Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 20

docx 4 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 20", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TUẦN 16
 THỨ HAI
Tiếng Việt: - Đọc nhiều lần các bài đọc trong tuần 20
 - Viết bài: Chợ nổi Cà Mau (Đoạn 1)\
Bài 1: Đ￿t tính r￿i tính
a) 175 + 321 856 - 367 208 x 4 472 : 6 432 : 8 
Bài 2: Cho 4 ch￿ s￿ 1, 3, 6, 8.
a) Hãy vi￿t s￿ l￿n nh￿t có 4 ch￿ s￿ khác nhau từ các số trên
b) Hãy vi￿t s￿ bộ nh￿t có 4 ch￿ s￿ khác nhau từ các số trên
c) Tìm t￿ng c￿a hai s￿ đó.
Bài 3: Một tấm vải dài 128m, may mỗi vỏ chăn hết 8m. Hỏi có thể may được bao nhiêu vỏ chăn?
Bài 4 Một quyển sách dày 306 trang và gồm 9 chương, biết mỗi chương có số trang bằng nhau. 
Vậy mỗi chương của quyển sách đó có bao 
Bài 5: M￿t khu vư￿n hình ch￿ nh￿t có chi￿u dài là 48m và g￿p 3 l￿n chi￿u r￿ng. Xung 
quanh khu vư￿n đó ngư￿i ta tr￿ng cây làm hàng rào, cây n￿ cách cây kia 2m. H￿i xung 
quanh khu vư￿n đó tr￿ng đư￿c bao nhiêu cây?
nhiêu trang?
THỨ BA
Bài 1: Gạch chân dưới các sự vật được so sánh trong câu sau: 
+ Quả cỏ mặt trời có hình thù như một con nhím xù lông.
+ Mỗi cánh hoa giấy giống hệt một chiếc lá chỉ có điều mong manh hơn và có màu sắc rực rỡ.
+ Mái tóc bà bạc trắng như cước.
+ Trẻ em như búp trên cành.
Bài 2: Chọn từ chỉ đặc điểm để điền vào chỗ chấm: 
a, Ở thành phố, người ... như kiến.
b, Con kiến .... như hạt cát.
c, Mào con gà .... như hoa lựu.
d. Mặt trời vào buổi sáng ... như quả bóng.
Bài 3: Tính giá tr￿ c￿a bi￿u th￿c. 
 228 x 3 – 174= 619 - 702 : 3 = (126 + 48) : 6 =
Bài 4: Tính nhanh 
b) 193 + 193 + 193 + 193 + 193 + 193 = 
d) 7 + 7 + 7 + ...+ 7 – 777 =
 111 s￿ 7
e) 6 x 7 + 12 x 6 + 6 x 31 =
Câu 5: Có 65 mét v￿i, may m￿i m￿t b￿ qu￿n áo h￿t 3 mét. H￿i có th￿ may đư￿c nhi￿u 
nh￿t bao nhiêu b￿ qu￿n áo và còn th￿a m￿y mét v￿i? 
 THỨ TƯ
Bài 1: Viết tiếp vào chỗ chấm để tạo thành câu văn có các hình ảnh so sánh.
a. Giờ ra chơi, sân trường ồn ào như .......
b. Những nhành liễu buông rủ mềm mại như ...........
c. Trưa hè, mặt hồ sáng lấp lánh như...........
d. Đồng lúa chín vàng rực như ....
Bài 2: G￿ch dư￿i các t￿ ng￿ vi￿t sai chính t￿: S￿ch s￿, xanh sao, xang sông, sáng x￿a, 
ngôi xao, sôi g￿c, c￿p sách, sương đêm, x￿a ch￿a, x￿c kho￿. 
Vi￿t l￿i cho đúng:
 1
Bài 3: M￿t b￿n xe có 63 xe ôtô, sau đó có s￿ ôtô r￿i b￿n xe. H￿i b￿n xe còn l￿i bao 
 7
nhiêu xe? Bµi 4: Một tam giác có chu vi bằng 192cm. Biết các cạnh của tam giác có độ dài bằng nhau. Hỏi 
cạnh của tam giác đó dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
Bµi 5: Một sợi dây dài 500m được cắt thành các đoạn nhỏ, mỗi đoạn dài 6m. Vậy cắt được bao 
nhiêu đoạn như thế và còn thừa ra mấy m?
 THỨ NĂM
Bài 1: Đọc đoạn văn sau và gạch chân những từ chỉ đặc điểm 
 Đi khỏi dốc đê đầu làng, tự nhiên Minh cảm thấy rất khoan khoái dễ chịu. Minh dừng lại hít 
một hơi dài. Hương sen thơm mát từ cánh đồng đưa lên làm dịu cái nóng ngột ngạt của trưa hè.
 Trước mặt Minh, đầm sen rộng mênh mông. Những bông sen trắng, sen hồng khẽ đu đưa 
nổi bật trên nền lá xanh mượt.
Bµi 2: Một tứ giác có chu vi bằng 128cm. Biết các cạnh của tứ giác đó có độ dài bằng nhau. Hỏi 
cạnh của tứ giác dài bao nhiêu xăng-ti-mét?
 1
Bài 3: Một cửa hàng bán gạo. Buổi sáng bán được 120kg gạo, buổi chiều bán được bằng số 
 3
gạo buổi sáng bán được. Hỏi cả ngày bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
 Bµi 4: . Nhà để xe của một trường học có 9 hàng xe đạp. Bác bảo vệ thống kê được có 225 
chiếc xe đạp, biết số xe đạp ở mỗi hàng là như nhau. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu chiếc xe đạp?
Bài 5: M￿t xe t￿i ch￿ 2 chuy￿n hàng, m￿i chuy￿n ch￿ 3 c￿ máy, m￿i c￿ máy n￿ng 25 kg. 
H￿i xe đó ch￿ t￿t c￿ bao nhiêu ki-lô-gam hàng?
 THỨ SÁU
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1: Trong kho có 9 bao g￿o, m￿i bao n￿ng 50 kg. Ngư￿i ta l￿y ta 135kg g￿o đ￿ bán. 
V?y trong kho còn l￿i ki-lô-gam g￿o
Câu 2: 2 gi￿ 30 phút = . phút 
Câu 3: Khoanh vào ch￿ cái trư￿c câu tr￿ l￿i đúng: 4m 5dm = ..cm
 A. 450 B. 405cm C. 45cm D. 405
Câu 4: Tìm x bi￿t:
 7 x x = 735 : 3 Đáp án: ............................... 
Câu 5: Ch￿ s￿ 4 trong s￿ 7649 có giá tr￿ là:
A. 4 B. 40 C. 400 D. 840
Câu 6: Trong phép chia cho 9, s￿ dư l￿n nh￿t có th￿ có đư￿c là s￿ nào?
A. 10 B. 8 C. 7 D. 1
Câu 7: ￿ m￿t nông tr￿i, ngư￿i ta có s￿ gà g￿p 3 l￿n s￿ l￿n và ngư￿i ta đ￿m đư￿c 
624 chân gà. H￿i ￿ nông tr￿i đ￿m đư￿c . chân l￿n ?
Bài 2: Tìm những sự vật được so sánh với nhau trong các câu thơ, câu văn sau:
a. Trăng tròn như mắt cá
 Chẳng bao giờ chớp mi.
b. Mặt biển sáng trong như tấm thảm khổng lồ bằng ngọc thạch.
c. Những đêm trăng sáng, dòng sông là một đường trăng lung linh dát vàng.
d. Từng chùm khế lúc lỉu trên cành, ẩn hiện qua vòm lá xanh như những cái đèn lồng nhỏ 
xinh.
Bài 3: Ghi dấu ngoặc kép vào chỗ thích hợp trong các câu sau.
a) Trời vừa tạnh, một chú Ễnh Ương ngồi vắt vẻo trên một bụi cây thích thú gào toáng 
lên: Đẹp ! Đẹp! rồi nhảy tòm xuống nước.
b) Bãi cát ở Cửa Tùng từng được ngợi ca là Bà Chúa của các bãi tắm. Bài 4: Em hãy viết 2,3 câu miêu tả vườn cây nhà em vào buổi sáng, trong đó có câu sử 
dụng hình ảnh so sánh.

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_tu_hoc_toan_tieng_viet_3_tuan_20.docx