UBND THÀNH PHỐ BẮC GIANG PHIẾU ÔN 5- NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THÀNH Môn: TOÁN - Lớp 3A5 (Bài kiểm tra có 02 trang) Thời gian làm bài 40 phút (không kể thời gian phát đề) Điểm Nhận xét của giáo viên Họ và tên: .................................................................................... Lớp: ................ I. TRẮC NGHIỆM Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Câu 1. Số 7 536 làm tròn đến chữ số hàng trăm ta được số là A. 7500. B. 7540. C. 7550. D. 7600. Câu 2. Việt ăn cơm lúc 11 giờ kém 20 phút. Việt ăn cơm xong lúc 11 giờ 5 phút. Hỏi Việt ăn cơm hết bao nhiêu phút? A. 15 phút. B. 20 phút. C. 25 phút. D. 30 phút. Câu 3. > ; < ; = A. 12345 5678 C. 47 526 47 500 + 36 B. 18 536 18 698 D. 92 579 92 500 + 79 Câu 4. Bố đi công tác từ 30 tháng 7 là chủ nhật. Bố về ngày 2 tháng 8 năm đó. Ngày bố về là: A. Thứ Ba. B. Thứ Tư. C. Thứ Năm. D. Thứ Sáu. Câu 5. Lan mua 4 gói kẹo, mỗi gói 6000 đồng. Lan đưa cô bán hàng tờ 50000 đồng. Cô bán hàng trả lại Lan số tiền là: A. 20000 đồng B. 22000 đồng C. 24000 đồng D. 26000 đồng Câu 6. Chu vi hình chữ nhật là 40cm, chiều rộng là 5cm. Chiều dài hình chữ nhật đó là: A. 5 cm. B. 10 cm. C. 15 cm. D. 20 cm. Câu 7. Nối đồng hồ với ô chỉ giờ thích hợp. 1 10 giờ 30 phút 1 10 giờ 50 phút 12 giờ kém 10 phút Câu 8. Số lớn nhất trong các số sau XII, XIX, IX, XVIII là: A. IX B. XII C.XVIII D. XIX Câu 9. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống A. 2 giờ 5 phút = 25 phút C. 6m 9dm = 69 dm B. Tháng hai có 28 hoặc 29 ngày D. 1năm 3 tháng = 13 tháng Câu 10. Hình vuông có chu vi bằng 36cm, độ dài cạnh hình vuông là: A. 4cm. B. 4dm. C. 9cm. D. 9dm. II. TỰ LUẬN Câu 1. Đặt tính rồi tính a) 13 680 + 5 306 b) 7 648 – 1 545 c) 21 304 × 4 d) 2 456 : 3 Câu 2. Tính giá trị biểu thức a) 1 248 : 4 + 983 b) 522 : 3 × 2 1 Câu 3. Trong vườn có 120 cây cam. Số cây táo bằng số cây cam. Hỏi trong vườn có tất cả 5 bao nhiêu cây cam và táo? Câu 4. Tìm số bị trừ của phép trừ, biết hiệu là số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số trừ là số lớn nhất có 4 chữ số.
Tài liệu đính kèm: