Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 8

docx 5 trang Người đăng Hạ Hạ Ngày đăng 17/03/2026 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập tự học Toán + Tiếng Việt 3 - Tuần 8", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 HƯỚNG DẪN TỰ HỌC TUẦN 8
 THỨ HAI
Tiếng Việt: - Đọc nhiều lần các bài đọc trong tuần 8
 - Viết bài: Quạt cho bà ngủ
Toán: 
Bài 1: Mỗi bình hoa cắm 8 bông hoa. Hỏi nếu có 40 bông hoa thì cắm được bao nhiêu 
bình như thế?
Bài 2: Trong 8 giờ, bác công nhân làm được 32 sản phẩm. Hỏi mỗi giờ, bác công nhân 
làm được bao nhiêu sản phẩm, biết số sản phẩm làm được trong mỗi giờ là như nhau. 
Bài 3: Linh xếp một số bánh vào hộp. Nếu mỗi hộp xếp 8 cái thì Linh xếp được 9 hộp và 
còn thừa 2 cái. Hỏi Linh có bao nhiêu cái bánh?
Bài 4: G￿p 1 s￿ lên 4 l￿n r￿i gi￿m ti￿p k￿t qu￿ đi 12 đơn v￿ thì đư￿c 24. Tìm s￿ 
đó.
 THỨ BA
Tiếng Việt:
Bài 1: Đi￿n t￿ ng￿ thích h￿p vào ch￿ tr￿ng trong các câu dư￿i đây đ￿ t￿o ra hình 
￿nh so sánh.
- ? chân tr￿i phía đông, m￿t tr￿i m￿c đ￿ 
nhu .
- Đêm trung thu, m￿t trăng tròn vành v￿nh 
như 
- Dòng sông mùa lũ cu￿n cu￿n ch￿y 
như ...
Bài 2: Đi￿n t￿ thích h￿p vào ch￿ tr￿ng đ￿ t￿o thành câu nói v￿ c￿nh đ￿p quê 
hương.
 a. . .l￿ng l￿ng c. . .xanh rỡ rào
 b. bay b￿ng d. .u￿n khúc
Bài 3: Tìm nh￿ng thành ng￿ nói v￿ quê hương.
Non xanh nư￿c bi￿c, th￿c khuya d￿y s￿m, non sông g￿m vóc, th￿ng cánh cò bay, 
h￿c m￿t bi￿t mư￿i, chôn rau c￿t r￿n, làng trên xóm dư￿i, dám nghĩ dám làm, muôn 
hình muôn v￿, quê cha đ￿t t￿.
Toỏn
Bài 1: Gấp mỗi số sau lên 7 lần: 8, 9: 
 Giảm mỗi số sau lên 7 lần: 42, 63 
Bài 2: Vư￿n nhà H￿ng có 72 cây v￿i, vư￿n nhà Hu￿ có s￿ cây v￿i kém vư￿n nhà 
H￿ng 8 l￿n. H￿i c￿ hai vư￿n có bao nhiêu cây v￿i?
Bài 3: Một cửa hàng có 115kg gạo, cửa hàng đó đã bán được 55kg. Số gạo còn lại cửa 
hàng chia vào các bao, mỗi bao nặng 6kg. Hỏi cửa hàng chia được bao nhiêu bao như 
vậy?
 THỨ TƯ
Tiếng Việt: Bài 1: Viết một đoạn văn ngắn khoảng 5 đến 7 câu kể về một loài hoa mà 
em yêu thích trong đó có sử dụng biện pháp so sánh.
Toán: 
Bài 1: Lớp 3D có 45 học sinh. Cô giáo chia thành các nhóm để chơi trò chơi, mỗi nhóm 
có 9 học sinh. Hỏi cô giáo chia được bao nhiêu nhóm như vậy?
Bài 2: TÝnh nhanh
a. 3 x 5 + 2 x 3 + 3 x 3 b. 2 x 9 + 5 x 9 + 27 Bài 3: Hi￿n nay con 4 tu￿i, m￿ g￿p 8 l￿n tu￿i con. H￿i khi sinh con m￿ bao nhiêu 
tu￿i?
Bài 4: : Có 8 h￿p ph￿n như nhau. Ngư￿i ta l￿y ra ￿ m￿i h￿p 3 viên ph￿n thì s￿ 
ph￿n còn l￿i trong 8 h￿p b￿ng s￿ ph￿n còn l￿i trong 5 h￿p nguyên. H￿i m￿i h￿p có 
bao nhiêu viên ph￿n?
 THỨ NĂM
Bài 1. Đặt 3 câu theo mẫu Ai là gì? Ai làm gì? Ai thế nào? Về chủ đề gia đình.
Bài 2. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái thích hợp để điền vào chỗ chấm.
 - Con thuyền trôi........ như đang nghỉ ngơi trên sông.
 - Bé.............. bài tập rồi....................... ti vi
Toán: 
Bài 1: Có hai h￿p bi, h￿p th￿ nh￿t có 9 viên bi, h￿p th￿ hai n￿u có thêm 4 viên bi 
n￿a thì s￿ g￿p đôi h￿p th￿ nh￿t. H￿i h￿p th￿ hai có nhi￿u hơn h￿p th￿ nh￿t bao 
nhiêu viên bi?
Bài 2: Có 6 đôi t￿t khác nhau đ￿ trong t￿. H￿i không c￿n nhìn vào t￿, ph￿i l￿y ra ít 
nh￿t m￿y chi￿c t￿t đ￿ ch￿c ch￿n có hai chi￿c t￿t cùng m￿t đôi?
Bài 3: Bao thứ nhất đựng 18 quả cam và gấp 3 lần số cam ở bao thứ hai. Hỏi phải lấy ở 
bao thứ nhất chuyển sang bao thứ hai bao nhiêu quả để số cam ở hai bao bằng nhau?
Bài 4: Khi nhân một số với 9, do nhìn nhầm, Quỳnh đã nhân số đó với 3, do đó kết quả 
thu được kém kết quả đúng 36 đơn vị. Hỏi tích đúng là bao nhiêu?
 THỨ SÁU
I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng hoặc làm theo yêu cầu:
Câu 1. Tìm số chia biết rằng thương là 5 và số bị chia gấp 7 lần thương.
 A. 7 B. 5 C. 35 D. 12
Câu 2. Quan sát và cho biết chú cá bằng bao nhiêu?
 27 : = 3
 A. 8 B. 7 C. 24 D. 9
Câu 3. Mai có số bông hoa bằng số bông hoa của Hà giảm đi 4 lần. Biết số hoa của Hà là 
36 bông. Tìm số hoa của Mai.
 A. 32 bông B. 40 bông C. 9 bông D. 8 bông
Câu 4. . Tìm số bị chia, biết số chia là 7, thương là 100 
 A. 700 B. 70 C. 7 D. 93
Câu 5. Tìm một số biết số đó giảm 9 lần thì được 8. Số đó là:
 A. 1 B. 72 C. 63 D. 17
Câu 6. Từ 5 chữ số: 1, 2, 3, 4, 0 có thể viết được bao nhiêu số có 2 chữ số khác nhau 
 A. 20 số B. 16 số C. 12 số D. 10 số 
Câu 7. Lớp 3A có 28 học sinh. Nếu số học sinh lớp 3A xếp đều vào 7 hàng thì lớp 3B có 
6 hàng như thế. Hỏi lớp 3B có bao nhiêu học sinh? 
 A. 34 học sinh B. 27 học sinh C. 24 học sinh D. 21 học sinh 
Câu 8. Một số khi chia cho 8 thì được thương là 3. Hỏi số đó đem chia cho 4 thì được 
thương là bao nhiêu? 
 A. 10 B. 12 C. 6 D. 8 
II. Tự luận:
 Bài 1: Điền số thích hợp: . × 7 = 63 7 × .= 28 7 × . + 123 = 158
 . × 6 = 42 5 × . – 25 = 25 56 : . = 8
Bài 2: Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 36 quyển sách, số quyển sách bán được 
trong ngày thứ hai giảm đi 4 lần so với ngày thứ nhất. Hỏi ngày thứ hai cửa hàng đó bán 
được bao nhiêu quyển sách?
Bài 3: Khi làm phép tính 20 nhân với một số, do nhìn nhầm, Quân đã lấy 15 nhân với số 
đó, do đó kết quả thu được kém kết quả đúng 25 đơn vị. Hỏi kết quả đúng là bao nhiêu? THỨ TƯ
Tiếng Việt: 
Bài 1: Đặt hai câu trong đó một câu có dấu phẩy, một câu có dấu ngoặc kép
Toán: 
Bµi 1: Lan c¾t ®­îc 7 b«ng hoa. Hång c¾t ®­îc gÊp ®«i sè hoa cña Lan. Hái Hång c¾t 
®­îc bao nhiªu b«ng hoa ?
Bµi 2: ViÕt vµo chç chÊm:
a) B¸c An c­a mét thanh s¾t thµnh c¸c ®o¹n b»ng nhau, mçi ®o¹n 2m, B¸c c­a 4 lÇn. Hái 
thanh s¾t dµi mÊy mÐt?
Đáp án: ............................................
b) Lan nghÜ ra mét sè. NÕu gÊp sè ®ã lªn 3 lÇn råi céng víi 15 th× ®­îc 30. T×m sè Lan ®· 
nghÜ.
§¸p ¸n: ............................... 
Bài 3: Để đánh số các trang của một cuốn sách từ trang 100 đến trang109, ta phải dùng 
hết bao nhiêu chữ số?
 THỨ NĂM
Tiếng Viêt: 
Bài 1: G¹ch ch©n c¸c sù vËt ®­îc so s¸nh víi nhau trong ®o¹n th¬ sau:
 Tr¨ng ¬i, tõ ®©u ®Õn? Tr¨ng ¬i, tõ ®©u ®Õn?
 Hay biÓn xanh diÖu k× Hay tõ mét s©n ch¬i
 Tr¨ng trßn nh­ m¾t c¸ Tr¨ng bay nh­ qu¶ bãng
 Ch¼ng bao giê chíp mi. B¹n nµo ®¸ lªn trêi.
Bµi 2: §äc c¸c c©u sau:
 “ C¸nh diÒu nh­ dÊu ¸
 Ai võa tung lªn trêi”
Tõ chØ sù vËt ®­îc so s¸nh: ...........................................................................................
 Tõ so s¸nh ...........................................................................................
Toán: 
Bµi 1: Thïng thø nhÊt cã 8lÝt dÇu, thïng thø hai cã sè dÇu gÊp 3 lÇn thïng thø nhÊt. Hái 
thïng thø hai cã bao nhiªu lÝt dÇu ?
Bài 2. Một buổi tập văn nghệ có 5 bạn nam, số bạn nữ gấp 3 lần số bạn nam. Hỏi có bao 
nhiêu bạn tham gia tập văn nghệ? 
Bài 3: Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi và bố 27 tuổi. Tính tuổi của bố và tuổi của mẹ khi 
con lên 9 tuổi.

Tài liệu đính kèm:

  • docxbai_tap_tu_hoc_toan_tieng_viet_3_tuan_8.docx