Đề kiểm tra cuối năm Toán Lớp 3 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án + Ma trận)

doc 4 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra cuối năm Toán Lớp 3 - Năm học 2022-2023 - Trường Tiểu học Đông Thành (Có đáp án + Ma trận)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM
NĂM HỌC: 2022 - 2023 NĂM HỌC : 2022-2023
 . Môn: Toán – Lớp 3 
 . ................
 Thời gian làm bài: 40 phút
Họ và tên: .. ............................ .Lớp 3A Trường Tiểu học Đông Thành
 PHẦN I. Trắc nghiệm
 Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
 Câu 1. Làm tròn số 23 548 đến hàng trăm ta được số:
 A. 23 400 B. 23 500 C. 23 550 D. 23 600
 Câu 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
 A. 1 giờ 15 phút = 75 phút C. 3m 4cm = 34cm
 B. Tháng sáu có 31 ngày D. 1 tuần 3 ngày = 10 ngày
 Câu 3 Cho các số sau: 8 576; 8 756; 8 765; 8 675 
 a) Số lớn nhất trong các số trên là .
 b) Số bé nhất trong các số trên là 
 Câu 4. Nối chữ với số La Mã thích hợp
 Số mười hai Số chín Số năm
 XI V XII IX
 Câu 5. > ; < ; =
 A. 76 635 76 653 C. 47 526 47 520 + 6
 B. 17 536 18 698 D. 92 569 92 500 + 70
Câu 6. Một người mua 4 gói kẹo và 1 gói bánh, mỗi gói kẹo cân nặng 175g và mỗi gói 
bánh cân nặng 235g. Vậy người đó mua tất cả số gam bánh và kẹo là:
 A. 175g B. 525g C. 700g D. 935g II. Trình bày bài giải các bài toán sau
 Câu 7. Đặt tính rồi tính
 13 680 + 5 306 7 648 – 1 545 21 304 × 4 2 456 : 3
Câu 8. Tính giá trị biểu thức
 4 105 : 5 + 389 2 432 : (4 × 2)
 Câu 9. Một tấm bìa hình chữ nhật có chiều rộng 9cm, chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. 
Tính diện tích tấm bìa đó.
 Bài giải
 Câu 10. Tìm số bị trừ, biết hiệu là số bé nhất ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số 
bằng 6, số trừ là 327. 
 Bài giải HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC, LỚP 3
 NĂM HỌC: 2022 - 2023
 MÔN: TOÁN
 Câu Đáp án Điểm Mức
 Câu 1 Đáp án B 1 1
 Câu 2 Điền đúng mỗi phần được 0,25 điểm 1 1
 Câu 3 Làm đúng mỗi phần được 0,5 điểm 1 2
 Câu 4 Nối đúng số 12 và số 9 được (mỗi số được 0,4 điểm), 1 1
 số 5 được 0,3 điểm
 Câu 5 Điền đúng dấu thích hợp vào mỗi phần được 0,25 điểm 1 2
 Câu 6 Đáp án D 1 2
 Câu 7 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) 1 1
 Câu 8 Đúng mỗi phần (0,5 điểm) 1 2
 Câu 9 Chiều dài khu đất là: (0,25 điểm) 1,5 3
 9 × 4 = 36 (0,25 điểm)
 Diện tích khu đất là: (0,25 điểm)
 36 × 9 = 324 (cm2) (0,5 điểm)
 Đáp số: 324cm2 (0,25 điểm)
Câu 10 Số bé nhất có ba chữ số khác nhau mà tổng các chữ số 0,5 4
 bằng 6 là 105. Vậy hiệu hai số là 105
 Số bị trừ là: 
 105 + 327 = 432
 Đáp số: 432 MA TRẬN ĐỀ CUỐI NĂM HỌC 2022– 2023
 MÔN TOÁN – LỚP 3
 Số 
 câu 
 Mạch kiến thức, kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng 
 và số 
 điểm
 TN TN TN TN
 TL TL TL TL
 KQ KQ KQ KQ
Số, phép tính và bài toán Số 
 2 2 1 2 1 1 4 4
 câu
 Số 
 2 2 1 2,5 1 0,5 4 4
 điểm
 Số 
Khối lượng, dung tích và thời 1 1 0
gian câu
 Số 
 1 1 0
 điểm
 Số 
Hình học phẳng 1 1 1 0
 câu
 Số 
 điểm
 1 1 1 0
 Tổng Số 
 2 3 1 6 4
 câu
 Số 
 2 3 1 6 4
 điểm

Tài liệu đính kèm:

  • docde_kiem_tra_cuoi_nam_toan_lop_3_nam_hoc_2022_2023_truong_tie.doc