Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 29 (20)

Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 29 (20)

Tập đọc - kể chuyện

BUỔI HỌC THỂ DỤC

I.Mục tiêu:

 1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ mới trong bài. Hiểu nội dung bài: Câu chuyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS tật nguyền. Biết kể lại được câu chuyện bằng lời của một nhân vật.

 2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ đúng sau các dấu câu.

 3.Thái độ: Có ý thức vượt khó trong học tập.

II. Đồ dùng dạy- học:

 - GV: Tranh minh hoạ trong SGK

 - HS : SGK

III. Hoạt động dạy- học:

 

doc 24 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 03/06/2017 Lượt xem 14Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án dạy Lớp 3 Tuần 29 (20)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tuần 29
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011
Tập đọc - kể chuyện
buổi học thể dục
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Hiểu nghĩa các từ mới trong bài. Hiểu nội dung bài: Câu chuyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS tật nguyền. Biết kể lại được câu chuyện bằng lời của một nhân vật.
 2.Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài, ngắt, nghỉ đúng sau các dấu câu.
 3.Thái độ: Có ý thức vượt khó trong học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Tranh minh hoạ trong SGK	
 - HS : SGK
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: 
+ Gọi HS đọc bài “ Tin thể thao”. Trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới:
 3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
 3.2.Hướng dẫn luỵên đọc:
a/ Đọc mẫu
b/ Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
- Theo dõi, sửa sai cho HS
- Đọc từng đoạn trước lớp
- Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng đúng
- Giúp HS hiểu các từ chú giải cuối bài
- Đọc bài trong nhóm
- Thể hiện đọc giữa các nhóm
- Nhận xét, biểu dương nhóm đọc tốt
- Cho HS đọc đồng thanh cả bài
 3.3. Tìm hiểu bài:
+ Câu 1: Nhiệm vụ của bài thể dục là gì? 
+ Câu 2: Các bạn trong lớp thực hiện bài thể dục như thế nào? 
+ Câu 3: Vì sao Nen- li được miễn tập thể dục? 
+ Vì sao Nen- li cố xin thầy cho được tập như mọi người?
+ Câu 4: Tìm những chi tiết nói lên quyết tâm của Nen- li? 
+ Câu 4: Đặt tên cho truyện?
+ Câu chuyện nói lên điều gì?
 ý chính: Câu chuyện ca ngợi quyết tâm vượt khó của một học sinh tật nguyền.
 3.4. Luyện đọc lại:
- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn 2
- Gọi HS thi đọc diễn cảm đoạn 2
 3.5.Kể chuyện
1.Giao nhiệm vụ:
- Kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời một nhận vật
2. Hướng dẫn kể chuyện:
- Gọi 1 em giỏi kể mẫu
- Nhận xét, bổ sung
- Cho HS kể chuyện theo nhóm đôi
- Mời một số em thi kể chuyện trước lớp
- Nhận xét, biểu dương những em kể tốt
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà kể lại câu chuyện.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
- 2 em đọc bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trước lớp
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn trước lớp
- Nêu cách đọc
- 3 em nối tiếp đọc 3 đoạn
- Giải nghĩa từ
- Đọc bài theo nhóm 3
- 2 nhóm thể hiện đọc 
- Nhận xét
- Đọc đồng thanh cả bài
- 1 em đọc đoạn 1, cả lớp đọc thầm
+ Mỗi HS phải leo lên trên cùng một cái cột cao rồi đứng thẳng người trên chiếc xà ngang.
+ Đê-rốt-xi và Cô-rét-ti leo lên như hai con khỉ, xtác- đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây; Ga- rô- nê leo dễ như không, tưởng như có thể vác thêm một người nữa trên vai.
- Đọc thầm đoạn 2 kết hợp quan sát tranh trong SGK
+ Ne-li được miễn học thể dục vì bị tật từ nhỏ – bị gù.
+ Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được.
- Đọc thầm đoạn 2 và 3 kết hợp quan sát tranh trong SGK
+ Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt đỏ như lửa, mồ hôi ướt đầm trán. Thầy bảo cậu xuống nhưng cậu vẫn cố sức leo. Cậu rướn người lên, thế là nắm chặt được cái xà.
+ VD: Quyết tâm của Nen-li.
 Cậu bé can đảm,...)
- Nối tiếp nêu ý kiến
- 2 em đọc lại ý chính
- Đọc diễn cảm đoạn 2
- 3 em thi đọc trước lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- 1em kể mẫu
- Nhận xét
- Kể chuyện theo nhóm
- Một số em thi kể trước lớp
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Toán
diện tích hình chữ nhật
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức:Biết tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là cm2
 2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để làm bài tập.
 3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Vẽ sẵn hình chữ nhật có kích thước 3 x 4 cm	
 - HS : SGK 
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: 
+ Gọi HS làm bài tập 4 (Tr. 151)
Đáp số: 20 cm2
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
 3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
 3.2.Xây dựng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật
 A B
3cm2
 D 1cm2 C
- Cho HS quan sát hình chữ nhật trên bảng, yêu cầu nhận xét
+ Chiều dài HCN có mấy ô vuông? 
+ Chiều rộng HCN có mấy ô vuông?
+ Hình chữ nhật ABCD có bao nhiêu ô vuông? 
+ Diện tích mỗi ô vuông là bao nhiêu? 
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 3 = 12( cm2)
+ Muốn tính DT hình chữ nhật trên ta làm thế nào? 
+Quy tắc: Muốn tính diện tích hình chữ nhật ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)
 3.3.Thực hành:
Bài 1: Viết vào ô trống( theo mẫu)
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập và nêu cách làm.
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán. Yêu cầu HS vận dụng quy tắc làm bài tập
Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật, biết:
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học thuộc quy tắc.
- Hát
- 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát hình chữ nhật trên bảng, nhận xét
+ 4 ô vuông
+ 3 ô vuông
+ 4 x 3 = 12 ( ô vuông )
+ Diện tích mỗi ô vuông là 1 cm2
- Nêu cách tính DT hình chữ nhật
- Nối tiếp đọc quy tắc
- 1 HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện
- Làm bài vào SGK
- 2 em lên bảng làm bài
Chiều dài
5 cm
10 cm
32 cm
Chiều rộng
3 cm
4 cm
8 cm
Diện tích HCN
5 x3 = 15(cm2)
 10 x 4 = 40( cm2)
32 x 8 = 256(cm2)
Chu vi HCN
(5+ 3) x2
= 16(cm)
(10 + 4) x 2 
=28(cm) 
(32+ 8) x 2
= 80(cm)
- 1 em đọc bài toán, cả lớp đọc thầm
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán. Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Bài giải
Diện tích miếng bìa đó là:
14 x 5 = 70(cm2)
 Đáp số: 70 cm2
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
- Làm ra giấy nháp 
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
a/ Chiều dài 5 cm, chiều rộng 3 cm
 Diện tích HCN là: 5 x 3 = 15 (cm2)
b/ Chiều dài 2 dm, chiều rộng 9 cm
2 dm = 20 cm
 Diện tích HCN là: 20 x 9 = 180 (cm2)
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Chiều
Luyện toán
diện tích hình chữ nhật
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức:Biết tính diện tích hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là cm2
 2.Kĩ năng: Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để làm bài tập.
 3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy - học:
III.Hoạt động dạy - học:
hoạt động của GV
hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ: KT bài làm ở nhà.
 - Kiểm tra VBT HS làm ở nhà.
2. Luyện tập: (VBT trang 62)
Bài 1: Viết vào ô trống.(Theo mẫu - VBT)
- 1 HS nêu YC, lớp nêu cách thực hiện
- Lớp làm VBT, 2 HS làm trên bảng lớp
- Lớp chữa bài. 
Bài 2: Bài toán (VBT)
Bài 3: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài 2dm, chiều rộng 9cm
Bài 4: Tính diện tích các HCN (VBT): AMND, MBCN, ABCD.
-1HS nêu YC bài tập, HS lớp nêu cách thực hiện. HS làm bài VBT, 1 HS làm bài trên bảng lớp.
Bài giải
Diện tích nhãn vở là :
4 x 5 = 20 (cm2)
Đáp số : 20 cm2 vuông.
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài VBT. 1 HS giải bài trên bảng lớp.
Bài giải
Đổi 2dm = 20cm
Diện tích hình chữ nhật là :
20 x 9 = 190 (cm2)
Đáp số : 180 cm2.
- HS nêu YC bài, cách làm, tự làm bài VBT. 1 HS giải bài trên bảng lớp.
Bài giải
Diện tích HCN AMND là :
4 x 2 = 8 (cm2)
Diện tích HCN MBCN là :
4 x 3 = 12 (cm2)
Diện tích HCN ABCD là :
(2 + 3) x 4 = 24 (cm2))
Đáp số: 8cm2, 12cm2, 24cm2.
3. Củng cố:
- YC HS nhắc lại ND giờ luyện tập
- Nhận xét giờ học.
- HS nhắc lại ND.
4. Dặn dò :
- Nhắc HS chuẩn bị bài giờ sau
Tiếng việt
 Luyện viết: buổi học thể dục
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức : Viết đúng chính tả 1 đoạn bài Buổi học thể dục.
 2. Kĩ năng: Viết đúng chính tả , đúng mẫu chữ cỡ chữ, trình bày sạch đẹp. 
 3. Thái độ : Giáo dục HS có ý thức rèn chữ , giữ vở. 
II. Đồ dùng dạy - học:
	- Bảng phụ viết đoạn luyện viết 
III. Hoạt động dạy - học:
hoạt động của GV
hoạt động của HS
1. Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc đoạn viết 
- 2 HS đoạn luyện viết, lớp đọc thầm
2. HD viết: ( Bảng phụ )
Bài: Buổi học thể dục
- HD HS viết chữ viết hoa, các tiếng viết khó
- Đọc bài viết
- Luyện viết trên bảng con
- Nêu cách viết đúng
- Sửa lỗi viết sai.
- HS đọc thầm bài viết
- Viết bài vào vở 
- GV theo dõi, nhắc nhở và giúp đỡ HS khi viết
3. Chấm chữa bài
- Thu chấm 6 - 7 bài
- Viết bài vào vở ô li (Vở ôn luyện)
4. Củng cố:
- YC HS nêu ND bài viết
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện viết
5. Dặn dò:
- Nhắc HS học ở nhà
- 2 HS nêu
- Nghe, thực hiện.
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011
Toán
luyện tập
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Củng cố cho HS quy tắc tính diện tích hình chữ nhật.
 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc để tính diện tích hình chữ nhật.
 3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Hình vẽ bài tập 2 phóng to	
 - HS : SGK
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tổ chức:Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ:
+ Gọi HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật và lên bảng làm bài tập 2
(Tr 152) 
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới:
 3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
 3.2.Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Gọi HS đọc bài toán và nêu cách giải
Bài 2: Gọi HS đọc bài toán
- Cho HS quan sát hình vẽ, phân tích hình
- Yêu cầu HS làm bài vào vở và chữa bài
Bài 3: 
- Cho HS đọc yêu cầu và làm bài vào nháp sau đó nhận xét. 
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà làm bài trong VBT.
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số lớp
- 3 em nêu quy tắc
- 1em lên bảng làm bài
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc bài toán và nêu cách giải
- Làm bài ra giấy nháp
- 1 em lên bảng chữa bài, cả lớp nhận xét
Bài giải
4 dm = 40 cm
Diện tích hình chữ nhật là:
40 x 8 = 320 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật là:
(40 + 8) x 2 = 96(cm)
 Đáp số: 320 cm2, 96 cm
- 1 em đọc bài toán
- Quan sát hình vẽ trên bảng
- Nêu nhận xét và phân tích hình
- Làm bài vào vở
- 1em lên bảng chữa bài
Bài giải
a, Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
10 x 8 = 80(cm2)
Diện tích hình chữ nhật DMNP là:
20 x 8 = 160 (cm2)
b, Diện tích hình H là:
80 + 160 = 240 (cm2)
 Đáp số: a, 80 cm2 .
 b, 160 cm2
- Đọc thầm bài tập và tự làm bài vào giấy nháp
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Bài giải
Chiều dài hình chữ nhật đó là:
5 x 2 = 10(cm)
Diện tích hình chữ nhật đó là:
10 x 5 = 50 (cm2)
 Đáp số: 50 cm2.
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Luyện từ và câu
từ ngữ về thể thao - dấu phẩy
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Mở rộng vốn từ về thể thao. Dấu phẩy.
 2.Kĩ năng: Kể được đúng tên một số môn thể thao. Tìm đúng các  ... xét
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
a.7 cm: 
Diện tích hình vuông là: 7 x7 = 49(cm2)
b. 5 cm:
 Diện tích hình vuông là: 5 x 5 = 25(cm2)
- Đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Làm bài ra giấy nháp
- 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
Bài giải
Diện tích một viên gạch là:
10 x 10 = 100(cm2
Diện tích 9 viên gạch là:
100 x 9 = 900(cm2)
 Đáp số: 900 cm2.
- Quan sát hình vẽ, đọc số đo các cạnh trên mỗi hình
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng làm bài
- Nhận xét
Bài giải
a. Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
5 x 3 = 15 (cm2)
Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
(5 + 3 ) x 2 = 16(cm)
Diện tích hình vuông EGHI là:
4 x 4 = 16(cm2)
Chu vi hình vuông EGHI là:
4 x 4 = 16( cm)
b. So sánh diện tích 2 hình 
ABCD và EGHI
DT hình ABCD < DT hình EGHI
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Tập viết
 ôn chữ hoa t (Tiếp theo)
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Củng cố cách viết chữ hoa T ( Tr ) thông qua bài tập ứng dụng. Biết viết tên riêng và câu ứng dụng bằng cỡ chữ nhỏ.
 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng mẫu, cỡ chữ, trình bày sạch sẽ.
 3.Thái độ: Có ý thức rèn chữ viết.
II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Mẫu chữ T, Tên riêng Trường Sơn	
 - HS : Bảng con
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: 
+ Gọi HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con 
- Nhận xét, cho điểm.
3.Bài mới:
 3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
 3.2.Hướng dẫn tập viết:
a/ Luyện viết chữ hoa
- Giới thiệu mẫu chữ T ( Tr )
- Yêu cầu quan sát, nhận xét cách viết
- Viết mẫu lên bảng 
- Cho HS viết chữ hoa T, Tr , S vào bảng con
b/ Luyện viết từ ứng dụng
- Gắn từ ứng dụng “ Trường Sơn” lên bảng, gọi HS đọc. 
- Giúp HS hiểu từ ứng dụng 
- Hướng dẫn viết từ ứng dụng
c/ Luyện viết câu ứng dụng 
- Gọi HS đọc câu ứng dụng
- Giúp HS hiểu nghĩa của câu ứng dụng 
d/ Hướng dẫn viết bài vào vở
- Nhắc HS ngồi viết đúng tư thế, quan sát kĩ chữ mẫu để viết
- Quan sát, giúp đỡ những em viết yếu
đ/ Chấm, chữa bài: 
- Chấm 5 bài, nhận xét từng bài
4.Củng cố:
- Nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà viết bài ở nhà.
- Hát
- 2 em lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con
- Nhận xét
Thăng Long, Thể dục
- Lắng nghe
- Quan sát mẫu chữ T, nhận xét cách viết.
- Viết chữ hoa ra bảng con: T, Tr, S
- Đọc từ ứng dụng: Trường Sơn
- Lắng nghe
+ Trường Sơn là dãy núi kéo dài suốt miền Trung (1000 km). Trong chống Mỹ đường mòn Hồ Chí Minh dọc Trường Sơn đưa bộ đội vào Nam đánh giặc.
- Quan sát
- Viết từ ứng dụng ra bảng con
- Đọc câu ứng dụng
Trẻ em như búp trên cành
Biết ăn ngủ, biết học hành là ngoan.
- Nêu cách hiểu nghĩa của câu ứng dụng
+ Câu thơ thể hiện tình cảm yêu thương của Bác Hồ với thiếu nhi: Bác xem trẻ em là lứa tuổi măng non như búp trên cành. Bác khuyên trẻ em ngoan ngoãn, chăm học.
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Tự nhiên và Xã hội
 đi thăm thiên nhiên (Tiết 2)
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức: Biết nói về các cây cối và các con vật mà em đã quan sát được về đặc điểm, hình dáng.
 2.Kĩ năng: Có kĩ năng nhận biết tên các con vật và động vật được quan sát.
 3.Thái độ: Có ý thức chăm sóc, bảo vệ cây trồng, vật nuôi.
II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Chuẩn bị phiếu bài tập cho các nhóm	
 - HS : Sưu tầm tranh ảnh về động vật, thực vật.
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: 
+ Kể tên những con vật và cây trồng ở gia đình em, nêu ích lợi của chúng?
3.Bài mới:
 3.1.Giới thiệu bài: (Dùng lời nói)
 3.2.Các hoạt động:
a/ Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
- Cho HS làm việc theo nhóm 4, dựa vào sự quan sát trong thực tế về con vật và cây cối, thảo luận, trưng bày tranh ảnh, về động vật, cây cối và trình bày 
- Mời đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- Yêu cầu các nhóm khác nhận xét
b/ Hoạt động 2: Thảo luận 
- Phát phiếu bài tập cho các nhóm, yêu cầu các nhóm thảo luận theo câu hỏi trong phiếu
- Mời đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận
- Nhận xét, kết luận.
Kết luận: 
 + Trong tự nhiên có rất nhiều loại thực vật, chúng có hình dáng, độ lớn khác nhau nhưng có đặc điểm chung là: Đều có rễ, thân, lá, hoa, quả.
 + Trong tự nhiên có rất nhiều loài động vật có hình dạng, độ lớn khác nhau . Cơ thể gồm có 3 phần: đầu, mình và cơ quan di chuyển.
+ Động vật và thực vật đều là những cơ thể sống chúng được gọi chung là sinh vật.
- Cho HS liên hệ thực tế.
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài.
- Hát
- 2 em trả lời câu hỏi
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Làm việc theo nhóm 4
- Thảo luận và trưng bày tranh ảnh về cây cối, động vật, 
- Đại diện nhóm trình bày
- Nhận xét
- Các nhóm nhận phiếu bài tập, thảo luận theo câu hỏi gợi ý trong phiếu
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- 2 em đọc phần kết luận (SGK)
- Liên hệ thực tế về cách chăm sóc, bảo vệ động vật, thực vật
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Thứ sáu ngày 1 tháng 4 năm 2011
Toán
phép cộng các số trong phạm vi 100 000
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức:Biết cách cộng hai số trong phạm vi 100 000. Củng cố về giải toán có lời văn bằng hai phép tính.
 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật và đặt tính để tính vào làm bài tập.
 3.Thái độ: Có ý thức tự giác, tích cực học tập.
II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Sơ đồ tóm tắt bài toán 4	
 - HS : Bảng con
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2.Kiểm tra bài cũ: 
+ Gọi HS lên bảng làm bài tập 1 tiết trước. 3 em nêu quy tắc tính diện tích hình vuông
3.Bài mới:
 3.1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
 3.2.Giới thiệu phép cộng: 
45732 + 36194
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính và cách tính
 +
45732
2 cộng 4 bằng 6, viết 6
36194
3 cộng 9 bằng 12, viết 2 nhớ 1
81926
7 cộng 1 bằng 8 thêm 1 bằng 9, viết 9
5 cộng 6 bằng 11, viết 1 nhớ 1
4 cộng 3 bằng 7 thêm 1 bằng 8, viết 8
 3.3. Luyện tập
Bài 1:Tính
- Gọi HS nêu yêu cầu, làm bài vào SGK
Bài 2: Đặt tính rồi tính
- Yêu cầu làm vào bảng con 
Bài 3: 
- Gọi HS nêu yêu cầu, làm vào vở
Bài 4:
 - Gọi HS nêu yêu cầu, tóm tắt và giải bài toán 
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà làm bài trong VBT
- Lớp trưởng báo cáo sĩ số
- 1 em lên bảng làm bài tập 
- 3 em nêu quy tắc
- Nhận xét
Đáp án: 7 x 7 = 49 (cm2)
 5 x 5 = 25 (cm2)
- Lắng nghe
- Đọc phép tính
- Nêu cách đặt tính và cách tính
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm ra giấy nháp
- Nhận xét
- Nhắc lại các bước thực hiện phép cộng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài vào SGK
- 3 em lên bảng chữa bài
+
64827
+
86149
+
72468
21957
12735
 6829
86784
98884
79297
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài ra bảng con
- 2 em lần lượt lên bảng làm bài
- Nhận xét
 18257 + 64439 2475 + 6820
 +
18257
 +
2475
64439
6820
82696
9295
- 1 em đọc bài toán, nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
Bài giải
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
8 x 9 = 72(cm2)
 Đáp số: 72 cm2
- Đọc bài toán. Quan sát sơ đồ tóm tắt bài toán
- Nêu cách làm bài
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Bài giải:
AB = 2350 m
CD = 3 km = 3000 m
Đoạn đường AD dài là:
(2350 + 3000) - 350 = 5000(m)
 Đáp số: 5000 m
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Tập làm văn
viết về một trận thi đấu thể thao
I.Mục tiêu:
 1.Kiến thức:Biết dựa vào bài văn miệng tuần trước viết một đoạn văn ngắn 
(từ 5 -7 câu) kể lại một trận thi đấu thể thao. Bài viết đủ ý, diễn đạt rõ ràng giúp người đọc hình dung được trận đấu. 
 2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng dùng từ đặt câu, kĩ năng trình bày một bài văn.
 3.Thái độ: Giáo dục HS có ý thức rèn luyện thể dục thể thao.
II. Đồ dùng dạy- học:
 - GV: Bảng lớp viết 6 câu hỏi gợi ý ở bài TLV tuần 28	
 - HS : VBT
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1.Tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ: 
+ Gọi HS kể lại trận thi đấu thể thao 
- Nhận xét, cho điểm
3.Bài mới:
 3.1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
 3.2.Hướng dẫn làm bài tập:
a/ Đề bài: Dựa vào bài tập làm văn miệng tuần trước, hãy viết mọt đoạn văn ngắn ( từ 5 đến 7 câu) kể lại một trận thi đấu thể thao mà em đã có dịp xem.
- Gọi HS đọc 6 câu gợi ý trên bảng
- Nhắc nhở HS dựa vào các câu hỏi gợi ý trên bảng để làm bài, cần viết câu đủ ý, diễn đạt dễ hiểu để có thể hình dung được trận thi đấu thể thao
- Yêu cầu HS viết bài
b/ Chấm, chữa bài:
- Chấm 5 bài nhận xét, sửa cho HS từng bài
4.Củng cố :
- Hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
5. Dặn dò:
- Nhắc HS về nhà học bài.
- Hát
- 2 em kể lại trận thi đấu thể thao
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Đọc đề bài, nêu yêu cầu của đề bài.
- 2 em đọc 6 câu hỏi gợi ý trên bảng
- Lắng nghe
- Viết bài vào vở
- Sửa lại những câu viết sai
- Lắng nghe
- Thực hiện ở nhà.
Luyện đọc
bé thành phi công
I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Hiểu nội dung bài.
 2. Kĩ năng: Đọc trôi chảy toàn bài. Ngắt nghỉ đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ.
 3. Thái độ: Có ý thức vươn lên, chăm chỉ trong học tập. 
II. Đồ dùng dạy - học:
	- Bảng phụ viết bài luyện đọc
III. Hoạt động dạy - học:
hoạt động của thầy
hoạt động của trò
1. Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài.
- 2 HS đọc 
- Luyện đọc nối tiếp cá nhân. 
- Nêu cách đọc đúng
- Luyện đọc theo nhóm đôi, giải nghĩa từ SGK
- Thi đọc giữa các nhóm
- Kết hợp trả lời câu hỏi (SGK)
- HS nêu
- 2 HS nối tiếp đọc cả bài
- Lớp đọc đồng thanh cả bài.
- 2 HS Nhắc lại ND bài
2. HD đọc: ( Bảng phụ )
a. Bài: Bé thành phi công..
- HD HS đọc, tìm hiểu ND bài:
b. Đọc nối tiếp từng câu
- Sửa lỗi phát âm
c. Đọc nối tiếp đoạn
d. Luyện đọc cả bài.
đ. Gợi ý HS nêu ND bài.
e. Luyện đọc lại:
4. Củng cố:
- YC HS nêu ND bài đọc
- Nhận xét, đánh giá giờ luyện đọc
5. Dặn dò:
- Nhắc HS học ở nhà
- Nghe, thực hiện
Sinh hoạt lớp
I.Nhận xét về các mặt hoạt động trong tuần:
 1.Ưu điểm:
 - Một số em đã có sự tiến bộ trong học tập 
 - Cả lớp thực hiện nền nếp tương đối tốt
 - Vệ sinh các khu vực được phân công sạch sẽ
 2.Nhược điểm:
 - Một số em còn lười học, chưa có ý thức rèn chữ,giữ vở 
II. Phương hướng phấn đấu trong tuần sau:
 - Phát huy những ưu điểm, khắc phục những tồn tại
 - Thi đua học tập tốt, rèn chữ viết đẹp
 - Chăm sóc tốt bồn hoa

Tài liệu đính kèm:

  • docga tuan 29 chuan KTKN.doc