Giáo án ôn hè lớp 3 - Vũ Thị Hòa - Trường Tiểu học Tiên Cường

Giáo án ôn hè lớp 3 - Vũ Thị Hòa - Trường Tiểu học Tiên Cường

TIẾT 1: TIẾNG VIỆT

LUYỆN ĐỌC BÀI: ĐÔI BẠN TỐT(9)

I. Mục tiêu:

1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng.

- Đọc trôi chảy toàn bài, giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện.

2. Rèn kỹ năng đọc hiểu.

- Hiểu nội dung bài đọc thông qua việc trả lời câu hỏi .

3. Rèn kỹ năng đọc hay.

 - Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện và tính cách của nhân vật.

 

doc 18 trang Người đăng thuydung93 Ngày đăng 16/06/2017 Lượt xem 71Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án ôn hè lớp 3 - Vũ Thị Hòa - Trường Tiểu học Tiên Cường", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Chủ đề 1
Thứ hai ngày 1 tháng 7 năm 2013
Tiết 1: tiếng việt
Luyện đọc bài: đôi bạn tốt(9)
I. Mục tiêu: 
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng. 
- Đọc trôi chảy toàn bài, giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện. 
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu. 
- Hiểu nội dung bài đọc thông qua việc trả lời câu hỏi . 
3. Rèn kỹ năng đọc hay. 
 - Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện và tính cách của nhân vật.
II. Luyện tập:
1. Luyện đọc đỳng (10 - 13’)
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Lớp đọc thầm, xỏc định đoạn.
- Luyện đọc từng đoạn:
+ GV hướng dẫn HS đọc đỳng cỏc cụm từ có phụ âm dễ lẫn, ngắt nghỉ đỳng dấu cõu.
+ HS đọc từng đoạn theo dóy.
	- HS đọc bài theo nhúm đụi.
2. Hướng dẫn tỡm hiểu bài (10 - 12’)
- HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong sgk.
- HS trình bày kết quả thảo luận.
- GV chốt đáp án đúng.
3. Luyện đọc diễn cảm (10 - 12’)
- GV hướng dẫn giọng đọc, cách đọc hay.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2.
	- HS thi đọc từng đoạn theo cặp.
4. Củng cố, dặn dũ (2 - 4’)
- Nêu nội dung bài? Liên hệ thực tế.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 2: tiếng việt
Luyện chính tả(10 -11)
I. Mục tiêu: 
	Rèn kỹ năng viết đúng chính tả một số âm vần dễ lẫn như l/n; tr/ch; r/d/gi; s/x; in/inh; an/ang; ưt/ưc...và một số dấu thanh ?/~. 
Biết phát hiện lỗi sai và sửa lại cho đúng.
II. Luyện tập:
1. Luyện viết đúng (20 - 22’)
- GV cho học sinh đọc thầm, nêu yêu cầu của từng bài tập.
- HS đọc thầm, suy nghĩ và thực hiện theo yêu cầu của bài.
- HS tiếp nối nhau trỡnh bày kết quả điền, nhận xột, bổ sung. 
- GV chốt lời giải đỳng.
- HS đọc lại đoạn văn, thơ sau khi điền đúng chính tả. 
2. Luyện viết chính tả (15 - 17’)
- GV đọc cho HS tập viết bảng con một số từ vừa điền.
- GV đọc cho HS tập trình bày một đoạn văn hay một bài thơ trong phần bài tập vừa làm ở trên.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100(5 - 6)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100, vận dụng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 1,2,3,4/ tr 5: KT: Tính tổng, hiệu của hai số.
Bài 5,6/ tr 5: KT: Giải bài toán có lời văn về quan hệ nhiều hơn, ít hơn.
Bài 7/ tr 6: KT: Tính nhẩm tìm giá trị của biểu thức có hai dấu phép tính. 
Bài 8/ tr 6: KT: Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Thứ tư ngày 3 tháng 7 năm 2013
Tiết 1: tiếng việt
Luyện từ và câu (11 - 12)
I. Mục tiêu: 
 Củng cố vốn từ đã học theo từng chủ điểm; các kiểu câu và biết đặt câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)?; làm gì (như thế nào, là gì)? Và biết xác định bộ phận trả lời các câu hỏi đó; biết sử dụng đúng một số đấu câu đã học.
II. Luyện tập:
- GV cho học sinh đọc thầm, nêu yêu cầu của từng bài tập.
- HS đọc thầm, suy nghĩ và thực hiện theo yêu cầu của từng bài.
- HS tiếp nối nhau trỡnh bày kết quả, nhận xột, bổ sung. 
- GV chốt lời giải đỳng.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 2: giáo dục kĩ năng sống
Giáo viên bộ môn dạy.
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 (6 -7)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100, vận dụng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 9,10,11/ tr 6: KT: Giải bài toán có lời văn về quan hệ nhiều hơn, ít hơn.
Bài 12/ tr 7: KT: Tính tổng các số hạng liên quan đến đổi dơn vị đo. 
Bài 13/ tr 7: KT: Tính tổng các số hạng liên quan đến số liền trước, số liền sau. 
Bài 14,15,16/ tr 7: KT: Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ bằng cách tính ngược từ cuối.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Thứ sáu ngày 5 tháng 7 năm 2013
Tiết 1,2: tiếng việt
Luyện tập làm văn (13 - 14)
I. Mục tiêu: 
 Rèn kỹ năng nói, nghe, viết phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp trong sinh hoạt gia đình, nhà trường và xã hội; biết viết tờ khai theo mẫu; biết ghép các câu văn thành đoạn văn ngắn. 
II. Luyện tập:
Bài 1: Viết lời giới thiệu về em và gia đình. 
- HS đọc thầm, xỏc định yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn điền một phần.
 - HS tự làm bài.
	- HS trình bày bài làm của mình.
	- GV nhận xét đánh giá.
Bài 2: Trả lời câu hỏi.
- HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong sgk.
- HS trình bày kết quả thảo luận.
- GV chốt đáp án đúng.
Bài 3. Luyện viết để hoàn thành nội dung câu chuyện
- HS đọc thầm, xỏc định yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn cách làm.
 - HS tự làm bài.
	- HS trình bày bài làm của mình.
	- GV nhận xét đánh giá.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100(8)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100, vận dụng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 17/ tr 8: KT: Tính tổng, hiệu của hai số, lập phép tính theo hàng ngang, cột dọc.
Bài 1,2/ tr 8:KT: Giải bài toán có lời văn.
Bài 3/ tr 8: KT: Giải bài toán đố liên quan tính tuổi. 
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Chủ đề 2
Thứ hai ngày 8 tháng 7 năm 2013
Tiết 1: tiếng việt
Luyện đọc bài: bánh xe tròn tròn(20)
I. Mục tiêu: 
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng. 
- Đọc trôi chảy toàn bài, giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện. 
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu. 
- Hiểu nội dung bài đọc thông qua việc trả lời câu hỏi . 
3. Rèn kỹ năng đọc hay. 
 - Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện và tính cách của nhân vật.
II. Luyện tập:
1. Luyện đọc đỳng (10 - 13’)
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Lớp đọc thầm, xỏc định đoạn.
- Luyện đọc từng đoạn:
+ GV hướng dẫn HS đọc đỳng cỏc cụm từ có phụ âm dễ lẫn, ngắt nghỉ đỳng dấu cõu.
+ HS đọc từng đoạn theo dóy.
	- HS đọc bài theo nhúm đụi.
2. Hướng dẫn tỡm hiểu bài (10 - 12’)
- HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong sgk.
- HS trình bày kết quả thảo luận.
- GV chốt đáp án đúng.
3. Luyện đọc diễn cảm (10 - 12’)
- GV hướng dẫn giọng đọc, cách đọc hay.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2.
	- HS thi đọc từng đoạn theo cặp.
4. Củng cố, dặn dũ (2 - 4’)
- Nêu nội dung bài? Liên hệ thực tế.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 2: tiếng việt
Luyện chính tả(21- 22)
I. Mục tiêu: 
	Rèn kỹ năng viết đúng chính tả một số âm vần dễ lẫn như l/n; tr/ch; r/d/gi; s/x; in/inh; an/ang; ưt/ưc...và một số dấu thanh ?/~. 
	Biết phát hiện lỗi sai và sửa lại cho đúng.
II. Luyện tập:
1. Luyện viết đúng (20 - 22’)
- GV cho học sinh đọc thầm, nêu yêu cầu của từng bài tập.
- HS đọc thầm, suy nghĩ và thực hiện theo yêu cầu của bài.
- HS tiếp nối nhau trỡnh bày kết quả điền, nhận xột, bổ sung. 
- GV chốt lời giải đỳng.
- HS đọc lại đoạn văn, thơ sau khi điền đúng chính tả. 
2. Luyện viết chính tả (15 - 17’)
- GV đọc cho HS tập viết bảng con một số từ vừa điền.
- GV đọc cho HS tập trình bày một đoạn văn hay một bài thơ trong phần bài tập vừa làm ở trên.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 (tiếp theo)(15 - 16)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100, vận dụng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 1,2,3/ tr 5: KT: Tính tổng, hiệu của hai số.
Bài 4,5/ tr 15: KT: Giải bài toán có lời văn.
Bài 6,7/ tr 6: KT: Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
............................................................................................. ... .....................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 2: giáo dục kĩ năng sống
Giáo viên bộ môn dạy.
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn phép nhân và phép chia (tiếp theo)(39 - 43)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về phép nhân, phép chia đã học, vận dụng tìm thừa số, số bị chia, số chia chưa biết và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 11,12,13/ tr 42: KT: Lập phép tính nhân, chia đúng.
Bài 14/ tr 42: KT: Lập các số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số 3, 4, 5. 
Bài 15,16/ tr 42: KT: Tính chu vi và cạnh của hình tam giác, hình vuông. 
Bài 17 tr 42: KT: Tính độ dài đường gấp khúc.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Thứ sáu ngày 26 tháng 7 năm 2013
Tiết 1,2: tiếng việt
Luyện tập làm văn (49 - 50)
I. Mục tiêu: 
 Rèn kỹ năng nói, nghe, viết phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp trong sinh hoạt; biết chọn từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả cánh đồng. 
II. Luyện tập:
Bài 1: Chọn từ ngữ thích hợp để hoàn chỉnh đoạn văn miêu tả cánh đồng. 
- HS đọc thầm, xỏc định yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn điền một phần.
 - HS tự làm bài.
	- HS trình bày bài làm của mình.
	- GV nhận xét đánh giá.
Bài 2: Luyện viết nội dung câu chuyện kể về một việc làm tốt của một bạn nhỏ
- HS đọc thầm, xỏc định yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn cách làm.
 - HS tự làm bài.
	- HS trình bày bài làm của mình.
	- GV nhận xét đánh giá.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn phép nhân và phép chia (tiếp theo)( 39 - 43)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về phép nhân, phép chia đã học, vận dụng tìm thừa số, số bị chia, số chia chưa biết và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 1/ tr 43: KT: Giải bài toán có lời văn.
Bài 2/ tr 43: KT: Lập các số có hai chữ số khác nhau từ các chữ số 7, 8, 9 và sắp xếp các số đó theo thứ tự bé đến lớn.
Bài 3/ tr 43: KT: Giải bài toán đố liên quan tính khoảng cách. 
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
Chủ đề 5
Thứ hai ngày 29 tháng 7 năm 2013
Tiết 1: tiếng việt
Luyện đọc bài: biển sông và suối(55)
I. Mục tiêu: 
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng. 
- Đọc trôi chảy toàn bài, giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện. 
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu. 
- Hiểu nội dung bài đọc thông qua việc trả lời câu hỏi . 
3. Rèn kỹ năng đọc hay. 
 - Biết thay đổi giọng đọc phù hợp với diễn biến của của truyện và tính cách của nhân vật.
II. Luyện tập:
1. Luyện đọc đỳng (10 - 13’)
- GV đọc mẫu toàn bài.
- Lớp đọc thầm, xỏc định đoạn.
- Luyện đọc từng đoạn:
+ GV hướng dẫn HS đọc đỳng cỏc cụm từ có phụ âm dễ lẫn, ngắt nghỉ đỳng dấu cõu.
+ HS đọc từng đoạn theo dóy.
	- HS đọc bài theo nhúm đụi.
2. Hướng dẫn tỡm hiểu bài (10 - 12’)
- HS thảo luận nhóm đôi các câu hỏi trong sgk.
- HS trình bày kết quả thảo luận.
- GV chốt đáp án đúng.
3. Luyện đọc diễn cảm (10 - 12’)
- GV hướng dẫn giọng đọc, cách đọc hay.
- GV đọc mẫu toàn bài lần 2.
	- HS thi đọc từng đoạn theo cặp.
4. Củng cố, dặn dũ (2 - 4’)
- Nêu nội dung bài? Liên hệ thực tế.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 2: tiếng việt
Luyện chính tả(56 - 57)
I. Mục tiêu: 
	Rèn kỹ năng viết đúng chính tả một số âm vần dễ lẫn như l/n; tr/ch; r/d/gi; s/x; 
in/inh; an/ang; ưt/ưc...và một số dấu thanh ?/~. 
	Biết phát hiện lỗi sai và sửa lại cho đúng.
II. Luyện tập:
1. Luyện viết đúng (20 - 22’)
- GV cho học sinh đọc thầm, nêu yêu cầu của từng bài tập.
- HS đọc thầm, suy nghĩ và thực hiện theo yêu cầu của bài.
- HS tiếp nối nhau trỡnh bày kết quả điền, nhận xột, bổ sung. 
- GV chốt lời giải đỳng.
- HS đọc lại đoạn văn, thơ sau khi điền đúng chính tả. 
2. Luyện viết chính tả (15 - 17’)
- GV đọc cho HS tập viết bảng con một số từ vừa điền.
- GV đọc cho HS tập trình bày một đoạn văn hay một bài thơ trong phần bài tập vừa làm ở trên.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn các số trong phạm vi 1000 (51 - 54)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về cấu tạo số; phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000; vận dụng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết; xác định số hình vẽ và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 1,2/ tr 51: KT: Củng cố cách đọc, viết số dựa vào cấu tạo của số.
Bài 3,4/ tr 51: KT: Tính tổng, hiệu của hai số.
Bài 5,6/ tr 51: KT: Tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết.
Bài 7,8,9,10/ tr 52: KT: Giải bài toán có lời văn về quan hệ nhiều hơn, ít hơn.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Thứ tư ngày 31 tháng 7 năm 2013
Tiết 1: tiếng việt
Luyện từ và câu (58 - 59)
I. Mục tiêu: 
 Củng cố vốn từ đã học theo từng chủ điểm; các kiểu câu và biết đặt câu hỏi: Ai (cái gì, con gì)?; làm gì (như thế nào, là gì)? Và biết xác định bộ phận trả lời các câu hỏi đó; biết sử dụng đúng một số đấu câu đã học.
II. Luyện tập:
- GV cho học sinh đọc thầm, nêu yêu cầu của từng bài tập.
- HS đọc thầm, suy nghĩ và thực hiện theo yêu cầu của từng bài.
- HS tiếp nối nhau trỡnh bày kết quả, nhận xột, bổ sung. 
- GV chốt lời giải đỳng.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 2: giáo dục kĩ năng sống
Giáo viên bộ môn dạy.
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn các số trong phạm vi 1000 (51 - 54)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về cấu tạo số; phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000; vận dụng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết; xác định số hình vẽ và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 11/ tr 52: KT: Xác định số dựa vào tổng, tích của nó.
Bài 12/ tr 52: KT: Tính tổng các số hạng liên quan đến đổi đơn vị đo. 
Bài 13,14/ tr 53: KT: : Giải bài toán có lời văn. 
Bài 15/ tr 53: KT: Xác định số hình tam giác, hình vuông, hình chữ nhật. 
Bài 16/ tr 53: KT: Xác định số chia chung của hai phép tính.
Bài 17/ tr 53: KT: Tìm thành phần phép tính nhân, chia bằng cách tính ngược từ cuối.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Thứ sáu ngày 2 tháng 8 năm 2013
Tiết 1,2: tiếng việt
Luyện tập làm văn (60 - 61)
I. Mục tiêu: 
 Rèn kỹ năng viết đoạn văn ngắn tả cơn mưa; dựa tranh vẽ kể lại nội dung câu chuyện Dê mắc mưu Cáo. 
II. Luyện tập:
Bài 1: Viết đoạn văn ngắn tả cơn mưa. 
- HS đọc thầm, xỏc định yêu cầu bài tập.
- GV hướng cách quan sát.
 - HS tự làm bài.
	- HS trình bày bài làm của mình.
	- GV nhận xét đánh giá.
Bài 2: Luyện viết để hoàn thành nội dung câu chuyện
- HS đọc thầm, xỏc định yêu cầu bài tập.
- GV hướng dẫn cách làm.
 - HS tự làm bài.
	- HS trình bày bài làm của mình.
	- GV nhận xét đánh giá.
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________
Tiết 3: toán 
Ôn các số trong phạm vi 1000 (51 - 54)
I. Mục tiêu: 
Củng cố cho học sinh về cấu tạo số; phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 1000; vận dụng tìm số hạng, số bị trừ, số trừ chưa biết; xác định số hình vẽ và giải một số bài toán có lời văn.
II. Luyện tập:
Bài 1/ tr 54: KT: Lập các số có ba chữ số đã cho, xếp thứ tự rồi tính tổng của chúng.
Bài 2/ tr 54: KT: Giải bài toán có lời văn.
Bài 3/ tr 54: KT: Giải bài toán đố liên quan tính tuổi. 
Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
..........................................................................................................................................................................................................................................................................
______________________________________________

Tài liệu đính kèm:

  • docG.A3 - HOA - HE 2013.doc