PHẦN I. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Câu 1. Số nào trong các số dưới đây mà để xuôi hay quay ngược lại vẫn giữ nguyên giá trị A. 606. B. 111 . C. 886 . D.689 . Câu 2. Số lớn nhất có ba chữ số là : ......... Phép cộng 468 + 315 có kết quả là.......... Trong phép chia cho 4, số dư lớn nhất có thể là:............ Câu 3. Mẹ có 940g đường, mẹ làm bánh hết 1 số đường mẹ có. Mẹ đã làm bánh hết số gam 4 đường là: .................... Câu 4. Điền số thích hợp vào ô trống trong dãy sau: gấp 5 lần giảm 3 lần 18 Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 2cm = 20mm b) 5kg = 5000g c) 7 Ɩ = 700ml d) 6m5dm = 605dm Câu 6. Nối mỗi biểu thức với giá trị của nó 363 : 3 × 6 85 – (36 + 14) 726 35 156 137 126 23 × 6 + 18 189 : 3 × 2 Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống bên cạnh: a) 3 giờ = 180 phút. c) 1l 80ml = 1000 ml b) 5m6cm = 56 cm. d) 5000g = 5 kg Câu 7. Nối các biểu thức sau với đáp án đúng: 350 : 5 × 3 548 + 642 : 6 1930 655 390 210 932 – 567 + 25 PHẦN II. Tự luận Câu 7. Đặt tính rồi tính. a) 569 + 364 b) 827‒ 498 c) 419 × 2 d) 497 ÷ 7 Câu 8. Tìm ? a) ? : 5 = 155 b) ? + 117 = 42 × 5 Tính giá trị của biểu thức: a) 950 ‒ 134 + 244 b) 28 + 126 × 7 Câu 9. Một cửa hàng buổi sáng bán được 125kg gạo. Buổi chiều bán được gấp đôi buổi sáng. Hỏi cả ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? Bài giải Câu 10. Tính nhanh 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 Câu 9. Vườn nhà Hồng có 54 cây vải, vườn nhà Huệ có số cây vải kém vườn nhà Hồng 6 lần. Hỏi cả hai khu vườn có bao nhiêu cây vải? Bài giải Câu 10. Trong phép chia có dư có số chia là 8, thương là 6 và số dư là số lớn nhất có thể có. Tìm số bị chia ? Bài giải HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - lớp 3 PHẦN I. Trắc nghiệm(6 điểm) Câu 1. Khoanh đúng ý C M2 1 điểm Câu 2. Khoanh đúng ý B M1 1 điểm Câu 3. Khoanh đúng ý D M1 1 điểm Câu 4. Điền đúng mỗi ô trống được 0,5 điểm M1 1 điểm Câu 5. Điền đúng mỗi ô trống được 0,25 điểm a) Đ; b) Đ; c) S; d) S M1 1 điểm Câu 6. Nối đúng mỗi phép tính với kết quả của nó được 0.25 điểm M2 1 điểm PHẦN II. Tự luận (4 điểm) Câu 7. Làm đúng mỗi phần 0,25 điểm M2 1 điểm Câu 8. Tính đúng mỗi phần 0,5 điểm M3 1 điểm Câu 9. Bài giải M3 1,5 điểm Buổi chiều cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 0,5 điểm 125 × 2 = 250 (kg) 0,5 điểm Cả ngày cửa hàng bán được số ki-lô-gam gạo là: 125 + 250 = 375 (kg) 0,25 điểm Đáp số : 375kg gạo. 0,25 điểm Câu 10. (M4) (0,5 điểm) 11 + 12 + 13 + 14 + 15 + 16 + 17 + 18 + 19 0,25 điểm = (11+19) + (12 + 18) + (13 + 17) + (14+ 16) + 15 0,25 điểm = 30 + 30 + 30 + 30 + 15 0,25 điểm = 135 0,25 0,5 điểm điểm 0,25 điểm * Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số nguyên; cách làm tròn như sau: Điểm toàn bài là 6,25 thì cho 6 Điểm toàn bài là 6,75 thì cho 7 Điểm toàn bài là 6,50 cho 6 nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7,0 nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học. Học sinh làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN: TOÁN - LỚP 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng Mạch kiến thức. Số câu và kĩ năng số điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Số tự nhiên và Số câu 2 1 1 1 1 5 2 các phép tính với số tự nhiên. Số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 0,5 5,0 2,0 Số câu 1 1 Đại lượng và đo đại lượng Số điểm 1,0 1,0 Số câu 1 1 Yếu tố hình học Số điểm 1,0 1,0 Giải bài toán Số câu 1 1 2 Có lời văn Số điểm 1,0 1,5 2,5 Số câu 4 2 1 2 1 6 4 Tổng Số điểm 4,0 2,0 1,0 2,5 0,5 6,0 4,0
Tài liệu đính kèm: