Điểm Nhận xét PHIẾU KIỂM TRA CUỐI NĂM ............................................................................. NĂM HỌC 2022-2023 ............................................................................. Môn: Toán-Lớp 3 ............................................................................. Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: ..................................................................................... ......................Lớp: ................. Trường Tiểu học Đông Thành PHẦN I. Trắc nghiệm Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Câu 1. Ngày 30 tháng 7 là chủ nhật thì ngày 2 tháng 8 năm đó là : A. Thứ hai B. Thứ ba C. Thứ tư D. Thứ năm Câu 2. Làm tròn số 67 452 đến hàng trăm ta được: A. 70 000 B. 67 000 C. 67 450 D. 67 500 Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài 40cm, chiều rộng bằng 1 chiều dài. Chu vi hình chữ 5 nhật đó là : A. 80 cm B. 90 cm C. 96 cm D. 200 cm Câu 4. Điền vào chỗ trống “chắc chắn; có thể” hoặc “không thể”: Trên đĩa có 4 viên bi xanh và 1 viên bi vàng. Không nhìn vào đĩa, Mai lấy 2 viên bi. Khả năng xảy ra là: - Mai ..........................................................lấy được 2 viên bi vàng. - Mai...........................................................lấy được 1 viên bi xanh và 1 viên bi vàng. - Mai ..........................................................lấy được 1 viên bi xanh. Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: a) 2 giờ 15 phút = 125 phút b) 8kg = 8000g c) 9 Ɩ = 500ml + 400ml d) 7m4dm = 704dm Câu 6. Nối mỗi tổng với số thích hợp. 40 000 + 3 000 + 200 + 60 60 000 + 4 000 + 300 + 2 9 725 43 260 50 528 64 302 30 264 9 000 + 7 00 + 20 + 5 50 000 + 500 + 20 + 8 PHẦN II. Tự luận Câu 7. Đặt tính rồi tính. 42 176 + 15 319 22 825 – 17 522 2 4 91 × 4 18 920 : 5 Câu 8. Tính giá trị biểu thức a. 18 248 : 4 + 2 983 b. 7 524: (3× 2) Câu 9. Hoa mua 9 quyển vở, mỗi quyển giá 6 500 đồng. Hoa đưa cô bán hàng tờ 100 000 đồng. Hỏi cô bán hàng trả lại cho Hoa bao nhiên tiền? Bài giải Câu 10. An nghĩ đến một số. Nếu gấp số đó lên 3 lần rồi cộng với 15 thì được 90. Tìm số An đã nghĩ? Bài giải HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: Toán - lớp 3 Câu Đáp án Điểm Mức Câu 1 Đáp án C 1 1 Câu 2 Đáp án D 1 1 Câu 3 Đáp án C 1 2 Câu 4 Lần lượt điền là: Không thể, có thể, chắc chắn 1 1 Câu 5 Điền đúng mỗi phần được 0,25đ: 1 2 a. S b. Đ c. S d. S Câu 6 Nối đúng mỗi phần (0,25 điểm) 1 2 Câu 7 Làm đúng mỗi phần (0,25 điểm) 1 2 Câu 8 Làm đúng mỗi phần (0,5 điểm) 1 3 Câu 9 Bài giải 1,5 3 Hoa mua 9 quyển vở hết số tiền là: 6500 × 9 = 58 500 (đồng) Cô bán hàng trả lại cho Hoa số tiền là: 100 000 – 58 500 = 41 500 (đồng) Đáp số: 41 500 đồng Câu 10 Bài giải 0,5 3 Số An nghĩ là: (90 – 15) : 3 = 25 Đáp số: 25. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM, LỚP 3 NĂM HỌC: 2022 - 2023 MÔN: TOÁN Mạch kiến Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Số câu và thức, TN TN số điểm TN KQ TL TL TN KQ TL TL kĩ năng KQ KQ Số và phép tính: Số câu 1 1 1 2 2 2 cộng, trừ trong phạm vi 100. Số điểm 1 1 1 2 2 2 Đại lượng: Số câu 1 1 2 0 Ngày, giờ, đơn vị đo, ... Số điểm 1 1 2 0 Yếu tố hình học: Số câu 1 1 0 hình tam giác, tứ Số điểm giác. 1 1 0 Yếu tố thống kê, Số câu 1 1 0 xác suất Số điểm 1 1 0 Giải bài toán có Số câu 1 0 2 lời văn. Số điểm 1 0 2 Số câu 2 1 4 3 6 4 Tổng Số điểm 2 1 4 3 6 4
Tài liệu đính kèm: