Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 14: Nghe viết Người liên lạc nhỏ - Năm học 2021-2022 - Cao Nguyên Ý Nhi

Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 14: Nghe viết Người liên lạc nhỏ - Năm học 2021-2022 - Cao Nguyên Ý Nhi

(2). Điền vào chỗ trống:

 a) l hay n ?

 Trưa ay bà mệt phải ằm

 Thương bà, cháu đã giành phần ấu cơm

 Bà cười : vừa át vừa thơm

 Sao bà ăn được nhiều hơn mọi ần?

 b) i hay iê?

 Kiến xuống suối t.m nước uống. Chẳng may, sóng trào lên cuốn Kiến đi và suýt nữa thì d m chết nó. Ch m Gáy thấy thế liền thả cành cây xuống suối cho Kiến. Kiến bám vào cành cây, thoát h m .

 

pptx 12 trang Người đăng Cao Dung Ngày đăng 25/07/2023 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 3 - Tuần 14: Nghe viết Người liên lạc nhỏ - Năm học 2021-2022 - Cao Nguyên Ý Nhi", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ ĐIỆN BÀN 
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHAN NGỌC NHÂN 
CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI LỚP HỌC TRỰC TUYẾN 
LỚP 3D 
Giáo viên: Cao Nguyên Ý Nhi 
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2021 
Chính tả : (Nghe – viết) 
Người liên lạc nhỏ 
 Chính tả : ( Nghe – viết) 
Người liên lạc nhỏ 
 Sáng hôm ấy, anh Đức Thanh dẫn Kim Đồng đến điểm hẹn. Một ông ké đã chờ sẵn ở đấy. Ông mỉm cười hiền hậu: 
 - Nào, bác cháu ta lên đường ! 
 Ông ké chống gậy trúc, mặc áo Nùng đã phai, bợt cả hai cửa tay. Trông ông như người Hà Quảng đi cào cỏ lúa. Kim Đồng đeo túi nhanh nhẹn đi trước, ông ké lững thững đằng sau. 
 Theo Tô Hoài 
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 20 21 
 Trong đoạn vừa đọc có những tên riêng nào viết hoa ? 
 - Đức Thanh ,Kim Đồng : tên riêng 
 - Nùng : tên một dân tộc 
 - Hà Quảng : tên một huyện 
Chính tả: 
Người liên lạc nhỏ 
 Câu nào trong đoạn văn là lời nhân vật? Lời đó được viết thế nào ? 
 - N ào, bác cháu ta lên đường ! 
 Lời đó đ ược viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng. 
 Từ khó viết 
 - điểm hẹn 
 - lững thững 
 - mỉm cười 
 - đeo túi 
Chính tả: 
Người liên lạc nhỏ 
Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 20 21 
Chính tả : 
Chính tả 
Người liên lạc nhỏ 
* Bài tập : 
1) Điền ay hoặc ây vào chỗ trống : 
ây 
ay 
ay 
ây 
ay 
ây 
 ( 2 ). Điền vào chỗ trống: 
 a) l hay n ? 
 Trưa ay bà mệt phải ằm 
 Thương bà, cháu đã giành phần ấu cơm 
 Bà cười : vừa át vừa thơm 
 Sao bà ăn được nhiều hơn mọi ần? 
 b) i hay iê? 
 Kiến xuống suối t..m nước uống. Chẳng may, sóng trào lên cuốn Kiến đi và suýt nữa thì dm chết nó. Chm Gáy thấy thế liền thả cành cây xuống suối cho Kiến. Kiến bám vào cành cây, thoát hm . 
( 2 ) Điền vào chỗ trống: 
 a ) l hay n ? 
 Trưa  ay bà mệt phải  ằm 
 Thương bà , cháu đã giành phần  ấu cơm 
 Bà cười : vừa  át vừ a thơm 
 Sao bà ăn được nhiều hơn mọi ần ? 
n 
n 
n 
n 
l 
( 2 ) Điền vào chỗ trống: 
b) i hay iê? 
 Kiến xuống suối t..m nước uống. Chẳng may, sóng trào lên cuốn Kiến đi và suýt nữa thì dm chết nó. Chm Gáy thấy thế liền thả cành cây xuống suối cho Kiến. Kiến bám vào cành cây, thoát hm . 
ì 
i 
iể 
ì 

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_3_tuan_14_nghe_viet_nguoi_lien_lac.pptx