140 Đề kiểm tra môn Toán Lớp 3

pdf 47 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 18/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "140 Đề kiểm tra môn Toán Lớp 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 NGUYỄN QUỐC HƯNG 
140 ĐỀ KIỂM TRA 
MÔN TOÁN LỚP 3 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. gồm ba trăm và năm đơn vị là 
 A. 350 B. 503 C. 530 D. 305 
Câu 2. Điền vào chỗ tr ng: 2m 3 cm = cm 
 A. 23 B. 32 C. 230 D. 203 
 1
Câu 3. Một giờ có 60 phút thì giờ có: 
 4
 A. 10 phút B. 14 phút C. 15 phút D. 16 phút 
Câu 4. Kết quả của phép tính 69 : 3 + 167 
 A. 190 B. 200 C. 189 D. 188 
Câu 5. Ngày thứ nhất cửa hàng bán 56 lít dầu. Ngày thứ hai cửa hàng bán hơn ngày 
thứ nhất 26 lít dầu. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu? 
 A. 72 lít B. 82 lít C. 92 lít D . 102 lít 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? 
 A. 4 
 B. 3 
 C. 2 
 D. 5 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1,5 điểm)Đặt tính rồi tính: 
 a. 45 x 8 b. 76 : 5 
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x : 
 a) 102 + x = 257 b) 500 – x = 100 
Câu 3. (2 điểm) Cửa hàng có 27 kg gạo. Hôm sau nhập về s gạo gấp 6 lần s gạo có 
tại cửa hàng. Hỏi cửa hàng đã nhập về bao nhiêu kg gạo? 
Câu 4. (2 điểm) Một phép chia có s chia là s nhỏ nhất có hai chữ s gi ng nhau, 
thương bằng 3 và s dư là s dư lớn nhất có thể. Tìm s bị chia? 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. S 6 trong 206 có giá trị là 
 B. 6 B. 60 C. 600 D. 26 
Câu 2. Giảm s 35 đi 5 lần ta được 
 A. 40 B. 30 C. 5 D. 7 
Câu 3. y : 3 = 15. Vậy y là 
 A. 18 B. 12 C. 45 D. 30 
Câu 4. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 15cm, chiều rộng 10 cm là 
 A. 35cm B. 25 cm C. 50 cm D. 40 cm 
Câu 5. 1m + 15 dm = ... 
 A. 16 dm B. 25 dm C. 15 dm D . 15cm 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc vuông 
 A. 4 
 B. 3 
 C. 2 
 D. 6 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. ( 2 điểm)Đặt tính rồi tính: 
 a. 156 + 272 b.689 – 295 c. 436 x 2 d. 540 : 3 
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x : 
 a) 8 × x = 184 b) x : 5 = 156 
Câu 3. (2 điểm) Một cửa hàng buổi sáng bán được 60 lít dầu, s lít dầu bán được 
trong buổi chiều giảm đi 3 lần so với buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được 
bao nhiêu lít dầu? 
Câu 4. (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng 8m, chiều dài gấp 2 lần chiều 
rộng. Tính chu vi hình chữ nhật. 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. Trong phép chia có dư với s dư là 7, s dư lớn nhất có thể của phép chia đó 
là 
 C. 0 B. 3 C. 5 D. 6 
Câu 2. Cho các s : 928, 982, 899, 988. S lớn nhất là 
 A. 928 B. 982 C. 899 D. 988 
 1
Câu 3. của 36m là 
 4
 A. 4 m B. 6m C. 32 m D. 9m 
Câu 4. Độ dài của đường gấp khúc ABCD là 
 B 
 D 
 10 cm 17 cm 
 19 cm 
 A 
 C 
 A. 68 cm B. 86 cm C. 46cm D. 76 cm 
Câu 5. Kết quả của phép nhân 28 x 5 là 
 A. 410 B. 400 C. 140 D . 310 
Câu 6. Hình bên có 
 A. 9 hình chữ nhật, 4 hình tam giác 
 B. 8 hình chữ nhật, 4 hình tam giác 
 C. 9 hình chữ nhật, 6 hình tam giác 
 D. 8 hình chữ nhật, 5 hình tam giác 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (2 điểm)Đặt tính rồi tính: 
 b. 248 + 136 b. 375 – 128 c. 48 x 6 d. 49 : 7 
Câu 2. (1 điểm) Tìm x : 
 a) x × 6 = 48 b) 24 : x = 3 
Câu 3. Tính 
 a. 5 x 7 + 27 b. 80 : 2 – 13 Câu 4. (3 điểm) Đoạn dây thứ nhất dài 18 dm, đoạn dây thứ hai dài gấp 4 lần đoạn 
dây thứ nhất, đoạn dây thứ ba ngắn hơn đoạn dây thứ nhất 8dm. Hỏi cả ba đoạn dây 
dài bao nhiêu mét? 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. S gồm 9 trăm và 9 đơn vị là s : 
 D. 909 B. 99 C. 990 D. 999 
Câu 2. Có bao nhiêu s tròn trăm lớn hơn 500 
 A. 2 s B. 5 s C. 3 s D. 4 s 
Câu 3. Bảng lớp hình chữ nhật có chiều dài 4m, chiều rộng 2m. Chu vi bảng là 
 A. 8m B. 42 m C. 6 m D. 12 m 
Câu 4. S lớn là 54, s bé là 9. Vậy s lớn gấp s bé 
 A. 54 lần B. 9 lần C. 6 lần D. 4 lần 
Câu 5. Cho dãy s : 9; 12; 15;...; ...; ... Các s thích hợp để điền vào chỗ chấm là 
 A. 18, 21, 24 B. 16, 17, 18 C. 17,19,21 D . 18, 20, 21 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác? 
 A. 4 
 B. 5 
 C. 6 
 D. 7 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (2 điểm)Đặt tính rồi tính: 
 c. 107 x 7 b. 290 x 3 c.639 : 3 d. 729 : 8 
Câu 2. (1 điểm) Tìm x : 
 a. 231 - x = 105 b. x – 86 = 97 
 1
Câu 3. (2 điểm) Một cửa hàng có 91 bóng đèn, cửa hàng đã bán s bóng đèn. Hỏi 
 7
cửa hàng còn lại bao nhiêu bóng đèn? Câu 4. (2 điểm) Hai mảnh đất hình chữ nhật và hình vuông có cùng chu vi. Mảnh đất 
hình chữ nhật có chiều dài 32m, chiều rộng 8m. Tính cạnh của mảnh đất hình vuông. 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. S lớn nhất có b n chữ s là 
 E. 1000 B. 9899 C. 9999 D. 9000 
Câu 2. Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 6 x 6 30 + 5 
 A. > B. < C. = D. Không so sánh được. 
 1
Câu 3. của 42m là 
 7
 A. 7 m B. 8m C. 35m D. 6m 
Câu 4. Kết quả của phép tính 5 + 15 x 4 bằng 
 A. 100 B. 80 C. 60 D. 65 
Câu 5. Trong 1 giờ, máy thứ nhất sản xuất được 27 sản phẩm, máy thứ hai sản xuất 
được gấp 5 lần máy thứ nhất. Hỏi trong một giờ máy thứ hai sản xuất được bao nhiêu 
sản phẩm? 
 A. 22 sản phẩm B. 32 sản phẩm C. 135 sản phẩm D . 65 sản 
phẩm 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? 
 A. 6 
 B. 7 
 C. 8 
 D. 9 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1 điểm)Tìm x 
 d. 7 × x = 63 b. 86 : x = 2 
Câu 2. (2 điểm) Tính a) 5 x 5 + 18 b) 5 x 7 + 23 
 c) 7 x 7 x 2 d) 15 – 6 x 2 
Câu 3. (2 điểm) Cô giáo có 36 quyển sách. Cô thưởng cho các bạn học sinh giỏi 1/3 
s sách, 1/ 4 s sách còn lại cô thưởng cho các bạn học sinh khá. Hỏi sau khi thưởng 
cho các bạn học sinh giỏi và khá,cô giáo còn lại bao nhiêu quyển sách. 
Câu 4 (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều rộng bằng cạnh của một hình vuông có 
chu vi 16cm. Chiều dài hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng. Tính chu vi hình chữ 
nhật. 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. S thích hợp điền vào chỗ chấm là: 14, 18, 22, , 30 
 F. 16 B. 20 C. 24 D.26 
Câu 2. Chọn đáp án đúng 
 A. 7dm 8 cm = 78 cm B. 6m 7 dm = 670 dm 
 C. 8hm = 80 cm D. 3m2cm = 320 cm 
Câu 3. Tìm x biết x : 7 = 21 dư 3 
 A. x = 150 B. x = 147 C. = 144 D. X = 143 
Câu 4. Một hình tam giác có 3 cạnh bằng nhau, mỗi cạnh dài 7cm. Chu vi hình tam 
giác đó là 
A. 15 cm B. 18 cm C. 21 cm D. 28 cm 
Câu 5. Mẹ nuôi được 24 con gà, s vịt mẹ nuôi nhiều gấp 4 lần s gà. Hỏi mẹ đã 
nuôi bao nhiêu con vịt? 
 A. 80 con vịt B. 28 con vịt C. 96 con vịt D . 98 con vịt 
Câu 6. Điền s thích hợp vào chỗ chấm 
Hình bên có... góc vuông, ... góc không vuông 
 A. 2 – 2 
 B. 2 – 3 
 C. 3 – 1 
 D. 3 – 2 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1 điểm)Tìm x a. x : 3 + 23 = 34 b. 24 – 4 × x = 8 
Câu 2. (2 điểm) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm 
 a. 5 m 3cm 7m 2cm b. 4m 7 dm 470 dm 
 c. 6m 5 cm 603 m d. 2m 5 cm 205 cm 
Câu 3. (2 điểm) Chị Lan có 84 quả cam. au khi đem bán thì s quả cam giảm đi 4 
lần. Hỏi chị Lan đã bán bao nhiêu quả cam? 
Câu 4 (2 điểm) Có một sợi dây dài 150 cm. Bạn Mai cắt thành các đoạn bằng nhau, 
mỗi đoạn dài 10 cm. Hỏi 
 a. Có bao nhiêu đoạn như vậy? 
 b. Phải cần đến bao nhiêu nhát cắt? 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. S nào dưới đây được đọc là: Ba nghìn không trăm linh năm 
 G. 3500 B. 305 C. 3050 D. 3005 
Câu 2. Kết quả của phép tính: 23 + 5 x 3 là 
 A. 28 B. 84 C. 38 D. 48 
Câu 3. Tìm x biết 35 < 3x < 37 
 A. x = 5 B. x = 6 C. x = 7 D. x = 8 
Câu 4. Trong các phép chia có dư với s chia là 5, s dư lớn nhất có thể có là 
 A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 5. Cô giáo chia một lớp có 35 học sinh thành các nhóm, mỗi nhóm có 7 học 
sinh. Hỏi lớp đó chia được thành bao nhiêu nhóm? 
 A. 4 nhóm B. 5 nhóm C. 6 nhóm D. 7 nhóm 
Câu 6. Đã tô màu vào ¼ s hình tam giác của hình nào? 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1 điểm) Điền chữ s còn thiếu vào dấu * 
 a. * 5 b. *79 
 + + 
 47 4*5 
 6* 85* 
Câu 2. (2 điểm) Viết s bé nhất, lớn nhất trong từng trường hợp sau 
 a. S đó có hai chữ s 
 b. S đó có 3 chữ s 
 c. S đó có 3 chữ s lẻ khác nhau 
 d. S đó có 3 chữ s chẵn khác nhau 
Câu 3. (2 điểm) Năm nay mẹ 35 tuổi.Cách đây 5 năm, tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ. Hỏi 
hiện nay, con bao nhiêu tuổi? 
Câu 4 (2 điểm) Tìm s lớn nhất có 3 chữ s có tổng các chữ s bằng 20 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. S lớn nhất trong các s sau là 5348, 5438, 5834, 5843 
 A. 5348 B. 5438 C. 5834 D. 5843 
Câu 2. Có 63 quả bóng bàn chia đều vào 7 hộp. Mỗi hộp có bao nhiêu quả bóng bàn? 
 A. 10 quả bóng bàn 
 B. 9 quả bóng bàn 
 C. 19 quả bóng bàn 
 D.8 quả bóng bàn Câu 3. Chọn đáp án đúng 
 A. B. C. D. 
 - x 
Câu 4. 7 lít gấp lên 6 lần thì được 
 A. 13 lít B. 14 lít C. 42 lít D. 48 lít 
Câu 5. Hình tam giác có độ dài các cạnh là 15cm, 12 cm, 18 cm thì chu vi hình tam 
giác đó là 
 A. 48 cm B. 55 cm C. 45 cm D . 54cm 
Câu 6. Hình bên có 
 A. 3 hình tam giác, 3 hình tứ giác 
 B. 4 hình tam giác, 5 hình tứ giác 
 C. 4 hình tam giác, 3 hình tứ giác 
 D. 5 hình tam giác, 5 hình tứ giác 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (2 điểm)Điền s thích hợp vào chỗ tr ng 
 a. 1/5 của 15 lít = lít b. 1/6 của 54 phút = phút 
 c. 4m 4dm = dm d. 8 cm = mm 
Câu 2. (2 điểm) Tính 
 a) 5 x 7 + 14 b) 48 : 6 + 13 
 c) 6 x 8 – 26 d) 24 - 4 x 5 
Câu 3. (2 điểm) Một hình chữ nhật có chiều dài 60 cm, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài 
 a. Tính chu vi hình chữ nhật đó? 
 b. Chu vi hình chữ nhật gấp mấy lần chiều rộng? 
Câu 4 (1 điểm) Tổng của hai s là 96. Nếu xóa bỏ chữ s 2 ở tận cùng của s lớn ta 
được s bé. Tìm hiệu hai s đó 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 MÔN N LỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. Kết quả của phép tính: 13 x 5 + 8 là 
 H. 73 B. 65 C. 169 D. 83 
Câu 2. 7kg 6 g = ... g 
 A. 7006 B. 706 C. 760 D. 7600 
Câu 3. Tìm x biết x : 4 = 22 dư 3 
 A. x = 26 B. x = 85 C. x = 88 D. x = 91 
Câu 4. S đo độ dài nào dưới đây nhỏ hơn 5m 15 cm: 
 A. 505 cm B. 515 cm C. 550 cm D. 551 cm 
Câu 5. Lan có 12 nhãn vở, Hoa có s nhãn vở gấp 3 lần s nhãn vở của Lan. Hỏi cả 
hai bạn có bao nhiêu nhãn vở? 
 A. 36 nhãn vở B. 24 nhãn vở C. 48 nhãn vở D . 15 nhãn vở 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tam giác 
 A. 10 
 B. 7 
 C. 8 
 D. 9 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1 điểm)Tính 
 a. 105 + 428 : 2 b. 34 x 6 – 97 
Câu 2. (2 điểm) Điền dấu ( >, < , =) thích hợp vào chỗ chấm 
 a. 13 × x 12 × x (x khác 0) 
 b. 215 × 3 215 + 215 + 215 + 215 
 c. m × n m – n (n khác 0, m lớn hơn hoặc bằng n) 
Câu 3. (2 điểm) Lớp 3A ngồi đủ 9 bàn học, mỗi bàn 4 chỗ ngồi. Bây giờ cần thay 
bàn 2 chỗ ngồi thì phải kê vào lớp đó bao nhiêu bàn 2 chỗ ngồi như vậy để đủ chỗ 
ngồi cho cả lớp học? Câu 4 (2 điểm) Chu vi hình chữ nhật gấp 6 lần chiều rộng. Hỏi chiều dài hình chữ 
nhật gấp mấy lần chiều rộng? 
 BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. S chẵn lớn nhất có 3 chữ s là 
 I. 900 B. 999 C. 998 D. 990 
Câu 2. Kết quả của phép tính 764 -135 là 
 A. 621 B. 619 C. 629 D. 529 
Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài bẳng 6cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. 
Tính chu vi hình chữ nhật? 
 A. 18 cm B. 8cm C. 16 cm D. 12 cm 
Câu 4. Một thùng đựng 42 lít dầu, người ta lấy đi 1/7 s lít dầu trong thùng. Hỏi 
trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu? 
 A. 6 lít B. 7 lít C. 35 lít D. 36 lít 
Câu 5. Tìm x biết 64 : x = 9 dư 1 
 A. x = 5 B. x = 6 C. x = 7 D . x = 8 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu hình tứ giác? 
 A. 12 
 B. 11 
 C. 10 
 D. 9 
 Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1 điểm) Đặt tính rồi tính 
 a. 234 + 546 b. 478 – 154 c. 127 x 3 d. 865 : 5 
Câu 2. (2 điểm) Tìm y biết 
 a. y + 17 < 5 + 17 b. 19 < y + 17 < 22 
Câu 3. (2 điểm) Quãng đường từ bưu điện tỉnh đến chợ huyện dài 18km, quãng 
đường từ chợ huyện về nhà bằng 1/3 quãng đường từ bưu điện tỉnh đển chợ huyện. 
Hỏi quãng đường từ bưu điện tỉnh về nhà dài bao nhiêu km? 
Câu 4 (2 điểm) Tính tổng 
 a. x = 1+ 2+ 3+ 4 + 5 + 6 + 7 + 8 + 9 +10 
 b. y = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 + 12 + 14 + 16 + 18 + 20 
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. 525 đọc là: 
 A. Năm trăm hai lăm B. Lăm trăm hai mươi năm 
 C. Lăm hai mươi lăm D. Năm trăm hai mươi lăm 
Câu 2. Trong phép chia có dư, s dư lớn nhất là 8, s chia là s nào? 
 A. 9 B. 10 C. 7 D. 1 
Câu 3. Giá trị của biểu thức 216 + 30 : 5 là bao nhiêu? 
 A. 246 B. 211 C. 221 D. 222 Câu 4. 9hm = .. m điền vào chỗ chấm là: 
 A. 90 B. 900m C. 9000 D. 900 
Câu 5. Một cái sân hình vuông có cạnh là 8m. Hỏi chu vi cái sân đó là bao nhiêu 
mét? 
 A. 64 m B. 32 m C. 16 m D . 24 m 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc không vuông ? 
 A. 4 
 B. 3 
 C. 2 
 D. 1 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1,5 điểm)Đặt tính rồi tính: 
 587 + 209 742 : 7 
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x : 
 a) 76 + x = 257 b) 672 : x = 6 
Câu 3. (2 điểm) Buổi sáng cửa hàng bán được 456 lít dầu, buổi chiều bán được bằng 
1
 buổi sáng. Hỏi cả hai buổi cửa hàng bán được bao nhiêu lít dầu? 
4
Câu 4. (2 điểm) Lớp 3A có 34 học sinh, cần chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 
không quá 6 học sinh. Hỏi lớp 3A có ít nhất bao nhiêu nhóm? 
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. Chữ s 4 trong s 846 có giá trị là bao nhiêu ? 
 A . 4 B. 40 C. 400 D. 840 Câu 2. Giá trị của biểu thức (215 + 31) : 6 là bao nhiêu? 
 A. 41 B. 40 C. 31 D. 14 
Câu 3. Trên 1 đ a cân ta đặt 3 quả cân loại 500g; 200g; 100g. Trên đ a kia người ta 
đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam ? 
 A. 500g B. 800g C. 600g D. 700g. 
Câu 4. 9m 8cm = . cm . thích hợp cần điền vào chỗ chấm là s nào? 
 A. 98 B. 980 C. 908 D . 9080 
Câu 5. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ? 
 A. 1 
 B. 2 
 C. 3 
 D. 4 
 1
Câu 6. Tuổi mẹ là 36 tuổi, Tuổi con bằng tuổi mẹ. Hỏi con bao nhiêu tuổi? 
 4
 A. 6 tuổi B. 7 tuổi C. 8 tuổi D. 9 tuổi 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: 
 487 + 204 660 – 251 124 x 3 847 : 7 
Câu 2. (2 điểm) Tìm x : 
 a) x + 86 = 144 b) 570 : x = 5 
Câu 3. (3 điểm) Bao thứ Nhất đựng 104 kg gạo, bao thứ Hai đựng được gấp 5 lần 
bao thứ Nhất. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu ki - lô - gam gạo? 
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. Kết quả của phép tính 540 – 40 là: 
A. 400 B. 500 C. 600 D. 580 
Câu 2. Chu vi hình vuông có cạnh 5 cm là: 
A. 20 cm B. 5 cm C. 15 cm D. 10 cm Câu 3. Bao gạo 45 kg cân nặng gấp s lần bao gạo 5kg là: 
A. 6 lần B. 7 lần C. 8 lần D. 9 lần 
Câu 4. Đồng hồ chỉ mấy giờ? 
A. 5 giờ kém 20 phút 
B. 9 giờ 25 phút 
C. 8 giờ 25 phút 
D. 5 giờ kém 15 phút 
Câu 5: 30 + 60 : 6 = ... Kết quả của phép tính là: 
A. 15 B. 90 C. 65 D. 40 
Câu 6: ( 1,0 điểm) Hình bên có số góc vuông là: 
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. ( 1,0 điểm) Đặt tính rồi tính: 
 a. 138 + 645 b. 932 – 178 
 c. 203 x 4 d. 684 : 6 
Câu 2. (3,0 điểm) Nhà bác Tư dự định trồng 45 cây dừa, tính ra còn 1/9 s cây dừa 
chưa trồng. Hỏi bác Tư đã trồng bao nhiêu cây dừa? 
Câu 3. (2,0 điểm) Lớp 3A có 45 học sinh, cần chia thành các nhóm, mỗi nhóm có 
không quá 7 học sinh. Hỏi có ít nhất bao nhiêu nhóm? 
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. nào lớn nhất trong các s sau: 
A. 295 B. 592 C. 925 D. 952 Câu 2. liền sau của 489 là: 
 A. 480 B. 488 C. 490 D. 500 
Câu 3. Có bao nhiêu góc không vuông? 
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 
Câu 4. 5hm + 7 m có kết quả là: 
A. 57 m B. 57 cm C. 507 m D. 507 cm 
Câu 5: Đúng ghi Đ, sai ghi 
a. Phép chia cho 7 có s dư lớn nhất là 7. 
b. Tháng 2 một năm có 4 tuần và 1 ngày. Tháng 2 năm đó có 29 ngày. 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Bài 1 (2đ): Đặt tính rồi tính 
a. 492 + 359 b. 582 – 265 c. 114 x 8 d. 156 : 6 
Bài 2 (3đ): Cửa hàng gạo có 232kg gạo. Cửa hàng đã bán đi 1/4 s gạo đó. Hỏi cửa 
hàng còn bao nhiêu ki-lô-gam gạo? 
Bài 3 (2đ): Tìm một s biết rằng lấy s đó nhân với s lớn nhất có 1 chữ s thì được 
108 
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. Tìm s lớn nhất trong các s sau 
 A . 375 B. 735 C. 537 D. 753 
Câu 2. Gấp 26 lên 4 lần rồi bớt đi 20 đơn vị ta được 
 A. 84 B. 146 C. 164 D. 104 
Câu 3. Cha 35 tuổi, con 7 tuổi thì tuổi con bằng một phần mấy tuổi cha? 1 1 1 1
 A. B. C. D. 
 5 9 4 7
Câu 4. Một hình vuông có chu vi 176m. S đo cạnh hình vuông đó là 
 A. 128 m B. 13 m C. 44 m D . 88 m 
Câu 5. 526 mm = ... cm ... mm. thích hợp điền vào chỗ chấm là 
 A. 52 cm 6 mm B. 50 cm 6 mm C. 52cm 60 mm D. 5cm 6 mm 
Câu 6. 1 kg = 1000.... 
 A. kg B. g C. hg D. mg 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (2 điểm) Tìm x : 
 a) x x 3 = 165 b) x : 5 = 145 
 1
Câu 2. (2 điểm) Một cửa hàng mua 640 kg đậu đen, và mua s đậu xanh bằng s 
 8
đậu đen. Hỏi cửa hàng mua tất cả bao nhiêu kg đậu đen và đậu xanh? 
Câu 3. (2 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m, chiều rộng 20m. 
Tính chu vi mảnh vườn đó? 
Câu 4. (1 điểm) Hãy vẽ một hình có hai góc vuông, đánh dấu kí hiệu góc vuông vào 
hình đã vẽ 
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. Chữ s 8 trong s 846 có giá trị là bao nhiêu ? 
 A . 8 B. 80 C. 800 D. 840 
Câu 2. liền trước của 230 là: 
 A. 231 B. 229 C. 240 D. 260 Câu 3. Một đàn gà có 14 con, người ta nh t mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất bao 
nhiêu cái lồng để nh t gà? 
 A. 3 cái lồng B. 4 cái lồng C. 5 cái lồng D. 6 cái lồng 
Câu 4. Chọn đáp án sai 
 A. 3m 50 cm > 3m 45 cm B. 2m4dm = 240 cm 
 C. 8m8 cm < 8m 80 cm D. 9m 90 cm = 909 cm 
 1
Câu 5. Tuổi b là 45 tuổi. Tuổi con bằng tuổi b . Hỏi con bao nhiêu tuổi? 
 5
 A. 9 tuổi B. 8 tuổi C. 7 tuổi D. 6 tuổi 
Câu 6. Hình bên có bao nhiêu góc vuông ? 
 A. 5 
 B. 6 
 C. 7 
 D. 8 
Phần 2. Tự luận (7 điểm) 
Câu 1. (1,5 điểm)Tính giá trị biểu thức 
 a. 139 + 603 : 3 b. 8 x 32 + 8 
Câu 2. (1,5 điểm) Tìm x : 
 a) x – 258 = 347 b) x × 9 = 819 
Câu 3. (2 điểm) Một người có 73kg gạo, sau khi bán 17kg, người ta chia đều vào 7 
túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu kg gạo? 
Câu 4. (2 điểm) Phép chia có s chia là s lớn nhất có một chữ s , thương là s nhỏ 
nhất có hai chữ s , s dư là s dư lớn nhất có thể. Tìm s bị chia trong phép chia đó. 
 BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I 
 N N ỚP 3 
Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) 
 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng 
Câu 1. 5m + 6dm + 7 cm = cm 

Tài liệu đính kèm:

  • pdf140_de_kiem_tra_mon_toan_lop_3.pdf