Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 16

docx 4 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 16", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TUẦN 16
 THỨ HAI
Tiếng Việt: - Đọc nhiều lần các bài đọc trong tuần 16
 - Viết bài: Tiếng đàn (Đoạn 1)
Bµi 1: Tính 
 (300 - 25) x 8 = 68 : 2 + 239 = 
 265 + 305 x 2 = .. 1000 - 100 : 5 = . 
Bài 2: : Hùng có 28 viên bi, Minh có ít hơn Hùng 21 viên bi. Hỏi số viên bi của Hùng gấp mấy 
lần số viên bi của Minh?
Bµi 3: Một xe máy chở được 60kg gạo, một xe tải nhỏ chở được 215kg gạo. Hỏi 3 xe máy và 2 
xe tải nhỏ chở được tất cả bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Bµi 4: Có hai hộp kẹo. Hộp thứ nhất có 8 viên kẹo. Nếu bớt đi 8 viên kẹo thì số kẹo trong hộp 
thứ hai gấp 4 lần số kẹo ở hộp thứ nhất. Hỏi số kẹo ở cả hai hộp gấp mấy lần số kẹo ở hộp thứ 
nhất?
Bài 5: M￿t phép chia có s￿ chia là 7 , s￿ dư là 5. Mu￿n phép chia đó tr￿ thành phép chia h￿t 
và thương tăng thêm 2 đơn v￿ thì ph￿i thêm vào s￿ b￿ chia bao nhiêu đơn v￿?
 THỨ BA
Bµi 1: Viết tiếp vào chỗ chấm để tạo thành câu có hình ảnh so sánh
Tiếng suối chảy 
Giữa trưa hè, tiếng ve đồng loạt cất lên ..
Tiếng mưa trong rừng cọ . 
Bài 2:Tìm x 
a, 300 : x = 6 b, 425 : x = 6 (d- 5) c, 41 : x = 6 ( d- 5)
 Bµi 3: Tính nhanh
a) 25 x 2 x 4 x 5 = b) 19 x 3 + 19 x 7 = c) 16 x 4 + 16 x 8 - 16 x 2 = 
Bài 4: Bố mua 3 gói kẹo và 5 gói bánh, mỗi gói kẹo nặng 55g, mỗi gói bánh nặng gấp 2 lần mỗi 
gói kẹo. Hỏi bố đã mua bao nhiêu gam bánh và kẹo?
Bài 5: Có hai bao đựng gạo. Bao thứ nhất đựng 9kg, bao thứ hai nặng gấp 5 lần bao thứ nhất. 
Vậy phải chuyển bao nhiêu ki-lô-gam gạo từ bao thứ hai sang bao thứ nhất để khối lượng gạo 2 
bao là bằng nhau?
 1
Bài 6: Năm nay m￿ 30 tu￿i , g￿p 5 l￿n tu￿i con.H￿i sau m￿y năm n￿a tu￿i con s￿ b￿ng 
 4
tu￿i m￿ ?
THỨ TƯ
Bài 1: Đặt 2 câu có hình ảnh so sánh âm thanh với âm thanh
Bài 2: Tr￿c nghi￿m.
Câu 1: Tìm x : x x 5 = 307 + 363 Đáp án: 
Câu 2: Giá trị của biểu thức : “ 480 chia cho tích của 2 và 3” là: .
Câu 3: Tìm n : a) n : 6 = 7 ( d­ 3) b. 85 : n = 9 ( d­ 4)
 Đáp án: .. Đáp án: ..
Câu 4: Không tính k￿t qu￿ hãy đi￿n d￿u ( >, <, =) thích h￿p vào ô tr￿ng
a. 6 x 7 + 4 7 x 6 + 5 b. 7 x 8 - 7 7 x 7
Câu 5: Có 8 con gà tr￿ng, s￿ gà mái nhi￿u hơn s￿ gà tr￿ng là 40 con. H￿i s￿ gà tr￿ng b￿ng 
m￿t ph￿n m￿y s￿ gà mái? Đáp án: ............................... 
Bài 3 Trong giỏ có 15 quả táo xanh và số quả táo đỏ gấp 4 lần số quả táo xanh. Hỏi trong giỏ có 
tất cả bao nhiêu quả táo?
 1 1
Bài Có 3 thùng nước. Thùng thứ nhất có 63 lít nước. Biết số nước ở thùng thứ nhất bằng 
 4: 9 6
số nước ở thùng thứ hai. Thùng thứ ba nhiều hơn thùng thứ hai 25 lít nước. Hỏi thùng thứ ba có 
bao nhiêu lít nước. 
 1
Bài Minh và Tuấn cùng làm một bài tập. Minh làm trong giờ. Tuấn làm trong thời gian 6 
 5 2
phút. Hỏi thời gian bạn Minh giải một bài toán gấp mấy lần thời gian bạn Tuấn giải bài toán? THỨ NĂM
 1
Bài 1: Mẹ mang ra chợ 45 quả cam và đá bán được số cam đó. Hỏi mẹ còn lại bao nhiêu quả 
 5
cam?
 1 1
 Bà có 93 quả trứng. Ngày thứ nhất bà bán được số trứng, ngày thứ hai bán được số 
Bµi 2: 3 2
trứng còn lại. Hỏi sau 2 ngày bà còn lại bao nhiêu quả trứng?
Bài 3: Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 15m, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tính chu 
vi của khu vườn
 1 1
 Có 3 thùng nước. Thùng thứ nhất có 72 lít nước. Biết số nước ở thùng thứ nhất bằng 
 Bµi 4: 9 8
số nước ở thùng thứ hai. Thùng thứ ba nhiều hơn thùng thứ hai 22 lít nước. Hỏi thùng thứ ba có 
bao nhiêu lít nước. 
Bài 5: T￿ng c￿a 3 s￿ b￿ng 100. T￿ng c￿a s￿ th￿ nh￿t và s￿ th￿ hai b￿ng 64. T￿ng c￿a 
s￿ th￿ hai và s￿ th￿ ba b￿ng 58. Tìm 3 s￿ đó.
 THỨ SÁU
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Giá trị của biểu thức 25 x 4 - 10 là :
A. 90 B. 420 C. 76 D. 86
Câu 2. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của 7m3dm= . là:
A. 703cm B. 703dm C. 730dm D. 73dm
Câu 3. Giá trị của biểu thức: a – b x c là bao nhiêu biết: a = 100, b = 50, c = 2 
A. 0 B. 100 C. 25 D. 50
Câu 4. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: 50 + 5 x ..= 100
A. 5 B. 2 C. 10 D. 1
Câu 5. Tổng của 60 với tích của 9 và 9 là:
A. 69 B. 78 C. 549 D. 141
Câu 6. Tích của số lớn nhất có 1 chữ số với tổng của 10 và 10 là:
A. 100 B. 29 C. 180 D. 200 
Câu 7. Đặt tính rồi tính.
93 x 7 235 x 4 204 : 4 578 : 8
Câu 8. Tính giá trị của biểu thức sau:
212 + 42 : 6 (155 x 2 + 36) – 345 : 5 35 : 5 x 25 - 56
Câu 9. Lớp 3A có 35 học sinh, lớp 3B có 40 học sinh. Số học sinh hai lớp được chia vào 5 nhóm. 
Hỏi mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh?
Câu 10. M￿t m￿nh vư￿n hình ch￿ nh￿t có chu vi 210m, chi￿u dài là 70m. Tính 
chi￿u r￿ng m￿nh vư￿n đó?
11. Tính c￿nh hình vuông bi￿t chu vi hình vuông là 36m.
* TI￿NG VI￿T: 
Câu1. Trong các từ sau, từ nào không phải là từ chỉ sự vật?
A. mênh mông B. biển cả C. núi non D. s«ng
Câu 2. Gạch chéo từ lạc trong các nhóm từ sau:
a. Sân trường, xinh tươi, lớp học, bạn bè b. Nhảy dây, vui chơi, vui tươi, suy nghĩ .
Câu 3. Gạch chân từ chỉ đặc điểm trong câu sau:
Hồ về thu, nước trong vắt, bốn mặt mênh mông.
Câu 4. Từ nào viết sai chính tả ?
A. châu báu B. x¸ch tói. C. lối đi D. giao thừa E. cặp xách
Câu 5. Từ trái nghĩa với từ " khéo" là.........................................
Câu 6. Điền chữ còn thiếu vào chỗ chấm trong câu tục ngữ sau:
Cái ................ đánh chết cái đẹp. Câu 7. Gạch chân bộ phận trả lời câu hỏi Làm gì? trong câu sau:
Bàn tay mềm mại của Tấm rắc đều những hạt cơm quanh bống.
Câu 9: N￿i các câu sau tương ￿ng v￿i m￿u câu:
 Núi cao quá. Ai ( cái gì ) là gì ?
 Bé An là h￿c sinh m￿u giáo. Ai ( cái gì ) th￿ nào ?
 Nó làm bài cô giáo cho. Ai ( cái gì ) làm gì ?
Câu 10: Tìm t￿ ng￿ thích h￿p đi￿n vào ch￿ ch￿m
 - cao như .. - dai như ..
 - vui như .. - đen như 

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_tu_hoc_toan_tieng_viet_3_tuan_16.docx