Giáo án chi tiết các môn Khối 3 - Tuần 29 - Năm học 2018-2019

Giáo án chi tiết các môn Khối 3 - Tuần 29 - Năm học 2018-2019

THỦ CễNG

Làm đồng hồ để bàn (T2)

A. Mục tiêu:

- HS biết làm đồng hồ để bàn bằng giấy thủ công.

- Làm được đồng hồ để bàn đúng quy trình kỹ thuật.

- GD HS yêu thích sản phẩm mình làm được.

B. Chuẩn bị:

GV: Mẫu đồng hồ để bàn. Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn.

HS: Giấy, bìa, kéo, hồ dán, bút màu, giấy trắng, mặt đồng hồ đã làm ở tiết 1

C. Các hoạt động dạy học:

Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

2p

 5p

30p

3p I. Ổn định tổ chức:

II. Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sự chuẩn bị của HS.

III. Dạy bài mới:

 1. Giới thiệu bài:

 2. HD thực hành:

* Hoạt động 3: Thực hành làm đồng hồ để bàn.

- Cho HS quan sát đồng hồ mẫu.

- GV nhận xét, sử dụng tranh quy trình làm đồng hồ để hệ thống lại các bước làm đồng hồ.

+ Bước 1: Cắt giấy

+ Bước 2: Làm các bộ phận của đồng hồ (khung, mặt, đế và chân đỡ đồng hồ).

+ Bước 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh.

- Tổ chức cho HS thực hành.

- GV nhắc HS khi gấp và dán các tờ giấy để làm đế, khung, chân đỡ đồng hồ cần miết kĩ các nếp gấp và bôi hồ cho đều.

- GV quan sát, giúp đỡ những HS còn lúng túng.

IV. Củng cố, dặn dũ:

- Nhận xét, đánh giá tiết học.

- Nhắc HS chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết học sau. - Hỏt

- Giấy,bìa, kéo, hồ dán, bút màu, giấy trắng, mặt đồng hồ đã làm ở tiết 1.

- HS quan sát.

- 2 HS nhắc lại các bước làm đồng hồ để bàn.

- HS tiếp tục hoàn thiện đồng hồ của mình.

 

doc 36 trang Người đăng haihahp2 Ngày đăng 08/07/2022 Lượt xem 64Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án chi tiết các môn Khối 3 - Tuần 29 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
TUẦN 29:
Thứ hai ngày 1 thỏng 4 năm 2019
TOÁN
Diện tớch hỡnh chữ nhật
A. Mục tiêu:
- HS nắm được quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.Vận dụng quy tắc để diện tích một số hình chữ nhật đơn giản.
- Rèn KN tính toán cho HS.
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế.
B. Các hoạt động dạy học: 
Thời gian
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
2p
 5p
30p
3p
I. Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Làm lại BT3 (151)?
- GV nhận xét.
III. Dạy bài mới:
 1. Xây dựng quy tắc tính diên tích HCN:
+ Yêu cầu HS quan sát HCN trong SGK. GV hỏi: 
- HCN có bao nhiêu ô vuông? 
- Mỗi ô vuông có DT là bao nhiêu?
- Hình chữ nhật ABCD có diện tích là bao nhiêu?
- Đo chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật?
- Vậy muốn tính diện tích hình chữ nhật ABCD ta làm thế nào?
* KL: Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng 
(cùng đơn vị đo).
 2. Luyện tập: 
* Bài 1: GV kẻ bảng.
- Đọc đề ?
- BT cho biết gì?
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách tính chu vi HCN?
- GV HD mẫu.
- Gọi 2 HS làm trên bảng lớp.
- GV nhận xét, chữa bài.	
* Bài 2:
- Đọc đề?
- Gọi 1 HS tóm tắt và làm bài trên bảng lớp:
 Tóm tắt:
Chiều rộng: 5cm
 Chiều dài : 14 cm.
 Diện tích : .....cm2?
- Chấm bài, nhận xét.
*Bài 3:
- Đọc đề?
- Em có nhận xét gì về số đo của chiều dài và chiều rộng của HCN trong phần b?
- Vậy muốn tính được diện tích HCN ta cần làm gì?
- Gọi 2 HS làm trên bảng lớp.
- Chữa bài, nhận xét.
IV. Củng cố, dăn dò:
- Muốn tính diện tích HCN ta làm thế nào?
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS: Ôn lại bài.
- Sĩ số - Hỏt 
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bảng CN.
+ HS quan sát.
- Có 12 ô vuông.
- Là 1cm2
- Là 12 cm2
- 1 HS thực hành đo và báo cáo KQ: Chiều dài là 4cm, chiều rộng là 3 cm.
- Lấy 4 x 3 = 12 (cm2)
- Vài HS nhắc lại quy tắc.
+ 2 HS đọc đề.
- Chiều dài và chiều rộng HCN.
- Tính diện tích và chu vi của HCN.
- HS nêu
- HS quan sát.
- Lớp làm nháp.
- 2 HS đọc đề.
- Lớp làm bài vào vở.
 Bài giải
Diện tích miếng bìa hình chữ nhật là:
14 x 5 = 70 (cm2)
 Đáp số: 70cm2
- 2 HS đọc đề.
- Chiều dài và chiều rộng không cùng một đơn vị đo.
- Phải đổi số đo chiều dài thành cm.
- Lớp làm bảng CN.
Bài giải
 a) Diện tích hình chữ nhật là:
5 x 3 = 15 (cm2)
 b) Đổi : 2dm = 20 cm.
 Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
- HS nêu
TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN
Buổi học thể dục (2 tiết)
 (Theo A – mi – xi)
A. Mục tiêu:
 * Tập đọc:
 + Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: Đê-rốt-xi, X tác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li, khuyến khích ...
- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến.
 + Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ mới: gà tây, bò mộng, chật vật.
- Hiểu ND bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền.
 * Kể chuyện:
- Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ, HS biết nhập vai, kể lại câu chuyện.
- Rèn kĩ năng nghe.
B. Các hoạt động dạy học: 
Thời gian
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trũ
2p
5p
 70p
3p
I. Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc lòng bài Cùng vui chơi?
+ GV nhận xét.
III. Dạy bài mới:
 ** Tập đọc:
1. Giới thiệu bài:
2. Luyện đọc:
a. GV đọc toàn bài.
b. HD HS luyện đọc kết hợp với giải nghĩa từ:
* Đọc từng câu.
- GV viết bảng: Đê-rốt-xi, X tác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li
* Đọc từng đoạn trước lớp.
- GVgiải nghĩa các từ chú giải cuối bài.
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
* Đọc cả bài.
3. HD HS tìm hiểu bài:
- Nhiệm vụ của bài tập thể dục là 
gì?
- Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục như thế nào?
- Vì sao Nen-li được miễn tập TD?
- Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập như mọi người?
- Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li?
- Em hãy tìm thêm tên thích hợp đặt cho câu chuyện?
4. Luyện đọc lại:
- GV cùng cả lớp nhận xét.
** Kể chuyện: 
1. GV nêu nhiệm vụ:
- Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của 1 nhân vật.
2. HD HS kể chuyện:
- Em hãy chọn kể lại câu chuyện theo lời một nhân vật (có thể là lời Nen-li, Cô-rét-ti...)
- GV nhận xét.
- GV và cả lớp bình chọn bạn kể hay nhất.
IV. Củng cố, dặn dò:
- GV tóm tắt ND câuchuyện.
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn dò HS về nhà kể lại câu chuyện.
- Sĩ số - Hỏt
- 2, 3 HS đọc bài.
- HS nghe, theo dõi SGK
- HS quan sát tranh trong SGK.
- 2, 3 HS đọc. Cả lớp đồng thanh.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài.
- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trước lớp.
- HS đọc theo nhóm đôi.
- 1 HS đọc cả bài.
+ HS đọc thầm đoạn 1, TLCH :
- Mỗi HS phải leo lên đến trên cùng một cái cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang.
- Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc...
+ HS đọc thầm đoạn 2, TLCH:
- Vì cậu bị tật từ nhỏ - bị gù.
- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được.
+ HS đọc thầm đoạn 2 và 3, TLCH :
- Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đẫm trán
- HS phát biểu ý kiến.
+ 3 HS tiếp nối nhau thi đọc 3 đoạn câu chuyện.
- Một tốp HS (5 em) đọc phân vai.
- HS nghe
- HS kể mẫu.
- Từng cặp HS tập kể đoạn 1 theo lời một nhân vật.
- Một vài HS thi kể trước lớp.
________________________________________________________________________
Thứ ba ngày 2 thỏng 4 năm 2019
CHÍNH TẢ ( Nghe – viết )
Buổi học thể dục
A. Mục tiêu: + Rèn kĩ năng viết chính tả:
- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn 4 của truyện Buổi học thể dục. Ghi đúng các dấu chấm than vào cuối câu cảm, câu cầu khiến.
- Viết đúng các tên riêng người nước ngoài trong chuyện: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti,...
- Làm đúng bài tập phân biệt tiếng có âm đầu và vần dễ viết sai: s/x, in/inh
B. Các hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
2p
 5p
30p
3p
I. Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc: bóng ném, leo núi, cầu lông, bơi lội.
- GV nhận xét.
III. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. HD HS nghe - viết chính tả:
a. HD HS chuẩn bị:
+ GV đọc đoạn văn viết chính tả.
+ HD HS nhận xét chính tả. GV hỏi:
- Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?
- Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?
b. GV đọc cho HS viết bài.
- GV theo dõi, động viên HS.
c. Kiểm tra, n/x, chữa bài. 
- GV nhận xét bài viết của HS.
3. HD HS làm BT chính tả:
* Bài tập 2/ 91.
- Nêu yêu cầu của BT?
- Nêu cách viết tên người nước ngoài?
* Bài tập 3/91 - lựa chọn.
- Nêu yêu cầu BT 3a?
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng.
IV. Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét chung tiết học.
- Dặn dò HS về nhà ôn bài.
- Sĩ số - Hỏt 
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con.
+ 2 HS đọc lại. Cả lớp theo dõi SGK.
- Đặt sau dấu hai chấm, trong dấu ngoặc kép.
- Các chữ cái đầu bài, đầu đoạn văn, đầu câu, tên riêng của người, Nen - li.
+ Cả lớp đọc thầm đoạn văn, viết những tiếng dễ viết sai ra bảng con. VD: cái xà, khuỷu tay, thở dốc,
- HS viết bài vào vở.
+ Viết tên các bạn HS trong truyện Buổi học thể dục.
- 1 HS đọc cho 3 HS viết trên bảng lớp. Cả lớp viết bảng con.
- Viết hoa chữ cái đầu tiên, đặt dấu gạch nối giữa các tiếng trong tên riêng ấy.
+ Điền vào chỗ trống s/x.
- 1 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở BT.
* Lời giải: nhảy xa, nhảy sào, sới vật.
TẬP ĐỌC
Lời kờu gọi toàn dõn tập thể dục
 (Hồ Chớ Minh - Trớch)
A. Mục tiêu:
 + Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: giữ gìn, nước nhà, luyện tập, lưu thông, ...
- Biết đọc bài với giọng rõ ràng, gọn hợp với văn bản "kêu gọi"
 + Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nghĩa những từ ngữ mới: dân chủ, bồi bổ, bổn phận,
- Hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ. Từ đó, có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ.
B. Các hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
2p
 5p
30p
3p
I. Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Đọc lại truyện Buổi học thể dục?
- Trả lời câu hỏi về ND bài?
- GV nhận xét, bổ sung.
III. Dạy bài mới:
1. Giới thiệu bài: 
2. Luyện đọc:
a. GV đọc toàn bài.
b. HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
* Đọc từng câu.
- Kết hợp sửa phát âm sai cho HS.
* Đọc từng đoạn trước lớp.
- HD HS tìm hiểu nghĩa các từ chú giải cuối bài.
* Đọc từng đoạn trong nhóm.
3. HD HS tìm hiểu bài:
- Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong việc xây dựng và bảo vệ Tổ quốc?
- Vì sao tập thể dục là bổn phận của mỗi người yêu nước?
- Em hiểu điều gì sau khi đọc "Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục" của Bác Hồ?
- Em sẽ làm gì sau khi đọc "Lời kêu gọi toàn dân tập dục" của Bác Hồ?
4. Luyện đọc lại:
- GV và HS nhận xét bình chọn bạn đọc, đúng và hay nhất.
IV. Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS về nhà đọc lại bài văn.
- Hát.
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài.
- HS nghe, theo dõi SGK.
- Quan sát tranh trong SGK.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài.
- HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn trước lớp.
- HS đọc theo nhóm đôi.
- 1 HS đọc cả bài.
+ HS đọc thầm bài văn, TLCH:
- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, xây dựng nước nhà, gây đời sống mới...
- Vì mỗi một người dân yếu ớt tức là cả nước yếu ớt, mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ.
- Bác Hồ là tấm gương về rèn luyện thân thể.
- Em sẽ siêng năng tập thể dục thể thao.
+ 1 HS đọc lại toàn bài.
- Một vài HS thi đọc.
TOÁN
Luyện tập
A. Mục tiêu: Giúp HS:
- Củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước.
- Rèn KN tính diện tích HCN.
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế.
B. Các hoạt động dạy học: 
Thời gian
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
2p
 5p
30p
3p
I. Ổn định tổ chức:
II. Kiểm tra bài cũ:
- Muốn tính diện tích HCN ta làm ntn?
- GV nhận xét.
III. Dạy bài mới:
*Bài 1:
- Đọc đề?
- BT yêu cầu gì?
- Khi tính DT và chu vi ta cần chú ý điều gì?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp.
Tóm tắt:
Chiều dài : 4dm
Chiều rộng: 8cm
Diện tích: ....cm2?
 Chu vi :......cm?
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:
- Đọc đề?
- Hình H gồm những hình chữ nhật nào ghép lại với nhau?
- Diện tích hình H như thế nào so với DT của 2 hình cnhữ nhật ABCD và DMNP?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp.
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 3:
- Đọc đề?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Muốn tính diện tích HCN ta cần tính gì trước? 
 Tóm tắt:
 Chiều rộng: 5cm
 Chiều dài: gấp đôi chiều rộng
 Diện tích:.....cm2?
- Chấm bài, nhận xét.
IV. Củng cố, dặn dũ:
- Nêu cách tính chu vi và DT củ ... .................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 Tiếng Việt (BS)
 Luyện đọc: Buổi học thể dục.
A. Mục tiêu:
 - Củng cố kĩ năng đọc trơn và đọc hiểu truyện Buổi học thể dục. 
	- Đọc kết hợp trả lời câu hỏi.
 - Rèn kĩ năng đọc cho HS.
B. Chuẩn bị:
 GV : SGK
	 HS : SGK
C. Các hoạt động dạy - học:
TL
(P)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5
12
8
10
2
I. Kiểm tra bài cũ:
 - Đọc truyện Buổi học thể dục?
 - GV nhận xét, cho điểm.
II. Bài mới:
1. HĐ1: Đọc thành tiếng.
- GV đọc mẫu, HD cách đọc.
- Đọc từng câu.
- Đọc từng đoạn.
- Đọc cả bài.
2. HĐ2 : Đọc hiểu.
- GV nêu các câu hỏi trong SGK. 
3. HĐ3: Luyện đọc lại.
- GV đọc đoạn 2.
- HD HS luyện đọc đoạn 2.
- GV nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò:
 - GV nhận xét giờ học.
 - Khen tổ, nhóm, cá nhân đọc tốt.
 - Dặn dò HS về nhà luyện đọc lại câu chuyện.
- 3 HS tiếp nối nhau đọc 3 đoạn của truyện.
- HS theo dõi SGK.
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu, kết hợp luyện đọc từ khó.
+ Đọc tiếp nối 3 đoạn của truyện.
- Kết hợp luyện đọc câu khó.
- Đọc từng đoạn trong nhóm.
- Thi đọc giữa các nhóm.
- Bình chọn nhóm đọc hay nhất.
+ 1 HS đọc cả bài.
- HS trả lời. 
- Luyện đọc đoạn 2.
- Một tốp HS (5 em) đọc phân vai.
- 1, 2 HS đọc lại câu chuyện.
Toán (BS)
luyện tập 
A. Mục tiêu:
 - Tiếp tục củng cố cách tính diện tích hình chữ nhật theo kích thước cho trước.
 - Rèn KN tính diện tích HCN.
 - GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế.
B.Chuẩn bị: 
 VBT Toán 3.
C. Các hoạt động dạy - học: 
TL
(P)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5
8
8
10
5
2
I. Kiểm tra bài cũ :
 - Làm lại BT3 (153 – SGK) ?
 - Nhận xét, cho điểm.
II. Luyện tập :
*Bài 1:(VBT) 
- Đọc đề ?
- BT yêu cầu gì?
- Khi tính chu vi và DT ta cần chú ý điều gì?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp .
Tóm tắt :
Chiều dài: 3dm
Chiều rộng: 8cm
Chu vi :......cm?
Diện tích: ....cm2?
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 2:(VBT) 
- Đọc đề?
- Hình H gồm những HCN nào ghép lại với nhau?
- Diện tích hình H như thế nào so với DT của 2 hình chữ nhật ABCD và DEGH?
- Gọi 1 HS làm bài trên bảng lớp.
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 3:(VBT) 
- Đọc đề ?
- BT cho biết gì?
- BT hỏi gì?
- Muốn tính diện tích, chu vi HCN ta cần tính gì trước?
- Chấm bài, nhận xét.
* Bài 4 :(VBT)
- Đọc đề ?
- HD HS tính diện tích hình chữ nhật A, B rồi so sánh.
- GV nhận xé, chữa bài.
III. Củng cố, dăn dò :
 - GV nhận xét tiết học.
 - Dặn dò HS : Ôn lại bài.
- 1 HS làm bài trên bảng lớp. Cả lớp làm bài vào vở nháp.
+ 2 HS đọc đề.
- Tính chu vi, diện tích HCN.
- Số đo các cạnh phải cùng một đơn vị đo.
- Lớp làm bài vào VBT.
Bài giải
Đổi 3dm = 30cm
a) Chu vi của hình chữ nhật là:
(30 + 8) x 2 = 76 (cm)
 b) Diện tích của hình chữ nhật là:
30 x 8 = 240 (cm2)
 Đáp số: a) 76cm 
 b) 240cm2.
+ 2 HS đọc đề.
- Gồm 2 hình chữ nhật : ABCD và DEGH ghép lại.
- Diện tích hình H bằng tổng diện tích 2 hình chữ nhật ABCD và DEGH.
- Lớp làm bài vào vở BT.
Bài giải
 Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
25 x 8 = 200(cm2)
Diện tích hình chữ nhật DEGH là:
15 x 7 = 105( cm2)
 Diện tích của hình H là:
200 + 105 = 305( cm2)
 Đáp số: 305 cm2
+ 2 HS đọc đề.
- HCN có chiều rộng 8cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.
- Tính diện tích và chu vi của HCN.
- Tính chiều dài của HCN.
- Lớp làm bài vào vở BT.
Bài giải
Chiều dài của hình chữ nhật là:
8 x 3 = 24( cm)
Diện tích của hình chữ nhật là:
24 x 8 = 192( cm2)
 Chu vi của hình chữ nhật là:
(24 + 8) x 2 = 64( cm) 
 Đáp số: 192 cm2; 64cm
- 2 HS đọc.
- HS làm bài CN vào VBT. Đọc KQ.
 Tập viết (BS)
Ôn chữ hoa: T
A. Mục tiêu:
+ Luyện tập cách viết chữ viết hoa T ( Tr ) thông qua bài tập ứng dụng :
	- Luyện viết tên riêng Trường Sơn bằng chữ cỡ nhỏ.
	- Viết câu ứng dụng Trẻ em như búp trên cành / Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan bằng chữ cỡ nhỏ.
B. Chuẩn bị:
	GV : Mẫu chữ viết hoa T ( Tr ).
	HS : Vở tập viết.
C. Các hoạt động dạy học: 
TL
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
5
31
1
10
15
5
2
I. Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra HS viết bài ở nhà (VTV) 
- GV đọc : Thăng Long, Thể dục.
II. Bài mới :
1. Giới thiệu bài:
- GV nêu MĐ, YC của tiết học.
2. HD HS viết trên bảng con :
a. Luyện viết chữ viết hoa.
- Tìm các chữ viết hoa có trong bài ?
+ GV gắn chữ mẫu.
- GV viết mẫu, kết hợp nhắc lại cách viết.
b. Luyện viết từ ứng dụng (tên riêng).
+ GV gắn chữ mẫu.
- GV giới thiệu : Trường Sơn là tên dãy núi kéo dài suốt miền Trung nước ta ...
c. Luyện viết câu ứng dụng.
- Gọi HS đọc câu ứng dụng.
- GV giúp HS hiểu: Câu thơ thể hiện tình cảm yêu thương của Bác Hồ với thiếu nhi ...
3. HD HS viết vở tập viết: 
- GV nêu yêu cầu của giờ viết.
- GV quan sát, động viên HS viết bài
4. Chấm, chữa bài:
- GV chấm bài, nhận xét bài viết của HS.
III. Củng cố, dặn dò:
	- GV nhận xét tiết học.
	- Dặn dò HS luyện viết ở nhà.
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con
- T ( Tr ), S, B.
- HS quan sát.
- HS tập viết Tr, S trên bảng con.
- Đọc từ ứng dụng: Trường Sơn
- HS tập viết trên bảng con.
 Trẻ em như búp trên cành
 Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.
- HS tập viết trên bảng hai chữ : Trẻ em.
- HS viết bài
Toán (BS)
luyện tập 
A. Mục tiêu: 
- Tiếp tục củng cố cách tính diện tích hình vuông có kích thước cho trước.
 - Rèn KN tính diện tích hình vuông.
- GD HS chăm học để vận dụng vào thực tế.
B. Chuẩn bị:
 	VBT Toán 3.
C. Các hoạt động dạy - học: 
TL
(P)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
5
8
8
12
2
I. Kiểm tra bài cũ :
- Nêu quy tắc tính diện tích hình vuông?
- Nhận xét, cho điểm.
II. Thực hành:
*Bài 1: (VBT) 
- Đọc đề?
- Gọi 2 làm trên bảng lớp.
- Chữa bài, nhận xét.
*Bài 2: (VBT) 
 - Đọc đề?
- Muốn tính DT mảng tường ốp thêm ta làm ntn?
- Gọi 1 HS làm trên bảng lớp.
- Chữa bài, nhận xét.
*Bài 3 :(VBT) 
- Đọc đề?
- HD HS quan sát hình vẽ trong VBT .
- Gọi 2 HS làm trên bảng lớp.
- Chấm bài, nhận xét.
III. Củng cố, dặn dò:
 - GV nhận xét tiết học.
 - Dặn dò HS : Ôn lại bài.
- 3, 4 HS nêu.
+ 2 HS đọc đề.
- Cả lớp làm bảng CN.
Bài giải
a) Diện tích hình vuông là:
8 x 8 = 64 (cm2)
b) Diện tích hình vuông là:
6 x 6 = 36 (cm2)
+ 2 HS đọc đề. 
- Lấy DT một viên gạch nhân với số viên gạch.
- Cả lớp làm bài vào VBT.
Bài giải
Diện tích một viên gạch men là:
10 x 10 = 100 (cm2)
Diện tích mảng tường ốp thêm là:
100 x 8 = 800 (cm2)
 Đáp số: 800( cm2)
+ 2 HS đọc đề.
- HS quan sát.
- Lớp làm bài vào vở BT.
Bài giải
a) Chu vi hình chữ nhật MNPQ là:
(7 + 3) x 2 = 20 (cm)
Chu vi hình vuông CDEG là:
5 x 4 = 20 (cm )
b) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
7 x 3 = 21 (cm2)
Diện tích hình vuông CDEG là:
5 x 5 = 25 (cm2)
 Diện tích hình vuông CDEG lớn hơn diện tích hìnhchữ nhật MNPQ là:
25 - 21 = 4 (cm2)
.
s
Sinh hoạt 
Sơ kết tuần 29
I. Mục tiêu
	- HS thấy được những ưu khuyết điểm của mình trong tuần 19
	- Có ý thức sửa sai những điều mình vi phạm, phát huy những điều mình làm tốt
	- GD HS có ý thức trong học tập và trong mọi hoạt động
II Nội dung sinh hoạt
1 GV nhận xét ưu điểm :
	- Giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh sạch sẽ
	- Thực hiện tốt nề nếp lớp.
	- Truy bài tốt
	- Trong lớp chú ý nghe giảng : Hiền, Ly, Việt, ....
	- Chịu khó giơ tay phát biểu : T. Tùng, Đăng, Nhi, ...
- Có nhiều tiến bộ về đọc : Thư, T Tùng 
- Tiến bộ hơn về mọi mặt :Ngọc Nhi 
2. Nhược điểm :
	- Thường xuyên đi học muộn : Hà My
	- Chưa chú ý nghe giảng : Thọ
	- Chữ viết chưa đẹp, sai nhiều lỗi chính tả : Đức Anh, , Dương, ...
	- Cần rèn thêm về đọc : ...
3 HS bổ Sung
4 Vui văn nghệ
5 Đề ra phương hướng tuần sau
	- Duy trì nề nếp lớp
	- Trong lớp chú ý nghe giảng, chịu khó phát biểu
	- Chấm dứt tình trạng đi học muộn
	- Một số bạn về nhà luyện đọc và rèn thêm về chữ viết
Buổi chiều	 TOÁN
TOÁN (BS)
ễn tập
A. Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Luyện tập cách tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.
- Rèn KN tính toán cho HS.
- GD HS chăm học để liên hệ thực tế.
B. Các hoạt động dạy học:
Thời gian
Hoạt động của thầy 
Hoạt động của trò
 5p
32p
3p
I. Kiểm tra bài cũ: 
- Nêu cách tính diện tích hình CN?
 - Làm lại B2 (152- SGK)?
- GV nhận xét.
II. Dạy bài mới:
 *Bài 1:
- Đọc đề ?
- BT cho biết gì?
- BT yêu cầu gì?
- Nêu cách tính chu vi HCN?
- GV HD mẫu.
- Gọi 3 HS làm trên bảng lớp.
- GV nhận xét, chữa bài.	
*Bài 2:
- Đọc đề?
- Gọi 1 HS tóm tắt và làm bài trên bảng lớp:
 Tóm tắt:
Chiều dài : 8cm
 Chiều rộng: 5 cm.
 Diện tích : .....cm2?
- GV nhận xét, chữa bài.
*Bài 3: 
- Đọc đề?
- Em có nhận xét gì về số đo của chiều dài và chiều rộng của HCN đó?
- Vậy muốn tính được diện tích HCN đó ta cần làm gì?
- Gọi 1 HS làm trên bảng lớp.
- GV cùng cả lớp nhận xét, chữa bài.
III. Củng cố, dặn dũ:
- GV nhận xét tiết học.
- Dặn dò HS: Ôn lại bài.
- 2 HS nêu
- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớp làm bảng CN.
+ 2 HS đọc đề.
- Chiều dài và chiều rộng HCN.
- Tính diện tích và chu vi của HCN.
- HS nêu
- HS quan sát.
- Cả lớp làm bài vào VBT.
- 2 HS đọc đề.
- Lớp làm bài vào vở BT. Đổi vở kiểm tra KQ.
 Bài giải
Diện tíchnhãn vở hình chữ nhật là
 8 x 5 = 40 (cm2)
 Đáp số: 40cm2
- 2 HS đọc đề.
- Chiều dài và chiều rộng không cùng một 
đơn vị đo.
- Phải đổi số đo chiều dài thành cm.
- Lớp làm bài vào VBT.
 Bài giải	 
 Đổi : 2dm = 20 cm.
 Diện tích hình chữ nhật đó là:
20 x 9 = 180(cm2)

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_chi_tiet_cac_mon_khoi_3_tuan_29_nam_hoc_2018_2019.doc