Bài giảng Tiếng Việt 3 (Phần Chính tả) - Tuần 8, Bài: Các em nhỏ và cụ già

Bài giảng Tiếng Việt 3 (Phần Chính tả) - Tuần 8, Bài: Các em nhỏ và cụ già

Cụ già ngừng lại, ǟồi nghẹn ngào nói tiếp:

 - Ông đang ǟất buồn. Bà lão nhà ông nằm bệnh viện mấy tháng nay ǟồi. Bà ốm nặng lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được, nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn

pptx 13 trang Người đăng Cao Dung Ngày đăng 24/07/2023 Lượt xem 119Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt 3 (Phần Chính tả) - Tuần 8, Bài: Các em nhỏ và cụ già", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chính tả (nghe – viết) 
Các em nhỏ và cụ già 
SGK trang 62 
Tìm hiểu 
Các em nhỏ và cụ già 
Cụ già ngừng lại, ǟồi nghẹn ngào nói tiếp: 
 - Ô ng đang ǟ ất buồn. Bà lão nhà ông nằm bệnh viện mấy tháng nay ǟ ồi . Bà ốm nặng lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được, nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn. 
Hướng dẫn viết từ khó 
nghẹn ngào 
xe buýt 
bệnh viện 
dẫu 
Các em nhỏ và cụ già 
Cụ già ngừng lại, ǟồi nghẹn ngào nói tiếp: 
 - Ô ng đang ǟ ất buồn. Bà lão nhà ông nằm bệnh viện mấy tháng nay ǟ ồi . Bà ốm nặng lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được, nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn. 
. 
V iết chính tả 
Tư thế ngồi viết: 
Lưng thẳng, đầu hơi cúi. 
Mắt cách vở 25 - 30cm. 
Tay phải cầm bút. 
Tay trái tì nhẹ lên mép vở để giữ . 
Hai chân để song song thoải mái. 
 Thứ.. n gày..... t háng.năm2021 Chính tả  Các em nhỏ và cụ già lỗi 	 	 C 
Các em nhỏ và cụ già 
Cụ già ngừng lại, ǟồi nghẹn ngào nói tiếp: 
 - Ô ng đang ǟ ất buồn. Bà lão nhà ông nằm bệnh viện mấy tháng nay ǟ ồi . Bà ốm nặng lắm, khó mà qua khỏi. Ông ngồi đây chờ xe buýt để đến bệnh viện. Ông cảm ơn lòng tốt của các cháu. Dẫu các cháu không giúp gì được, nhưng ông cũng thấy lòng nhẹ hơn. 
Theo Xu-khôm-lin-xki 
Bài tập chính tả 
Tìm các từ 
Chứa các tiếng bắt đầu bằng  d / gi / r 
Làm sạch quần áo, chăn màn, bằng cách vò, chải, giũ trong nước 
giặt 
Có cảm giác khó chịu ở da, như bị bỏng 
rát  
Trái nghĩa với ngang 
dọc 
Tìm các từ 
Chứa các tiếng có vần  uôn / uông 
Trái nghĩa với vui 
buồn 
Phần nhà được ngăn bằng tường, vách kín đáo 
buồng 
Vật bằng kim loại, phát ra tiếng kêu để báo hiệu 
chuông 
Dặn dò 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_3_phan_chinh_ta_tuan_8_bai_cac_em_nho_v.pptx