Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 30

doc 4 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 30", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TUẦN 30
 THỨ HAI
Tiếng Việt: - Đọc nhiều lần các bài đọc trong tuần 30
 - Viết bài: Một mái nhà chung
Bài 1: : a) 12956 + 7126 x 4 b) 62078 – 60328 : 4
Bài 2 Tìm y , bi￿t:
a) y x 9 = 108 : 2 b) y : 7 = 28 x 2
Bài 3: Thư vi￿n c￿a nhà trư￿ng có 9127 quy￿n truy￿n tranh, như v￿y s￿ truy￿n tranh nhi￿u 
hơn truy￿n khoa h￿c là 1021 quy￿n. H￿i thư vi￿n có bao nhiêu quy￿n sách c￿ 2 lo￿i? 
Bài 4: Năm nay Hà 9 tu￿i. tu￿i ông Hà b￿ng 6 làn tu￿i Hà c￿ng v￿i 8. H￿i ông hơn Hà bao 
nhiêu tu￿i?
Bài 5: Cho A = 45: ( y- 10) Tìm y đ￿ A là s￿ l￿n nh￿t có m￿t ch￿ s￿
 1
Bài 6: Tu￿i c￿a ch￿ b￿ng tu￿i c￿a b￿, tu￿i c￿a b￿ kém tu￿i c￿a ông là 65. Bi￿t tu￿i 
 5
c￿a ông em là s￿ l￿n nh￿t có 2 ch￿ s￿. Tính tu￿i m￿i ngư￿i.
 THỨ BA
Bài 1: : Tìm a, bi￿t:
a + 6098 = 15 740 5 x a = 12 670 : 2 a : 7 = 1463 ( dư 5)
 1
Bài 2: M￿t đ￿i công nhân s￿a đo￿n đư￿ng t￿ A đ￿n B dài 12456 m. Đ￿i đã s￿a đư￿c 
 3
đo￿n đư￿ng đó. H￿i đ￿i còn ph￿i s￿a bao nhiêu mét đư￿ng n￿a thì xong?
 1 1
Bài 3. Lan có 56 que tính, Lan chia cho H￿ng s￿ que tính đó chia cho Hu￿ s￿ que tính 
 4 3
còn l￿i. H￿i sau khi cho hai b￿n Lan còn l￿i bao nhiêu que tính?
Bài 4: Tìm m￿t s￿ bi￿t r￿ng n￿u l￿y s￿ đó nhân 8 r￿i tr￿ đi tích c￿a s￿ đó v￿i 5 thì 
đư￿c s￿ l￿n nh￿t có 3 ch￿ s￿.
Bài 5: Bác Ba mua 4 bóng đèn và 5 mét dây đi￿n h￿t 17 nghìn. Bác Tư mua 2 bóng đèn và 4 
mét dây đi￿n h￿t 10 nghìn đ￿ng. H￿i giá c￿a 1 bóng đèn, giá 1 mét dây đi￿n là bao nhiêu ?
Bài 6: Chuyển các câu kể sau thành câu cảm 
 a/ Bông hồng này đẹp. b/ Gió thổi mạnh . c/ Cánh diều bay cao . d/ Em bé bụ bẫm .
 THỨ TƯ
Bài 1 : §Æt tÝnh råi tÝnh
56399 + 12467 86724 - 7344 8456 x 5 95607 : 6 50 678 : 7
Bài 2: Một hình chữ nhật có chiều dài 8cm. Tính chu vi hình chữ nhật đó, biết diện tích của nó 
là 32cm2. 
Bài 3 M￿t m￿nh đ￿t hình ch￿ nh￿t có di￿n tích là 135 m 2, chi￿u r￿ng m￿nh đ￿t là 9m. 
Tính chu vi m￿nh đ￿t đó.
Bài 4: Tâm có 125 viên bi. Tâm chia cho Bình và Ba. M￿i l￿n Tâm chia cho Bình 3 viên thì 
chia cho Ba 2 viên. H￿i sau khi chia xong Bình và Ban m￿i ngư￿i đư￿c bao nhiêu viên bi?
Bài 5. Tìm m￿t s￿ có hai ch￿ s￿, bi￿t r￿ng đem s￿ đó b￿t đi 2 đơn v￿, đư￿c bao nhiêu 
đem chia cho 3 thì thương là 28, dư 1
Bài 6: Viết đoạn văn ngắn ( 4 đến 6 câu) về một cảnh đẹp mà em thích trong đó có sử dụng câu 
cảm.
 THỨ NĂM
Bài 1: 24 602 + 7240 x 7 = 34790 : 5 x 2 = 80 400 – 67 770 : 9 =
 1
Bài 2 M￿t c￿a hàng có 36 240 quy￿n sách. Sau khi bán, s￿ sách còn l￿i b￿ng s￿ sách c￿a 
 6
hàng lúc đ￿u có. H￿i c￿a hàng đã bán bao nhiêu quy￿n sách ?
Bài 3 : M￿t t￿m bìa hình ch￿ nh?t có chu vi là 48 cm. N￿u gi￿m chi￿u dài đi 8cm và gi￿ 
nguyên chi￿u r￿ng thì hình ch￿ nh￿t đó tr￿ thành hình vuông. Tính di￿n tích t￿m bìa 
hình ch￿ nh￿t đó? 1
Bài 4 : : Tìm m￿t s￿ bi￿t r￿ng s￿ đó nhân v￿i 2 r￿i c￿ng v￿i 206 thì đư￿c k￿t qu￿ 
 3
cu￿i cùng là 320.
Bài 5: Hai anh em tr￿ng đư￿c 105 cây rau. C￿ anh tr￿ng đư￿c 4 cây thì em tr￿ng đư￿c 3 
cây. H￿i m￿i ngư￿i tr￿ng đư￿c bao nhiêu cây rau 
Bài 6: Viết câu khiến phù hợp với tình huống sau:
a. Muốn bạn cho mượn bút . b. Đề nghị cô giáo cho ra ngoài. c.Hỏi đường người lớn. 
 THỨ SÁU
Câu 1. Năm nay ông 72 tu￿i, cháu 9 tu￿i. H￿i tu￿i cháu b￿ng m￿t ph￿n m￿y tu￿i ông?
 1 1 1 1
 A. ; B. ; C . ; D. 
 9 8 7 6
Câu 2. M￿t hình vuông có c￿nh 27 cm. Tính chu vi hình vuông đó:
 A. 180 cm; B. 88 cm; C. 108 cm; D. 54 cm.
Câu 3. S￿ li￿n sau c￿a s￿ bé nh￿t có năm ch￿ s￿ là:
 A. 10001; B. 9999; C. 9990; D. 9000.
Câu 4. S￿ thích h￿p đ￿ vi￿t vào d￿u ch￿m c￿a 9 x 9 = - 9 là:
 A. 72; B. 81; C. 90; D. 99.
Câu 5. S￿ bé nh￿t trong các s￿: 6759; 6760; 6699; 7023.
 A: 6759; B: 6760; C: 6699; D: 7023.
Câu 6. B￿n An sinh năm 2008. H￿i năm 2016 b￿n An bao nhiêu tu￿i?
 A. 9 tu￿i; B. 10 tu￿i; C. 11 tu￿i; D. 8 tu￿i.
 Câu 7. Trong các số dưới đây, số nào là số hạng thuộc dãy số: 1, 4, 7 , 10, 13, 
 A. 1111 B. 2222 C. 1122 D. 2345 
Câu 8 Hình trên có bao nhiêu đoạn thẳng? 
 A. 12 đoạn thẳng. B. 15 đoạn thẳng. C. 10 đoạn thẳng. D. 5 đoạn thẳng. 
 Câu 9. Một hình chữ nhật có chiều dài là 36cm và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích 
hình chữ nhật đó. 
 A. 9 cm2 B. 324 cm C. 9 cm D. 324 cm 2 
Câu 10. Tổng độ dài các đoạn thẳng có trong hình trên là: 
 3 cm
A. 7cm B. 6cm C. 3cm D. 10 cm 
Câu 11: M￿t hình ch￿ nh￿t có chi￿u dài 15cm. N￿u b￿t chi￿u r￿ng đi 2cm thì chi￿u dài 
g￿p 3 l￿n chi￿u r￿ng. Tính di￿n tích hình ch￿ nh￿t đó ?
Câu 12: Tìm ba s￿, bi￿t s￿ th￿ nh￿t g￿p 3 l￿n s￿ th￿ hai, s￿ th￿ hai bé hơn s￿ th￿ ba là 5 
và t￿ng c￿ ba s￿ là 55 .
 1
Câu 13 M￿t th￿a hình ch￿ nh￿t có chi￿u dài 120cm. Chi￿u r￿ng b￿ng chi￿u dài. a) 
 3
Tính chu vi th￿a ru￿ng đó 
b) D￿c theo chi￿u dài ngư￿i ta chia th￿a ru￿ng đó thành 2 ph￿n, m￿t ph￿n là hình vuông 
có c￿nh b￿ng chi￿u r￿ng th￿a ru￿ng, ph￿n còn l￿i là m￿t hình ch￿ nh￿t . Tính chu vi 
ph￿n còn l￿i c￿a th￿a ru￿ng đó 
Câu 14: Viết đoạn văn kể về một việc em đã làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước
Câu 12: Thêm các từ cầu khiến để biến các câu kể sau đây thành câu khiến.
a) Nam về.
b) Trung đi đá bóng.
c)Thanh học bài. 

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_tu_hoc_toan_tieng_viet_3_tuan_30.doc