Giáo án buổi 2 các môn Lớp 3 - Tuần 6

Giáo án buổi 2 các môn Lớp 3 - Tuần 6

CHÍNH TẢ : NGHE - VIẾT

BÀI: BÀI TẬP LÀM VĂN (từ đầu đến khăn mùi soa)

 I, MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

 Rèn kĩ năng viết chính tả:

 - Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 1bài: Bài tập làm văn.

 - Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn: s/x

 II, CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

HOẠT ĐỘNG DẠY TG HOẠT ĐỘNG HỌC

A. KIỂM TRA BÀI CŨ 4

Viết 3 tiếng có vần oam 3 h/s lên bảng viết

Tìm và viết 3 từ có âm l hoặc n

 Cả lớp bảng con

NX,

B. DẠY BÀI MỚI.

1, Giới thiệu bài:

 Nêu MĐYC tiết học 1

nghe giới thiệu

2, HD h/s viết chính tả 20

a, HD chuẩn bị

GV đọc đoạn văn 1 lần 1 em đọc lại

Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào?

Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?

Nêu những tiếng khó hoặc dễ lẫn? H/nêu: làm văn, loay hoay, quét nhà, mùi soa

 h/s đọc thầm đoạn văn, tự viết ra nháp những chữ mình dễ viết sai.

b, GV đọc cho h/s viết H/S viết chính tả

c, Chấm, chữa bài: GV đọc cho h/s tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở

h/s tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở

Chấm 5-7 bài, NX

3, HD h/s làm bài tập chính tả 7

 Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống 1 h/s nêu yêu cầu

a) eo hay oeo? Cả lớp làm bài vào vở bài tập, chữa bài.

 Khéo tay hay làm Trèo đèo lội suối

 Ngoẹo đầu ngoẹo cổ

 Lợo khà lẻo khoẻo

b) s hay x? 1 h/s nêu yêu cầu, Tự làm bài, chữa bài

 Mặt trời xuống núi ngủ

 Tre nâng vầng trăng lên

 Sao, sao treo đầy cành

 Suốt đêm dài thắp sáng.

C, CỦNG CỐ, DẶN DÒ 3

NX tiết học, dặn dò

 

doc 8 trang Người đăng haihahp2 Ngày đăng 07/07/2022 Lượt xem 238Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án buổi 2 các môn Lớp 3 - Tuần 6", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Thứ ngày tháng năm 201
Toán : bài 26 	Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số 
A. Mục tiêu: 
 - Giúp HS:
+ Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số và chia hết ở tất cả các lượt chia .
+ Củng cố về tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số .
B. Các hoạt động dạy học : 
Hoạt động dạy
tg
Hoạt động học
I. Ôn luyện. 
Tìm của 12cm ; 
Tìm của 24m 
 -> GV + HS nhận xét 
5’
2 HS lên bảng làm 2 phép tính 	
II. Bài mới : 
27’
a. Bài 1: * Củng cố cho HS kỹ năng thực hành chia số có hai chữ số cho số có một chữ số . 
7’
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV yêu cầu HS thực hiện vào bảng con 
- HS thực hiện vào bảng con 
46 2 84 4 36 3 55 5
06 23 04 21 06 12 05 11
-> GV nhận xét sửa sai cho HS
 0 0 0 0
b. bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống
7’
- HS tự tính rồi điền vào ô trống
12
 : 3
27
39
63
96
4
9
13
21
32
c. Bài 3: * Củng cố cách tìm một phần mấy của một số thông qua bài toán có lời văn .
7’
- HS nêu đề bài 
- GV HD HS làm vào vở 
- HS nêu cách giải – giải vào vở 
- 1 HS lên bảng giải -> cả lớp nhận xét 
Giải :
Nhà Lan có số con gà trống là:
48 : 4 = 12 ( con )
Đáp số : 12 con
d, Bài 4 :Tìm x
6’
3 hs lên bảng làm
X x 6 = 66 X x 2 = 66
X = 66: 6 X = 66 : 2
 X = 11 X = 33
 4 x X = 88
 X = 88 : 4
 X = 22
-> GV nhận xét, sửa sai cho HS 
III. Củng cố dặn dò : 
3’
- Nêu lại cách chia vừa học ? 
- 1 HS 
Bổ sung
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 201
Toán: bài 27 Luyện tập 
A. Mục tiêu:
 Giúp HS :
- Củng cố các kỹ năng thực hiện phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số ( chia hết ở các lượt chia ), tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số .
- Tự giải toán tìm một trong các thành phần bằng nhau của một số .
B. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động dạy
tg
Hoạt động học
I.Ôn luyện 
 24: 2 ; 86 : 2 
 GV + học sinh nhận xét
5’
2 HS lên bảng mỗi HS làm 1 phép tính
II. Bài mới: 
27’
1. Bài tập 1 : - GV gọi HS nêu yêu cầu và thực hiện phép chia 
7’
HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV yêu cầu HS làm vào bảng con 
- HS làm vào bảng con , 2 HS lên bảng làm 
a, 48 4 39 3 82 2 66 6
 08 12 09 13 02 41 06 11
 0 0 0 0
- GV sửa sai cho HS sau mỗi lần 
b,45 5 32 8 24 3 36 6
giơ bảng
 0 9 0 4 0 8 0 6
2. Bài tập 2: Củng cố cách tìm một phần mấy của một số
7’
- GV gọi HS nêu yêu cầu và cách làm 
- 1 HS nêu cách làm 
- GV theo dõi HS làm bài 
của 36 kg là : 36 : 3 = 12 ( kg ) 
 của 50 km là : 50 : 5 = 10 ( km ) 
 của 48 lít là : 48 : 4 = 12 ( lít ) 
của 24 giờ là : 24 : 6 = 4 ( giờ ) 
- GV nhận xét
3. bài tập 3: Củng cố cách tìm một phần mấy của một số qua bài toán có lời văn .
7’
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập và nêu cách giải 
- 1 vài HS nêu yêu cầu BT 
- HS phân tích và giải 
- GV theo dõi HS làm bài 
- 1 HS tóm tắt và giải + lớp làm vào vở 
 Bài giải :
 Trên xe có số học sinh nữ là:
 39 : 3 = 13( học sinh ) 
 Đáp số : 13 học sinh 
-> Gv nhận xét 
- > cả lớp nhận xét 
d, Bài 4 :Tìm x
6’
2 hs lên bảng làm
5 x X = 45 X : 6 = 16
X = 45: 5 X = 16 x 6
X = 9 X = 96
III. Củng cố dặn dò : 
3’
* Đánh giá tiết học 
Bổ sung
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 201
Toán: Bài 28: Phép chia hết và phép chia có dư 
I. Mục tiêu: 
	Giúp HS :
+ Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư .
+ Nhận biết số dư phải bé hơn số chia .
III. Các hoạt động dạy học .
Hoạt động dạy
tg
Hoạt động học
I. Ôn luyện
 96 	3 84	 2	
5’
2 HS lên bảng làm bài
NX
II. Bài mới:
27’
a. bài 1 : Củng cố về phép chia có dư Và phép chia hết
9’
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- HS thực hiện bảng con, 2 HS làm vào bảng lớp 
- GV quan sát HS làm 
25 5 28 4 36 6 24 3
25 5 28 7 36 6 24 8
GV nhận xét, sửa sai cho HS 
 0 0 0 0
b. 
 26 4 19 3 38 5 
 24 6 18 6 35 7
 2 1 3 
b. Bài 2 : Tiếp tục củng cố về phép chia hết và chia có dư
9’
- HS nêu yêu cầu bài tập 
- GV yêu cầu HS thảo luận 
- HS trao đổi theo cặp - điền kết quả vào SGK 
- Gọi HS giơ bảng 
- 4 HS lên bảng làm – lớp nhận xét 
35 5 44 6 36 4 23 3
35 7 42 7 32 8 18 6
 0 2 4 5
 Đ Đ S S
-> GV nhận xét kết luận 
3. Bài 3 : Củng cố tìm một phần mấy của một số .
9’
- HS nêu yêu cầu bài tập 
1 hs lên bảng giải
Chia được số túi và còn thừa số ki=lô-gam 
là:
-> GV nhận xét 
28 : 5 = 5 (túi) thừa 3 kg
 Đáp số : 5 túi,
 thừa 3 kg
III. Củng cố dặn dò :
- Nêu lại cách chia hết và cách chia có dư ? 
3’
- HS nêu 
* Đánh giá tiết học 
Bổ sung
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 201
chính tả : nghe - viết
Bài: bài tập làm văn (từ đầu đến khăn mùi soa)
 I, mục đích yêu cầu
 Rèn kĩ năng viết chính tả:
 - Nghe viết chính xác, trình bày đúng đoạn 1bài: Bài tập làm văn. 
 - Làm đúng bài tập phân biệt cặp vần eo/oeo; phân biệt cách viết một số tiếng có âm đầu dễ lẫn: s/x
 II, Các hoạt động dạy học.
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A. kiểm tra bài cũ
4’
Viết 3 tiếng có vần oam
3 h/s lên bảng viết
Tìm và viết 3 từ có âm l hoặc n
Cả lớp bảng con
NX, 
B. Dạy bài mới.
1, Giới thiệu bài:
 Nêu MĐYC tiết học
1’
nghe giới thiệu
2, HD h/s viết chính tả
20’
a, HD chuẩn bị
GV đọc đoạn văn 1 lần
1 em đọc lại
Cô giáo ra cho lớp đề văn như thế nào?
Em đã làm gì để giúp đỡ mẹ?
Nêu những tiếng khó hoặc dễ lẫn?
H/nêu: làm văn, loay hoay, quét nhà, mùi soa
h/s đọc thầm đoạn văn, tự viết ra nháp những chữ mình dễ viết sai.
b, GV đọc cho h/s viết
H/S viết chính tả
c, Chấm, chữa bài: GV đọc cho h/s tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
h/s tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở
Chấm 5-7 bài, NX
3, HD h/s làm bài tập chính tả
7’
 Bài tập 2 : Điền vào chỗ trống
1 h/s nêu yêu cầu
a) eo hay oeo?
Cả lớp làm bài vào vở bài tập, chữa bài.
Khéo tay hay làm Trèo đèo lội suối
Ngoẹo đầu ngoẹo cổ 
 Lợo khà lẻo khoẻo
b) s hay x?
1 h/s nêu yêu cầu, Tự làm bài, chữa bài
 Mặt trời xuống núi ngủ
 Tre nâng vầng trăng lên
 Sao, sao treo đầy cành
 Suốt đêm dài thắp sáng.
c, Củng cố, dặn dò
3’
NX tiết học, dặn dò
Bổ sung
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Thứ ngày tháng năm 201
tập làm văn
kể lại buổi đầu em đi học
I, mục đích yêu cầu
 1, Rèn kĩ năng nói: h/s kể lại hồn nhiên, chân thật buổi đầu đi học của mình.
 2, Rèn kĩ năng viết: Viết lại được những điều vừa kể thành một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu), diễn đạt rõ ràng.
 II, Đồ dùng dạy học
 Vở thực hành
III, các hoạt động dạy học
Hoạt động dạy
TG
Hoạt động học
A, kiểm tra bài cũ
4’
1 h/s đọc lại bài tập đọc : Nhớ lại buổi dầu đi học
NX 
B, Dạy bài mới
1,Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
1’
Nghe giới thiệu
2. Hướng dẫn học sinh làm bài tập
27’
GV nêu yêu cầu: Cần nhớ lại buổi đầu đi học của mình để lời kể chân thật, có cái riêng. Không nhất thiết phải kể về ngày tựu trường, có thể kể về ngày khai giảng hoặc buổi đầu cắp sách đến lớp.
13’
GV gợi ý: Cần nói rõ buổi đầu em đến lớp là buổi sáng hay buổi chiều? Thời tiết thế nào? Ai dẫn em đến trường? Lúc đầu em bỡ ngỡ ra sao? Buổi học đã kết thúc thế nào? Cảm xúc của em về buổi học đó.
1 h/s khá, giỏi kể mẫu.
Từng cặp h/s kể cho nhau nghe về buổi đầu đi học của mình.
3,4 h/s thi kể trước lớp
Yêu cầu hs viết những điều vừa kể thành một đoạn văn từ 5 đến 7 câu
GV nhắc các em chú ý viết giản dị, chân thật những điều vừa kể.
h/s viết đoạn văn
Cả lớp và GV nhận xét, rút kinh nghiệm, bình chọn những người viết tốt nhất
5 đến 7 em đọc bài của mình
C. Củng cố dặn dò
3’
NX tiết học,
Bổ sung
.......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_buoi_2_cac_mon_lop_3_tuan_6.doc