Chuyên đề Động từ "to be" và đại từ nhân xưng trong Tiếng Anh 3

Chuyên đề Động từ "to be" và đại từ nhân xưng trong Tiếng Anh 3

a) cấu trúc ở dạng khẳng định

+) S(I) +am+ .

e.g: I am a student ( tôi là 1 học sinh)

+) S(he,she,it,danh từ số ít)+is+ .

e.g: He is a teacher( Anh ấy là 1 giáo viên)

 Lan is a student

+) S(we,you,they,danh từ số nhiều)+are+

 e.g: they are student

 Lan and Mai are students

 

docx 6 trang Người đăng haihahp2 Ngày đăng 09/07/2022 Lượt xem 2689Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Chuyên đề Động từ "to be" và đại từ nhân xưng trong Tiếng Anh 3", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Name:. TIẾNG ANH 3
Class:.. CHUYÊN ĐỀ: ĐỘNG TỪ “TO BE” VÀ ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG	
 ( “TOBE” VERB AND SUBJECT PRONOUNS)
I.Grammar Focus
1.Subject pronouns – Đại từ nhân xưng
I
 tôi, ta
Chỉ người nói số ít.
We
chúng tôi, chúng ta
Chỉ người nói số nhiều.
You
bạn, các bạn
Chỉ người nghe số ít hoặc số nhiều
They
 họ, chúng nó
Chỉ nhiều đối tượng được nói tới
He
anh ấy, ông ấy, 
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống đực
She
 chị ấy, bà ấy, 
Chỉ một đối tượng được nói tới thuộc giống cái
It
  nó,.
Chỉ một đối tượng được nói tới không rõ giới tính
 ( Đại từ nhân xưng thường làm chủ ngữ trong câu)
2.TOBE verb – Động từ tobe
ĐTNX
 KHẲNG ĐỊNH
PHỦ ĐỊNH
CÂU HỎI
I
 Am
Am not
Am I
You
Are
Are not
Are you
We
Are
Are not
Are we
They
Are
Are not
Are they
He
Is
Is not
Is he
She
Is
Is not
Is she
it
Is
Is not
Is it
( Lưu ý:+) dạng động từ to be trên chỉ dùng cho thì hiện tại)
 +) “are” đi với chủ ngữ sô nhiều
 +)” Is” đi với chủ ngữ số ít
2.0)
Các dạng viết tắt trên: is not= isn’t
 Are not=aren’t
 I am=I’m
 Are= ‘re ( you’re,they’re)
 Is= ‘s( he’s, there’s, this’s)
2.1) các cấu trúc am/is/are
a) cấu trúc ở dạng khẳng định
+) S(I) +am+.
e.g: I am a student ( tôi là 1 học sinh)
+) S(he,she,it,danh từ số ít)+is+.
e.g: He is a teacher( Anh ấy là 1 giáo viên)
 Lan is a student
+) S(we,you,they,danh từ số nhiều)+are+
 e.g: they are student
 Lan and Mai are students
*) Với danh từ số nhiều ở phía sau danh từ 2 phải thêm “S”
b) Cấu trúc ở dạng phủ định
+) S(I) +am+not.
e.g: I am not a student ( tôi không là 1 học sinh)
+) S(he,she,it,danh từ số ít)+is+not.
e.g: He is not a teacher( Anh ấy không là 1 giáo viên)
 Lan is not a student
+) S(we,you,they,danh từ số nhiều)+are+not
e.g: they are not student
 Lan and Mai are not students
c) dạng nghi vấn-câu hỏi
+) Am+ S(I) + .?
e.g: Am I a student ( có phải tôi là 1 học sinh?)
+) Is+ S(he,she,it,danh từ số ít)+ .?
e.g: Is he a teacher?( có phải Anh ấy là 1 giáo viên?)
 Is Lan a student?
+) Are+ S(we,you,they,danh từ số nhiều)+ ?
e.g: Are they student?
 Are Lan and Mai students?
II. Practice
Bài tập 1. Điền am/is/are
1. It  cold today.
2. I  at home now.
3. They  Korean.
4. There  a pen on the desk.
5. My name  Nikita.
6. We  from Ukraine.
7. That  right.
8. I  OK, thanks.
9. Clara and Steve  married.
10. She  an English teacher.
11. This book  mine.
12. Jane and Peter  married.
13. My brother  here at the moment.
14. Many people  in the bank.
15. We  in England.
16. It  Monday today.
17. I  a hairdresser.
18. My name  Alexander.
19. There  many people in this class.
20.  Ane and Alice sisters?
21.  this car yours?
22.  I in your way?
23.  you twenty-five years old?
24.  the Smiths divorced?
25.  this your new bicycle?
26. I  a student.
27. The teachers  in the room.
28. The cat  on the table.
29. The dog  under the table.
30. This book  cheap.
Bài tập 2:
Điền động từ tobe( am , is, are ) thích hợp vào chỗ trống :
1. How old.............you?
2. My name............Mai.
3. How .........she?
4. Minh...........all right.
5. Lan and I........10 years old. 
6. She.........Lan. She........thirteen.
7. Mai.......a student.
8. How old........they.
9. They.........Ba and Nam.
10. We.........play football.
11. He________my brother.
12. They________students.
13. Rex________a lively dog.
14. I________a boy.
15. You and your family________kind.
16. Mary and I________cousins.
17. We________10 years old.
18. Susan________a good friend.
19. Mr Green________a doctor.
20. Giraffes________very tall.
21. Bangkok________in Thailand. 
22. New Delhi ________in Indonesia.
23. Guangzhou and Nanning ________in China.
24. Taipei________ in the Philippines.
25. Bandar Seri Begawan________ Brunei.
26. Jakarta________ in Malaysia.
27. Surat and Bangalore________ in Sri Lanka.
28. Vientiane________ in Vietnam.
Bài 3/ Thêm am, is, hoặc are vào những câu sau đây:
Hello, I _________ Mai.
_________ you a student?
This _________ my mother.
It _________ a book.
That _________ an eraser.
How old _________ you?
They _________ rulers.
What _________ your name?
Her name _________ Nga.
These books _________ red.
How _________ Lan?
She _________ a nurse.
Ba _________ an engineer.
Nam and Bao _________ students.
We _________ doctors.
My father _________ a teacher.
My mother _________ a nurse.
_________ your father a doctor?
_________ they your pens?
_________ it her desk?
This _________ Thu. She _________ a student.
We _________ in the yard.
Who _________ they?
What _________ those?
My father and I _________ teachers.
I _________ Lan. I _________ a student. My brother and sister _________ teachers. My brother _________ twenty-four years old. My sister _________ twenty-one. There _________ four people in my family.
Bài 4/ Thêm am not, aren't, isn't vào những câu sau:
This _________ my pen.
Those _________ clocks.
They _________ windows.
It _________ a pencil.
My father _________ a doctor. He is a teacher.
This ruler _________ long. It is short.
Those schools _________ big. They are small.
I _________ a nurse.
You _________ engineers.
Ba and Bao _________ here.
Bài5/ Chia động từ TO BE sao cho phù hợp với chủ từ:
What (be) _________ your name?
My name (be) _________ Nhi.
This (be) _________ a board.
I (be) _________ eleven.
_________ Lan (be) twelve?
His pens (be) _________ there
_________ you and Nam (be) students?
_________ this (be) your ruler?
That (be not) _________ a desk. That (be) _________ a table.
Thu and Lan (be) _________ good girls.
I (be) _________ fine, thanks.
These _________ erasers.
There _________ a table.
What _________ it?
_________ Mr Nam (be) a teacher?
This (be) _________ my mother. She (be) _________ a nurse.
There (be) _________ five people in my family.
Her name (be) _________ Linh.
It (be) _________ a door.
They (be) _________ doctors.
Which grade _________ you (be) in?
Which class _________ he (be) in?
Phong's school (be) _________ small.
Thu's school (be) _________ big.
My school (be) _________ big, too.
Bài 6: Chuyển các câu ở bài tập 5 sang thể phủ định
Bài 7: Chuyển các câu ở bài tập 5 sang thể nghi vấn
Bài 8: Viết một đoạn văn ngắn về gia đình em trong đó sử dụng nhiều đông từ tobe

Tài liệu đính kèm:

  • docxchuyen_de_dong_tu_to_be_va_dai_tu_nhan_xung_trong_tieng_anh.docx