Đề kiểm tra cuối năm Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án)

doc 5 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối năm Tiếng Việt Lớp 3 - Năm học 2020-2021 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét
 PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM
Đ ................................................................................................. NĂM HỌC: 2020 - 2021
iể ................................................................................................. Môn: Tiếng Việt - Lớp 3
m Bài số 1: Kiểm tra đọc 
 Họ và tên: .....................................................................................................................Lớp: 3A......... Trường Tiểu học Đông Thành
 Điểm ĐTT Điểm ĐH Điểm KTĐ 
 I. ĐỌC THÀNH TIẾNG
 (GV kiểm tra đọc thành tiếng một đoạn trong bài Tập đọc từ 
 tuần 19 đến hết tuần 33 và trả lời câu hỏi trong từng phiếu đối 
 với từng HS)
 II. ĐỌC HIỂU (Thời gian làm bài: 35 phút)
 Đọc thầm bài văn sau và thực hiện các yêu cầu ở dưới
 RÁC THẢI NHỰA – VẤN ĐỀ NÓNG TOÀN CẦU
 Một trong các câu chuyện thương tâm nhất về môi trường trong năm 2018 là câu chuyện 
 về chú cá nhà táng nặng tới 6 tấn nhưng đã chết đi vì nuốt hơn 30 cân rác. Với thực trạng như 
 hiện tại, rác nhựa thực sự đã và đang trở thành cuộc khủng hoảng trên diện rộng với phạm vi 
 toàn cầu. Bạn sẽ phải bất ngờ với những con số đáng báo động. Vào năm 2015, các chuyên gia 
 sau khi nghiên cứu đã kết luận có khoảng 4,8 - 12,7 triệu khối rác thải được cho ra ngoài đại 
 dương hàng năm. Và dự đoán cho đến năm 2050, số rác thải ra ngoài đại dương còn nặng hơn 
 khối lượng của tổng số cá có trong đó. 
 Tình hình thực sự nghiêm trọng, bởi vì rác nhựa là nguyên liệu tổng hợp, tức là rất khó bị 
 phân hủy. Phải cần hàng chục, thậm chí hàng trăm năm để tự nhiên có thể giải quyết một chiếc 
 túi nhựa. 
 (Theo Internet)
 Em hãy trả lời mỗi câu hỏi, làm bài tập theo một trong hai cách sau cho phù hợp:
 - Khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng.
 - Thực hiện yêu cầu ở câu hỏi.
 Câu 1. Em hiểu rác thải nhựa là: 
 A. Nguyên liệu tổng hợp, rất dễ phân hủy. 
 B. Nguyên liệu tổng hợp, rất dễ phân hủy trong vài giờ.
 C. Nguyên liệu tổng hợp, có thể phân hủy trong một hoặc hai năm.
 D. Nguyên liệu tổng hợp, rất khó bị phân hủy, có thể mất đến hàng chục hoặc trăm năm 
 để phân hủy chúng.
 Câu 2. Với thực trạng như hiện tại, rác thải nhựa đã trở thành vấn đề của: 
 A. làng, xã
 B. toàn cầu 
 C. thành phố và một số vùng nông thôn
 D. một số cơ quan nhà nước và một số người dân Câu 3. Em hãy nối các câu ở bên trái với kiểu câu phù hợp ở bên phải: 
 1. Môi trường sẽ xanh sạch đẹp khi mọi người 
 không vứt rác bừa bãi. a)Ở đâu?
 2. Chú cá nhà táng chết vì nuốt phải hơn 30 cân 
 rác thải. c) Khi nào?
 3. Ngoài bãi biển, em đã thấy nhiều người xả 
 rác thải nhựa trong những ngày đi du lịch.
 d) Vì sao?
 4. Em trồng cây xanh để giữ cho môi trường 
 sạch đẹp.
 Câu 4. Bài viết trên muốn nói đến vấn đề: 
 A. Rác thải nhựa đang là vấn đề nóng toàn cầu, kêu gọi mọi người hãy bảo vệ môi trường 
đúng cách.
 B. Con người xả quá nhiều rác ra ngoài môi trường và đại dương.
 C. Một con cá nhà táng chết vì rác thải nhựa.
 D. Rác thải nhựa đang rất khó phân hủy.
 Câu 5. Gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi Để làm gì? trong câu sau: 
 Để góp phần ngăn chặn, khắc phục tình trạng rác thải nhựa, chúng em không nên sử 
dụng túi ni-lon và rác thải từ nhựa.
 Câu 6. Qua câu chuyện trên, em thấy mình cần phải làm gì để góp phần bảo vệ môi trường? 
 Câu 7. Em hãy viết một câu có hình ảnh nhân hóa. 
 Câu 8. Gạch chân các từ chỉ hoạt động trong câu sau: 
 “Năm 2018, một chú cá nhà táng nặng tới 6 tấn nhưng đã chết vì nuốt hơn 30 cân rác.” 
 Câu 9. Đặt một câu theo mẫu Để làm gì? để nói về việc bảo vệ môi trường của em. 
 Câu 10. Đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu dưới đây: 
 “Khi rác thải nhựa trong môi trường quá nhiều con người sẽ phải gánh chịu nhiều hậu 
quả từ lũ lụt thiên tai.” HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
 NĂM HỌC: 2020 – 2021
 Môn: Tiếng Việt – lớp 3
 I. ĐỌC THÀNH TIẾNG: 4 điểm
 Cách đánh giá, cho điểm:
 - Đọc vừa đủ nghe, rõ ràng; tốc độ đọc đạt yêu cầu: 1 điểm
 - Đọc đúng tiếng, từ (không đọc sai quá 5 tiếng): 1 điểm
 - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu, các cụm từ rõ nghĩa: 1 điểm
 - Trả lời đúng câu hỏi về nội dung đoạn đọc: 1 điểm
 II. ĐỌC HIỂU: 6 điểm
 Câu 1. Khoanh vào ý D (M1 – 0,5 điểm)
 Câu 2. Khoanh vào ý B (M1 – 0,5 điểm)
 Câu 3. 1 – c 2 – d 3 – a (M3 – 0,5 điểm)
 Câu 4. Khoanh vào ý A (M3 – 0,5 điểm)
 Câu 5. “Để góp phần ngăn chặn, khắc phục tình trạng rác thải nhựa, chúng em không nên sử 
dụng túi ni-lon và rác thải từ nhựa”
 (M2 – 0,5 điểm)
 Câu 6. HS tự nêu theo ý hiểu. (M4 – 0,5 điểm)
 Câu 7. HS viết được câu có hình ảnh nhân hóa (M2 – 0,5 điểm)
 Câu 8. Từ chỉ hoạt động: chết, nuốt (M1 – 0,5 điểm)
 Câu 9. Đặt được đúng mẫu câu Để làm gì? để nói về việc bảo vệ môi trường của HS. (M2 – 1 
điểm)
 VD: Để bảo vệ môi trường, em không vứt rác bừa bãi.
 Câu 10. Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu dưới đây: (M1 – 1 điểm)
 “Khi rác thải nhựa trong môi trường quá nhiều, con người sẽ phải gánh chịu nhiều hậu quả 
từ lũ lụt, thiên tai.” HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
 NĂM HỌC: 2020 – 2021
 Môn: Tiếng Việt – lớp 3
I. Chính tả. (4 điểm)
- Viết đúng tốc độ: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng đúng chữ, cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả (không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm 
- Trình bày đúng quy định sạch, đẹp: 1 điểm
II. Tập làm văn. (6 điểm) 
- Viết được đoạn văn gồm các ý theo đúng yêu cầu: 3 điểm
- Điểm tối đa cho kĩ năng viết chữ đúng chính tả: 1 điểm 
- Điểm tối đa cho kĩ năng dùng từ đặt câu: 1 điểm 
- Điểm tối đa cho kĩ năng sáng tạo: 1 điểm 
 Lưu ý: Điểm toàn bài bằng điểm của tất cả các câu cộng lại. Điểm toàn bài là một số 
nguyên; cách làm tròn như sau:
 Điểm toàn bài là 6,5 điểm cho 6 điểm nếu bài làm chữ viết xấu, trình bày bẩn; cho 7 điểm 
nếu bài làm chữ viết đẹp, trình bày sạch sẽ khoa học.
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
 NĂM HỌC 2020- 2021
 Môn : Tiếng Việt - lớp 3
 Bài số 1: Kiểm tra đọc
 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng
 Nội dung kiểm 
 và số HT 
 tra TN HT TN T HT TNK TNK HT TNK HT 
 điểm TL T L khá TL TL
 KQ khác KQ L khác Q Q khác Q khác
 c
 A. Kiểm tra đọc Số câu 1 1
 I. Đọc TT Số điểm 4 4
 Số câu
 II. Đọc hiểu và 2 1 3
 kiến thức TV
 1. Đọc hiểu
 Số điểm 1 0,5 1,5
 Số câu 1 
 2 1 1 6
 2. Kiến thức TV 3
 Số điểm 1,5 2 0,5 0,5 0,5 4 
 3. Đoc, đọc hiểu 
 và KT TV
 Số câu 2 2 3 1 2 1 4 6 1
 Tổng
 Số điểm 1 1,5 2 4 1 1 2 4 4 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_nam_tieng_viet_lop_3_nam_hoc_2020_2021_truo.doc