KHBD Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Tuần 14 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 25 trang Người đăng Mịch Hương Ngày đăng 17/09/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "KHBD Toán lớp 3 năm học 2026-2027 - Tuần 14 - Năm học 2026-2027 (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Biên soạn: Lop3.net 
 KẾ HOẠCH BÀI DẠY
 BÀI 35. Luyện tập chung (T2)
 Trường: ................................ Năm học: 2026-2027
 Giáo viên: ................................ Lớp: 3........
 Môn học: Toán Tuần: 14 Số tiết: 1
 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........
Tiết PPCT: 68 | CHỦ ĐỀ 5: MỘT SỐ ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI, KHỐI LƯỢNG, DUNG TÍCH, 
NHIỆT ĐỘ | 35 phút
SGK Toán 3, tập một - trang 95, 96.
1. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Thực hiện được phép tính theo sơ đồ với các đơn vị ml, g, mm.
- Tính và so sánh được khối lượng của các túi qua hình cân.
- Củng cố phép tính với các số đo qua trò chơi học tập.
- Vận dụng được kiến thức đo lường vào tình huống thực tế và trò chơi.
2. Năng lực chung:
- Tự chủ, tự học: tự hoàn thành bảng số, tự kiểm tra kết quả tính.
- Giao tiếp và hợp tác: thảo luận nhóm 2, nhóm 4 trong bài cân và trò chơi.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo: lựa chọn phép tính phù hợp trên đường đi của trò chơi.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: tích cực tính toán và tham gia trò chơi đúng luật.
- Trung thực: nêu đúng kết quả khi đến ô phép tính trong trò chơi.
- Trách nhiệm: biết đọc số đo cẩn thận và sử dụng dụng cụ đo an toàn.
2. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- SGK Toán 3, tập một; bảng con, vở, bút và phiếu câu hỏi, phản hồi Tuần 14 kèm theo.
- GV mở phiếu Word trên máy tính chung để chiếu hoặc in. HS tự làm trước khi GV mở phản hồi; 
phiếu không chấm tự động. Thao tác số theo hướng dẫn GV, không cần tài khoản HS. Nếu dùng bản 
in, ghi thao tác số chưa thực hiện.
- Xúc xắc và bốn vật đánh dấu mỗi nhóm; bàn “Dế mèn phiêu lưu kí” trong phiếu hoặc SGK 96, dùng 
chung để nhìn rõ mũi tên.
Mở phiếu câu hỏi và thẻ phản hồi Tuần 14
3. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 1. Khởi động (3 phút):
 - Mục tiêu: Kiểm tra nhanh phép tính với số đo và tạo hứng thú học tập.
 *Cách tiến hành:
 - GV tổ chức trò chơi truyền bóng. - HS chuyền bóng và chuẩn bị trả lời khi nhận 
 bóng.
 11 Biên soạn: Lop3.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 - GV nêu: 30 g × 6 bằng bao nhiêu? - HS trả lời: 30 g × 6 = 180 g.
 - GV nêu: 90 g:5 bằng bao nhiêu? - HS trả lời: 90 g:5 = 18 g.
 - GV hỏi: Khi làm phép nhân, chia với số đo, em - HS trả lời: Cần tính đúng và viết đơn vị đo sau 
 cần chú ý điều gì? kết quả.
 - GV nhận xét và dẫn dắt vào bài luyện tập chung - HS lắng nghe và ghi tên bài.
 tiết 2.
 2. LUYỆN TẬP (29 phút):
 - Mục tiêu: Tính theo chiều mũi tên, so sánh khối lượng qua cân và luyện tính bằng trò chơi.
 * Cách tiến hành: Bài 1 7 phút; Bài 2 7 phút; trò chơi 15 phút. HS tự tính rồi kiểm cặp, chơi nhóm 4. 
 GV hỗ trợ đọc từng cân và ô đến; người xong sớm giải thích bước tính. Nhắc nhờ người lớn hỗ trợ 
 khi dùng dụng cụ đo ở nhà.
 Bài 1. Điền số theo đúng chiều mũi tên. - HS quan sát hình Bài 1.
 Các bước của sơ đồ SGK 95
 Câu Số ban đầu Phép tính bước 1 Kết quả 1 Phép tính bước 2 Kết quả 2
 a 8 ml × 3 ? ml : 4 ? ml
 b 42 g : 3 ? g × 5 ? g
 c 20 mm × 2 ? mm : 8 ? mm
 - GV yêu cầu HS đọc yêu cầu Bài 1. - HS đọc: Số?
 - GV hỏi: Ở câu a, ta thực hiện các phép tính theo - HS trả lời: Lấy 8 ml nhân 3 rồi chia 4.
 thứ tự nào?
 - GV yêu cầu HS làm câu a vào bảng con. - HS làm: 8 ml × 3 = 24 ml; 24 ml:4 = 6 ml.
 - GV hỏi: Ở câu b, ta thực hiện phép chia rồi - HS trả lời: 42 g:3 = 14 g; 14 g × 5 = 70 g.
 phép nhân như thế nào?
 - GV yêu cầu HS làm câu c vào vở. - HS làm: 20 mm × 2 = 40 mm; 40 mm:8 = 5 
 mm.
 - GV mời HS trình bày kết quả từng câu. - HS trình bày: a) 24 ml, 6 ml; b) 14 g, 70 g; c) 
 40 mm, 5 mm.
 - GV kết luận: Cần thực hiện phép tính theo đúng - HS lắng nghe và sửa bài.
 chiều mũi tên và ghi đúng đơn vị.
 12 Biên soạn: Lop3.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Bài 2. Túi nào nặng nhất trong ba túi A, B, C? - HS quan sát hình Bài 2.
 (Làm việc nhóm 2)
 Ba cân so sánh khối lượng túi A, B, C — SGK trang 95.
 - Tích hợp KNS: GV nhắc HS khi đọc cân trong - HS lắng nghe và nêu cách giữ an toàn khi dùng 
 gia đình phải nhìn kĩ số đo, đặt vật ngay ngắn và cân.
 nhờ người lớn hỗ trợ nếu vật nặng hoặc dụng cụ 
 đo khó sử dụng.
 - GV yêu cầu HS đọc đề Bài 2. - HS đọc: Túi nào nặng nhất trong ba túi A, B, C 
 như hình dưới đây?
 - GV hỏi: Túi A cân bằng với những quả cân - HS trả lời: Túi A cân bằng với 100 g và 200 g 
 nào? nên túi A nặng 300 g.
 - GV hỏi: Túi B cân bằng với quả cân 500 g và - HS trả lời: Túi B nặng 300 g vì 500 g ― 200 g
 200 g như thế nào? = 300 g.
 Quan sát cân cuối: đĩa có túi nào thấp hơn? Có Đĩa C thấp hơn nên C nặng hơn B. Túi A có 100 
 biết chính xác số gam của túi C không? g + 200 g = 300 g; túi B có 500 g ― 200 g =
 300 g; C nặng hơn 300 g. Hình chưa cho số gam 
 cụ thể của C.
 - GV yêu cầu HS thảo luận nhóm 2 để kết luận - HS thảo luận và kết luận: Túi C nặng nhất.
 túi nặng nhất.
 - GV kết luận: Muốn so sánh khối lượng qua cân, - HS lắng nghe và sửa bài.
 cần tính khối lượng từng túi rồi so sánh.
 13 Biên soạn: Lop3.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Trò chơi: Dế mèn phiêu lưu kí (Làm việc nhóm - HS quan sát hình trò chơi.
 4)
 Bàn trò chơi Dế mèn phiêu lưu kí — SGK trang 96; đi theo đường và mũi tên.
 - GV yêu cầu HS đọc tên trò chơi và quan sát - HS đọc: Dế mèn phiêu lưu kí.
 đường đi.
 Luật theo SGK: Mỗi người đặt vật đánh dấu ở ô HS nhắc lại cách đếm bước, chuyển theo mũi tên 
 XUẤT PHÁT. Đến lượt, gieo xúc xắc, đếm số và quay về vị trí trước lượt khi tính sai.
 chấm mặt trên; đi số ô bằng số chấm theo đường. 
 Không tính ô đang đứng là bước 1.
 Nếu đến ô con vật, đi theo hướng mũi tên. Nêu 
 kết quả phép tính tại ô đi đến; nếu sai, trở về ô 
 đứng trước lượt gieo đó.
 14 Biên soạn: Lop3.net 
 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
 Trò chơi kết thúc khi dế mèn đi đúng một vòng, HS chỉ đúng ô 160 ml ― 60 ml = 100 ml; trường 
 trở lại ô XUẤT PHÁT. Nếu gần hết giờ chưa ai hợp 3 chấm chuyển đúng mũi tên đến 30 g × 2 =
 về đích, GV dừng để nhóm báo các phép tính đã 60 g.
 kiểm; không tự ghi một người đã thắng.
 GV minh họa: từ XUẤT PHÁT gieo 1 chấm thì 
 đến ô 160 ml ― 60 ml. Gieo 3 chấm đến con vật 
 màu xanh ở hàng trên, theo mũi tên quay về ô 30 
 g × 2.
 GV chỉ ô bất kì; HS nêu phép tính và kết quả, 160 ml ― 60 ml = 100 ml; 30 g × 2 = 60 g; 55 g
 nhóm dùng thẻ phản hồi để kiểm sau khi người + 45 g = 100 g; 20 ml × 5 = 100 ml.
 chơi trả lời.
 - GV chia lớp thành các nhóm 4 và phát xúc xắc. - HS nhận xúc xắc, phân vai và chơi theo nhóm 4.
 - GV theo dõi, hỗ trợ nhóm gặp khó khăn khi tính Ngân hàng kết quả theo ô:
 phép tính có đơn vị đo. 90 g:3 = 30 g; 30 g + 60 g = 90 g; 30 ml + 70 
 ml = 100 ml; 90 g:5 = 18 g.
 1000 g ― 200 g = 800 g; 10 ml × 9 = 90 ml; 30 
 cm + 90 cm = 120 cm; 40 l × 2 = 80 l.
 500 kg ― 50 kg = 450 kg; 10 mm × 7 = 70 mm; 
 4 mm + 96 mm = 100 mm; 40 kg × 2 = 80 kg.
 8 ml × 9 = 72 ml; 72 mm:9 = 8 mm; 56 g:7 = 8 
 g; 903 ml ― 3 ml = 900 ml.
 Mỗi nhóm kiểm đơn vị và kết quả; vị trí ô/mũi 
 tên giữ như SGK, không đoán đường tắt.
 - GV kết luận: Trò chơi giúp luyện phản xạ tính - HS lắng nghe và rút kinh nghiệm.
 với số đo, cần tính chính xác và chơi đúng luật.
 3. Vận dụng (3 phút):
 - Mục tiêu: Củng cố cách tính, đọc và sử dụng số đo an toàn trong thực tế.
 *Cách tiến hành:
 - GV hỏi: Khi dùng cân hoặc nhiệt kế ở nhà, em - HS trả lời: Em cần nhờ người lớn hỗ trợ và đọc 
 cần làm gì để an toàn? số đo cẩn thận.
 - GV tổ chức HS nêu một tình huống cần dùng số - HS nêu: Cân thực phẩm, đo nhiệt độ cơ thể, đo 
 đo trong gia đình. nước khi nấu ăn.
 - GV nhận xét, tuyên dương và dặn HS chuẩn bị - HS lắng nghe.
 bài sau.
4. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
.........................................................................................................
.........................................................................................................
.........................................................................................................
 15

Tài liệu đính kèm:

  • docxkhbd_toan_lop_3_nam_hoc_2026_2027_tuan_14_nam_hoc_2026_2027.docx