Trường Tiểu học Hương Điền Giáo án lớp 3 Ngày soạn: : 19/1/2025 TUẦN 19 LUYỆN TIẾNG VIỆT Ôn tập về từ chỉ sự vật, chỉ hoạt động, từ chỉ đặc điểm I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Năng lực đặc thù: - Củng cố, khắc sâu cho học sinh về từ chỉ sự vật, hoạt động và từ chỉ đặc điểm 2. Năng lực chung. - Chủ động học tập, tìm từ đúng, kĩ năng dùng từ đặt câu phù hợp - Thực hiện tốt nhiệm vụ trong hoạt động nhóm. 3. Phẩm chất. - Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong hoạt động nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: BP (BT 1,2,3) - HS: PHT (BT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Khởi động - Tạo không khí phấn khởi, vui vẻ - HS nghe GV phổ biến luật chơi cho HS và chơi - GV cho HS chơi trò chơi: “Phản xạ nhanh” - HS nêu nối tiếp: -Thế nào là từ chỉ sự vật, từ chỉ hoạt - Từ chỉ sự vật là những từ chỉ người, động, từ chỉ đặc điểm? đồ vật, cây cối, hiện tượng, khái niệm, - Từ chỉ hoạt động: là những từ chỉ sự vận động, cử động hay trạng thái của người, loài vật, sự vật Từ chỉ đặc điểm là những từ miêu tả đặc điểm, tính chất (hình dáng, màu sắc, mùi vị, kích thước, ) của sự vật. - Em hãy tìm 1 từ chỉ sự vật, 1 từ chỉ - HS thi đua nêu hoạt động, trạng thái, 1 từ chỉ đặc điểm của sự vật ? =>Chốt: Từ chỉ sự vật là những từ chỉ người, đồ vật, cây cối, hiện tượng, khái niệm, Giáo viên thực hiện: Phạm Đình Huân Trường Tiểu học Hương Điền Giáo án lớp 3 Từ chỉ hoạt động: là những từ chỉ sự vận động, cử động hay trạng thái của người, loài vật, sự vật. Từ chỉ đặc điểm là những từ miêu tả đặc điểm, tính chất (hình dáng, màu - HS đọc yêu cầu bài. sắc, mùi vị, - Yêu cầu HS làm việc nhóm 4 tìm từ kích thước, ) vật. + Từ chỉ sự vật: Hùng Vương, người, 2. Luyện tập. con gái, tên, Mị Nương, hoa, tính nết, Bài 1: (BP). Tìm các từ chỉ sự vật, vua cha, nàng, con, người chồng hoạt động và từ chỉ đặc điểm trong + Từ chỉ hoạt động: có, yêu thương, đoạn văn sau: muốn, kén, cho Hùng Vương thứ 18 có một + Từ chỉ đặc điểm: đẹp, hiền dịu, hết người con gái tên là Mị Nương, mực, xứng đáng người đẹp như hoa, tính nết hiền dịu. Vua cha yêu thương nàng hết mực, muốn kén cho con một người chồng xứng đáng. (Sơn Tinh, Thuỷ Tinh) - HS đọc yêu cầu bài. - Yêu cầu HS đọc bài. -Yêu cầu HS làm việc nhóm 3 tìm từ - Yêu cầu HS làm việc nhóm 4 tìm - Đại diện nhóm trình bày, nhận xét. từ + Từ chỉ sự vật: Mùa thu, quạt điện, tình yêu, cánh diều - GV nhận xét + Từ chỉ hoạt động: Vui chơi, yêu =>Chốt khái niệm về từ chỉ sự vật, thương, thương yêu hoạt động, trạng thái, đặc điểm + Từ chỉ đặc điểm: vui tươi, lan man, Bài 2: (BP). Xếp các từ sau thành 3 xinh tươi, đáng yêu, dễ thương nhóm từ: Từ chỉ sự vật; từ chỉ hoạt động; từ chỉ đặc điểm: mùa thu, vui tươi, vui chơi, lan man, quạt điện, yêu thương, xinh tươi, đáng yêu, tình yêu, cánh diều, thương yêu, dễ thương - Yêu cầu HS đọc bài. - Yêu cầu HS làm việc nhóm 3 tìm từ - GV nhận xét. =>Chốt: Từ chỉ sự vật là những từ chỉ người, đồ vật, cây cối, hiện tượng, khái niệm, Giáo viên thực hiện: Phạm Đình Huân Trường Tiểu học Hương Điền Giáo án lớp 3 Từ chỉ hoạt động: là những từ chỉ sự - HS đọc, xác định yêu cầu vận động, cử động hay trạng thái của - HS làm bài cá nhân vào vở người, loài vật, sự vật. - 1 HS làm bảng phụ. Từ chỉ đặc điểm là những từ miêu tả đặc điểm, tính chất (hình dáng, màu sắc, mùi vị, kích thước, ) của sự vật. +HS thi đua tìm Bài 3: (BP) Nêu các từ chỉ đặc điểm hình dáng, tính nết, màu sắc của người và vật. A, Hình dáng: to, ngắn, thanh thanh,.. B, Tính nết: tốt, xấu, chăm chỉ, C, Màu sắc: trắng, đen sì, +Ngoài các từ trên, hãy tìm thêm các - HS làm theo nhóm cặp. từ chỉ đặc điểm thích hợp - Vài HS nêu miệng trước lớp. GV nhận xét Chốt: từ chỉ đặc điểm là từ chỉ về tính tình, màu sắc, hình dáng của người và vật 3. Vận dụng: Bài 4: Em hãy tìm 1 từ chỉ sự vật, 1 từ chỉ hoạt động, 1 từ chỉ đặc điểm của sự vật ? Nói câu với từ tìm được. - Nhận xét tiết học. Giáo viên thực hiện: Phạm Đình Huân
Tài liệu đính kèm: