Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bảng nhân 9, bảng chia 9 Bài 1. Tính nhẩm. a) 9 × 3 = b) 54 : 9 = c) 9 × 8 = d) 36 : 9 = e) 9 × 7 = f) 90 : 9 = g) 9 × 0 = h) 9 : 9 = Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống. a) 9 × = 45 b) × 9 = 81 c) 9 × 2 = d) 63 : 9 = e) 27 : 9 = f) 9 × = 54 Bài 3. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 9 × 4 ○ ○ 63 72 : 9 ○ ○ 5 9 × 7 ○ ○ 36 45 : 9 ○ ○ 8 Bài 4. Hoàn thành bảng. Số bị chia 18 45 63 81 Số chia 9 9 9 9 Thương Toán 3 · Bài 12 · 41 Biên soạn: Lop3.net Bài 5. Giải bài toán. Mỗi vỉ có 9 nhãn dán. Hỏi 8 vỉ như vậy có tất cả bao nhiêu nhãn dán? Bài 6. Giải bài toán. Có 54 quả quýt chia đều vào 9 túi. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu quả quýt? Toán 3 · Bài 12 · 42 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập bảng nhân 9, bảng chia 9 Bài 1. Điền các số còn thiếu. a) 9; 18; ; 36; ; 54; ; 72; ; 90. b) 90; ; 72; 63; ; 45; 36; ; 18; 9. Bài 2. Điền số vào ô trống theo mũi tên. × 4 : 6 a) 36 : 9 × 7 b) 8 Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 9 × 6 50 b) 81 : 9 9 c) 9 × 8 8 × 9 d) 63 : 9 54 : 9 Toán 3 · Bài 12 · 43 Biên soạn: Lop3.net Bài 4. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Sửa lại phép tính sai. a) 9 × 5 = 45 Sửa (nếu sai): b) 72 : 9 = 9 Sửa (nếu sai): c) 9 × 9 = 81 Sửa (nếu sai): d) 36 : 9 = 6 Sửa (nếu sai): Bài 5. Tính rồi viết các kết quả theo thứ tự từ bé đến lớn. 72 : 9 27 : 9 54 : 9 9 : 9 90 : 9 Bài 6. Giải bài toán. Một đội có 9 bạn. Hỏi 6 đội như vậy có tất cả bao nhiêu bạn? Bài 7. Giải bài toán. Cửa hàng đóng 81 chiếc bánh vào các hộp, mỗi hộp 9 chiếc. Hỏi cửa hàng đóng được bao nhiêu hộp bánh? Toán 3 · Bài 12 · 44 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 3 · TIẾT 3 Bài 12. Bảng nhân 9, bảng chia 9 Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập các bảng nhân, chia đã học Bài 1. Tính nhẩm. a) 7 × 6 = b) 8 × 9 = c) 45 : 5 = d) 63 : 7 = e) 9 × 4 = f) 48 : 6 = g) 8 × 8 = h) 27 : 9 = Bài 2. Hoàn thành bảng. Thừa số 6 9 8 7 Thừa số 8 7 4 5 Tích Bài 3. Hoàn thành bảng. Số bị chia 56 72 36 42 Số chia 7 8 9 6 Thương Toán 3 · Bài 12 · 45 Biên soạn: Lop3.net Bài 4. Dùng mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia. a) Từ 9 × 6 = 54, viết hai phép chia tương ứng. b) Từ 8 × 4 = 32, viết hai phép chia tương ứng. Bài 5. Giải bài toán. Mỗi bàn có 6 bạn ngồi. Hỏi 9 bàn như vậy có tất cả bao nhiêu bạn? Bài 6. Thử sức (không bắt buộc). Tìm tất cả các cặp số lớn hơn 1 có tích bằng 24. Không tính hai lần các cặp chỉ đổi chỗ hai số. Toán 3 · Bài 12 · 46 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm thừa số trong một tích Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống. a) × 6 = 42 b) 8 × = 56 c) × 9 = 36 d) 7 × = 63 e) × 4 = 32 f) 5 × = 45 Bài 2. Hoàn thành bảng. Thừa số 8 7 3 Thừa số 4 6 Tích 48 36 56 30 27 Bài 3. Điền số và nêu cách tìm. a) Tích là 72, một thừa số là 8. Thừa số kia là bao nhiêu? b) Một số nhân với 6 được 54. Tìm số đó. Toán 3 · Bài 13 · 47 Biên soạn: Lop3.net Bài 4. Giải bài toán. Bốn hộp có tất cả 28 chiếc bánh. Số bánh trong mỗi hộp bằng nhau. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc bánh? Bài 5. Giải bài toán. Sáu túi có tất cả 48 viên bi. Số bi trong mỗi túi bằng nhau. Hỏi mỗi túi có bao nhiêu viên bi? Bài 6. Thử sức (không bắt buộc). Tích của hai số là 35. Một thừa số là số liền trước của 6. Tìm thừa số kia. Toán 3 · Bài 13 · 48 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 13. Tìm thành phần trong phép nhân, phép chia Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Tìm số bị chia, số chia Bài 1. Điền số thích hợp vào ô trống. a) : 6 = 8 b) : 9 = 5 c) : 7 = 4 d) 56 : = 8 e) 72 : = 9 f) 30 : = 5 Bài 2. Hoàn thành bảng. Số bị chia 64 36 Số chia 7 3 9 Thương 6 8 9 6 5 Bài 3. Điền số và giải thích. a) Một phép chia có thương là 7, số chia là 9. Tìm số bị chia. b) Một phép chia có số bị chia là 40, thương là 8. Tìm số chia. Toán 3 · Bài 13 · 49 Biên soạn: Lop3.net Bài 4. Giải bài toán. Có 54 chậu hoa được xếp đều thành 6 hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu chậu hoa? Bài 5. Giải bài toán. Có 32 chiếc cốc xếp vào các hộp, mỗi hộp 4 chiếc. Hỏi xếp được bao nhiêu hộp cốc? Bài 6. Tìm lỗi rồi sửa. Bạn An điền 7 vào ô trống trong 63 : □ = 7. Em có đồng ý không? Giải thích. Toán 3 · Bài 13 · 50 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 14. Một phần mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Nhận biết một phần mấy Bài 1. Quan sát hình và trả lời. a) Đã tô một phần mấy hình chữ nhật? b) Đã tô một phần mấy hình chữ nhật? Bài 2. Tô màu theo yêu cầu. 1 a) Tô hình chữ nhật dưới đây. 2 1 b) Tô hình chữ nhật dưới đây. 4 1 c) Tô hình chữ nhật dưới đây. 6 Toán 3 · Bài 14 · 51 Biên soạn: Lop3.net Bài 3. Khoanh một phần số hình tròn. 1 a) Khoanh vào số hình tròn dưới đây. 3 Em đã khoanh hình tròn. 1 b) Khoanh vào số hình tròn dưới đây. 4 Em đã khoanh hình tròn. Bài 4. Điền vào chỗ chấm. a) Một băng giấy chia thành 5 phần bằng nhau. Lấy 1 phần thì được một phần băng giấy. b) Một hình chia thành 4 phần không bằng nhau. Tô 1 phần. Có thể kết luận đã tô một phần tư hình đó không? Vì sao? Toán 3 · Bài 14 · 52 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 14. Một phần mấy Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập nhận biết và tìm một phần mấy Bài 1. Quan sát hình và trả lời. a) Đã tô một phần mấy hình chữ nhật? b) Đã tô một phần mấy hình chữ nhật? Bài 2. Tô màu theo yêu cầu. 1 a) Tô hình chữ nhật dưới đây. 8 1 b) Tô hình chữ nhật dưới đây. 5 Bài 3. Khoanh một phần số hình tròn. 1 a) Khoanh vào số hình tròn dưới đây. 6 Em đã khoanh hình tròn. 1 b) Khoanh vào số hình tròn dưới đây. 9 Em đã khoanh hình tròn. Toán 3 · Bài 14 · 53 Biên soạn: Lop3.net Bài 4. Quan sát số hình đã tô. a) Đã tô một phần mấy số hình tròn? b) Đã tô một phần mấy số hình tròn? Bài 5. Tìm một phần số đồ vật. a) Chia đều 10 bút chì thành 2 nhóm. Một phần hai số bút chì là bao nhiêu bút chì? b) Chia đều 15 nhãn dán thành 3 nhóm. Một phần ba số nhãn dán là bao nhiêu nhãn dán? Toán 3 · Bài 14 · 54 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 15. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập nhân, chia và tìm thành phần Bài 1. Tính nhẩm. a) 6 × 8 = b) 9 × 3 = c) 7 × 7 = d) 8 × 4 = e) 54 : 6 = f) 72 : 9 = g) 56 : 8 = h) 45 : 5 = Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống. a) × 8 = 64 b) 6 × = 42 c) : 7 = 9 d) 48 : = 6 e) : 9 = 4 f) 30 : = 5 Bài 3. Điền dấu >, <, = thích hợp. a) 7 × 8 8 × 7 b) 63 : 9 8 c) 48 : 8 54 : 9 d) 9 × 5 40 Bài 4. Nối mỗi phép tính với kết quả đúng. 7 × 6 ○ ○ 45 64 : 8 ○ ○ 9 9 × 5 ○ ○ 42 54 : 6 ○ ○ 8 Toán 3 · Bài 15 · 55 Biên soạn: Lop3.net Bài 5. Giải bài toán. Mỗi hàng ghế có 7 chiếc ghế. Hỏi 8 hàng như vậy có tất cả bao nhiêu chiếc ghế? Bài 6. Thử sức (không bắt buộc). Tìm hai số lớn hơn 1 có tích bằng 28. Viết một cặp số em tìm được. Toán 3 · Bài 15 · 56 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 15. Luyện tập chung Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Luyện tập nhân, chia và một phần mấy Bài 1. Tính nhẩm. a) 6 × 9 = b) 9 × 6 = c) 54 : 9 = d) 54 : 6 = e) 8 × 7 = f) 56 : 7 = Bài 2. Đúng ghi Đ, sai ghi S. Sửa lại phép tính sai. a) 7 × 9 = 63 Sửa (nếu sai): b) 48 : 6 = 6 Sửa (nếu sai): c) 8 × 5 = 40 Sửa (nếu sai): d) 81 : 9 = 8 Sửa (nếu sai): Bài 3. Tô màu theo yêu cầu. 1 a) Tô hình chữ nhật dưới đây. 5 1 b) Tô hình chữ nhật dưới đây. 6 Toán 3 · Bài 15 · 57 Biên soạn: Lop3.net Bài 4. Khoanh một phần số hình tròn. 1 a) Khoanh vào số hình tròn dưới đây. 6 Em đã khoanh hình tròn. 1 b) Khoanh vào số hình tròn dưới đây. 9 Em đã khoanh hình tròn. Bài 5. Giải bài toán. Có 63 bông hoa cắm vào các lọ, mỗi lọ 9 bông. Hỏi cắm được bao nhiêu lọ hoa? Bài 6. Chọn phép tính phù hợp rồi trả lời. Có 24 viên bi chia đều thành 3 nhóm. Một phần ba số bi là bao nhiêu viên? Em chọn 24 : 3 hay 24 × 3? Toán 3 · Bài 15 · 58 Biên soạn: Lop3.net TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 16. Điểm ở giữa, trung điểm của đoạn thẳng Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Điểm ở giữa và trung điểm Bài 1. Quan sát hình rồi trả lời. 4 cm 4 cm A M B Hình minh họa; dùng số đo đã ghi, không đo trực tiếp trên hình. a) Điểm nào ở giữa hai điểm A và B? b) M có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? Bài 2. Phân biệt điểm ở giữa và trung điểm. 3 cm 5 cm C P D Hình minh họa; dùng số đo đã ghi, không đo trực tiếp trên hình. a) P có phải là điểm ở giữa C và D không? b) P có phải là trung điểm của CD không? Giải thích. Toán 3 · Bài 16 · 59 Biên soạn: Lop3.net Bài 3. Điền Đ hoặc S và giải thích. a) K nằm giữa E và G, EK = KG. K là trung điểm của EG. b) Một điểm ở giữa hai đầu đoạn thẳng luôn là trung điểm của đoạn thẳng đó. Bài 4. Thực hành với thước kẻ. Vẽ đoạn thẳng MN dài 8 cm. Đánh dấu trung điểm I của MN. Toán 3 · Bài 16 · 60
Tài liệu đính kèm: