS lắng nghe cách chơi.
- HS tham gia chơi trò chơi theo tổ (3 tổ)
+ Đáp án:
Trương Định.
Đông du.
Nguyễn ái Quốc.
Nghệ An.
Cần Vương.
Tháng Tám.
An Giang.
Hà Nội.
Nam Đàn.
 Ba Đình.
Công nhân.
 Hồng Công.
 Nô lệ.
 Tôn Thất Thuyết.
 Phan Bội Châu.
Từ hàng dọc: Tuyên ngôn độc lập.
------------------------------------------------
Tiết 2: luyện toán
I. Mục tiêu: Biết:
- Tính tổng nhiều số thập phân, tính bằng cách thuận tiện nhất.
- So sánh các số thập phân, giải bài toán với các số thập phân. 
 II. Các hoạt động dạy –học.
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1. KT bài cũ: 
2. Bài mới: 
Giao BT 1;2(a,b);3(cột 1);4 sgk trang 52.
Bài 1: 
Gọi hs nêu yêu cầu bài tập .
- Yêu cầu hs làm BT
- Gọi 2 HS yếu- HSKT lên bảng.
- GV củng cố về đặt tính và tính tổng nhiều số thập phân. 
Bài 2:
 Gọi HS nêu yêu cầu bài tập.
GV yêu cầu
 làm bài
GVcủng cố về cách tính nhanh HS đưa về cách tính tròn chục .
Bài 4 : 
GV y/c hs đọc đề toán .
? Bài toán cho biết gì ?
? Bài toán y/cầu tìm gì?
Gọi 1 HS KG lên bảng.
- Củng cố về giải bài toán có lời văn
 bằng cộng số TP
Bài 3: HSK
Yêu cầu BT? 
 ? Muốn điền được dấu ta phải làm gì?
GV tổ chức trò chơi: Ai nhanh, ai đúng?
Củng cố về so sánh các số thập phân 
3. Củng cố –dặn dò 
 GV nhận xét tiết học .
+ Tính
- HS tự làm bài
2HS yếu lên bảng làm bài
a. 15,32 
 +41,69 
 8,44 
 65,45
 27,05 + 9,38 11,23 47,66
+ Tính bằng cách thuận tiện nhất .
-HS tự làm – 2 hs lên bảng
4,68 +6,03 +3,97 
 = 4,68+(6,03 +3,97)= 4,68 +10 =14,68.
b)6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2 
= (6,9 + 3,1) +(8,4 + 0,6) = 10 + 9 =19.
-HS đọc đề toán rồi xác định y/c.
HS vẽ sơ đồ tóm tắt bài toán rồi giải .
 Bài giải 
Số m vải người đó dệt ngày thứ hai là :
 28,4 +2,2 =30,6 ( m )
Số m vải người đó dệt trong cả 3ngày là: 
 28,4 +30,6 +32,1=91,1 (m )
 ĐS : 91,1m.
+ Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 
+ So sánh.
– 2 hs lên bảng chơi trò chơi.
 3,6 + 5,8 > 8,9 ; 7,56 < 7,6 .
 5,7 + 8,8 = 14,5 ; 0,5 > 0,48
Về nhà làm BT 1,2,3,4.
-Chuẩn bị bài sau 
Tiết 3: luyện đọc (btccktvkn)
Chuyện một khu vườn nhỏ
 I. Mục đớch yờu cầu:
-Đọc diễn cảm được bài văn với giọng hồn nhiên (bé Thu); giọng hiền từ (người ông).
-Hiểu nội dung: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu. (Làm được các bai tập trong VBTccktvkn)
 II. Đồ dùng dạy học :
 VBTCCKTVKN.
 III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV
1.Giới thiệu bài mới : 
 - GV giới thiệu
 HĐ1: HD đọc 
- GV yêu cầu hs đọc đoạn: Một sớm. Hết
GVsửa lỗi về phát âm, giọng đọc cho hs 
HĐ2; Tìm hiểu bài 
Bài 2:
 - Tổ chức cho hs đọc thầm, trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi trong VBTCCKTVKN
+ Vì sao Thu thích ra ban công ngồi?
Bài 3:
- Hs trao đổi theo cặp và nối
 Củng cố dặn dò : Gọi HS nhắc lại nội dung.
- GV nhận xét tiết học .
*Qua tiết học em học điều gì bé Thu?
Hoạt động của HS
- HS theo dõi 
- 1 HS khá, giỏi đọc.
- 3HS thành 1 nhóm đọc theo vai
-Từng tốp 3HS đọc nối tiếp từng đoạn của bài .
- 3-5 nhóm đọc theo vai. 
- HS đọc thầm bài trao đổi thảo luận, trả lời câu hỏi
- HS chon ý a
Hs nối: a-3; b-4; c-1; d-2
- HS về đọc bài và chuẩn bị bài sau .
- HS nghe .
----------------------------------------------------
Thứ ba ngày 6 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: tiếng anh
-------------------------------------
Tiết 2: luyện toán
Trừ hai số thập phân
 I. Mục tiêu : 
- Biết trừ hai số thập phân, vận dụng giải bài toán có nội dung thực tế.
 II. Các hoạt động dạy học
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
HĐ: HDLuyện tập. 
- Giao BT: 1 2 3 trang 54 - SGK.
Bài 1: HSKT.
Yêu cầu bài tập?
- Yêu cầu HS làm bài – Gọi 3 em lên bảng.
*Củng cố cách thực hiện tính.
Bài 2:
 Yêu cầu bài toán?
- Yêu cầu HS làm bài – Gọi 3 em lên bảng.
* Củng cố cách đặt tính và thực hiện tính.
Bài 3: 
? Bài toán cho biết gì?
? Bài toán hỏi ta điều gì?
- Yêu cầu HS làm bài. 
* Củng cố - dặn dò:
- Nhắc lại cách trừ hai số thập phân.
- Giao BTVN.
- Làm BT vào vở.
HSK làm cả bài
+ Tính.
- 3 em lên chữa bài:
a. 68,4 b. 46,8	c. 50,81 
 - 25,7 - 9,34 -19,256
 42,7 37,46 31,554
HS làm cả bài
+ Đặt tính rồi tính.
- 3 em lên chữa bài:
a. 72,1 b. 5,12 c. 69
 - 30,4 - 0,68 - 7,85
 41,7 4,44 61,15
+ Một thùng đựng 28,75 kg đường. Người ta lấy từ thùng đó ra 10,5 kg đường, sau đó lại lấy ra 8 kg đường nữa.
+ Trong thùng còn lại bao nhiêu kg đường.
-1 em lên giải bài toán:
Giải
 Số kg đường còn lại sau khi lấy ra 10,5 kg đường là:
 28,75 - 10,5 = 18,25 ( kg)
 Số kg đường còn lại trong thùng là:
 18,25 - 8 = 10,25 ( kg ) 
 ĐS: 10,25 kg đường.
-----------------------------------
Tiết 3: luyện viết
Bài 15 - 16
I. Mục đích , yêu cầu:
- Giúp HS yếu và HS trung bình viết đúng bài: 5( Vở thực hành luyện viết).
- HS năng khiếu viết đúng, đẹp và có sáng tạo.
II. Các hoạt động dạy học :
- GV đọc mẫu bài viết 1 lần.
* Hướng dẫn HS viết từ khó:
- Y/c HS tìm từ khó, dễ lẫn trong bài.
- Y/c HS phân tích cách viết mỗi từ đó.
- Nhắc nhở HS cách viết và trình bày bài viết.
* Viết chính tả:
- HS viết bài theo mẫu chữ trong bài.
- HS soát bài , chữa lỗi.
- Gv chấm một số bài. Nêu nhận xét.
* Củng cố dặn dò.
- Gv nhận xét tiết học.
- HD Hs về viết lại các tiếng, từ còn viết sai.
-------------------------------------------------------
Thứ tư ngày 7 tháng 11 năm 2012
Tieỏt 1: Myừ thuaọt
TAÄP VEế TRANH ẹEÀ TAỉI NGAỉY NHAỉ GIAÙO VIEÄT NAM 20 - 11
I. Muùc tieõu:
- Hieồu caựch choùn noọi dung vaứ caựch veừ tranh.
- HS veừ ủửùục tranh ủeà taứi ngaứy nhaứ giaựo Vieọt Nam.
II: Chuaồn bũ:
Giaựo vieõn:
-Moọt soỏ tranh aỷnh veà ngaứy nhaứ giaựo Vieọt Nam.
-Hỡnh gụùi yự caựch veừ.
Hoùc sinh:
-SGK, Giaỏy veừ, buựt chỡ, taồy, maứu veừ.
III. Hoaùt ủoọng daùy hoùc chuỷ yeỏu.
Giaựo vieõn
Hoùc sinh
-Chaỏm moọt soỏ baứi tieỏt trửụực vaứ nhaọn xeựt.
-Kieồm tra ủoà duứng hoùc taọp cuỷa HS.
-Daón daột ghi teõn baứi hoùc.
-GV keồ laùi nhửừng hoaùt ủoọng kổ nieọm Ngaứy Nhaứ Giaựo Vieọt Nam ngaứy 20 – 11 cuỷa trửụứng lụựp mỡnh.
-Em haừy keồ nhửừng gỡ em bieỏt veà ngaứy nhaứ giaựo Vũeõt Nam?
-Gụùi yự nhụự laùi caực hỡnh aỷnh veà ngaứy nhaứ giaựo Vieọt Nam.
-Giụựi thieọu moọt soỏ bửực tranh vaứ hỡnh tham khaỷo trong SGK.
+Veừ hỡnh aỷnh chớnh trửụực.
+Veừ hỡnh aỷnh phuù sau.
+Veừ maứu tửụi saựng.
-GV veừ leõn baỷng vaứ HD.
-Cho HS quan saựt moọt soỏ baứi cuỷa HS naờm trửụực.
-Neõu yeõu caàu thửùc haứnh.
-Gụùi yự caựch ủaựnh giaự.
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự.
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc.
-Daởn HS: chuaồn bũ maóu coự hai vaọt maóu. 
-Tửù kieồm tra ủoà duứng vaứ boồ sung neỏu coứn thieỏu.
-Nhaộc laùi teõn baứi hoùc.
-Nghe.
- Noỏi tieỏp neõu:
-Neõu: HS taởng hoa thaày coõ giaựo, Leó kổ nieọm, cha meù toồ chửực chuực mửứng, .
-Quan saựt vaứ nghe HD.
-Quan saựt nhaọn ra baứi veừ mỡnh ửu thớch.
-Thửùc haứnh caự nhaõn.
-Trửng baứy saỷn phaồm.
-Nhaọn xeựt ủaựnh giaự.
-Bỡnh choùn saỷn phaồm ủeùp.
------------------------------------
Tiết 2: luyện toán
Luyện tập phép trừ số thập phân (BTCCKTVKN)
I. Mục tiêu: Biết:
- Trừ 2 số thập phân.
- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân.
- Cách trừ một số cho một tổng.
II. Các hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy
Hoạt động học
HĐ 1: Củng cố kiến thức:
Gv gọi 2 HS lên bảng yêu cầu học sinh làm các bài tập thêm của tiết trước.
- GV nhận xét và ghi điểm cho HS
* Giới thiệu bài
 HĐ 2 : Hướng dẫn luyện tập BTCCKTVKN (tr32)
Bài 1
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tính
 Gv gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- Gv HS nhận xét và cho điểm từng HS 
Bài 2 
- GV yêu cầu HS đọc đề bài và tự làm bài
Gv gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
- Gv HS nhận xét và cho điểm từng HS.
Bài 3
- GV yêu cầu HS đọc đề bài.
- GV yêu cầu HS tự làm bài.
Gv cho hs chữa bài
Bài 4 GV hướng dẫn
* Cũng cố dặn dò
GV nhận xét tiết học
2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theo dõi và nhận xét
- 3HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- Nhận xét ,chưa bài
72,19
- 38,71
33,48
 153,6
- 48,29
105,31
258,4
 - 109
 149,4 
- 2 HS lên bảng làm. Lớp làm 
a, 20,4 + x = 85,2
 x = 85,2 – 20,4
 x = 64,8
b, 98,7 – x = 95,5
 x = 98,7 – 95,5
 x = 3,2
- 2 HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng.
826,7 –(426,7 + 150) = 826,7 – 576,7
 = 250
Cách 2:
826,7–(426,7+150)
=826,7–426,7- 150= 400-150=250
- 1 HS đọc đề toán trước lớp, HS cả lớp đọc thầm đề bài trong SGK.
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
Bài giải
Diện tích đất dã dùng là :
1,32+ 0,8= 2,12 (ha)
Diện tích đất còn lại là :
2,8 – 2,12 = 0,68 (ha)
Đáp số : 0,68 ha
- 1 HS HS nx bài , chữa bài.
---------------------------------
Tiết 3: luyện tiếng việt
Luyện chính tả Tuần 11
I. Mục đích yêu cầu: Giúp hs:
-Viết đúng bài CT; trình bày đúng hình thức văn bản luật.
II. Các HĐ DH chủ yếu :
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ :
2. Dạy bài mới.
Hướng dẫn HS nghe - viết.
- GV đọc mẫu một lần.
? Nội dung Điều 3, khoản 3, Luật Bảo vệ môi trường nói gì?
- Yêu cầu hs tìm các từ khó, dễ lẫn khi viết chính tả 
- Yêu cầu hs luyện đọc và viết các từ vừa tìm được.
- GV đọc bài cho hs viết.
- Đọc toàn bài lần cuối.
* Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học. 
- Dăn hs ghi nhớ các từ vừa tìm được
- Chú ý nghe.
+ Điều 3 khoản 3 giải thích thế nào là hoạt động bảo vệ môi trường?
-HS nêu các từ khó 
Ví dụ: môi trường, phòng ngừa, ứng phó  
- 2 em lên bảng viết một số chữ khó.
- HS nghe - viết bài vào vở.
- Đổi vở cho nhau để soát lại bài.
HS về nhà làm bài tập và chuẩn bị bài sau
------------------------------------------------------------
Thứ năm ngày 8 tháng 11 năm 2012
Tiết đặc thù và tự chon
-----------------------------------------------------
Thứ sáu ngày 9 tháng 11 năm 2012
Tiết 1: luyện toán
Luyện tập phép nhân (BTCCKTVKN)
I. Mục tiêu: 
- Biết nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
- Biết giải bài toán có phép nhân một số thập phân với một số tự nhiên. 
II. Các HĐ DH chủ yếu:
 Hoạt động của GV
 Hoạt động của HS
* Hoạt động : Luyện tập
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh
a) 75,32x14; b) 106,7x2,8; 
c) 419x0,72
- GV yờu cầu HS đọc đề bài và hỏi : Bài tập yờu cầu chỳng ta làm gỡ ?
- GV yờu cầu HS tự làm bài.
- GV gọi HS nhận xột bài làm của bạn trờn bảng.
- GV nhận xột và cho điểm HS.
Bài 2 
- GV yờu cầu HS đọc đề bài và hỏi : 
Bài tập yờu cầu chỳng ta tớnh gỡ ?
- GV yờu cầu HS tự làm bài. 
- GV nhận xột và cho điểm HS.
Bài 3:
- Gv nhận xột
Bài 4: Gv hướng dẫn
* Cũng cố dặn dũ
- GV hệ thống bài và nhận xỏet tiết học.
- Bài tập yờu cầu chỳng ta đặt tớnh và tớnh.
- 3 HS lờn bảng làm bài, mỗi HS làm 1 phộp tớnh, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập.
- HS làm bài vào vở bài tập.
- 2 em làm bảng
a) 615,4-317,6+91=297,8+91=388,8
b) 88,7 + 65,58 - 49,18 
= 155,28 - 49,18 = 106,1
- Hs làm bài, hai em làm bảng và giải thớch cỏch làm
- Hs đọc bài toỏn và làm bài
- 1 em làm bảng, lớp nhận xột chữa bài
Bài giải
Số thúc thu được trờn thửa ruộng là:
8,5 x 7 = 59,5 (tấn)
Đỏp số: 59,5 tấn
-----------------------------------
Tiết 2: Sinh hoạt
NHận xét tuần 11
 I. Mục tiêu
- Nhận xét đánh giá chung tình hình tuần 11.
- Đề ra phương hướng kế hoạch tuần 12.
II. Lên lớp
	1. Các tổ trưởng báo cáo.
	2. Lớp trưởng sinh hoạt.
	3. GV chủ nhiệm nhận xét
- Nhìn chung đã có nhiều cố gắng, nhưng còn một số em chưa chịu khó học bài, làm bài ở nhà.
- Một số HS còn nghỉ học không lý do.
- Về nề nếp đạo đức : đi học đúng giờ, ra vào lớp nghiêm túc.
- Ngoan ngoãn lễ phép. Bên cạnh đó một số em chưa ý thức hay nói tục chửi bậy : Dung, Tiến,
- Vệ sinh : + Lớp học sạch sẽ gọn gàng.
 + Vệ sinh sân trường chưa sạch, thiếu ý thức, ăn quà còn vứt rác bừa bãi.
- Hoạt động đội : Chưa nhanh nhẹn, hoạt động giữa giờ còn lề mề, chưa nghiêm túc, trong hàng còn đùa nhau.
4. Phương hướng:
- Phát huy ưu điểm.
- Khắc phục tồn tại.
----------------------------------------
Tiết 3: HĐNGLL
---------------------------------------------------------------------------------

Tài liệu đính kèm:

  • docTuÇn 11.chieu.doc